intTypePromotion=3

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -4

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
48
lượt xem
4
download

Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 3. Thiết kế Danh sách các biến cố STT 1 2 Thể hiện btnTaoBaiMoi: A_Button btnLuu : A_Button 3 4 btnXoa : A_Button btnCapNhat: A_Button 5 btnXuatRaFile A_Button 6 7 8 btnNhapTuFile A_Button btnThoat A_Button uctCayDM A_TreeView 9 MH_SoanBaiTapMau : A_Form A_Load A_Click A_Click A_Click A_Click A_Click A_Click A_Click Lấy bài tập mẫu trên uctBaiTapMau và lưu vào dữ liệu. Lấy mã bài tập mẫu trên uctCayDM và xoá bài tập đó Lấy bài tập mẫu trên uctBaiTapMau và thay thế cho bài tập mẫu cũ. Lấy bài tập mẫu được chọn, nhập tên tập tin và xuất ra tập...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phần mềm hỗ trợ ôn thi Toán -4

  1. Chương 3. Thiết kế Danh sách các biến cố STT Thể hiện Loại biến Xử lý Ghi chú cố 1 btnTaoBaiMoi: A_Click Tạo một bài tập mẫu mới. A_Button 2 btnLuu : A_Click Lấy bài tập mẫu trên A_Button uctBaiTapMau và lưu vào dữ liệu. 3 btnXoa : A_Click Lấy mã bài tập mẫu trên A_Button uctCayDM và xoá bài tập đó 4 btnCapNhat: A_Click Lấy bài tập mẫu trên A_Button uctBaiTapMau và thay thế cho bài tập mẫu cũ. 5 btnXuatRaFile A_Click Lấy bài tập mẫu được chọn, A_Button nhập tên tập tin và xuất ra tập tin đó. 6 btnNhapTuFile A_Click Mở tập tin cần nhập và thêm A_Button bài tập mẫu vào dữ liệu. 7 btnThoat A_Click Thoát khỏi màn hình soạn A_Button bài tập mẫu. 8 uctCayDM A_Click Lấy mã của bài tập mẫu cần A_TreeView chọn rồi hiển thị lên uctBaiTapMau. 9 MH_SoanBaiTapMau A_Load Load danh sách các bài tập : A_Form mẫu trong dữ liệu và hiển thị lên uctCayDM. Bảng 3-11 Các bảng mô tả màn hình Soạn Bài Tập Mẫu - 55 -
  2. Chương 3. Thiết kế 3.3.3.5. Thể hiện bài tập mẫu Đây là UserControl thể hiện thông tin bài tập mẫu. Hình 3-8 Thể hiện bài tập mẫu Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 lblChuong A_Label Tiêu đề của cmbChuong. 2 cmbChuong A_ComboBox Danh sách các chương. 3 rtbBaiTap A_RichTextBox Đề bài của bài tập mẫu. 4 treeBaiTap A_TreeView Cấu trúc của bài tập mẫu (bao nhiêu câu, bao nhiêu - 56 -
  3. Chương 3. Thiết kế bước). 5 rtbNoiDung A_RichTextBox Bài giải của bài tập mẫu. 6 axWebBrowser A_WebBrowser Thể hiện phần bài giải của NoiDung bài tập mẫu (thể hiện biểu thức toán học). 7 Panel1 A_Panel Panel của màn hình, gồm 3 panel con : panel thông tin, panel cấu trúc, panel bài tập. Danh sách các đối tượng xử lý STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 _BaiTap BaiTapMau Bài tập mẫu trong usercontrol. Danh sách các biến cố STT Thể hiện Loại biến cố Xử lý Ghi chú 1 treeBaiTap: A_Click Hiển thị nội dung của bước trong A_TreeView bài tập vừa chọn trên A_TreeView. 2 panelPreview: A_Click Hiển thị nội dung của bài tập A_Panel mẫu đã được định dạng rồi. 3 treeBaiTap: A_RClick Hiển thị context menu. A_TreeView - 57 -
