CHÍNH PH
***** CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
*******
S: 191/2007/NĐ-CP Hà Ni, ngày 31 tháng 12 năm 2007
NGH ĐỊNH
SA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIU CA NGH ĐỊNH S 113/2003/NĐ-CP NGÀY 07 THÁNG 10
NĂM 2003 CA CHÍNH PH V VIC QUN LÝ SN XUT, KINH DOANH PHÂN BÓN
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Xét đề ngh ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn,
NGH ĐỊNH :
Điu 1. Sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 ca
Chính ph v vic qun lý sn xut, kinh doanh phân bón.
1. Điu 1 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 1. Ngh định này quy định vic đăng ký kho nghim và công nhn phân bón, đặt tên và đổi tên phân
bón, sn xut, gia công, nhp khu, kinh doanh và qun lý nhà nước v phân bón nhm bo h li ích hp
pháp ca t chc, cá nhân sn xut, kinh doanh và s dng phân bón; góp phn nâng cao năng sut, cht
lượng cây trng, bo v độ phì nhiêu ca đất và môi trường sinh thái”.
2. Điu 2 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 2. Các loi phân bón thuc Ngh định này bao gm: phân vô cơ, phân bón r, phân bón lá, phân đơn,
phân đa yếu t, phân hu cơ, phân hu cơ sinh hc, phân hu cơ truyn thng, phân trung lượng, phân vi
lượng, phân đa lượng, phân phc hp, phân trn, phân vi sinh, phân hu cơ vi sinh, phân hu cơ khoáng,
phân có b sung cht điu hoà sinh trưởng, cht h tr tăng hiu sut s dng phân bón, phân bón đất hiếm,
giá th cây trng, cht ph gia phân bón, cht gi m trong phân bón và cht ci to đất".
3. Điu 4 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 4. Trong Ngh định này, nhng t ng dưới đây được hiu như sau:
1. Phân bón r là các loi phân bón được bón trc tiếp vào đất hoc vào nước để cung cp cht dinh dưỡng
cho cây trng thông qua b r;
2. Phân bón lá là các loi phân bón được tưới hoc phun trc tiếp vào lá, thân hoc tưới gc để cung cp
cht dinh dưỡng cho cây trng thông qua thân lá;
3. Phân vô cơ là phân khoáng thiên nhiên hoc phân hoá hc được sn xut theo phương pháp công nghip
có cha các cht dinh dưỡng cn thiết cho s sinh trưởng và phát trin ca cây trng;
4. Phân đơn (phân khoáng đơn) là loi phân vô cơ thành phn ch cha mt yếu t dinh dưỡng đa lượng;
5. Phân đa yếu t là loi phân vô cơ trong thành phn có cha ch yếu t 2 yếu t dinh dưỡng đa lượng tr
lên, không k các yếu t trung lượng, vi lượng;
6. Phân phc hp là loi phân đa yếu t được sn xut trên cơ s hóa hp các nguyên liu;
7. Phân trn là loi phân đa yếu t được sn xut bng cách trn cơ hc nhiu loi phân đơn;
8. Phân đa lượng là phân trong thành phn ch yếu có cha ít nht mt trong ba yếu t dinh dưỡng gm:
đạm ký hiu là N, lân ký hiu là P (tính bng P2O5 hu hiu) và kali ký hiu là K (tính bng K2O hoà tan);
9. Phân trung lượng là phân trong thành phn ch yếu có cha mt hay mt s các yếu t dinh dưỡng gm:
Canxi (Ca), Magiê (Mg), Lưu hunh (S) và Silic (Si);
10. Phân vi lượng là phân trong thành phn ch yếu có cha mt hay mt s các yếu t dinh dưỡng vi
lượng sau: St (Fe), Km (Zn), Đồng (Cu), Bo (B), Môlipđen (Mo), Mangan (Mn) và Clo (Cl) và Co ban
(Co);
11. Phân bón đất hiếm là loi phân trong thành phn ch yếu có ít nht mt trong s 17 nguyên t sau:
Scandium (s th t 21), Yttrium (s th t 39) và các nguyên t trong dãy Lanthanides (s th t t s 57-
71: Lanthanum, Cerium, Praseodymium, Neodymium, Promethium, Samarium, Europium, Gadolinium,
Terbium, Dysprosium, Holmium, Erbium, Thulium, Ytterbium, lutetium) trong bng tun hoàn Mendêleép;
12. Phân bón hu cơ là loi phân bón được sn xut ch yếu t các ngun nguyên liu hu cơ vi hàm
lượng cht hu cơ đạt quy chun k thut theo quy định ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
13. Phân hu cơ vi sinh là loi phân được sn xut t nguyên liu hu cơ có cha ít nht mt chng vi sinh
vt sng có ích vi mt độ phù hp vi quy chun k thut đã ban hành;
14. Phân hu cơ sinh hc là loi phân được sn xut t nguyên liu hu cơ theo quy trình lên men có s
tham gia ca vi sinh vt sng có ích hoc các tác nhân sinh hc khác;
15. Phân vi sinh là loi phân trong thành phn ch yếu có cha mt hay nhiu loi vi sinh vt sng có ích
bao gm: nhóm vi sinh vt c định đạm, phân gii lân, phân gii ka li, phân gii xenlulo, vi sinh vt đối
kháng, vi sinh vt tăng kh năng quang hp và các vi sinh vt có ích khác vi mt độ phù hp vi quy
chun k thut đã ban hành;
16. Phân hu cơ khoáng là loi phân được sn xut t nguyên liu hu cơ được trn thêm mt hoc mt s
yếu t dinh dưỡng khoáng, trong đó có ít nht mt yếu t dinh dưỡng khoáng đa lượng;
17. Phân hu cơ truyn thng là loi phân có ngun gc t cht thi ca người, động vt hoc t các phế
ph phm trng trt, chăn nuôi, chế biến nông, lâm, thu sn, phân xanh, rác thi hu cơ, các loi than bùn
được chế biến theo phương pháp truyn thng;
18. Phân bón có b sung cht điu hòa sinh trưởng là loi phân bón vô cơ hoc hu cơ được b sung mt
lượng các vitamin, các enzim, các axit hu cơ hoc các cht điu hoà sinh trưởng khác vi hàm lượng
không vượt quá 0,5% khi lượng hoc th tích;
19. Cht ci to đất là cht khi bón vào đất có tác dng nâng cao độ phì, ci thin đặc đim lý tính, hoá tính,
sinh hc đất;
20. Giá th cây trng là nhng cht có ngun gc t nhiên hoc nhân to không phi là đất được dùng làm
nn để trng cây;
21. Cht gi m trong phân bón là nhng cht t nhiên hay nhân to có kh năng hút và gi nước mnh, có
tác dng cung cp nước vào đất khi đất khô hn và có th phi trn vi các yếu t dinh dưỡng ca cây
trng;
22. Cht h tr tăng hiu sut s dng phân bón là nhng cht khi phi trn hoc bón cùng vi phân bón có
tác dng làm tăng hiu sut s dng các cht dinh dưỡng có trong phân bón;
23. Cht ph gia phân bón là các cht vô cơ hoc hu cơ được phi trn vi các cht dinh dưỡng trong quá
trình sn xut phân bón;
24. Hàm lượng các cht dinh dưỡng là lượng các cht dinh dưỡng có trong phân bón được biu th bng các
đơn v: t l phn trăm (%), g/kg hoc mg/kg so vi khi lượng đối vi phân th rn, nếu là phân th lng
được biu th bng các đơn v: %, mg/lít, g/lít hoc phn triu (ppm);
25. Hàm lượng các cht hu hiu (hoc các cht hoà tan đối vi phân bón dng lng) là lượng các cht dinh
dưỡng hoà tan trong nước hoc trong a xít yếu mà cây trng có th hp phđược xác định bng các
phương pháp phân tích theo quy chun k thut quy định;
26. Hàm lượng độc t cho phép là mc gii hn ti đa cho phép hàm lượng các kim loi nng, các vi sinh
vt có hi, Biuret và axit t do có trong phân bón;
27. Các kim loi nng trong phân bón gm nhng loi sau: Thu ngân (Hg), Chì (Pb), Cadimi (Cd) và Asen
(As);
28. Vi sinh vt gây hi gm các chng vi khun E.coli, Salmonella, Coliform và trng giun đũa (Acaris);
29. Danh mc phân bón được phép sn xut, kinh doanh và s dng Vit Nam (sau đây gi là Danh mc
phân bón) là bn lit kê các loi phân bón được phép sn xut, kinh doanh và s dng Vit Nam;
30. Phân bón gi là loi phân bón được sn xut ra trái pháp lut có hình dáng ging như các loi phân bón
được Nhà nước cho phép sn xut, kinh doanh, nhp khu hoc nhng loi phân bón không có giá tr s
dng đúng vi ngun gc, bn cht t nhiên, tên gi và công dng ca nó”.
4. Điu 5 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 5.
1. T chc, cá nhân sn xut các loi phân bón (tr phân hu cơ truyn thng) phi có các điu kin sau:
a) Có Giy chng nhn đăng ký kinh doanh hoc Giy chng nhn đầu tư sn xut, kinh doanh mt hàng
phân bón do cơ quan nhà nước có thm quyn cp;
b) Có máy móc, thiết b phù hp để sn xut phân bón đạt tiêu chun cht lượng theo quy định;
c) Có hoc thuê phòng phân tích kim nghim cht lượng có đủ điu kin theo quy định ca Lut Tiêu
chun và Quy chun k thut;
d) Có h thng x lý cht thi khi sn xut để không gây ô nhim môi trường và đảm bo các điu kin v
an toàn lao động, v sinh lao động, bo v môi trường theo quy định ca pháp lut v môi trường và pháp
lut v an toàn lao động, v sinh lao động;
đ) Có hoc thuê ít nht 01 cán b k thut chuyên môn đạt trình độ t đại hc tr lên đáp ng công ngh
sn xut loi phân bón đó”.
2. T chc, cá nhân gia công phân bón (tr phân hu cơ truyn thng) phi có đủ điu kin quy định ti
đim a, b, d, đ khon 1 Điu này.
5. Điu 10 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 10.
1. T chc, cá nhân được phép nhp khu các loi phân bón, nguyên liu để sn xut các loi phân bón đã
có tên trong Danh mc phân bón.
2. T chc, cá nhân nhp khu phân bón, nguyên liu để sn xut các loi phân bón chưa có tên trong Danh
mc phân bón phi được s đồng ý bng văn bn ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn".
6. Điu 17 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 17.
1. Các loi phân bón phi qua kho nghim bao gm:
a) Các loi phân bón chưa có tên trong Danh mc phân bón; các loi phân bón không thuc quy định ti
Điu 18 Ngh định s 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 ca Chính ph v vic qun lý sn
xut, kinh doanh phân bón;
b) Các loi phân bón có tên trong Danh mc phân bón, nhưng thay đổi v thành phn, hàm lượng các cht
dinh dưỡng chính có trong phân bón thp hơn mc quy định ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2. B Nông nghip và Phát trin nông thôn quy định điu kin, th tc, trình t, quy phm kho nghim
phân bón".
7. Điu 19 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 19.
1. Công nhn phân bón
a) Các loi phân bón phi kho nghim và đã qua kho nghim, được Hi đồng khoa hc chuyên ngành ca
B Nông nghip và Phát trin nông thôn thm định và đề ngh công nhn để b sung vào Danh mc phân
bón.
b) Phân bón mi được công nhn có tên gi phù hp theo quy định ti khon 2 Điu này và các văn bn có
liên quan khác.
c) B Nông nghip và Phát trin nông thôn quy định điu kin, trình t th tc công nhn phân bón mi.
2. Đặt tên và đổi tên phân bón
a) Mi loi phân bón khi được đưa vào Danh mc phân bón ch có mt tên gi duy nht phù hp theo quy
định ti Ngh định s 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 v nhãn hàng hoá và Ngh định này.
b) Các kiu đặt tên dưới đây không được chp nhn:
- Ch bao gm các ch s;
- Vi phm đạo đức xã hi;
- Trùng hoc tương t ti mc gây nhm ln vi tên được ghi trên nhãn hiu hàng hoá phân bón đang được
bo h;
- Gây hiu lm vi bn cht, công dng ca phân bón.
- Phân bón sn xut để lưu thông Vit Nam nhưng ch đặt tên bng tiếng nước ngoài, tr các loi phân
bón sn xut Vit Nam theo hp đồng ca nước ngoài hoc sn xut để xut khu ra nước ngoài.
c) Đối vi phân bón nhp khu mang tên bng tiếng nước ngoài có kèm theo tên bng tiếng Vit thì tên
tiếng Vit phi thc hin theo quy định ti đim a, b khon này.
d) T chc, cá nhân trong quá trình sn xut phân bón được quyn đổi tên phân bón, nếu có đủ điu kin
quy định ti đim đ khon này.
đ) Điu kin đổi tên phân bón:
- Áp dng đối vi các loi phân bón khi thc hin hp đồng chuyn nhượng;
- Vic đổi tên phân bón phi phù hp quy định ti đim a, b, khon 2 Điu này.
e) B Nông nghip và Phát trin nông thôn quy định điu kin, trình t, th tc đặt tên và đổi tên phân
bón".
8. Điu 21 được sa đổi, b sung như sau:
"Điu 21. B Nông nghip và Phát trin nông thôn có trách nhim:
1. Ch trì, phi hp vi B Công thương và các B, ngành có liên quan xây dng kế hoch và chính sách,
d báo nhu cu và định hướng s dng các loi phân bón và sn xut các loi phân bón tr sn xut phân
bón vô cơ.
2. Son tho, ban hành hoc trình cp có thm quyn ban hành và t chc thc hin các văn bn quy phm
pháp lut, quy chun k thut và chính sách v s dng các loi phân bón và sn xut các loi phân bón tr
sn xut phân bón vô cơ.
3. T chc kho nghim và công nhn phân bón mi.
4. Quy định đặt tên và đổi tên phân bón mi.
5. Quy định v vic thm định và công nhn phòng kim nghim, người kim định và người ly mu phân
bón.
6. Thu thp và qun lý các thông tin, tư liu v phân bón.
7. Phi hp vi các B, ngành trong vic t chc nghiên cu và ng dng khoa hc công ngh tiên tiến vào
các hot động v s dng các loi phân bón và sn xut các loi phân bón tr sn xut phân bón vô cơ.