
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
-------------------
S : 55/2009/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
--------------------
TP. H Chí Minh, ngày 22 tháng 7 năm 2009ồ
QUY T Đ NHẾ Ị
V ban hành m c thu phí l u gi , b o qu n tang v t, ề ứ ư ữ ả ả ậ
ph ng ti n b t m gi trên đ a bàn thành phươ ệ ị ạ ữ ị ố
---------------------
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Pháp l nh Phí và l phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;ứ ệ ệ
Căn c Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thiứ ị ị ố ủ ủ ị ế
hành Pháp l nh Phí và l phí; Ngh đ nh s 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 c a Chính ph s aệ ệ ị ị ố ủ ủ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 c a Chính ph quyổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t thi hành Pháp l nh Phí và l phí;ị ế ệ ệ
Căn c Ngh đ nh s 70/2006/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh vi c qu nứ ị ị ố ủ ủ ị ệ ả
lý tang v t, ph ng ti n b t m gi theo th t c hành chính;ậ ươ ệ ị ạ ữ ủ ụ
Căn c Thông t s 19/2007/TT-BTC ngày 13 tháng 3 năm 2007 c a B Tài chính h ng d n vứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ề
qu n lý, x lý tang v t, ph ng ti n h t th i h n t m gi b t ch thu theo th t c hành chính và thu, n p,ả ử ậ ươ ệ ế ờ ạ ạ ữ ị ị ủ ụ ộ
qu n lý, s d ng phí l u gi , b o qu n tang v t, ph ng ti n b t m gi ;ả ử ụ ư ữ ả ả ậ ươ ệ ị ạ ữ
Căn c Thông t s 15/2003/TT-BTC ngày 07 tháng 3 năm 2003 c a B Tài chính h ng d n vứ ư ố ủ ộ ướ ẫ ề
phí trông gi xe đ p, xe máy, ô tô b t m gi do vi ph m pháp lu t v tr t t an toàn giao thông;ữ ạ ị ạ ữ ạ ậ ề ậ ự
Căn c Ngh quy t s 08/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 c a H i đ ng nhân dân thànhứ ị ế ố ủ ộ ồ
ph v vi c thu phí l u gi , b o qu n tang v t, ph ng ti n b t m gi trên đ a bàn thành ph ,ố ề ệ ư ữ ả ả ậ ươ ệ ị ạ ữ ị ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Nay ban hành m c thu phí l u gi , b o qu n tang v t, ph ng ti n b t m gi trên đ a bànứ ư ữ ả ả ậ ươ ệ ị ạ ữ ị
thành ph nh sau:ố ư
Ph ng ti n giao thông đ ng b :ươ ệ ườ ộ
STT Lo i ph ng ti nạ ươ ệ
M c thuứ
M c phí (đ ng/ngàyứ ồ
đêm)
Chi phí b c x p, v nố ế ậ
chuy n, đi n, n cể ệ ướ
(đ ng/l nồ ầ
t m gi )ạ ữ
1 Xe đ p, xe đi n, xe đi n 1 bánhạ ệ ệ 3.000 1.500
2Xe ba gác, xích lô đ p, xe đ y tay, xe mô tôạ ẩ
g n máy 02 bánh các lo iắ ạ 6.000 8.000
3 Xe 03 bánh g n máy các lo iắ ạ 16.000 8.000
4Xe ô tô t 04 đ n 09 ch ng i, xe t i d i 3,5ừ ế ỗ ồ ả ướ
t nấ40.000 20.000
5Xe ô tô t 10 đ n 30 ch ng i, xe t i 3,5 t nừ ế ỗ ồ ả ấ
đ n 7,5 t nế ấ 60.000 30.000
6 Xe ô tô trên 30 ch ng i, xe t i trên 7,5 t nỗ ồ ả ấ 80.000 40.000
7 Xe đ u kéo ch container d i 20 feetầ ở ướ 160.000 80.000
8 Xe đ u kéo ch container 40 feet, xe siêuầ ở
tr ng siêu tr ng, các lo i xe chuyên dùng:ườ ọ ạ
xe lu, xe làm đ ng tr i nh a nóng, xe b n,ườ ả ự ồ
200.000 100.000

STT Lo i ph ng ti nạ ươ ệ
M c thuứ
M c phí (đ ng/ngàyứ ồ
đêm)
Chi phí b c x p, v nố ế ậ
chuy n, đi n, n cể ệ ướ
(đ ng/l nồ ầ
t m gi )ạ ữ
xe c u,…ẩ
Ph ng ti n giao thông đ ng th y:ươ ệ ườ ủ
Đ n v tính: đ ng/ph ng ti n/ngày đêmơ ị ồ ươ ệ
STT Đ i t ng thuố ượ M c thuứ
1 Ph ng ti n sông thô s , gia d ng:ươ ệ ơ ụ 5.000
2 Ph ng ti n ch hàng (ghe)ươ ệ ở
2.1 Tr ng t i d i 50 t nọ ả ướ ấ 5.000
2.2 Tr ng t i t 50 t n đ n 200 t nọ ả ừ ấ ế ấ 10.000
2.3 Tr ng t i trên 200 t nọ ả ấ 20.000
3 Ph ng ti n ch kháchươ ệ ở
3.1 Tr ng t i d i 50 ghọ ả ướ ế 10.000
3.2 Tr ng t i t 50 gh đ n 100 ghọ ả ừ ế ế ế 15.000
