intTypePromotion=1

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -3

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
78
lượt xem
16
download

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 3. Thiết kế NgoaiDuongTron 9 VietPhuongTrinhTiepTuyenQua1Diem ThuocDuongTron 10 phương trình tiếp tuyến qua 1 điểm ngoài đường tròn. Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình tiếp tuyến qua 1 điểm thuộc đường tròn. định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn. XacDinhViTriTuongDoiGiua2DuongTron Lớp xử lý cho dạng toán xác 11 KTDuongThangTiepXucVoiEllipse Lớp xử lý cho dạng toán kiểm tra đường thẳng tiếp xúc với Ellipse. 12 PhuongTrinhHinhChuNhatCoSoEllipse Lớp xử lý cho dạng toán viết phương trình hình chữ nhật cơ sở cho Ellipse. 13 14 15 16 TimTamSaiEllipse TimTieuCuEllipse TimTieuDiemEllipse VietPhuongTrinhDuongChuanEllipse Lớp xử lý cho dạng toán tìm tâm sai của Ellipse. Lớp xử lý cho dạng toán...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -3

  1. Chương 3. Thiết kế NgoaiDuongTron phương trình tiếp tuyến qua 1 điểm ngoài đường tròn. Lớp xử lý cho dạng toán viết 9 VietPhuongTrinhTiepTuyenQua1Diem phương trình tiếp tuyến qua 1 ThuocDuongTron điểm thuộc đường tròn. XacDinhViTriTuongDoiGiua2DuongTron Lớp xử lý cho dạng toán xác 10 định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn. KTDuongThangTiepXucVoiEllipse Lớp xử lý cho dạng toán kiểm 11 tra đường thẳng tiếp xúc với Ellipse. PhuongTrinhHinhChuNhatCoSoEllipse Lớp xử lý cho dạng toán viết 12 phương trình hình chữ nhật cơ sở cho Ellipse. TimTamSaiEllipse Lớp xử lý cho dạng toán tìm 13 tâm sai của Ellipse. TimTieuCuEllipse Lớp xử lý cho dạng toán tìm 14 tiêu cự của Ellipse. TimTieuDiemEllipse Lớp xử lý cho dạng toán tìm 15 tiêu điểm của Ellipse VietPhuongTrinhDuongChuanEllipse Lớp xử lý cho dạng toán viết 16 phương trình đường chuẩn của Ellipse. DKDuongThangTiepXucVoiHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán kiểm 17 tra đường thẳng tiếp xúc với Hyperbol. - 34 -
  2. Chương 3. Thiết kế PhuongTrinhHinhChuNhatCoSoHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán viết 18 phương trình hình chữ nhật cơ sở cho Hyperbol. TimTamSaiHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán tìm 19 tâm sai của Hyperbol. TimTieuCuHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán tìm 20 tiêu cự của Hyperbol. TimTieuDiemHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán tìm 21 tiêu điểm của Hyperbol VietPhuongTrinhDuongChuanHyperbol Lớp xử lý cho dạng toán viết 22 phương trình đường chuẩn của Hyperbol. Bảng 3-5 Danh sách các lớp con của XL_MatPhangToaDo Danh sách các lớp con của lớp HAM_SO: STT Tên lớp Ý nghĩa HAM_DATHUC Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 1 thị hàm đa thức. HAM_DATHUC_BAC1 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 2 thị hàm đa thức bậc 1. HAM_DATHUC_BAC2 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 3 thị hàm đa thức bậc 2. HAM_DATHUC_BAC3 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 4 thị hàm đa thức bậc 3. HAM_DATHUC_BAC4 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 5 thị hàm đa thức bậc 4. - 35 -
