Nguyên lý mch điu khin
1. Nguyên lý mch điu khin :
B điu khin là b biến đổi tín hiu điu khin dk
U thành góc điu khin
α
được tính t thi đim chuyn mch t nhiên ca van động lc. Để xác
định được góc
α
cn phi biết thông tin v pha ca đin áp đặt lên van
động lc. Tc là b điu khin phi to ra xung đồng pha vi đin áp đin
áp đặt lên van động lc. B điu khin ca sơ đồ chnh lưu cu 1 pha
không đối xng được thiết kế theo nguyên lý điu khin dc (có cu trúc
như hình v)
B điu khin này gm : b to xung răng cưa
hoc còn gi là đin áp ta (RC) và b so sánh
(SS). Tín hiu đồng b s đồng b quá trình
làm vic ca máy phát xung răng cưa. Xung
răng cưa ( RC
U) s được so sánh vi tín hiu
điu khin trong b so sánh.
Ti thi đim dkRC UU =, b so sánh s to ra
mt xung mà v trí ca nó trên trc thi gian s
ph thuc vào giá tr ca tín hiu điu khin.
2. Các khâu ca mch điu khin :
2.1. Khâu so sánh :
Để so sánh các tín hiu tương t, người ta
có th dùng trazitor hoc khếnh đại thut
toán như hình v. Khếch đại thut đại
có các ưu đim sau:
- Đin tr vào vô cùng ln: =
V
R( thc
tế RV = 106
÷
108
Ω
)
- H s khếch đại =
K
( thc tế K = 106 )
- Đin tr ra RR = 0 ( thc tế RR = 0
÷
200
Ω
)
- Thi gian chuyn mch t A đến B bng
không ( thc tế vô cùng nh )
Nên ngày nay mch so sánh ch yếu là
dùng khếch đại thut toán. Tín hiu so
sánh được mc hau đầu vào ca khếch đại
thut toán ( U1 và U2 ) khi U1 = U2,
khếch đại thut toán s lt trng thái và UR s đổi du. Du ca hai tín
hiu này trùng nhau.
2.2. Khâu to tín hiu đồng b :
Formatted: Font: 20 pt
Formatted: Centered
Formatted: Font: Times New Roman
Dùng chnh lưu mt pha hai na chu k
đim trung tính (D1,D2) để to ra đin
áp chnh lưu U(1) như hình v.
- Đin áp U(1) được so sánh vi U0 để
to ra các tín hiu tương ng vi thi
đim mà đin áp ngun đi qua đim
không.
- U0 càng nh thì xung U(2) càng hp
phm vi điu chnh càng ln.
Chn αmax = 175o thì :
== o
UU 5sin2 20
T đó ta chn :
2.3. Khâu to đin áp răng cưa dùng khếch đại thut toán và transistor :
Nguyên lý cơ bn ca nó là dùng mch tích
phân và khóa K. Khóa K được điu khin bng
tín hiu đồng b. Khi xung đồng b kết thúc,
khóa K m ra, t C s được np đin b dòng :
t
RC
E
dt
R
E
C
dtI
C
UU
constI
R
E
I
tt
CCR
CR
=
=
==
===
00
11
Ti thi đim 1
t, khóa K đóng li và 0
=
C
U.
Nên thay khóa K bng bóng trường công ngh
MOS. Vì đin tr vào ca bóng trường ln nên
tín hiu đồng b là tín hiu áp và ngun đồng b
s b ngn mch qua các mch ph khác. Trong
trường hp dùng bóng kênh cm ng n thì
Uđồng b U0, bóng s m ( U0 là đin áp ngưỡng m ca bóng trường
).
Da vào công thc trên vi f
T
t2
1
2== EU R
=
ta có :
01.0
502
1
2
1
2
1==== xf
RC
fRC
E
E
Chn FC
μ
1.0=suy ra : Ω== k
x
R100
101.0
01.0
6
2.4. Khâu phát xung dùng khếch đại thut toán :
B phát xung là mcht dao động ra các xung vuông và lp li theo chu k.
Mch to dao động dùng khếch đại thut toán được mô t như trên hình
v :
T C và đin tr R1 to thành mch tích phân. Mch R2, R3 là mch
phn hi. Nguyên lý làm vic ca mch như sau: Gi s thi đim 0,
đin áp ca khếch đại thut toán đạt giá tr cc
đại UR = Umax +E
Thông qua mch phn hi R3, R4 đầu vào "+"
ca khếch đại thut toán s có tín hiu phn hi
32
0RR
E
U+
=+ duy trì cho khếch đại thut toán
nm chế độ bão hòa dương. Lúc này t C
được np thông qua đin tr R1 ti giá tr
URmax. Khi t = t1, đin áp UC đạt giá tr U0,
khếch đại thut toán lt trng thái và UR = -
Umax -E. Đin áp trên t C không th thay
đổi đột ngt và lúc này t C li phóng đin qua
R1. thi đim t = t2, khi
3
32
0R
RR
E
UUC+
== , khếch đại thut toán li
lt trng thái và UR = Umax +E và sau đó
quá trình lp li.
Thi gian phóng t C :
+
=
0max
0max
ln.. UU
UU
CRt
R
R
x
Thay giá tr U0 và biu thc trên ta có :
=
t
x
c
T
Ch
T
Th
a
R
C
Ch
Để
2.5
Để
th
ư
c
B
I
=
1
β
2
β
η
Ng
ư
c
a
cu
khi
tr
n
B
R
v
i
m
M
qu
á
ph
+
=
1ln..CR
c
hu k m
á
=
=
.22
C
Rt
x
n
=RR
2
3
3ln...2 CR
=
a
y
k
H
f3=
3
l
.10.3.2
1
=
C
n
C
μ
1.0=
tin điu
. Khâu k
h
nâng cao
ư
ng ni
k
c
này :
ηββ
21
C
I
=
- h s
k
- h s
k
- hiu s
u
ư
i ta th
ư
a
xung ra,
n đầu ra
c
n. Đin
t
n
g thái bã
o
B
V
IK
U
.
=
,
K
i
cun W1
m
phân áp
ch khếch
á
ln (
t
x
>
c người t
+
2
3
2
R
R
á
y phát s
+
2
3
2
1ln.R
R
C
Ω= k50
2
s
u
1
T
f
=
=
H
z
ta có :
1
.52,1
3
l
n=
F
μ
suy ra
chnh ta
c
h
ếch đại x
u
h s kh
ế
k
ép hai bó
n
k
hếch đại
k
hếch đại
u
t thườn
g
ư
ng chn
còn bóng
c
ó th ch
t
r RB đư
o
hòa khi
K
thường
c
để hn c
h
khi ta mu
đai t
r
ên c
ó
ms1
>
) thì
a thường
d
là :
3
u
y ra :
3ln...2
1
C
R
=
4
1
0
:
=R
1
.1,0
.52,1
c
hn R là
b
u
ng :
ế
ch đại cũ
n
n
g theo ki
ca bón
g
ca bón
g
g ly xp
bóng T2
c
T1 làm n
h
n tùy ý p
h
c chn
đ
bóng
m
c
hn tron
g
h
ế dòng q
u
n gim
đ
ó
nhược
đ
kích thư
d
ùng b t
r
=
52,1
1
0
10
6
4
b
iến tr 2
k
n
g như
u sơ đồ
D
g
T1
g
T2
x 0,7
c
ó công s
u
h
im v
k
h
thuc
v
đ
tha
m
ã
:
g
khong
1
u
a bóng,
k
đ
in áp trê
đ
im là kh
c máy bi
ế
r
n cao t
n
Ω
k
.
k
Ω
.
ng sut c
D
arlingto
n
u
t ln th
k
hếch đại
d
v
ào s lư
ã
n điu ki
1
,1
÷
1,2.
R
k
hi biến á
p
n cun
W
i truyn
m
ế
n áp xun
g
n
như sơ
đ
a xung r
a
n
(như
n
a
m
ãn v
d
òng. S
l
ng transis
n bóng T
R
1có th
m
p
xung b
W
1.
m
t xung
c
g
s b x
u
đ
sau :
a
, người t
a
n
h v )
i công su
l
ượng các
tor cn đi
1 và T2
m
c ni t
i
bão hòa
v
c
ó độ rn
g
u
đi. Để k
h
a
t
u
i
ếp
v
à
g
h
c
Đin áp UV là xung có độ dài bng tx được trn vi xung có chu k Tt
nh hơn rt nhiu so vi tx thông qua mch logic AND.
B phát xung thường dùng khếch đại thut toán có tn s kHzf 105
÷
=
.
Biến áp xung được tính vi độ rông xung bng Tf.
2.6. Biến áp xung :
Biến áp xung dùng để cách ly mch lc vi mch điu khin và phi hp
tr kháng gia cc điu khin ca tiristo vi mch khếch đại đầu ra và
thay đổi cc tính ca xung. Yêu cu ln nht đối vi biến áp xung
truyn xung t mch điu khin lên cc điu khin tiristo vi độo ít
nht.
Gi s người ta đặt đin áp U1(t) lên sơ cp máy biến áp ( hình v ), theo
định lut cm ng đin t:
d
t
d
WtU Φ
=11 )(
W1 - s vòng dây sơ cp;
Φ - t thông trong lõi máy biến áp xung;
W2 - s vòng dây th cp;
đây ta b qua t tr các cun dây và coi t thông tn là rt ln.
Nếu gi thiết t thông phân b đều trong lõi thép thì Φ = B.S ( S là tiết
din ca lõi ), thay vào công thc ta có :
dt
dB
SWtU 11 )( =
Gi s )(
1tU là xung :
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed
Field Code Changed