3.3 Tr ng t i trên 100 ghọ ả ế 30.000
4 Canô du l chị
4.1 Công su t máy <50CVấ15.000
4.2 Công su t máy t 50CV đ n 90CVấ ừ ế 30.000
4.3 Công su t máy trên 90CVấ60.000
5 Xà lan
5.1 Tr ng t i < 250 t nọ ả ấ 30.000
5.2 Tr ng t i t 250 t n đ n 500 t nọ ả ừ ấ ế ấ 45.000
5.3 Tr ng t i trên 500 t nọ ả ấ 75.000
6 Tàu kéo
6.1 Công su t máy <50CVấ7.500
6.2 Công su t máy t 50CV đ n 90CVấ ừ ế 15.000
6.3 Công su t máy trên 90CVấ30.000
7M c thu phí b o qu n, b o v tang v t trên ph ng ti n vi ph m (chứ ả ả ả ệ ậ ươ ệ ạ ỉ
tính riêng cho v t li u xây d ng nh : cát, s i, đá)ậ ệ ự ư ỏ
7.1 Tr ng t i < 10 t nọ ả ấ 7.500
7.2 Tr ng t i t 10 t n đ n 100 t nọ ả ừ ấ ế ấ 15.000
7.3 Tr ng t i trên 100 t n đ n 250 t nọ ả ấ ế ấ 30.000
7.4 Tr ng t i trên 250 t n đ n 500 t nọ ả ấ ế ấ 45.000
7.5 Tr ng t i trên 500 t nọ ả ấ 75.000
G :ỗ
Đ n v tính: đ ng/m3 /ngày đêmơ ị ồ
STT Lo i gạ ỗ M c thuứ

1 G quý hi m các lo iỗ ế ạ 10.000
2 G thông th ng các lo iỗ ườ ạ 6.000
Các lo i hàng hóa khác:ạ
Đ n v tính: đ ng/m2 /ngày đêmơ ị ồ
STT Lo i khoạM c phíứ
1
Kho kiên c (kho thông d ng đ c xây d ng b ng v t li u kiên c : c t,ố ụ ượ ự ằ ậ ệ ố ộ
kèo thép ho c bê tông, mái l p tole ho c bê tông, t ng rào bao cheặ ợ ặ ườ
xây g ch, n n bê tông ho c láng xi măng).ạ ề ặ 1.300
2Kho bán kiên c (kho thông d ng có k t c u không thu c kho kiên cố ụ ế ấ ộ ố
nh kèo g , mái l p ngói ho c fibro, vách g ho c tole).ư ỗ ợ ặ ỗ ặ 800
3Bãi kiên c (là bãi có k t c u kiên c b ng bê tông xi măng ho c bêố ế ấ ố ằ ặ
tông nh a, ch u l c, có h t ng đ y đ ).ự ị ự ạ ầ ầ ủ 400
4 Bãi th ng (là bãi đ t đá dăm ho c bê tông g ch v ).ườ ấ ặ ạ ỡ 300
Đi u 2.ề Vi c qu n lý và s d ng s ti n phí thu đ cệ ả ử ụ ố ề ượ
- T ch c thu phí đã đ c ngân sách b o đ m kinh phí cho ho t đ ng thu phí theo d toán hàngổ ứ ượ ả ả ạ ộ ự
năm thì t ch c thu ph i n p toàn b s ti n phí thu đ c vào ngân sách nhà n c (c quan c p thành phổ ứ ả ộ ộ ố ề ượ ướ ơ ấ ố
n p vào ngân sách thành ph , c quan c p qu n, huy n n p vào ngân sách qu n, huy n).ộ ố ơ ấ ậ ệ ộ ậ ệ
- Đ i v i t ch c chuyên doanh trông gi tài s n: phí l u gi , b o qu n tang v t, ph ng ti n bố ớ ổ ứ ữ ả ư ữ ả ả ậ ươ ệ ị
t m gi là doanh thu c a t ch c đó; t ch c thu phí có nghĩa v n p thu theo quy đ nh c a pháp lu t đ iạ ữ ủ ổ ứ ổ ứ ụ ộ ế ị ủ ậ ố
v i s phí thu đ c (theo quy đ nh t i Thông t s 19/2007/TT-BTC ngày 13 tháng 3 năm 2007).ớ ố ượ ị ạ ư ố
- Đ i v i đ n v s nghi p có thu (t cân đ i m t ph n ho c toàn b kinh phí ho t đ ng): c quanố ớ ơ ị ự ệ ự ố ộ ầ ặ ộ ạ ộ ơ
thu phí đ c đ l i 100% s phí thu đ c đ bù đ p chi phí c n thi t ph c v cho vi c t m gi tang v t,ượ ể ạ ố ượ ể ắ ầ ế ụ ụ ệ ạ ữ ậ
ph ng ti n (thuê kho bãi, tr l ng cho l c l ng trông gi và các kho n chi phí liên quan). ươ ệ ả ươ ự ượ ữ ả
Riêng đ i v i Công an thành ph đ c gi l i 100% s ti n phí trông gi ph ng ti n b t m gi doố ớ ố ượ ữ ạ ố ề ữ ươ ệ ị ạ ữ
vi ph m hành chính v tr t t an toàn giao thông.ạ ề ậ ự
Đi u 3.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 01 tháng 8 năm 2009.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S Tài chính, Giám đ c S GiaoỦ ố ố ở ố ở
thông v n t i, Giám đ c Công an thành ph , Giám đ c S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Giám đ cậ ả ố ố ố ở ệ ể ố
S Công Th ng, C c tr ng C c Thu thành ph , Ch huy tr ng L c l ng Thanh niên xung phong vàở ươ ụ ưở ụ ế ố ỉ ưở ự ượ
các t ch c, cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CH TH NG TR CỦ Ị ƯỜ Ự
Nguy n Thành Tàiễ