  3. Chương 3. Thiết kế HAM_HUUTI Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 6 thị hàm hữu tỉ. HAMHUUTI_0_1 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 7 thị hàm hữu tỉ bậc 0 trên bậc 1. HAMHUUTI_0_2 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 8 thị hàm hữu tỉ bậc 0 trên bậc 2. HAMHUUTI_1_1 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 9 thị hàm hữu tỉ bậc 1 trên bậc 1. HAMHUUTI_1_2 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 10 thị hàm hữu tỉ bậc 1 trên bậc 2. HAMHUUTI_2_1 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 11 thị hàm hữu tỉ bậc 2 trên bậc 1. HAMHUUTI_2_2 Lớp xử lý cho dạng toán khảo sát và vẽ đồ 12 thị hàm hữu tỉ bậc 2 trên bậc 2. Bảng 3-6 Danh sách các lớp con của lớp HAMSO Danh sách các lớp con của lớp BIEUTHUC: STT Tên lớp Ý nghĩa BIEU_THUC_1_NGOI Thể hiện của biểu thức 1 ngôi. Biểu thức 1 1 ngôi là những biểu thức dưới căn, trong biểu thức cos, sin, tg, totg, ln. BIEU_THUC_CAN Là biểu thức căn của 1 biểu thức. 2 BIEU_THUC_COS Là biểu thức cos của 1 biểu thức. 3 BIEU_THUC_COTG Là biểu thức cotg của 1 biểu thức. 4 - 36 -
  4. Chương 3. Thiết kế BIEU_THUC_LN Là biểu thức ln của 1 biểu thức. 5 BIEU_THUC_SIN Là biểu thức sin của 1 biểu thức. 6 BIEU_THUC_TG Là biểu thức tg của 1 biểu thức. 7 BIEU_THUC_2_NGOI Thể hiện của biểu thức 2 ngôi. Biểu thức 8 2 ngôi là những biểu thức được tạo thành từ 2 biểu thức khác. BIEU_THUC_CHIA Là biểu thức được tạo thành bằng cách lấy 9 2 biểu thức chia cho nhau. BIEU_THUC_NHAN Là biểu thức được tạo thành bằng cách lấy 10 2 biểu thức nhân với nhau. BIEU_THUC_CONG Là biểu thức được tạo thành bằng cách lấy 11 2 biểu thức cộng với nhau. BIEU_THUC_TRU Là biểu thức được tạo thành bằng cách lấy 12 2 biểu thức trừ cho nhau. BIEU_THUC_U_MU_V Là biểu thức được tạo thành bằng cách lấy 13 1 biểu thức luỹ thức luỹ thừa 1 biểu thức còn lại. DON_THUC Là biểu thức chỉ bao gồm biến và hằng số. 14 HANG_SO Là biểu thức chỉ bao gồm hằng số. 15 Bảng 3-7 Danh sách các lớp con của lớp BIEUTHUC - 37 -
  5. Chương 3. Thiết kế 3.2. Chi tiết tổ chức lưu trữ đối tượng 3.2.1. Câu trắc nghiệm ]> Ví dụ : ................................................... - 38 -
  6. Chương 3. Thiết kế 3.2.2. Lý thuyết ]> Ví dụ : ........................................................... 3.2.3. Bài Tập Mẫu ]> - 39 -
  7. Chương 3. Thiết kế Ví dụ : ............................................................... 3.2.4. Đề thi trắc nghiệm ]> - 40 -
  8. Chương 3. Thiết kế Ví dụ : ..................................................... ........................................................ .......................................................... - 41 -
  9. Chương 3. Thiết kế 3.3. Thiết kế các lớp đối tượng xử lý thể hiện 3.3.1. Sơ đồ màn hình trong phân hệ học sinh Hình 3-2 Sơ đồ màn hình phân hệ Học Sinh - 42 -