  4. Chương 3. Thiết kế Danh sách các hàm xử lý STT Tên hàm Tham số Kết quả Xử lý Ghi chú 1 KhoiTao BaiTapMau Gán _BaiTap = tham số. 2 KiemTra A_Boolean Kiểm tra thông tin về bài mẫu đã đủ chưa, trả về false nếu chưa đủ. 3 HienThi Hiển thị thông tin bài ` tập mẫu lên các control tương ứng. 4 XuLy A_String Chuyển chuỗi nội dung của bài tập mẫu thành chuỗi có định dạng. 5 TaoMoi BaiTapMau Tạo mới một bài tập mẫu với thông tin từ uctBaiTapMau. Bảng 3-12 Các bảng mô tả thể hiện Bài Tập Mẫu 3.3.3.6. Màn hình Soạn đề trắc nghiệm Màn hình soạn đề trắc nghiệm bao gồm những chức năng : Tạo mới một đề trắc nghiệm, Lưu, Xoá, Chỉnh Sửa, Nhập từ tập tin, Xuất ra tập tin, Gửi mail đề thi trắc nghiệm. - 58 -
  5. Chương 3. Thiết kế Hình 3-9 Màn hình Soạn Đề Trắc Nghiệm Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 pboxTieuDe A_PictureBox Tiêu đề của màn hình. 2 uctCayDM A_UserControl Cây danh mục hiển thị danh sách các câu trắc nghiệm. 3 uctCauTN A_UserControl Hiển thị thông tin câ trắc nghiệm. 4 uctDethiTN A_UserControl Cây hiển thị danh sách các câu trắc nghiệm trong 1 đề thi. 5 lblThoiGian A_Label Tiêu đề cho Combo Box thời - 59 -
  6. Chương 3. Thiết kế gian. 6 cmbThoiGian A_ComboBox Hiển thị thời gian thi của đề thi. 7 lblTen A_Label Tiêu đề cho TextBox tên đề thi. 8 txtTen A_TextBox Hiển thị tên đề thi. 9 btnTaoDeMoi A_Button Button thực hiện chức năng tạo một đề thi mới. 10 btnLuuDe A_Button Button thực hiện chức năng lưu đề thi. 11 btnXoaDe A_Button Button thực hiện chức năng xoá đề thi. 12 btnXuatRaFile A_Button Button thực hiện chức năng xuất đề thi ra tập tin. 13 btnNhapTuFile A_Button Button thực hiện chức năng nhập đề thi từ tập tin. 14 btnInAn A_Button Button thực hiện chức năng chỉnh sửa đề thi trước khi in ấn. 15 btnPhatSinhDe A_Button Hiển thị màn hình các tiêu chuẩn để phát sinh đề thi. 16 btnThem A_Button Button thực hiện chức năng thêm một câu trắc nghiệm vào đề thi. 17 btnXoa A_Button Button thực hiện chức năng xoá một câu trắc nghiệm trong đề thi. 18 btnThoat A_Button Thoát khỏi màn hình Soạn đề thi trắc nghiệm. - 60 -
  7. Chương 3. Thiết kế Danh sách các đối tượng xử lý STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 DeThiTN DeThiTracNghiem Đề thị trắc nghiệm hiện hành. 2 DSDethiTN DanhSachDethiTN Danh sách đề thi trắc nghiệm hiển thị trong màn hình. Danh sách các biến cố STT Thể hiện Loại biến Xử lý Ghi chú cố 1 btnGuiMail: A_Click Lấy các đề thi được chọn, A_Buton xuất ra tập tin, gọi Microsoft Outlook rồi attach tập tin này vào. 2 btnXuatRaFile: A_Click Lấy các đề thi được chọn, A_ Buton lấy tên tập tin và xuất ra tập tin đó. 3 NhatTuFile: A_Click Mở tập tin cần nhập và A_ Buton thêm các đề thi vào dữ liệu. 4 btnThoat: A_Click Thoát khỏi màn hình soạn A_ Buton đề trắc nghiệm 5 btnThem: A_Click Thêm một câu trắc nghiệm A_ Buton được chọn trên uctCayDM vào đề thi đang soạn 6 btnXoa: A_Click Xoá một câu trắc nghiệm A_ Buton được chọn trong - 61 -
  8. Chương 3. Thiết kế uctDethiTN. 7 btnTaoDeMoi: A_Click Tạo một đề thi mới. A_ Buton 8 btnLuuDe: A_Click Kiểm tra đề thi cần lưu đã A_ Buton đầy đủ thông tin chưa, nếu đủ thì lưu vào dữ liệu. 9 btnInAn: A_Click Lấy mã các đề thi cần in A_ Buton trên uctCayDM và hiển thị màn hình in ấn để biên soạn trước khi in. 10 btnPhatSinhDe: A_Click Hiển thị màn hình các tiêu A_ Buton chuẩn phát sinh đề thi 11 uctCayDM: A_Click Lấy mã của đề thi được A_TreeView chọn và hiển thị lên uctDethiTN. 12 MH_SoanDeTracNghiem A_Load Load danh sách các đề thi :A_Form trong dữ liệu lên uctCayDM. - 62 -
  9. Chương 3. Thiết kế Danh sách các hàm xử lý STT Tên hàm Tham số Kết quả Xử lý Ghi chú 1 PhatSinhDe A_rrayList DeThiTracNghiem Phát sinh một số A_Int ngẫu nhiên và lấy câu trắc nghiệm ở vị trí đó và đảm bảo rằng không trùng lại câu trắc nghiệm đã chọn. 2 TaoTapTinXSLT A_String Tạo tập tin XSLT để phát sinh đề thi trắc nghiệm. Bảng 3-13 Các bảng mô tả màn hình Soạn Đề Trắc Nghiệm 3.3.3.7. Màn hình điều kiện phát sinh đề trắc nghiệm Màn hình điều kiện phá sinh đề trắc nghiệm đưa ra những tiêu chuẩn đế phát sinh đề thi trắc nghiệm, gồm : Số câu trong đề thi, các chương được chọn, khoảng mức độ. - 63 -
  10. Chương 3. Thiết kế Hình 3-10 Màn hình Điều kiện phát sinh Đề Trắc Nghiệm Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 lblTieuDe A_Label Tiêu đề của màn hình. 2 lblSoCau A_Label Tiêu để của txtSoCau. 3 txtSoCau A_TextBox Hiển thị số câu trong đề thi cần phát sinh. 4 lblDSChuong A_Label Tiêu đề của lstDSChuong. 5 lblDSChuongDuocChon A_Label Tiêu để của - 64 -
  11. Chương 3. Thiết kế lstDSChuongDuocChon. 6 lstDSChuong A_ListBox Hiển thị danh sách các chương của các câu trắc nghiệm. 7 lstDSChuongDuocChon A_ListBox Hiển thị danh sách các chương được chọn dùng để phát sinh đề thi. 8 btnThem A_Button Thêm một chương vào danh sách chương được chọn. 9 btnThemTatCa A_Button Thêm tất cả các chương vào danh sách chương được chọn. 10 btnXoa A_Button Xoá một chương trong danh sách chương được chọn. 11 btnXoaTatCa A_Button Xoá tất cả các chương trong danh sách chương được chọn. 12 lblMucDoDau A_Label Tiêu để của cmbMucDoDau. 13 cmbMucDoDau A_ComboBox Hiển thị mức độ đầu tiên trong phạm vi mức độ được chọn. 14 lblMucDoCuoi A_Label Tiêu để của cmbMucDoCuoi. - 65 -
  12. Chương 3. Thiết kế 15 cmbMucDoCuoi A_ComboBox Hiển thị mức độ cuối trong phạm vi mức độ cuối được chọn. 16 btnDongY A_Button Đồng ý các lựa chọn trên và phát sinh đề thi. 17 btnThoat A_Button Thoát khỏi màn hình điều kiện phát sinh đề thi. Danh sách các đối tượng xử lý STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 strTruyVan A_String Chuỗi truy vấn các câ trắc nghiệm. 2 Socau A_Int Số câu trắc nghiệm trong đề thi. Danh sách các biến cố STT Thể hiện Loại biến Xử lý Ghi chú cố 1 MH_DieuKien A_Load Load tất cả các chương của các PhatSinhDethiTN câu trắc nghiệm và hiển thị lên :A_Form lstDSChuong. 2 btnXoa : A_Click Xoá chương được chọn trong A_Button lstDSChuongDuocChon. 3 btnXoaTatCa: A_Click Xoá tất cả chương được chọn A_Button trong lstDSChuongDuocChon. 4 btnThem: A_Click Thêm chương được chọn trong A_Button lstDSChuong vào trong lstDSChuongDuocChon. - 66 -
  13. Chương 3. Thiết kế 5 btnThemTatCa: A_Click Thêm chương có trong A_Button lstDSChuong vào trong lstDSChuongDuocChon. 6 btnDongY: A_Click Kiểm tra các tiêu chuẩn có hợp A_Button lệ không, nếu hợp lệ thì đóng màn hình. 7 btnThoat: A_Click Thoát khỏi màn hình. A_Button Bảng 3-14 Các bảng mô tả màn hình Điếu kiện Phát sinh 3.3.3.8. Thể hiện câu trắc nghiệm Đây là Usercontrol hiển thị thông tin của câu trắc nghiệm. Hình 3-11 Thể hiện Câu Trắc Nghiệm - 67 -
  14. Chương 3. Thiết kế Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 lblLop A_Label Tiêu để của cmbLop. 2 cmbLop A_ComboBox Hiển thị lớp của câu trắc nghiệm. 3 lblChuong A_Label Tiêu đề của cmbChuong. 4 cmbChuong A_ComboBox Hiển thị chương của câu trắc nghiệm. 5 lblMucDo A_Lable Tiêu đề của cmbMucDo 6 cmbMucDo A_ComboBox Hiển thị mức độ của câu trắc nghiệm. 7 rtbHuongDan A_ExRichTextBox Hiển thị hướng dẫn giải của câu trắc nghiệm. 8 lblSoCau A_Label Tiêu đề của cmbSoCau. 9 cmbSoCau A_ComboBox Số câu trả lời của câu trắc nghiệm. Danh sách các đối tượng xử lý STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 uctCauTN TH_CauTN UserControl ảo là cha của các UserControl Câu trắc nghiệm cụ thể. 2 MathMLControl2 MathMLControl - 68 -
  15. Chương 3. Thiết kế Danh sách các biến cố STT Thể hiện Loại biến cố Xử lý Ghi chú 1 cmbSoCau: A_Click Lấy số câu trả lời rồi hiển thị câu A_ComboBox trắc nghiệm với số câu trả lời tương ứng. Danh sách các hàm xử lý STT Tên hàm Tham số Kết quả Xử lý Ghi chú HienThi CauTracNghiem Hiển thị thông A_Boolean tin câu trắc A_Boolean nghiệm lên các control tương ứng. KiemTra A_Boolean Kiểm tra thông tin câu trắc nghiệm có hợp lệ, không hợp lệ trả về false. ResizeControl A_Int Tạo ra câu trắc A_Boolean nghiệm với số câu trả lời theo tham số. TaoCauTN CauTracNghiem Lấy câu trắc nghiệm theo thông tin hiển thị trên control. Bảng 3-15 Các bảng mô tả thể hiện Câu Trắc Nghiệm - 69 -
