
3
Gi i thi uớ ệ
Trong đ i s ng, axit amin nói chung là axit glutamic (L-AG) ờ ố
nói riêng có m t ý nghĩa to l n. L-AG là m t axit amin công ộ ớ ộ
nghi p quan tr ng công th c hóa h c là :ệ ọ ứ ọ
COOH-CH-NH2-CH2-CH2-COOH
Mu i natri c a L-AG là natri glutamat mà ta quen g i là mì ố ủ ọ
chính.
Mì chính là mu i mono natri c a axit L-Glutamic, th ng ố ủ ườ
g p d i d ng b t ho c tinh th màu tr ng ng m m t phân t ặ ướ ạ ộ ặ ể ắ ậ ộ ử
n c, là ch t đi u v có giá tr trong công nghi p th c ph m, ướ ấ ề ị ị ệ ự ẩ
trong n u n ng th c ăn hàng ngày (đ c bi t là trong các n c ấ ướ ứ ặ ệ ướ
ph ng Đông).ươ

4
Các vi sinh v t có ngu n g c t nhiênậ ồ ố ự
Các vi sinh v t đ t bi nậ ộ ế
Ngu n vsv lên menồ
H1:Corynebacterium Glutanicum H2:Micrococus Glutamicus
Ch ng vi sinh th ng s d ng là : Corynebacterium ủ ườ ử ụ
Glutanicum, Brevibacterium Lactofermentus, Micrococus
Glutamicus; nh ng ch y u nh t v n là ch ng ư ủ ế ấ ẫ ủ
Corynebacterium Glutanicum (lo i vi khu n này đã đ c nhà ạ ẩ ượ
vi sinh v t Nh t B n Kinosita phát hi n t 1956, có kh năng ậ ậ ả ệ ừ ả
lên men t tinh b t, ngô, khoai, khoai mì đ t o ra axit glutamic ừ ộ ể ạ
)

Các ph ng pháp ươ
s n xu tả ấ
Ph ng pháp th y phân protitươ ủ
Ph ng pháp t ng h p hóa h cươ ổ ợ ọ
Ph ng pháp k t h pươ ế ợ
Ph ng pháp lên menươ