  10. Chương 3. Thiết kế 3.3.2. Sơ đồ màn hình trong phân hệ giáo viên Hình 3-3 Sơ đồ màn hình phân hệ Giáo Viên - 43 -
  11. Chương 3. Thiết kế 3.3.3. Các màn hình chung của hai phân hệ 3.3.3.1. Màn hình chính Màn hình chính cho phép chọn lựa đến từng chức năng của chương trình : Lý Thuyết, Bài Tập, Trắc Nghiệm, xem Giúp đỡ, Giới thiệu, hoặc là Thoát khỏi chương trình. Hình 3-4 Màn hình chính - 44 -
  12. Chương 3. Thiết kế Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 pboxTieuDe A_PictureBox Tiêu đề của màn hình. 2 Panel1 A_Panel Panel của màn hình, gồm 2 Panel con là Panel Chức năng tổng quát và Panel chức năng cụ thể. 3 outlookBar1 A_OutlookBar Thể hiện Menu các chức năng của chương trình. 4 uctManHinhChinh A_UserControl Thể hiện UserControl của các chức năng chính. Danh sách các biến cố STT Thể hiện Loại biến cố Xử lý Ghi chú 1 olbItemLyThuyet: A_Click Hiển thị UserControl A_Button TH_LyThuyetChinh lên. 2 olbItemBaiTap: A_Click Hiển thị UserControl A_Button TH_BaiTapChinh lên. 3 olbItemTracNghiem: A_Click Hiển thị UserControl A_Button TH_TracNghiemChinh lên. 4 olbItemGioiThieu: A_Click Hiển thị UserControl A_Button TH_GioiThieu lên. 5 olbItemTacGia: A_Click Hiển thị UserControl A_Button: TH_TacGia lên. 6 olbItemGiupDo: A_Click Hiển thị tập tin Help lên. A_Button 7 olbItemThoat: A_Click Thoát khỏi chương trình. A_Button - 45 -
  13. Chương 3. Thiết kế Danh sách các hàm xử lý STT Tên hàm Tham số Kết quả Xử lý Ghi chú ChonManHinh A_Int Tuỳ theo tham số truyền vào mà new 1 loại Usercontrol khác nhau để thêm vào màn hình chính 1 (0:TH_LyThuyetChinh, 1:TH_BaiTapChinh, 2:TH_TracNghiemChinh ). 2 outlookBar1_ Tuỳ theo item được chọn ItemClick mà cho Usercontrol nào mà thêm vào màn hình. Bảng 3-8 Các bảng thông tin về màn hình chính 3.3.3.2. Màn hình Soạn Lý Thuyết Màn hình soạn lý thuyết bao gồm các chức năng : Tạo mới một bài lý thuyết, Chỉnh sửa bài lý thuyết, Lưu bài lý thuyết, Xuất bài lý thuyết ra tập tin, Nhập bài lý thuyết từ tập tin, Gửi mail và In ấn bài lý thuyết. - 46 -
  14. Chương 3. Thiết kế Hình 3-5 Màn hình Soạn lý thuyết Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 uctCayDM A_UserControl UserControl dùng để hiển thị Danh Sách các bài lý thuyết. 2 uctLyThuyet A_UserControl UserControl dùng để hiện thị thông tin về bài lý thuyết. 3 btnLuuBai A_Button Button thực hiện chức năng - 47 -
  15. Chương 3. Thiết kế Lưu bài. 4 btnCapNhat A_Button Button thực hiện chức năng Cập Nhật bài. 5 btnXoaBai A_Button Button thực hiện chức năng Xoá bài. 6 btnNhapTuFile A_Button Button thực hiện chức năng Nhập các bài lý thuyết từ tập tin. 7 btnXuatRaFile A_Button Button thực hiện chức năng Nhập các bài lý thuyết được chọn ra tập tin. 8 btnInAn A_Button Button thực hiện chức năng cho chỉnh sửa trước khi In Ấn. 9 btnBienSoan A_Button Button thực hiện chức năng cho biên soạn bài lý thuyết trong word. 10 btnGuiMail A_Button Button thực hiện chức năng Gửi mail các bài lý thuyết được chọn. 11 btnThoat A_Button Thoát khỏi màn hình Soạn Lý Thuyết. 12 Panel1 A_Panel Panel của màn hình, gồm 2 panel con : panel cây danh mục và panel câu trắc nghiệm. - 48 -
  16. Chương 3. Thiết kế Danh sách các đối tượng xử lý STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 m_DSLyThuyet DSLyThuyet Danh sách các bài lý thuyết được hiển thị trên màn hình. Danh sách các biến cố STT Thể hiện Loại biến Xử lý Ghi chú cố 1 Chọn tập tin cần nhập rồi btnNhapTuFile: A_Click thêm các bài lý thuyết đó vào A_Button dữ liệu. 2 Chọn các bài lý thuyết cần xuất ra tập tin, nhập tên tập tin btnXuatRaFile: A_Click A_Button rồi xuất bài lý thuyết ra tập tin. 3 Chọn các bài lý thuyết, xuất ra btnGuiMail: tập tin rồi gọi Microsoft A_Click Outlook và attach tập tin đó A_Button vào. 4 Chọn bài lý thuyết, rồi gọi btnInAn: A_Click màn hình in ấn ra để biên soạn A_Button trước khi in. 5 btnThoat: Thoát khỏi màn hình soạn lý A_Click A_Button thuyết. 6 btnLuuBai: Lấy bài lý thuyết trên A_Click A_Button UserControl uctLyThuyet rồi - 49 -
  17. Chương 3. Thiết kế lưu xuống dữ liệu. 7 btnBienSoan: Gọi Microsoft Word ra để A_Click A_Button biên soạn. 8 btnXoaBai: Lấy các bài lý thuyết được A_Click A_Button chọn rồi xoá bài lý thuyết đó. 9 Lấy bài lý thuyết mới từ btnCapNhat: A_Click uctLyThuyet rồi thay thế cho A_Button bài lý thuyết cũ. 10 Lấy mã bài lý thuyết được uctCayDM: A_Click chọn trên uctCayDM rồi hiển A_UserControl thị trên uctLyThuyet. 11 Load danh sách các bài lý MH_LyThuyet: A_Load thuyết và hiển thị lên A_Form uctCayDM. Bảng 3-9 Các bảng mô tả màn hình Soạn Lý Thuyết 3.3.3.3. Thể hiện Lý thuyết Đây là UserControl dùng để hiển thị thông tin của một bài lý thuyết. - 50 -
  18. Chương 3. Thiết kế Hình 3-6 Thể hiện Lý Thuyết Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 cmbChuong A_ComboBox ComboBox cho chọn Chương của bài lý thuyết. 2 cmbLop A_ComboBox ComboBox cho chọn Lớp của bài lý thuyết. 3 txtTenBai A_TextBox TextBox cho nhập tên của - 51 -
  19. Chương 3. Thiết kế bài lý thuyết. 4 rtbNoiDung A_ExRichTextBox Rich Text Box hiển thị nội dung của bài lý thuyết. 5 lblChuong A_Label Tiêu đề của cmbChuong. 6 lblLop A_Label Tiêu đề của cmbLop 7 lblTenBai A_Label Tiêu đề của txtTenBai. 8 Panel1 A_Panel Panel của màn hình gồm 2 panel con : Panel thông tin và panel Lý thuyết. Danh sách các hàm xử lý STT Tên hàm Tham số Kết quả Xử lý Ghi chú 1 HienThi TH_LyThuyet Hiển thị thông tin bài lý thuyết vào các control tương ứng. 2 TaoBaiMoi TH_LyThuyet Tạo một bài lý thuyết mới từ nội dung của các control. 3 KiemTra A_Boolean Kiếm tra các thông tin bài lý thuyết đã nhập đầy đủ chưa (lớp, chương, tên, nội dung). Bảng 3-10 Các bảng mô tả Thể hiện Lý thuyết - 52 -
  20. Chương 3. Thiết kế 3.3.3.4. Màn hình Soạn Bài tập mẫu Màn hình soạn bài tập mẫu bao gồm những chức năng : Tạo bài tập mậu mới, Lưu, Xoá, Chỉnh Sửa, Xuất ra Tập Tin, Nhập từ Tập tin bài tập mẫu. Hình 3-7 Màn hình Soạn Bài Tập Mẫu - 53 -
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản