ế ộ
ị
ị
ươ
Ngh quy t H i ngh Trung
ng 4 khoá XII
ặ ấ ươ ả ả ệ Ngày 3010, thay m t Ban Ch p hành Trung ộ ng Đ ng C ng s n Vi ổ t Nam khóa XII, T ng
ế ố ư ễ ọ ị Bí th Nguy n Phú Tr ng đã ký ban hành Ngh quy t s 04NQ/TW.
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ươ ườ ̣ ̣ ̣ ̉ ư Nghi quyêt hôi nghi lân th 4 Ban châp hanh Trung ́ ng Đang khoa XII vê tăng c ng xây
ự ả ặ ẩ ố ỉ ị ạ ứ ự d ng, ch nh đ n Đ ng; ngăn ch n, đ y lùi s suy thoái v t ề ư ưở t ng chính tr , đ o đ c, l ố i
ữ ể ệ ự ễ ế ự ể ố s ng, nh ng bi u hi n "t di n bi n", "t ộ ộ chuy n hóa" trong n i b .
I TÌNH HÌNH VÀ NGUYÊN NHÂN
1 Tình hình
ự ể ế ấ ộ ổ ưở ố Nhìn m t cách t ng th , trong su t quá trình xây d ng, chi n đ u, tr ạ ng thành và lãnh đ o
ạ ả ơ ữ ữ ả ấ ạ cách m ng, h n 86 năm qua Đ ng ta luôn gi ị ả v ng b n lĩnh chính tr , b n ch t cách m ng và
ọ ị ộ ậ ồ ủ khoa h c; kiên đ nh ch nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ộ ụ ng H Chí Minh, m c tiêu đ c l p dân t c
ủ ộ ườ ự ổ ớ ự ỉ ạ ố ớ và ch nghĩa xã h i; th ng xuyên t đ i m i, t ch nh đ n và ngày càng l n m nh. D i s ướ ự
ố ủ ạ ắ ả ượ ế ắ ợ lãnh đ o đúng đ n, sáng su t c a Đ ng, nhân dân ta đã giành đ c h t th ng l ế i này đ n
ợ ờ ỳ ổ ế ỷ ữ ậ ả ớ ỳ ắ th ng l i khác, l p nên nh ng k tích trong th k XX. Trong th i k đ i m i, Đ ng đã lãnh
ấ ướ ượ ạ ượ ứ ữ ự ớ ạ đ o đ t n c v t qua khó khăn, thách th c và đ t đ c nh ng thành t u to l n, có ý nghĩa
ử ự ệ ắ ợ ế ượ ụ ệ ệ ổ ự ố ị l ch s , th c hi n th ng l i hai nhi m v chi n l ả c xây d ng và b o v T qu c; gi ữ ữ v ng
ổ ể ị ị ế ự ệ ệ ẩ ạ ộ n đ nh chính tr ; phát tri n kinh t ạ ệ xã h i, đ y m nh s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i
ấ ướ ườ ệ ố ở ộ ạ ố hoá đ t n c; tăng c ng qu c phòng an ninh; m r ng quan h đ i ngo i, nâng cao v th ị ế
ườ ố ế ủ ố ớ ố ề ủ ả ả ủ ướ c a n c ta trên tr ng qu c t ứ ; c ng c ni m tin c a nhân dân đ i v i Đ ng. Đ ng ta x ng
ự ượ ướ ấ ướ ờ ượ ơ ồ đáng là l c l ạ ng lãnh đ o Nhà n ộ c và xã h i. Đ t n ư c ta ch a bao gi có đ c c đ và
ả ự ỗ ự ừ ủ ế ấ ấ ả ị ế ư v th nh ngày nay. Đó là k t qu s n l c ph n đ u không ng ng c a toàn Đ ng, toàn dân,
ủ ộ ự ọ ộ ả toàn quân, trong đó có s hy sinh quên mình và đóng góp quan tr ng c a đ i ngũ cán b , đ ng
ề ự ấ ố ẹ ử ẻ ề ố ị viên. Chúng ta có quy n t ề ả hào v b n ch t t t đ p, truy n th ng anh hùng và l ch s v vang
ủ ị ủ ủ ể ả ả ạ ạ ồ ộ ệ ủ c a Đ ng ta Đ ng c a Ch t ch H Chí Minh vĩ đ i, đ i bi u c a dân t c Vi t Nam anh
hùng.
ự ệ ệ ế ị ươ ự ề ả ạ ượ Vi c th c hi n Ngh quy t Trung ng 4 khoá XI v xây d ng Đ ng đã t o đ ữ c nh ng
ệ ố ự ể ế ị ự chuy n bi n tích c c trong h th ng chính tr . Quá trình t ầ phê bình và phê bình đã góp ph n
ữ ừ ằ ả ả ớ ỉ ấ đ u tranh v i nh ng suy nghĩ và hành vi sai trái nh m c nh t nh, c nh báo, răn đe, t ng b ướ c
ứ ạ ự ụ ặ ẩ ọ ề ngăn ch n, đ y lùi tham nhũng, tiêu c c. Nhi u v án tham nhũng nghiêm tr ng, ph c t p đã
ượ ỉ ạ ệ ề ậ ố ử ượ đ c phát hi n và t p trung ch đ o đi u tra, truy t , xét x nghiêm minh, đ c nhân dân
ủ ấ ặ ẩ ạ ộ ự ễ ồ đ ng tình, ng h . Công tác đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi tình tr ng suy thoái, "t ế di n bi n",
ự ạ ượ ể ộ ố ế ự ế ễ ả ấ ố "t chuy n hoá" đ t đ c m t s k t qu ; tích c c đ u tranh phòng, ch ng "di n bi n hoà
ế ự ủ ữ ế ầ ọ ị ủ ả bình" c a các th l c thù đ ch. Nh ng k t qu đó đã góp ph n quan tr ng vào thành công c a
ầ ử ạ ạ ộ ủ ể ấ ả ộ ố ộ ạ ạ ộ ả đ i h i đ ng b các c p, Đ i h i XII c a Đ ng và b u c đ i bi u Qu c h i khoá XIV, đ i
ộ ồ ệ ể ấ ỳ bi u H i đ ng nhân dân các c p nhi m k 2016 2021.
ự ế ế ể ả ạ ụ Tuy nhiên, công tác xây d ng Đ ng còn không ít h n ch , khuy t đi m. Công tác giáo d c
ọ ậ ứ ự ủ ế ễ ạ ổ chính tr t ị ư ưở t ả ng, nghiên c u, t ng k t th c ti n, gi ng d y và h c t p ch nghĩa Mác
ạ ả ư ứ ầ ồ ộ ở Lênin, t ư ưở t ng H Chí Minh ch a đáp ng yêu c u. N i dung sinh ho t đ ng ơ ề nhi u n i
ả ư ấ ủ ứ ự ứ ệ ệ ế ạ ơ còn đ n đi u, hình th c, hi u qu ch a cao. Năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a không ít t ổ
ứ ả ấ ứ ế ấ ậ ấ ơ ổ ứ ả ch c đ ng còn th p, th m chí có n i m t s c chi n đ u. Công tác t ộ ch c, cán b và qu n lý
ộ ả ộ ả ế ườ ứ ề cán b , đ ng viên còn y u kém. Nhi u cán b , đ ng viên, trong đó có ng ư ầ i đ ng đ u ch a
ể ệ ươ ự ự ử ư ể ệ ề ẫ th hi n tính tiên phong, g ng m u; còn bi u hi n quan liêu, c a quy n, ch a th c s sâu
ự ế ơ ở ỷ ậ ả ư ủ ứ ể sát th c t ặ , c s . Công tác ki m tra, giám sát và k lu t đ ng ch a đ s c răn đe, ngăn ch n,
ự ệ ế ị ươ ư ạ ự ẩ đ y lùi s suy thoái. Th c hi n Ngh quy t Trung ụ ộ ố ệ ng 4 khoá XI, m t s vi c ch a đ t m c
ự ứ ề ầ ẫ ơ ạ ề tiêu, yêu c u đ ra. T phê bình và phê bình nhi u n i mang tính hình th c; v n còn tình tr ng
ộ ả ộ ố ế ự ạ ạ ế ể ậ ể n nang, né tránh, ng i va ch m; m t s cán b , đ ng viên thi u t giác nh n khuy t đi m và
ủ ệ ệ ượ ệ ề ẩ ị trách nhi m c a mình trong công vi c đ ệ c giao. Vi c phân đ nh th m quy n, trách nhi m,
ủ ệ ố ườ ứ ạ ơ ớ ậ ể ấ ầ ơ ỷ m i quan h công tác c a ng ị ư i đ ng đ u v i t p th c p u , lãnh đ o c quan, đ n v ch a
ị ạ ứ ố ố ủ ậ ạ rõ ràng. Tình tr ng suy thoái v t ề ư ưở t ng chính tr , đ o đ c, l ộ ộ i s ng c a m t b ph n không
ộ ả ị ẩ ư ễ ế ậ ỏ ộ ứ ạ ặ nh cán b , đ ng viên ch a b đ y lùi, có m t, có b ph n còn di n bi n tinh vi, ph c t p
ự ẫ ố ả ậ ọ ứ ơ h n; tham nhũng, lãng phí, tiêu c c v n còn nghiêm tr ng, t p trung vào s đ ng viên có ch c
ướ ế ộ ộ ẫ ộ ụ v trong b máy nhà n ấ c. Tình hình mâu thu n, m t đoàn k t n i b không ch ỉ ở ấ ơ ở c p c s
ở ả ộ ố ơ ươ ậ ế ổ ề ổ ứ ả mà c m t s c quan Trung ng, t p đoàn kinh t , t ng công ty. Nhi u t ch c đ ng,
ứ ế ạ ậ ơ ấ ả ệ ậ ả đ ng viên còn h n ch trong nh n th c, l là, m t c nh giác, lúng túng trong nh n di n và
ặ ự ễ ế ự ữ ể ệ ấ ả ấ đ u tranh, ngăn ch n "t di n bi n", "t ậ chuy n hoá"; vi c đ u tranh, ph n bác nh ng lu n
ạ ủ ế ự ệ ị ổ ứ ầ ử ơ ộ ả ấ ộ đi u sai trái, xuyên t c c a các th l c thù đ ch, t ch c ph n đ ng, ph n t c h i, b t mãn
ế ắ ị ộ ư ự ệ ả ị chính tr còn b đ ng, thi u s c bén và hi u qu ch a cao. Trong khi đó, s suy thoái v t ề ư
ị ạ ứ ố ố ẫ ớ ự ễ ế ự ể ỉ ưở t ng chính tr , đ o đ c, l i s ng d n t i "t di n bi n", "t chuy n hoá" ch là m t b ộ ướ c
ể ắ ậ ấ ườ ể ẫ ớ ế ế ớ ắ ng n, th m chí r t ng n, nguy hi m khôn l ng, có th d n t ặ ấ i ti p tay ho c c u k t v i các
ế ự ấ ộ ạ ả ị ưở ự ủ ệ ả ộ th l c x u, thù đ ch, ph n b i l i lý t ạ ng và s nghi p cách m ng c a Đ ng và dân t c.
ữ ủ ế ế ể ạ ả ạ ả ổ Nh ng h n ch , khuy t đi m nêu trên làm gi m sút vai trò lãnh đ o c a Đ ng; làm t n
ươ ố ớ ơ ự ủ ề ả ả ả ộ th ế ng tình c m và suy gi m ni m tin c a nhân dân đ i v i Đ ng, là m t nguy c tr c ti p
ạ ự ồ ủ ả ế ộ đe do s t n vong c a Đ ng và ch đ .
2 Nguyên nhân
ủ ủ ả Tình hình trên có c nguyên nhân khách quan và ch quan, trong đó, nguyên nhân ch quan là
ủ ế ch y u.
1) Nguyên nhân khách quan:
ừ ế ớ ủ ủ ủ ả ộ ự ụ ộ Tác đ ng t kh ng ho ng c a ch nghĩa xã h i trên th gi ổ ủ i sau s s p đ c a Liên Xô và
ướ ủ ộ ở ừ ặ ủ ữ các n c xã h i ch nghĩa Đông Âu; t m t trái c a kinh t ế ị ườ th tr ạ ộ ng, nh ng ho t đ ng
ể ủ ố ế ự ầ ậ ọ ộ ợ ụ l ệ i d ng s phát tri n c a khoa h c công ngh thông tin, toàn c u hoá và h i nh p qu c t .
ứ ủ ữ ướ ườ ủ ộ Nh ng khó khăn, thách th c c a các n c đi theo con đ ố ả ng xã h i ch nghĩa trong b i c nh
ố ế ệ ứ ạ ề ấ ừ ự ễ ư ượ ư qu c t ề ớ hi n nay; nhi u v n đ m i, ph c t p phát sinh t th c ti n nh ng ch a đ c lý gi ả i
ử ệ ờ ị ả và x lý k p th i, hi u qu .
ế ự ế ượ ự ệ ả ẩ ạ ộ ị ễ ế Các th l c thù đ ch, ph n đ ng đ y m nh th c hi n chi n l c "di n bi n hoà bình", l ợ i
ơ ở ủ ữ ề ề ế ấ ộ ấ ụ d ng các v n đ "dân ch ", "nhân quy n", dân t c, tôn giáo và nh ng y u kém, s h , m t
ủ ể ạ ổ ố ố ưở ự ụ ụ ả c nh giác c a ta đ xuyên t c, bóp méo tình hình; c suý cho l i s ng h ng th , th c d ng,
ờ ấ ế ớ ầ ử ơ ộ ủ ấ ồ ỷ ị ích k , cá nhân ch nghĩa; đ ng th i, c u k t v i các ph n t ạ c h i và b t mãn chính tr ho t
ế ể ạ ố ơ ộ đ ng ráo ri t, ch ng phá cách m ng ngày càng tinh vi, nguy hi m h n.
ủ 2) Nguyên nhân ch quan:
ạ ở ộ ộ ộ ả ậ ủ ế ủ Nguyên nhân sâu xa, ch y u c a tình tr ng suy thoái m t b ph n cán b , đ ng viên tr ướ c
ộ ả ữ ế ả ưỡ ệ ậ ườ ế h t là do b n thân nh ng cán b , đ ng viên đó thi u tu d ng, rèn luy n; l p tr ng t ư ưở ng t
ữ ộ ướ ữ ộ ừ ủ không v ng vàng, hoang mang, dao đ ng tr c nh ng tác đ ng t bên ngoài; sa vào ch nghĩa
ỷ ẹ ỗ ở ị ợ ệ ậ ấ cá nhân ích k , h p hòi, b cám d b i các l ổ i ích v t ch t, không làm tròn trách nhi m, b n
ậ ủ ướ ướ ph n c a mình tr ả c Đ ng, tr c dân.
ụ ộ ả ủ Công tác giáo d c chính tr t ị ư ưở t ề ng cho cán b , đ ng viên v ch nghĩa Mác Lênin, t ư
ế ủ ư ả ạ ả ồ ị ượ ưở t ọ ậ ng H Chí Minh, gi ng d y và h c t p ngh quy t c a Đ ng ch a đ ọ c coi tr ng đúng
ả ộ ứ ệ ươ ụ ề ậ ổ ớ m c, kém hi u qu , n i dung và ph ư ạ ạ ng pháp giáo d c, truy n đ t ch m đ i m i; ch a t o
ượ ự ố ứ ữ ể ệ ấ ậ ạ đ ề c s th ng nh t cao trong nh n th c v tình tr ng suy thoái, nh ng bi u hi n "t ự ễ di n
ế ự ạ ả ữ ể ậ ả ấ ạ bi n", "t chuy n hoá" và nh ng h u qu gây ra. Sinh ho t đ ng, nh t là sinh ho t chi b ộ ở
ứ ự ứ ư ề ệ ế ễ ậ ơ ơ ổ nhi u n i còn hình th c, đ n đi u. Công tác t ng k t th c ti n, nghiên c u lý lu n ch a có
ự ế ề ị ư ự ề ọ chi u sâu, không theo k p tình hình th c t ộ . Ch a chú tr ng xây d ng, tuyên truy n, nhân r ng
ự ẩ ữ ự ế ể ấ ớ nh ng mô hình m i, đi n hình tiên ti n, l y tích c c đ y lùi tiêu c c.
ế ề ộ ố ự ư ự ễ ế ố ộ ị ỉ ả M t s ngh quy t v xây d ng, ch nh đ n Đ ng có n i dung ch a sát th c ti n, thi u tính
ề ấ ỷ ổ ứ ả ử ế ế ả ườ ứ ư ầ ấ kh thi và thi u ch tài x lý. Nhi u c p u , t ch c đ ng, ng i đ ng đ u các c p ch a có
ệ ụ ể ậ ủ ị ế ế ế ấ ị ị ỉ quy t tâm chính tr cao; vi c c th hoá các ngh quy t, ch th , k t lu n c a Ban Ch p hành
ươ ư ộ ị ươ ạ ổ ứ Trung ng, B Chính tr , Ban Bí th thành ch ế ng trình, k ho ch t ự ch c th c hi n ệ ở ộ m t
ươ ế ệ ỉ ạ ế ơ ị ố ị s đ a ph ng, đ n v còn chung chung, ch đ o thi u quy t li t, còn trông ch , ờ ỷ ạ ấ i c p l
ộ ố ộ ấ ế ạ ả ấ ả ộ trên; m t s cán b lãnh đ o, qu n lý các c p, trong đó có c cán b c p cao thi u tiên phong,
ươ ộ ả ử ệ ẫ ạ ươ ẹ ể ế g ng m u. Vi c x lý cán b , đ ng viên vi ph m còn n ng nh , n nang, thi u c ươ ng
ư ế ế ơ ưở ữ ể ậ ổ ứ ự ị quy t. Ch a có c ch khen th ng nh ng t p th , cá nhân t ế ệ ch c th c hi n ngh quy t
ử ữ ự ệ ể ệ ạ ả ậ ặ ự sáng t o, có hi u qu và x lý nghiêm nh ng t p th , cá nhân không th c hi n ho c th c
ệ hi n không nghiêm túc.
ử ổ ơ ế ớ ề ứ ứ ệ ậ Vi c nghiên c u, s a đ i, ban hành c ch , chính sách, lu t pháp thích ng v i n n kinh t ế ị th
ườ ướ ủ ư ứ ề ờ ộ ồ ộ ị tr ị ng đ nh h ồ ổ ng xã h i ch nghĩa ch a k p th i. T ch c b máy còn c ng k nh, ch ng
ả ơ ế ể ề ự ệ ự ạ ộ ệ ậ ượ chéo, ho t đ ng kém hi u l c, hi u qu . C ch ki m soát quy n l c ch m đ ệ c hoàn thi n,
ề ơ ở ế ể ử ế ị ữ ế ả ạ ơ ờ ộ còn nhi u s h . Thi u c ch đ x lý, thay th k p th i nh ng cán b lãnh đ o, qu n lý
ự ừ ề ệ ệ ả ả ấ ế y u v năng l c, gi m sút uy tín, trì tr trong công tác, kém hi u qu trong phòng ng a, đ u
ự ử ậ ố ị ổ ứ tranh ch ng tham nhũng, tiêu c c. Ch m ban hành quy đ nh x lý t ể ch c, cá nhân có bi u
ệ ự ễ ế ự hi n suy thoái, "t di n bi n", "t ể chuy n hoá".
ộ ố ơ ế ụ ộ ử ụ ể ố ộ ề ạ Đánh giá, b trí, s d ng cán b còn n nang, c c b . M t s c ch , chính sách trong đ b t,
ộ ư ề ươ ệ ằ ở ư ạ ượ ộ ổ b nhi m cán b ch a công b ng; chính sách ti n l ng, nhà ch a t o đ ự ố c đ ng l c c ng
ứ ế ộ hi n cho cán b , công ch c.
ỷ ươ ự ệ ệ ỷ ậ ủ ư ẹ ể ệ ả Vi c th c hi n k c ặ ng, k lu t c a Đ ng ch a nghiêm, còn có bi u hi n "nh trên, n ng
ướ ộ ả ắ ậ ế ẽ ả ặ d i". Công tác qu n lý cán b , đ ng viên còn thi u ch t ch . Nguyên t c t p trung dân ch ủ
ở ơ ị ắ ự ề ỏ ự ệ nhi u n i b buông l ng; nguyên t c t ư phê bình và phê bình th c hi n không nghiêm, ch a
ơ ế ể ả ệ ườ ấ ố ợ ự ữ ể có c ch đ b o v ng i đ u tranh phê bình. S ph i h p gi a công tác ki m tra, giám sát
ể ề ả ớ ố ử ư ẽ ử ủ c a Đ ng v i công tác thanh tra, ki m toán, đi u tra, truy t ư ặ , xét x ch a ch t ch , x lý ch a
ư ấ ạ ố ầ ủ đ nghiêm minh. Công tác đ u tranh phòng, ch ng tham nhũng, lãng phí ch a đ t yêu c u;
ứ ệ ả ậ vi c kê khai tài s n, thu nh p còn hình th c.
ủ ộ ư ế ả ể ị ướ ố ả ộ Ch a ch đ ng và thi u gi ợ i pháp phù h p đ đ nh h ậ ng thông tin trong b i c nh h i nh p
ố ế ệ ể ẽ ệ ả ạ ạ ộ ộ qu c t sâu r ng và công ngh thông tin, m ng xã h i phát tri n m nh m . Vi c qu n lý
ẻ ế ả ủ ạ ể ấ ả ớ ệ ỏ thông tin còn l ng l o, thi u gi i pháp đ m nh đ đ u tranh có hi u qu v i các thông tin
ệ ả ạ ạ ủ ế ự ữ ệ ậ ả ộ ị sai l ch, ph n bác l ầ i nh ng lu n đi u xuyên t c c a các th l c thù đ ch, ph n đ ng, ph n
ấ ử ơ ộ t ị c h i và b t mãn chính tr .
ặ ậ ủ ệ ệ ể ổ ố ộ ị Vi c phát huy vai trò, trách nhi m c a M t tr n T qu c, các đoàn th chính tr xã h i, các
ề ấ ặ ự ễ ế ơ c quan truy n thông và nhân dân trong đ u tranh, ngăn ch n suy thoái, "t di n bi n", "t ự
ả ư ộ ả ể ế ệ ạ chuy n hoá" trong cán b , đ ng viên còn h n ch , hi u qu ch a cao.
Ề Ư ƯỞ Ữ Ậ Ệ Ệ Ể II NH N DI N NH NG BI U HI N SUY THOÁI V T T Ị Ạ NG CHÍNH TR , Đ O
Ố Ố Ự Ễ Ứ Ự Ể Ế Đ C, L I S NG, "T DI N BI N", "T CHUY N HOÁ"
ể ệ 1 Bi u hi n suy thoái v t ề ư ưở t ị ng chính tr
ạ ưở ộ ậ ụ ạ ả ộ 1) Phai nh t lý t ộ ề ng cách m ng; dao đ ng, gi m sút ni m tin vào m c tiêu đ c l p dân t c
ủ ế ộ ưở ủ và ch nghĩa xã h i; hoài nghi, thi u tin t ng vào ch nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ồ ng H Chí
Minh.
ụ ả ờ ỉ ị ườ ủ ộ ủ 2) Xa r i tôn ch , m c đích c a Đ ng; không kiên đ nh con đ ng đi lên ch nghĩa xã h i; ph ụ
ữ ể ạ ậ ạ ứ ệ ho theo nh ng nh n th c l ch l c, quan đi m sai trái.
ọ ậ ứ ủ ệ ề ầ ậ ậ ậ ọ ị 3) Nh n th c sai l ch v ý nghĩa, t m quan tr ng c a lý lu n và h c t p lý lu n chính tr ;
ủ ủ ươ ồ ườ ố ườ ọ ậ l i h c t p ch nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ng H Chí Minh, ch tr ng, đ ng l i, ngh ị
ế ủ ậ ủ ả ướ quy t c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c.
ắ ổ ứ ủ ấ ả ấ ấ 4) Không ch p hành nghiêm các nguyên t c t ch c c a Đ ng; sa sút ý chí ph n đ u, không
ươ ủ ệ ế ệ ẫ g ng m u trong công tác; né tránh trách nhi m, thi u trách nhi m, trung bình ch nghĩa, làm
ứ ệ ệ ế ạ ả ướ vi c qua loa, đ i khái, kém hi u qu ; không còn ý th c h t lòng vì n c, vì dân, không làm
ụ ượ ứ ệ tròn ch c trách, nhi m v đ c giao.
ự ể ế ế ể ế ấ 5) Trong t ậ phê bình còn gi u gi m, không dám nh n khuy t đi m; khi có khuy t đi m thì
ế ẩ ự ỷ ậ ể ạ ậ thi u thành kh n, không t giác nh n k lu t. Trong phê bình thì n nang, né tránh, ng i va
ả ấ ấ ạ ấ ợ ụ ể ị ệ ch m, th y đúng không b o v , th y sai không đ u tranh; l ợ ấ i d ng phê bình đ n nh b , l y
ặ ố ọ ỉ ườ ớ ộ ơ lòng nhau ho c vu kh ng, bôi nh , ch trích, phê phán ng i khác v i đ ng c cá nhân không
trong sáng.
ế ể ườ ố ủ ậ ủ ả 6) Nói và vi ớ t không đúng v i quan đi m, đ ng l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà
ướ ộ ẻ ộ ằ ứ ề ớ n ộ c. Nói không đi đôi v i làm; h a nhi u làm ít; nói m t đ ng, làm m t n o; nói trong h i
ữ ấ ộ ị ị ươ ngh khác, nói ngoài h i ngh khác; nói và làm không nh t quán gi a khi đ ứ ớ ng ch c v i lúc
ỉ ư ề v ngh h u.
ọ ậ ủ ế ặ ả ắ ỉ ị 7) Duy ý chí, áp đ t, b o th , ch làm theo ý mình; không ch u h c t p, l ng nghe, ti p thu ý
ủ ế ợ ườ ki n h p lý c a ng i khác.
ủ ổ ứ ứ ứ ự ề ấ ọ 8) Tham v ng ch c quy n, không ch p hành s phân công c a t ọ ch c; kén ch n ch c danh,
ề ợ ơ ễ ỏ ệ ệ ẵ ọ ọ ị v trí công tác; ch n n i có nhi u l ậ i ích, ch n vi c d , b vi c khó; không s n sàng nh n
ụ ở ơ ệ ể ậ ậ ọ ộ ơ ộ nhi m v n i xa, n i có khó khăn. Th m chí còn tìm m i cách đ v n đ ng, tác đ ng, tranh
ủ ế ế ệ ầ ạ ộ th phi u b u, phi u tín nhi m cho cá nhân m t cách không lành m nh.
ướ ư ỉ ậ ệ ỳ ả ữ ề ế ạ ắ 9) V ng vào "t duy nhi m k ", ch t p trung gi ấ i quy t nh ng v n đ ng n h n tr ướ c
ắ ợ ủ ổ ệ ườ ườ ườ ủ m t, có l i cho mình; tranh th b nhi m ng i thân, ng i quen, ng i nhà dù không đ tiêu
ệ ẩ ữ ứ ụ ế ắ ặ ạ ả ị ề chu n, đi u ki n gi ố ch c v lãnh đ o, qu n lý ho c b trí, s p x p vào v trí có nhi u l ề ợ i
ích.
ạ ứ ố ố ệ ề ể 2 Bi u hi n v suy thoái đ o đ c, l i s ng
ơ ộ ụ ợ ủ ự ụ ố ỷ ỉ 1) Cá nhân ch nghĩa, s ng ích k , th c d ng, c h i, v l i; ch lo thu vén cá nhân, không
ế ợ ố ỵ ị ạ ể ậ ố ườ quan tâm đ n l i ích t p th ; ganh ghét, đ k , so bì, t n nh, không mu n ng ơ i khác h n
mình.
ế ộ ộ ắ ậ ủ ế ề ạ ấ 2) Vi ph m nguyên t c t p trung dân ch , gây m t đoàn k t n i b ; đoàn k t xuôi chi u, dân
ụ ộ ự ị ứ ứ ủ ề ộ ị ưở ch hình th c; c c b , bè phái, kèn c a đ a v , tranh ch c, tranh quy n; đ c đoán, gia tr ng,
ỉ ạ ủ ế ề thi u dân ch trong ch đ o, đi u hành.
ự ậ ả 3) Kê khai tài s n, thu nh p không trung th c.
ắ ệ ươ ể ế ấ ổ ồ 4) M c b nh "thành tích", háo danh, phô tr ng, che d u khuy t đi m, th i ph ng thành tích,
ổ ượ ề ạ ạ ợ ưở "đánh bóng" tên tu i; thích đ c đ cao, ca ng i; "ch y thành tích", "ch y khen th ng",
ệ ạ "ch y danh hi u".
ơ ở ế ể ầ ờ ố ắ 5) Quan liêu, xa r i qu n chúng, không sâu sát c s , thi u ki m tra, đôn đ c, không n m
ắ ị ươ ờ ơ ơ ị ế ệ ả ch c tình hình đ a ph ơ ng, c quan, đ n v mình; th , vô c m, thi u trách nhi m tr ướ c
ữ ứ ủ ỏ nh ng khó khăn, b c xúc và đòi h i chính đáng c a nhân dân.
ế ị ặ ổ ứ ự ệ ấ ả 6) Quy t đ nh ho c t ch c th c hi n gây lãng phí, th t thoát tài chính, tài s n, ngân sách nhà
ướ ầ ư ấ ả ấ ệ ệ ả ặ n c, đ t đai, tài nguyên...; đ u t công tràn lan, hi u qu th p ho c không hi u qu ; mua
ử ụ ả ượ ắ ị ắ s m, s d ng tài s n công v ử ụ ỹ ỳ ệ t quy đ nh; chi tiêu công qu tu ti n, vô nguyên t c. S d ng
ự ạ ộ ồ ờ lãng phí ngu n nhân l c, phí ph m th i gian lao đ ng.
ợ ụ ế ớ ứ ụ ề ệ ạ ấ 7) Tham ô, tham nhũng, l ớ ố i d ng ch c v , quy n h n c u k t v i doanh nghi p, v i đ i
ể ụ ợ ứ ụ ợ ụ ạ ượ ụ ề ạ ể ượ t ng khác đ tr c l i. L i d ng, l m d ng ch c v , quy n h n đ c giao đ dung túng, bao
ự ế che, ti p tay cho tham nhũng, tiêu c c.
ề ạ ạ ạ ạ ỗ ộ ể ứ 8) Thao túng trong công tác cán b ; ch y ch c, ch y quy n, ch y ch , ch y luân chuy n,
ạ ộ ằ ạ ấ ề ự ượ ử ụ ụ ụ ợ ể ch y b ng c p, ch y t i... S d ng quy n l c đ c giao đ ph c v l i ích cá nhân ho c đ ặ ể
ườ ườ ợ ụ ể ụ ợ ứ ụ ạ ủ ề ng i thân, ng i quen l i d ng ch c v , quy n h n c a mình đ tr c l i.
ạ ượ ủ ặ ộ ị ổ ứ 9) Đánh b c, r u chè bê tha, mê tín d đoan, ng h ho c tham gia các t ấ ch c tôn giáo b t
ệ ạ ỹ ụ ề ạ ầ ộ ố ợ h p pháp. Sa vào các t n n xã h i, vi ph m thu n phong, m t c, truy n th ng văn hoá t ố t
ự ạ ứ ẩ ộ ộ ẹ ủ đ p c a dân t c, chu n m c đ o đ c gia đình và xã h i.
ể ệ ự ễ ự ộ ộ ể 3 Bi u hi n "t ế di n bi n", "t chuy n hoá" trong n i b
ủ ủ ả ậ ồ 1) Ph n bác, ph nh n ch nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ng H Chí Minh và các nguyên t c t ắ ổ
ứ ủ ắ ậ ủ ự ệ ả ấ ả ch c c a Đ ng, nh t là nguyên t c t p trung dân ch ; đòi th c hi n "đa nguyên, đa đ ng".
ủ ậ ủ ủ ề ả ộ ướ ủ ề ộ 2) Ph n bác, ph nh n n n dân ch xã h i ch nghĩa, Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa;
ủ ậ ể ế ự ự ệ ề ể ề ậ ộ đòi th c hi n th ch "tam quy n phân l p", phát tri n "xã h i dân s ". Ph nh n n n kinh t ế
ị ườ ướ ề ấ ủ ộ th tr ị ng đ nh h ế ộ ở ữ ng xã h i ch nghĩa, ch đ s h u toàn dân v đ t đai.
ế ủ ươ ể ườ ố ủ ả 3) Nói, vi t, làm trái quan đi m, ch tr ng, đ ng l ậ ủ i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a
ướ ạ ấ ủ ữ ể ế ả ậ ạ ổ ồ Nhà n ủ c. H th p, ph nh n nh ng thành qu cách m ng; th i ph ng khuy t đi m c a
ả ướ ử ị ạ ị ặ ụ ề ả ạ ố Đ ng, Nhà n c. Xuyên t c l ch s , b a đ t, vu cáo các lãnh t ti n b i và lãnh đ o Đ ng,
Nhà n c.ướ
ộ ộ ộ ợ ụ ấ ồ ế ấ ố 4) Kích đ ng t ư ưở t ố ng b t mãn, b t đ ng chính ki n, ch ng đ i trong n i b . L i d ng và s ử
ươ ọ ạ ấ ộ ể ệ ề ấ ạ ụ d ng các ph ng ti n thông tin, truy n thông, m ng xã h i đ nói x u, bôi nh , h th p uy
ạ ủ ộ ả ả ờ ẽ ộ ộ tín, vai trò lãnh đ o c a Đ ng, gây chia r n i b , nghi ng trong cán b , đ ng viên và nhân
dân.
ố ớ ự ượ ề ọ ệ ố ặ ủ ủ ế ậ ạ ả ự 5) Ph nh n vai trò lãnh đ o tuy t đ i, tr c ti p v m i m t c a Đ ng đ i v i l c l ng vũ
ạ ườ ộ ị ố ố trang; đòi "phi chính tr hoá" quân đ i và công an; xuyên t c đ ng l i qu c phòng toàn dân và
ộ ớ ẽ ẽ ớ ộ an ninh nhân dân; chia r quân đ i v i công an; chia r nhân dân v i quân đ i và công an.
ế ớ ế ự ầ ử ơ ộ ấ ả ộ ố ị 6) Móc n i, c u k t v i các th l c thù đ ch, ph n đ ng và các ph n t ấ c h i, b t mãn chính
ị ể ề ể ậ ộ ổ ứ ậ ợ ự ượ tr đ truy n bá t ư ưở t ố ậ ng, quan đi m đ i l p; v n đ ng, t ch c, t p h p l c l ể ố ng đ ch ng
ả ướ phá Đ ng và Nhà n c.
ạ ườ ư ệ ố ạ ủ ả ố 7) Đ a thông tin sai l ch, xuyên t c đ ng l i, chính sách đ i ngo i c a Đ ng và Nhà n ướ c;
ố ế ế ề ề ệ ộ ấ ợ ệ ữ thông tin phi n di n, m t chi u v tình hình qu c t , gây b t l i trong quan h gi a Vi ệ t
ướ ớ Nam v i các n c.
ạ ủ ố ớ ủ ệ ả ậ ậ ọ ộ 8) Ph nh n vai trò lãnh đ o c a Đ ng đ i v i báo chí, văn h c ngh thu t. Tác đ ng, lôi
ư ậ ộ ườ ố ủ ể ả ổ kéo, lái d lu n xã h i không theo đ ng l i c a Đ ng; c suý cho quan đi m, t ư ưở t ng dân
ủ ự ủ ữ ặ ả ẩ ồ ổ ộ ch c c đoan; th i ph ng m t trái c a xã h i. Sáng tác, qu ng bá nh ng tác ph m văn hoá,
ử ạ ấ ậ ệ ủ ệ ả ạ ị ngh thu t l ch l c, bóp méo l ch s , h th p uy tín c a Đ ng.
ộ ẹ ợ ụ ủ ự ề ấ 9) Có t ư ưở t ề ng dân t c h p hòi, tôn giáo c c đoan. L i d ng v n đ "dân ch ", "nhân quy n",
ẽ ộ ộ ẽ ữ ữ ể ộ ộ ữ dân t c, tôn giáo đ gây chia r n i b , gây chia r gi a các dân t c, gi a các tôn giáo, gi a
ữ ả ộ ộ ớ ướ dân t c và tôn giáo, gi a các dân t c, tôn giáo v i Đ ng và Nhà n c.
Ụ Ể III M C TIÊU, QUAN ĐI M
ụ 1 M c tiêu
ữ ứ ể ề ề ệ ậ ắ ậ ơ ả ệ Nh n th c sâu s c v nguy c , nh n di n đúng nh ng bi u hi n và đ ra các gi i pháp phù
ể ấ ệ ặ ả ạ ẩ ợ h p đ đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi có hi u qu tình tr ng suy thoái v t ề ư ưở t ị ng chính tr ,
ữ ể ệ ự ễ ế ự ộ ộ ể ạ ứ ố ố đ o đ c, l i s ng, nh ng bi u hi n "t di n bi n", "t ế chuy n hoá" trong n i b . Kiên quy t
ụ ữ ự ế ắ ả ộ ộ ộ ộ kh c ph c nh ng y u kém trong công tác cán b và qu n lý cán b ; xây d ng đ i ngũ cán b ,
ị ữ ấ ạ ả ấ ả ộ ạ ả đ ng viên, nh t là cán b lãnh đ o, qu n lý các c p có b n lĩnh chính tr v ng vàng, có đ o
ự ự ự ệ ắ ộ ơ ươ ẫ ứ đ c, trách nhi m, năng l c và đ ng c đúng đ n, th c s tiên phong, g ng m u, luôn đ t l ặ ợ i
ủ ậ ể ố ộ ợ ự ự ộ ủ ích c a t p th , qu c gia, dân t c lên trên l i ích cá nhân, th c s là cán b c a dân, ph c v ụ ụ
ố ề ố ớ ủ ủ ả nhân dân. C ng c ni m tin c a nhân dân đ i v i Đ ng.
2 Quan đi mể
ự ậ ự ậ ự ậ ế ợ ữ ẳ ố Nhìn th ng vào s th t, nói rõ s th t, đánh giá đúng s th t. K t h p gi a "xây" và "ch ng";
ụ ơ ả ế ượ ệ ụ ệ ấ ố ọ "xây" là nhi m v c b n, chi n l c, lâu dài; "ch ng" là nhi m v quan tr ng, c p bách.
ự ủ ộ ỗ ự ớ ự ế ệ ế ớ ị Kiên quy t, kiên trì th c hi n v i quy t tâm chính tr cao, n l c l n; phát huy s ch đ ng,
ợ ủ ả ệ ố ị ủ ứ ạ ạ ổ ộ sáng t o và s c m nh t ng h p c a c h th ng chính tr , c a nhân dân, trong đó cán b lãnh
ướ ộ ủ ố ộ ấ ế ườ ứ ầ ấ ả ạ đ o, qu n lý, tr c h t là cán b c p cao, cán b ch ch t, ng i đ ng đ u các c p là nòng
ế ệ ự ồ ộ ả ể ấ ự ặ ẩ ệ ố c t; th c hi n quy t li t, đ ng b các gi i pháp đ đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi s suy thoái,
ự ễ ế ự ụ ệ ữ ứ ể ệ ả ấ "t di n bi n", "t chuy n hoá" có hi u qu , nh t là nh ng v vi c gây b c xúc trong d ư
ố ề ố ớ ể ủ ậ ả ủ lu n đ c ng c ni m tin c a nhân dân đ i v i Đ ng.
ườ ự ế ạ ấ ả ố ướ ế ấ Tăng c ng s lãnh đ o và đoàn k t, th ng nh t trong Đ ng, tr c h t là Ban Ch p hành
ươ ư ấ ộ ỷ ị ườ ụ ấ ấ Trung ng, B Chính tr , Ban Bí th , c p u và ban th ỷ ng v c p u các c p. Gi ữ ữ v ng
ỷ ậ ỷ ươ ắ ậ ủ ủ ề ả ướ ủ ộ nguyên t c, k lu t, k c ng c a Đ ng; đ cao pháp lu t c a Nhà n c. Ch đ ng phòng
ạ ủ ự ấ ấ ạ ế ự ừ ư ủ ả ị ộ ng a, tích c c đ u tranh làm th t b i âm m u, th đo n c a các th l c thù đ ch, ph n đ ng
ầ ử ơ ộ ấ và các ph n t ị c h i, b t mãn chính tr .
Ụ Ả Ệ IV CÁC NHÓM NHI M V , GI I PHÁP
ạ ộ ự ề ệ ầ ả ố ớ ỉ ả ụ Đ i h i XII đã đ ra yêu c u, nhi m v xây d ng, ch nh đ n Đ ng v i 10 gi ơ ả i pháp c b n,
ế ụ ự ế ệ ế ạ ả ấ ị ươ trong đó nh n m nh ph i kiên quy t, kiên trì ti p t c th c hi n Ngh quy t Trung ng 4
ớ ọ ự ấ ặ ẩ khoá XI, v i tr ng tâm là đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi s suy thoái v t ề ư ưở t ị ạ ng chính tr , đ o
ố ố ự ễ ế ự ỷ ổ ể ậ ấ ứ đ c, l i s ng, "t di n bi n", "t ộ ộ chuy n hoá " trong n i b . Vì v y, các c p u , t ứ ch c
ầ ậ ỉ ạ ự ệ ệ ạ ả ồ ộ ệ ả đ ng c n t p trung lãnh đ o, ch đ o th c hi n đ ng b , toàn di n, có hi u qu các nhóm
ụ ệ ả nhi m v , gi i pháp sau:
ề ự 1 V công tác chính tr t ị ư ưở t ng, t phê bình và phê bình
ỉ ạ ứ ề ậ ả ạ ậ ầ 1) T p trung lãnh đ o, ch đ o nâng cao nh n th c trong toàn Đ ng v ý nghĩa, vai trò, t m
ự ầ ọ ế ủ ệ ọ ậ ậ ụ ứ ể ạ quan tr ng và s c n thi t c a vi c h c t p, nghiên c u, v n d ng sáng t o và phát tri n ch ủ
ọ ậ ồ ưỡ ạ ồ nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ế ng H Chí Minh. Có k ho ch h c t p, b i d ng nâng cao trình đ ộ
ố ớ ộ ả ệ ậ ắ ắ ằ ấ ộ ớ ậ lý lu n b t bu c h ng năm đ i v i cán b , đ ng viên g n v i vi c cung c p thông tin, c p
ợ ừ ố ượ ứ ế ậ ớ ừ ừ ừ ấ ị ươ nh t ki n th c m i phù h p t ng đ i t ng, t ng c p, t ng ngành, t ng đ a ph ự ng. Th c
ả ệ ọ ậ ệ ệ ứ ạ ồ hi n nghiêm túc, có hi u qu vi c h c t p và làm theo t ư ưở t ng, đ o đ c, phong cách H Chí
ị ố ủ ộ ỉ ị Minh theo Ch th s 05CT/TW, ngày 1552016 c a B Chính tr .
ệ ề ả ự ấ ả ủ ế ạ ẩ ả ổ 2) Tích c c đ u tranh b o v n n t ng t ư ưở t ự ng c a Đ ng; đ y m nh công tác t ng k t th c
ứ ữ ễ ế ệ ấ ậ ớ ti n, nghiên c u lý lu n, nh t là nh ng mô hình m i, kinh nghi m hay; khuy n khích phát
ể ư ớ ườ ậ ợ ố ổ ớ ộ ớ ủ ả ổ tri n t duy lý lu n phù h p v i đ ng l i đ i m i c a Đ ng. Đ i m i n i dung, ph ươ ng
ứ ạ ớ ứ ị ắ ự ế ụ ậ ọ ườ pháp, hình th c d y và h c lý lu n chính tr g n v i ng d ng th c t , tăng c ể ng ki m tra
ấ ượ ẽ ả ủ ộ ế ư ưở ễ ạ ắ ắ ọ ặ và qu n lý ch t ch ch t l ng d y và h c. Ch đ ng n m b t di n bi n t t ủ ng c a cán
ủ ươ ể ả ử ệ ờ ị ộ ả b , đ ng viên đ có ch tr ng, gi ả i pháp x lý k p th i, hi u qu .
ề ạ ả ộ ự ự ự ứ ệ ệ ả 3) Xây d ng và th c hi n có hi u qu n i dung xây d ng Đ ng v đ o đ c, trong đó chú
ệ ố ộ ả ệ ủ ớ ổ ự ự ẩ ọ ố tr ng xây d ng h th ng chu n m c các m i quan h c a cán b , đ ng viên v i t ứ ch c
ằ ớ ườ ứ ộ ả ừ ế ầ ả đ ng và v i nhân dân. H ng năm, ng i đ ng đ u và t ng cán b , đ ng viên có cam k t rèn
ữ ấ ạ ứ ẩ ố ố ự ễ ế ự ệ luy n, gi gìn ph m ch t đ o đ c, l i s ng, không suy thoái, "t di n bi n", "t ể chuy n
ỷ ổ ứ ả ế ủ ự ể ệ ệ ấ hoá"; các c p u , t ộ ả ch c đ ng ki m tra, giám sát vi c th c hi n cam k t c a cán b , đ ng
ở ị ươ ơ ơ ị viên đ a ph ng, c quan, đ n v mình.
ự ệ ệ ề ệ ị ươ ủ 4) Hoàn thi n và th c hi n nghiêm túc quy đ nh v trách nhi m nêu g ộ ả ng c a cán b , đ ng
ướ ư ế ấ ồ ộ ỷ ỷ ị viên, tr c h t là các đ ng chí U viên B Chính tr , Ban Bí th , U viên Ban Ch p hành
ươ ư ấ ấ ỷ Trung ng và bí th c p u các c p.
ế ụ ổ ứ ể ớ ộ ấ ượ ạ ộ 5) Ti p t c đ i m i n i dung, hình th c đ nâng cao ch t l ự ng sinh ho t chi b . Xây d ng
ự ụ ể ắ ạ ạ ị quy đ nh t ạ phê bình và phê bình, kh c ph c tình tr ng n nang, né tránh, ng i va ch m và
ệ ườ ự ế ự ể ể ẳ ắ ấ ấ ả b o v ng ợ i th ng th n, dám đ u tranh; c p trên g i ý ki m đi m và tr c ti p d , ch đ o ỉ ạ ở
ứ ạ ữ ề ể ệ ấ ơ ơ ự ễ ế ự nh ng n i có v n đ ph c t p, n i có bi u hi n suy thoái, "t di n bi n", "t ể chuy n hoá".
ộ ộ ế ệ ế ấ ọ ợ ị Hoàn thi n quy ch đánh giá cán b m t cách khoa h c, phù h p; quy đ nh l y phi u tín
ệ ở ặ ộ ấ ấ ỳ nhi m ị các c p, các ngành đ nh k ho c đ t xu t.
ườ ấ ả ạ ộ ả ấ ạ ộ ỉ 6) Tăng c ng qu n lý, ch n ch nh ho t đ ng báo chí, xu t b n, Internet, m ng xã h i. Phát
ủ ả ủ ệ ơ ơ huy vai trò, nêu cao trách nhi m c a các c quan báo chí, c quan ch qu n báo chí trong công
ự ấ ố ự ễ tác đ u tranh phòng, ch ng suy thoái, quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu c c, "t ế di n bi n",
ự ủ ộ ể ị ướ ấ ườ ấ ặ ộ "t chuy n hoá". Ch đ ng đ nh h ng, cung c p thông tin th ng xuyên ho c đ t xu t; chú
ủ ươ ề ọ ườ ố ủ ậ ủ ả tr ng tuyên truy n ch tr ng, đ ng l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n ướ c,
ệ ổ ữ ự ự ữ ệ ả ả ố ố nh ng thành qu trong s nghi p xây d ng và b o v T qu c, nh ng nhân t ể ự tích c c, đi n
ế ươ ệ ố ưở ữ ể ờ ị hình tiên ti n, g ng ng ườ ố i t t, vi c t t. Khen th ậ ng k p th i nh ng t p th , cá nhân có
ử ữ ể ề ậ ạ ị thành tích; x lý nghiêm nh ng t p th , cá nhân vi ph m quy đ nh v thông tin, báo chí, tuyên
truy n.ề
ủ ộ ẩ ị ươ ụ ể ự ệ 7) Ch đ ng chu n b các ph ậ ớ ng án, bi n pháp c th , sát v i tình hình; xây d ng lý lu n
ể ấ ệ ể ệ ả ậ ả ố ớ ắ s c bén đ đ u tranh, ph n bác có hi u qu đ i v i các quan đi m sai trái, lu n đi u xuyên
ế ự ầ ử ơ ộ ị ố ả ả ấ ộ ị ạ ủ t c c a các th l c thù đ ch, ph n đ ng, ph n t c h i và b t mãn chính tr ch ng phá Đ ng,
ướ ố ạ ế ộ Nhà n c và kh i đ i đoàn k t toàn dân t c.
ế ề ỷ ậ ố ớ ộ ả ử ệ ữ 8) Hoàn thi n Quy ch v k lu t phát ngôn đ i v i cán b , đ ng viên; x lý nghiêm nh ng
ườ ấ ợ ụ ủ ề ề ấ cá nhân, nhóm ng ế ớ i c u k t v i nhau, l i d ng v n đ "dân ch ", "nhân quy n", tôn giáo,
ộ ể ề ạ ế ư ữ ệ dân t c đ tuyên truy n, xuyên t c và có hành vi nói, vi t, l u tr , phát tán tài li u sai trái. T ổ
ứ ữ ứ ễ ể ạ ấ ậ ổ ố ề ch c di n đàn trao đ i, đ i tho i nh ng v n đ còn có nh n th c, quan đi m khác nhau liên
ế ườ ố ủ ươ ậ ủ ủ ả ướ quan đ n đ ng l i, ch tr ng c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c.
ề ấ ỷ ườ ứ ự ế ầ ấ ả ạ ậ 9) C p u , chính quy n và ng i đ ng đ u các c p ph i xây d ng k ho ch, t p trung lãnh
ỉ ạ ụ ể ắ ạ ọ ạ đ o, ch đ o và ki m tra, giám sát, kh c ph c tình tr ng quan liêu, xa dân. Chú tr ng công tác
ụ ể ơ ở ụ ề ệ ệ ọ ộ tuyên truy n, giáo d c, rèn luy n phong cách làm vi c khoa h c, c th , sâu sát c s cho đ i
ả ấ ộ ạ ngũ cán b lãnh đ o, qu n lý các c p.
ị ề ạ ố ớ ể ề ằ ặ ẩ ộ ộ 10) H ng năm ho c khi chu n b đ b t, luân chuy n, đi u đ ng công tác đ i v i cán b , tiêu
ạ ổ ứ ể ế ọ ươ chí quan tr ng đ đánh giá, x p lo i t ộ ả ch c và cán b , đ ng viên là: ch ộ ng trình hành đ ng
ả ự ụ ượ ể ế ệ ệ ế ệ ủ ậ c a t p th và cá nhân; k t qu th c hi n nhi m v đ ế ả ự c giao; k t qu th c hi n cam k t
ệ ữ ấ ạ ứ ẩ ố ố ự ự ươ rèn luy n, gi gìn ph m ch t đ o đ c, l i s ng; t phê bình và phê bình; s nêu g ủ ng c a
ả ấ ụ ệ ắ ả ạ ộ ự ễ ế cán b lãnh đ o, qu n lý; hi u qu đ u tranh, kh c ph c suy thoái, "t di n bi n", "t ự
ể chuy n hoá".
ề ơ ế 2 V c ch , chính sách
ỷ ổ ứ ả ơ ế ể ỉ ạ ự ệ ệ ấ 1) Các c p u , t ch c đ ng ch đ o rà soát, hoàn thi n và th c hi n nghiêm c ch ki m tra,
ề ự ủ ự ệ ể ườ ứ ề ướ giám sát, ki m soát vi c th c thi quy n l c c a ng i có ch c, có quy n, theo h ề ng quy n
ệ ể ế ề ế ệ ẩ ậ ị ạ h n đ n đâu trách nhi m đ n đó; phân đ nh rõ th m quy n và trách nhi m t p th , cá nhân
ừ ạ ả ữ ệ ế ế trong t ng công đo n gi ạ ử i quy t công vi c và có ch tài x lý nghiêm nh ng hành vi vi ph m.
ệ ế ế ọ ừ ố ớ ứ ệ ễ Kiên quy t sàng l c, mi n nhi m, thay th , cho t ệ ộ ch c đ i v i cán b làm vi c kém hi u
ấ ạ ụ ế ự ứ ề ệ ề ả ẩ ệ qu , không hoàn thành nhi m v , y u v năng l c, kém v ph m ch t đ o đ c, tín nhi m
ỳ ế ờ ế ệ ấ ả ạ ấ ổ ộ th p mà không ch h t nhi m k , h t tu i công tác, nh t là cán b lãnh đ o, qu n lý và
ườ ứ ầ ướ ụ ệ ử ứ ể ắ ạ ng i đ ng đ u. Tr ự ể c m t, rà soát, ki m tra, x lý d t đi m các v vi c vi ph m trong th c
ề ự ộ ả ứ thi quy n l c gây b c xúc trong cán b , đ ng viên và nhân dân.
ỷ ổ ứ ả ỉ ạ ệ ạ ả ị ấ 2) Các c p u , t ch c đ ng ch đ o rà soát, hoàn thi n các quy đ nh, văn b n quy ph m pháp
ậ ề ỏ ơ ề ế ả ạ ả ả ầ lu t v qu n lý, đi u hành b o đ m công khai, minh b ch, góp ph n xoá b c ch "xin
ự ệ ấ ặ ẩ ợ cho", "duy t c p"; ngăn ch n, đ y lùi tham nhũng, tiêu c c, "l ụ i ích nhóm", "sân sau", tr c
ử ụ ệ ầ ả ổ ướ ợ l ả i trong qu n lý, s d ng ngân sách, tài s n công, c ph n hoá doanh nghi p nhà n ố c, v n
ế ả ả ả ổ ầ ư ấ đ u t , đ t đai, tài nguyên, khoáng s n, tài chính, ngân hàng, thu , h i quan, phân b , qu n lý
ử ụ ế ườ ử ề ệ ể ả ạ ố và s d ng biên ch ... Tăng c ng hi u qu công tác phòng, ch ng r a ti n, chuy n m nh t ừ
ề ề ặ ặ thanh toán ti n m t sang thanh toán không dùng ti n m t.
ả ệ ắ ế ạ ộ ự ế ệ ệ ả ụ 3) Kiên quy t th c hi n đúng m c tiêu, có hi u qu vi c s p x p l i b máy, tinh gi n biên
ụ ơ ấ ạ ộ ớ ả ế ắ ế ộ ứ ứ ộ ch g n v i c i cách ch đ công v , c c u l ổ i đ i ngũ cán b , công ch c, viên ch c và đ i
ề ươ ớ ế ộ ợ ố ớ ờ ạ ự ứ ệ ồ m i chính sách ti n l ng. Th c hi n ch đ h p đ ng có th i h n đ i v i viên ch c nhà
ướ ự ự ệ ở ự ứ ằ ạ ộ ộ n c. Xây d ng và th c hi n chính sách nhà nh m t o đ ng l c cho cán b , công ch c theo
ướ ủ ể ế ố ề ạ ệ ử ụ ướ h ng nhi u ch th tham gia, h n ch t i đa vi c s d ng ngân sách nhà n c.
ứ ả ả ấ ẩ ạ ộ ị ỏ ụ 4) Đ y m nh xã h i hoá, tách cung ng d ch v công và qu n lý s n xu t kinh doanh ra kh i
ứ ả ướ ệ ự ạ ộ ủ ệ ằ ả ơ ch c năng qu n lý nhà n c nh m nâng cao hi u l c, hi u qu ho t đ ng c a các c quan
ả ướ ự ủ ụ ề ễ ắ ạ qu n lý nhà n ử c; kh c ph c tình tr ng quan liêu, c a quy n, sách nhi u, tiêu c c c a cán
ạ ộ ứ ủ ầ ấ ổ ố ỉ ệ ộ b , công ch c. Rà soát, thoái v n, c ph n hoá, ch n ch nh ho t đ ng c a các doanh nghi p
ả ấ ộ ỗ ụ ụ ụ ố quân đ i và công an s n xu t kinh doanh thua l ệ , không ph c v nhi m v qu c phòng, an
ninh.
ử ổ ệ ẩ ả ả ạ ị ằ 5) Đ y m nh c i cách hành chính trong Đ ng; rà soát, s a đ i, hoàn thi n các quy đ nh nh m
ườ ộ ả ụ ẽ ạ ặ ả ố tăng c ắ ng qu n lý ch t ch cán b , đ ng viên; kh c ph c ngay tình tr ng ăn u ng, chè chén,
ớ ộ ữ ụ ạ ắ ặ ặ ơ ấ "liên hoan", "g p m t" không lành m nh, v i đ ng c không trong sáng; kh c ph c nh ng b t
ư ề ẩ ả ấ ộ ợ h p lý trong công tác cán b , nh : phân công, phân c p, th m quy n qu n lý, quy trình b ổ
ữ ệ ể ằ ả ả ẳ ơ ắ ổ nhi m,... nh m b o đ m nguyên t c bình đ ng, t ng th , liên thông gi a các c quan trong h ệ
ụ ứ ấ ố ọ ộ ị ỉ ị ắ ạ th ng chính tr và ch n ch nh, kh c ph c tình tr ng kén ch n v trí, ch c danh trong đ i ngũ
ộ ả cán b , đ ng viên.
ề ổ ứ ị ộ ộ ả ệ ệ ả ả ộ ị 6) Hoàn thi n quy đ nh v t ch c, b máy và công tác b o v chính tr n i b ; b o đ m s ự
ộ ộ ướ ề ạ ị ế ượ ế ạ ấ ộ trong s ch v chính tr trong n i b , tr c h t là cán b lãnh đ o c p chi n l ọ c. Chú tr ng
ả ế ố ấ ủ ộ ị ệ ề ệ ặ ắ n m tình hình và gi i quy t t ị t v n đ chính tr hi n nay; ch đ ng phát hi n, ngăn ch n k p
ố ượ ử ờ ầ ử ơ ộ ấ ố ố ị th i và x lý nghiêm các đ i t ng ch ng đ i, ph n t c h i, b t mãn chính tr . Rà soát,
ộ ả ọ ậ ứ ệ ề ả ộ ị hoàn thi n quy đ nh v qu n lý cán b , đ ng viên nghiên c u, h c t p, lao đ ng và công tác ở
ướ ủ ệ ỷ ươ ả ỷ n c ngoài. Phát huy vai trò, trách nhi m c a Quân u Trung ng, Đ ng u Công an Trung
ươ ấ ố ự ễ ế ự ng trong đ u tranh phòng, ch ng "t di n bi n", "t ể chuy n hoá".
ỷ ậ ả ề ể 3 V ki m tra, giám sát, k lu t đ ng
ệ ổ ứ ệ ể ẩ ạ ặ ấ ộ ỳ ị 1) Đ y m nh công tác ki m tra, giám sát đ nh k ho c đ t xu t vi c t ự ch c th c hi n các
ậ ủ ử ế ế ể ả ậ ả ị ngh quy t, k t lu n c a Đ ng. X lý nghiêm t p th , cá nhân ban hành văn b n không đúng,
ậ ủ ự ệ ế ế ả ặ ợ ộ ị không phù h p ho c th c hi n không nghiêm túc các n i dung ngh quy t, k t lu n c a Đ ng;
ưở ờ ậ ự ệ ệ ể ị khen th ả ng k p th i t p th , cá nhân th c hi n có hi u qu .
ỷ ổ ứ ả ườ ể ế ấ 2) Các c p u , t ch c đ ng tăng c ng công tác ki m tra, giám sát và công khai k t qu đ ả ể
ự ầ ấ ẩ ự ễ ế ự ể ặ góp ph n đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi s suy thoái, "t di n bi n", "t chuy n hoá". B ộ
ư ị ườ ụ ấ ỉ ạ ấ ộ ỷ Chính tr , Ban Bí th và ban th ng v c p u các c p ch đ o rà soát ngay đ i ngũ cán b ộ
ữ ử ạ ả ộ ườ ợ ự ễ ề lãnh đ o, qu n lý thu c quy n và x lý nghiêm nh ng tr ng h p suy thoái, "t ế di n bi n",
ự ự ể ề ề ệ ệ ả ả ẩ ổ "t chuy n hoá", không b o đ m v tiêu chu n, đi u ki n, quy trình b nhi m, năng l c và
ữ ệ ả ấ ườ ườ ườ ủ ộ ấ hi u qu công tác th p, nh t là nh ng tr ợ ng h p ng i nhà, ng ạ i thân c a cán b lãnh đ o
ề ư ậ ủ ố ấ ch ch t các c p có nhi u d lu n.
ạ ộ ỉ ạ ủ ệ ả ươ ườ 3) Nâng cao hi u qu ho t đ ng c a Ban Ch đ o Trung ơ ng và c quan th ự ng tr c v ề
ử ứ ế ệ ề ệ ẩ ố ủ phòng, ch ng tham nhũng. Nghiên c u vi c tăng th m quy n và ch tài x lý trách nhi m c a
ỷ ậ ố ớ ổ ể ệ ể ấ ứ ỷ u ban ki m tra các c p trong vi c ki m tra, giám sát, k lu t đ i v i t ả ả ch c đ ng, đ ng
ủ ệ ả ị ướ ề ử ả ả viên. Rà soát, hoàn thi n các quy đ nh c a Đ ng và Nhà n ỷ ậ c v x lý k lu t, b o đ m s ự
ộ ữ ỷ ậ ủ ớ ỷ ậ ủ ấ ả ố ồ ướ th ng nh t, đ ng b gi a k lu t c a Đ ng v i k lu t hành chính c a Nhà n c.
ệ ề ề ẩ ườ ứ ầ ỉ 4) Tăng th m quy n và đ cao trách nhi m ng ệ ạ i đ ng đ u trong vi c t m đình ch công tác
ộ ướ ể ể ề ể ệ ễ ệ ặ ấ ạ ậ cán b d ệ i quy n đ ki m đi m khi có d u hi u vi ph m ho c ch m tr , trì tr , kém hi u
ụ ượ ự ứ ệ ệ ả ồ ờ ư ả qu trong th c hi n ch c trách, nhi m v đ c giao; đ ng th i, xem xét t cách đ ng viên và
ố ợ ứ ệ ặ ả ớ ơ ở ph i h p v i các c quan ch c năng có bi n pháp ngăn ch n hành vi bao che, c n tr , gây khó
ỏ ố ử ệ ặ ấ khăn trong x lý ho c có d u hi u b tr n.
ườ ủ ể ơ 5) Tăng c ng công tác thanh tra, ki m tra, giám sát; phát huy vai trò c a các c quan thanh
ể ề ơ ư ể ệ ả tra, ki m tra, đi u tra và các c quan t ố pháp đ nâng cao hi u qu công tác phòng, ch ng
ữ ử ạ ộ ị ủ ố ớ tham nhũng, lãng phí, x lý nghiêm minh đ i v i nh ng cán b sai ph m theo quy đ nh c a
ậ ướ ắ ậ ử ứ ể ọ pháp lu t; tr ứ ạ ụ c m t t p trung x lý d t đi m các v tham nhũng nghiêm tr ng, ph c t p
ượ ư ậ ả ử ế ộ đ c d lu n xã h i và nhân dân quan tâm và công khai k t qu x lý.
ế ặ ỷ ậ ỷ ươ ắ ổ ự ệ ả 6) Si t ch t k lu t, k c ng trong Đ ng, th c hi n nghiêm các nguyên t c t ứ ủ ch c c a
ứ ử ộ ả ả ả ả ạ ả ờ ị Đ ng; cán b , đ ng viên vi ph m ph i có hình th c x lý k p th i, chính xác, b o đ m công
ỉ ạ ấ ượ ấ ằ ạ ấ ỷ ế ạ ả khai, minh b ch, công b ng. C p u các c p ch đ o nâng cao ch t l ng k t n p đ ng viên;
ư ữ ế ọ ờ ườ ủ ư ồ đ ng th i, ti n hành rà soát, sàng l c và đ a ngay nh ng ng i không còn đ t ả cách đ ng
ả ỏ viên ra kh i Đ ng.
ự ự ệ ệ ệ ả ậ ị 7) Th c hi n nghiêm vi c kê khai tài s n, thu nh p theo quy đ nh; xây d ng và hoàn thi n c ơ
ế ả ộ ả ệ ề ả ơ ch gi ả ủ i trình và giám sát vi c tăng gi m tài s n c a cán b , đ ng viên. C quan đ xu t đ ấ ề
ự ủ ả ế ệ ẩ ổ ộ ệ ị ạ b t, b nhi m cán b ph i ti n hành th m đ nh, xác minh, đánh giá tính trung th c c a vi c
ả ậ ị kê khai tài s n, thu nh p và công khai theo quy đ nh.
ự ử ữ ể ậ ọ ị 8) Xây d ng quy đ nh x lý nh ng t p th , cá nhân suy thoái nghiêm tr ng v t ề ư ưở t ng chính
ị ạ ứ ố ố ờ ệ ể ệ ự ễ ế ự tr , đ o đ c, l i s ng, có l i nói và vi c làm bi u hi n "t di n bi n", "t ể chuy n hoá"
ọ ườ ứ ầ ơ ổ ứ ả ệ ế ả ị nghiêm tr ng. Ng i đ ng đ u c quan, t ị ch c đ ng ph i ch u trách nhi m n u không k p
ố ớ ử ệ ệ ể ệ ặ ậ ờ ự ễ ế th i phát hi n ho c phát hi n mà ch m x lý đ i v i các bi u hi n "t di n bi n", "t ự
ể chuy n hoá".
ủ ổ ố ể ề ậ ị ặ 4 V phát huy vai trò c a nhân dân và M t tr n T qu c, các đoàn th chính tr xã
h iộ
ứ ề ắ ậ ấ ỷ ệ ự ệ ả 1) Các c p u , chính quy n ph i nh n th c sâu s c, quán tri ế t và th c hi n nghiêm Quy t
ặ ậ ộ ủ ề ế ệ ả ố ổ ố ị đ nh s 217QĐ/TW v quy ch giám sát và ph n bi n xã h i c a M t tr n T qu c và các
ế ị ủ ể ộ ố ộ ị đoàn th chính tr xã h i và Quy t đ nh s 218QĐ/TW, ngày 12122013 c a B Chính tr ị
ặ ậ ề ệ ể ổ ố ộ ị ị quy đ nh v vi c M t tr n T qu c và các đoàn th chính tr xã h i và nhân dân tham gia góp
ự ự ề ả ý xây d ng Đ ng, xây d ng chính quy n.
ườ ậ ủ ủ ề ả 2) Tăng c ủ ng công tác dân v n c a Đ ng và c a chính quy n; phát huy vai trò giám sát c a
ặ ậ ủ ể ậ ộ ổ ố ị M t tr n T qu c, các đoàn th chính tr xã h i, c a nhân dân, báo chí và công lu n trong
ẩ ặ ự ễ ế ự ể ấ đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi suy thoái, "t di n bi n", "t ộ ả chuy n hoá" trong cán b , đ ng
ự ệ ệ ả ươ ế viên. Th c hi n nghiêm túc, có hi u qu ph ng châm dân bi ể t, dân bàn, dân làm, dân ki m
ướ ắ ậ ả ề ứ ế ị ủ ứ ữ ể ấ ờ tra. Tr c m t, t p trung gi i quy t k p th i, d t đi m nh ng v n đ b c xúc c a nhân dân.
ấ ượ ạ ộ ộ ồ ủ ệ ả ộ ố 3) Nâng cao ch t l ấ ng, hi u qu ho t đ ng c a Qu c h i và H i đ ng nhân dân các c p,
ậ ủ ả ọ ướ ươ ả ườ ố ả b o đ m m i chính sách, pháp lu t c a Nhà n c ph i theo đúng C ng lĩnh, đ ng l i, ch ủ
ươ ủ ả ả ấ ừ ề ệ ọ ợ tr ng c a Đ ng và ph i xu t phát t nguy n v ng chính đáng, quy n và l ợ i ích h p pháp
ủ c a nhân dân.
ườ ứ ự ề ệ ế ệ ả ầ ấ ấ ỷ 4) Ng i đ ng đ u c p u , chính quy n các c p ph i th c hi n nghiêm túc vi c ti p dân
ấ ể ế ạ ự ử ế ặ ậ ắ ố ộ ỳ ữ ị đ nh k ho c đ t xu t đ ti p nh n thông tin, l ng nghe, đ i tho i tr c ti p và x lý nh ng
ị ủ ữ ế ể ệ ả ấ ự ễ ế ph n ánh, ki n ngh c a nhân dân, nh t là nh ng bi u hi n suy thoái, "t di n bi n", "t ự
ề ệ ấ ộ ả ự ể ệ ị ế ự chuy n hoá" trong cán b , đ ng viên. Xây d ng và th c hi n Quy đ nh v vi c l y ý ki n
ự ủ ườ ố ớ ơ ứ ự ế ộ ả đánh giá s hài lòng c a ng i dân đ i v i c quan, cán b , công ch c tr c ti p gi ế i quy t
ệ ủ ườ ứ ử ố ớ ữ ệ ổ ứ công vi c c a ng i dân và doanh nghi p; có hình th c x lý đ i v i nh ng t ch c, cá nhân
ỉ ố ấ có ch s hài lòng th p.
ế ả ự ự ế ệ ệ ơ ườ ố 5) Xây d ng và th c hi n c ch b o v , khuy n khích ng ả i dân ph n ánh, t giác và tích
ố ự ễ ế ự ự ấ c c đ u tranh phòng, ch ng suy thoái, "t di n bi n", "t ể chuy n hoá".
Ổ Ứ Ự Ệ V T CH C TH C HI N
ụ ủ ự ế ệ ạ ộ ơ ị ị ệ 1 B Chính tr ban hành K ho ch th c hi n, xác đ nh rõ nhi m v c a các c quan, t ổ ứ ch c
ở ươ ự ộ ươ ụ ể ỉ ạ ể ả đ ng Trung ng và tr c thu c Trung ng; phân công c th và ch đ o, ki m tra, đôn
ự ệ ệ ế ị ố đ c vi c th c hi n Ngh quy t.
ự ả ỉ ạ ứ ủ ả ố ộ ơ 2 Đ ng đoàn Qu c h i, Ban cán s đ ng Chính ph ch đ o các c quan ch c năng nghiên
ậ ể ự ể ế ụ ể ế ệ ả ộ ị ứ c u, th ch hoá, c th hoá n i dung Ngh quy t thành các văn b n pháp lu t đ th c hi n.
ỷ ả ỷ ơ ự ả ự ả ả ỷ ộ ỉ 3 Các ban đ ng, ban cán s đ ng, đ ng đoàn, t nh u , thành u , đ ng u , c quan tr c thu c
ươ ổ ứ ọ ậ ệ ủ ộ ự ế ề ạ Trung ng t ch c h c t p, quán tri ụ ể ể ự t, ch đ ng xây d ng k ho ch, đ án c th đ th c
ệ ệ ế ả ị hi n có hi u qu Ngh quy t.
ấ ươ ưở ẻ ề ạ ả ằ ố ớ Ban Ch p hành Trung ng tin t ấ ng r ng, v i truy n th ng cách m ng v vang và b n ch t
ứ ự ủ ừ ộ ả ự ươ ẫ ủ ừ ố ẹ ủ t ả t đ p c a Đ ng, ý th c t giác c a t ng cán b , đ ng viên, s g ồ ng m u c a t ng đ ng
ỷ ươ ườ ứ ề ấ ấ ầ ỷ ượ chí U viên Trung ng, ng i đ ng đ u c p u , chính quy n các c p và đ c nhân dân
ẽ ự ấ ị ủ ệ ắ ả ộ ợ ụ ụ ệ ồ đ ng tình, ng h , nh t đ nh toàn Đ ng s th c hi n th ng l i m c tiêu, nhi m v Ngh ị
ậ ự ữ ể ả ế ề ị ề ấ ố quy t, đ Đ ng ta th t s v ng vàng v chính tr và t ư ưở t ng, th ng nh t cao v ý chí và
ề ạ ứ ộ ố ố ẽ ề ổ ứ ủ ứ ạ ạ hành đ ng, trong s ch v đ o đ c và l ặ i s ng, ch t ch v t ư ấ ch c, đ s c lãnh đ o đ a đ t
ướ ủ ứ ể ớ n c ngày càng phát tri n, x ng đáng v i lòng tin yêu c a nhân dân.
ổ ế ế ế ị ộ Ngh quy t này ph bi n đ n chi b .