  16. Chương 3. Thiết kế 3.3.3.9. Thể hiện câu trắc nghiệm loại 1 Đây là UserControl hiển thị thông tin của câu trắc nghiệm dạng 1. Hình 3-12 Thể hiện Câu Trắc Nghiệm loại 1 Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 rtbCauHoi A_RichTextBox Câu hỏi của câu trắc nghiệm. 2 arrRadioButton A_RadioButton[] Các radio button để đánh trắc nghiệm. 3 arrLabel A_Label[] Thứ tự của các câu trả lời (theo thứ tự A, B, C, ...). 4 arrRichTextBox A_RichTextBox[] Các câu trả lời của câu trắc nghiệm. 5 gboxCauTraLoi A_GroupBox Nhóm các câu trả lời trong 1 khung. - 70 -
  17. Chương 3. Thiết kế Danh sách các hàm xử lý STT Tên hàm Tham số Kết Xử lý Ghi chú quả 1 HienThi CauTracNghiem Hiển thị thông tin câu A_Boolean trắc nghiệm ra các A_Boolean control tương ứng. 2 ResizeControl A_Int Khởi tạo các control A_Boolean theo số câu trả lời. Bảng 3-16 Các bảng mô tả thể hiện Câu Trắc Nghiệm 1 3.3.3.10. Thể hiện câu trắc nghiệm loại 2 Đây là UserControl hiển thị thông tin của câu trắc nghiệm dạng 2. Hình 3-13 Thể hiện Câu Trắc Nghiệm loại 2 - 71 -
  18. Chương 3. Thiết kế Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 rtbCauHoi A_RichTextBox Câu hỏi của câu trắc nghiệm. 2 arrCheckBox A_CheckBox[] Các check box để đánh trắc nghiệm. 3 arrLabel A_Label[] Thứ tự của các câu trả lời (theo thứ tự A, B, C, ...). 4 arrRichTextBox A_RichTextBox[] Các câu trả lời của câu trắc nghiệm. 5 gboxCauTraLoi A_GroupBox Nhóm các câu trả lời trong 1 khung. Danh sách các hàm xử lý STT Tên hàm Tham số Kết Xử lý Ghi chú quả 1 HienThi CauTracNghiem Hiển thị thông tin câu A_Boolean trắc nghiệm ra các A_Boolean control tương ứng. 2 ResizeControl A_Int Khởi tạo các control A_Boolean theo số câu trả lời. Bảng 3-17 Các bảng mô tả thể hiên câu Trắc Nghiệm 2 - 72 -
  19. Chương 3. Thiết kế 3.3.3.11. Thể hiện câu trắc nghiệm loại 3 Đây là UserControl hiển thị thông tin của câu trắc nghiệm dạng 3. Hình 3-14 Thể hiện Câu Trắc Nghiệm loại 3 Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 rtbCauHoi A_RichTextBox Câu hỏi của câu trắc nghiệm. 2 rtbCauTraLoi A_RichTextBox Câu trả lời của câu trắc nghiệm. Danh sách các hàm xử lý STT Tên hàm Tham số Kết Xử lý Ghi chú quả 1 HienThi CauTracNghiem Hiển thị thông tin câu A_Boolean trắc nghiệm ra các A_Boolean control tương ứng. 2 ResizeControl A_Int Khởi tạo các control A_Boolean theo số câu trả lời. Bảng 3-18 Các bảng mô tả thể hiện Câu Trắc Nghiệm 3 - 73 -
  20. Chương 3. Thiết kế 3.3.3.12. Thể hiện cây danh mục Đây là Usercontrol hiển thị danh sách các thành phần như câu trắc nghiệm, đề thi trắc nghiệm, bài lý thuyết. Hình 3-15 Thể hiện Cây Danh Mục Danh sách các đối tượng thể hiện STT Tên Loại/Kiểu Ý nghĩa Ghi chú 1 treeDanhMuc A_TreeView Cây thể hiện danh sách. 2 ctmnDangHienThi A_ContextMenu ContextMenu của control, gồm 4 menu con : lớp, chương, thứ tự, đề thi. - 74 -

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản