CHÍNH PH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 66/2006/NĐ-CP Hà Ni, ngày 07 tháng 07 năm 2006
NGH ĐỊNH
V PHÁT TRIN NGÀNH NGH NÔNG THÔN
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Theo đề ngh ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn,
NGH ĐỊNH :
Chương 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi áp dng
Ngh định này quy định mt s ni dung và chính sách phát trin ngành ngh nông thôn.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. T chc, cá nhân trong nước và nước ngoài trc tiếp đầu tư phát trin sn xut, dch v
ngành ngh nông thôn ti địa bàn nông thôn (sau đây gi chung là cơ s ngành ngh nông
thôn) bao gm:
a) Doanh nghip nh và va thành lp, hot động theo Lut Doanh nghip;
b) Hp tác xã thành lp, hot động theo Lut Hp tác xã;
c) H kinh doanh cá th đăng ký theo quy định ca pháp lut v đăng ký kinh doanh.
2. Các làng ngh, cm cơ s ngành ngh nông thôn.
Điu 3. Các hot động ngành ngh nông thôn
Các hot động ngành ngh nông thôn ti địa bàn nông thôn quy định trong Ngh định này
bao gm:
1. Chế biến, bo qun nông, lâm, thu sn.
2. Sn xut vt liu xây dng, đồ g, mây tre đan, gm s, thy tinh, dt may, cơ khí nh.
3. X lý, chế biến nguyên vt liu phc v sn xut ngành ngh nông thôn.
4. Sn xut hàng th công m ngh.
5. Gây trng và kinh doanh sinh vt cnh.
6. Xây dng, vn ti trong ni b xã, liên xã và các dch v khác phc v sn xut, đời
sng dân cư nông thôn.
7. T chc đào to ngh, truyn ngh; tư vn sn xut, kinh doanh trong lĩnh vc ngành
ngh nông thôn.
Điu 4. Công nhn ngh, làng ngh, qun lý cht lượng sn phm ngành ngh
1. B Nông nghip và Phát trin nông thôn quy định ni dung và tiêu chun công nhn
ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh truyn thng.
y ban nhân dân cp tnh quyết định công nhn ngh truyn thng, làng ngh, làng ngh
truyn thng trên địa bàn.
2. y ban nhân dân cp tnh t chc thc hin vic đăng ký và giám sát cht lượng sn
phm ngành ngh nông thôn trên địa bàn theo quy định ca pháp lut v qun lý cht
lượng sn phm.
Điu 5. Quy hoch phát trin ngành ngh nông thôn
1. Nhà nước xây dng quy hoch tng thđịnh hướng phát trin ngành ngh nông
thôn dài hn ca c nước và tng vùng kinh tế, đảm bo phát trin bn vng, thc hin
công nghip hoá, hin đại hoá nông nghip, nông thôn.
B Nông nghip và Phát trin nông thôn xây dng quy hoch tng th phát trin ngành
ngh nông thôn ca c nước. y ban nhân dân cp tnh xây dng quy hoch phát trin
ngành ngh nông thôn trên địa bàn. Vic phê duyt quy hoch thc hin theo quy định
hin hành v quy hoch.
2. Ni dung quy hoch phát trin ngành ngh nông thôn phi phù hp quy hoch tng th
phát trin kinh tế - xã hi ca c nước, tng vùng và phù hp quy định ca pháp lut v
quy hoch nhm khai thác, phát huy ngành ngh li thế ca tng vùng và địa phương.
Chương 2
CHÍNH SÁCH KHUYN KHÍCH
Điu 6. Chương trình bo tn, phát trin làng ngh
1. Chương trình bo tn, phát trin làng ngh bao gm:
a) Bo tn, phát trin làng ngh truyn thng;
b) Phát trin làng ngh gn vi du lch;
c) Phát trin làng ngh mi.
2. Nhà nước có Chương trình và dành kinh phí t ngân sách h tr chương trình bo tn,
phát trin làng ngh quy định ti khon 1 Điu này.
3. y ban nhân dân cp tnh căn c điu kin c th ca địa phương, có cơ chế h tr các
d án bo tn, phát trin làng ngh trên địa bàn ngoài kinh phí h tr quy định ti khon
2 Điu này.
Điu 7. Mt bng sn xut
1. y ban nhân dân các cp căn c quy hoch, kế hoch s dng đất và quy hoch tng
th, định hướng phát trin ngành ngh nông thôn đã được phê duyt, lp quy hoch xây
dng làng ngh, cm cơ s ngành ngh phù hp yêu cu phát trin sn xut, bo v môi
trường, gn sn xut vi tiêu th, trình cp có thm quyn phê duyt.
2. Khuyến khích các t chc, cá nhân và cơ s ngành ngh nông thôn đầu tư xây dng kết
cu h tng làng ngh, cm cơ s ngành ngh nông thôn. Nhà nước h tr đầu tư h tng
làng ngh và ngoài hàng rào các cm cơ s ngành ngh nông thôn theo quy định ti
khon 1 Điu 8 Ngh định này.
3. Các cơ s ngành ngh nông thôn có d án đầu tư, có hiu qu được:
a) To điu kin thun li v giao đất có thu tin s dng đất hoc thuê đất ti các cm cơ
s ngành ngh nông thôn và được cp giy chng nhn quyn s dng đất theo quy định
ca pháp lut v đất đai;
b) Đối vi d án đầu tư đòi hi nghiêm ngt v x lý ô nhim môi trường, bo đảm yêu
cu nghiên cu, sn xut sn phm mi được ưu tiên giao đất có thu tin s dng đất
hoc thuê đất ti các khu, cm công nghip tp trung;
c) Các cơ s ngành ngh nông thôn di di ra khi khu dân cư đến địa đim quy hoch
được ưu đãi v tin s dng đất, tin thuê đất, thuế s dng đất và h tr kinh phí để di
di.
Điu 8. V đầu tư, tín dng
1. Ngân sách địa phương h tr mt phn kinh phí đầu tư xây dng cơ s h tng và x
môi trường cho các làng ngh, cm cơ s ngành ngh nông thôn. Đối vi các tnh khó
khăn v ngun thu ngân sách, ngân sách trung ương h tr mt phn trong d toán hàng
năm.
2. Đối vi các d án sn xut kinh doanh có hiu qu được:
a) Hưởng ưu đãi đầu tư theo Lut Đầu tư;
b) H tr lãi sut sau đầu tư theo quy định hin hành;
c) Vay vn t Qu h tr gii quyết vic làm theo quy định hin hành;
d) Thc hin theo quy định ca nhà nước v tín dng đầu tư phát trin, tín dng xut
khu;
đ) Qu bo lãnh tín dng doanh nghip nh và va bo lãnh vay vn ti các t chc tín
dng.
Điu 9. Xúc tiến thương mi
1. Nhà nước khuyến khích, to điu kin thun li và h tr cho các cơ s ngành ngh
nông thôn hot động xúc tiến thương mi theo quy định hin hành ca Chương trình xúc
tiến thương mi quc gia.
2. y ban nhân dân cp tnh căn c vào điu kin c th ca địa phương để h tr các cơ
s ngành ngh nông thôn xây dng thương hiu, ch dn địa lý xut x hàng hoá, có
chính sách bo h s hu thương hiu.
Điu 10. Khoa hc công ngh
1. Cơ s ngành ngh nông thôn khi thc hin các hot động trin khai ng dng kết qu
khoa hc và công ngh, đổi mi công ngh, sn xut sn phm mi và thc hin các dch
v khoa hc công ngh hay tiếp nhn tiến b khoa hc k thut t các t chc, cá nhân
trong và ngoài nước thì được hưởng các ưu đãi theo chính sách và cơ chế tài chính
khuyến khích các doanh nghip đầu tư vào hot động khoa hc công ngh.
2. Cơ s ngành ngh nông thôn thc hin đề tài nghiên cu độc lp hoc phi hp vi các
cơ quan nghiên cu khoa hc để to ra công ngh mi, hoàn thin sn phm nghiên cu
có kh năng thương mi hoá thuc lĩnh vc ngành ngh nông thôn thì đưc Nhà nước h
tr mt phn kinh phí t ngun kinh phí s nghip khoa hc công ngh.
3. Ngân sách nhà nước t ngun kinh phí khuyến nông, khuyến ngư, khuyến công h tr
cơ s ngành ngh nông thôn v các ni dung: thông tin, tuyên truyn; xây dng mô hình,
chuyn giao khoa hc công ngh; bi dưỡng, tp hun và đào to; tư vn và dch v.
Điu 11. Đào to nhân lc
1. Các d án đầu tư cơ s dy ngh nông thôn được hưởng các chính sách v tín dng đầu
tư phát trin ca Nhà nước theo quy định để đào to ngun nhân lc đối vi các ngành
ngh cn phát trin theo quy hoch phát trin ngành ngh nông thôn.
2. Ngân sách địa phương h tr mt phn chi phí lp hc cho các cơ s ngành ngh nông
thôn trc tiếp m lp truyn ngh.
3. Các ngh nhân ngành ngh nông thôn t chc truyn ngh được thu tin hc phí ca
hc viên trên nguyên tc tha thun; được thù lao theo quy định ca cơ s đào to khi
tham gia ging dy ti các cơ s đào to; được hưởng các ưu đãi v thuế trong hot động
truyn ngh theo quy định hin hành.
4. Lao động nông thôn khi tham gia hc ngh được h tr kinh phí đào to theo chính
sách h tr dy ngh ngn hn cho lao động nông thôn; được vay vn t chương trình
quc gia gii quyết vic làm.
Chương 3
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 12. Hiu lc thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
2. Các cơ s ngành ngh nông thôn, làng ngh, cm cơ s làng ngh nông thôn được
hưởng các chính sách ưu đãi theo quy định ca Ngh định này và các quy định ca pháp
lut hin hành.
Điu 13. Trách nhim hướng dn thi hành
1. B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn ch trì, phi hp vi các B, ngành
liên quan, y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương hướng dn thi
hành Ngh định này.
2. B trưởng các B: Kế hoch và Đầu tư, Tài chính, Văn hoá - Thông tin, Tài nguyên và
Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hi, Thương mi, Khoa hc và Công ngh,
Công nghip, Thy sn, Ngân hàng Nhà nước Vit Nam có trách nhim hướng dn thi
hành Ngh định này theo chc năng và thm quyn.
Điu 14. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính
ph, Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách
nhim thi hành Ngh định này./.