B NI V
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 01/2008/QĐ-BNV Hà Ni, ngày 04 tháng 08 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC BAN HÀNH CHC DANH VÀ MÃ S NGCH CÁC NGCH VIÊN
CHC NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG.
B TRƯỞNG B NI V
Căn c Ngh định s 48/2008/NĐ-CP ngày 17/4/2008 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Ni v;
Căn c Ngh định s 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý cán b, công chc trong các cơ quan nhà nước và Ngh
định s 121/2006/NĐ-CP ngày 23/10/2006 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 116/2003/NĐ-CP;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường ti công văn s
2577/BTNMT-TCCB ngày 11/7/2008;
Xét đề ngh ca V trưởng V Công chc - Viên chc,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành chc danh và mã s các ngch viên chc ngành tài nguyên và môi
trường, gm:
1. Trc địa bn đồ viên chính
2. Trc địa bn đồ viên
3. Trc địa bn đồ viên cao đẳng
4. Trc địa bn đồ viên trung cp
5. Địa chính viên chính
6. Địa chính viên
7. Địa chính viên cao đẳng
8. Địa chính viên trung cp
9. Điu tra viên cao cp tài nguyên môi trường
10. Điu tra viên chính tài nguyên môi trường
- Mã s ngch 14.233
- Mã s ngch 14.234
- Mã s ngch 14.235
- Mã s ngch 14.236
- Mã s ngch 14.237
- Mã s ngch 14.238
- Mã s ngch 14.239
- Mã s ngch 14.240
- Mã s ngch 14.241
- Mã s ngch 14.242
11. Điu tra viên tài nguyên môi trường
12. Điu tra viên cao đẳng tài nguyên môi trường
13. Điu tra viên trung cp tài nguyên môi trường
14. D báo viên cao cp khí tượng thu văn
15. D báo viên chính khí tượng thu văn
16. D báo viên khí tượng thu văn
17. D báo viên cao đẳng khí tượng thu văn
18. D báo viên trung cp khí tượng thu văn
19. Kim soát viên cao cp khí tượng thu văn
20. Kim soát viên chính khí tượng thu văn
21. Kim soát viên khí tượng thu văn
22. Kim soát viên cao đẳng khí tượng thu văn
23. Kim soát viên trung cp khí tượng thu văn
24. Quan trc viên chính tài nguyên môi trường
25. Quan trc viên tài nguyên môi trường
26. Quan trc viên cao đẳng tài nguyên môi trường
27. Quan trc viên trung cp tài ngun môi trường
28. Quan trc viên sơ cp tài nguyên môi trường
- Mã s ngch 14.243
- Mã s ngch 14.244
- Mã s ngch 14.245
- Mã s ngch 14.246
- Mã s ngch 14.247
- Mã s ngch 14.248
- Mã s ngch 14.249
- Mã s ngch 14.250
- Mã s ngch 14.251
- Mã s ngch 14.252
- Mã s ngch 14.253
- Mã s ngch 14.254
- Mã s ngch 14.255
- Mã s ngch 14.256
- Mã s ngch 14.257
- Mã s ngch 14.258
- Mã s ngch 14.259
- Mã s ngch 14.260
Điu 2. Chc danh và mã s ngch các ngch viên chc ngành tài nguyên và môi
trường là căn c để B Tài nguyên và Môi trường ban hành tiêu chuNn nghip v các
ngch viên chc ngành tài nguyên và môi trường.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
Điu 4. Bãi b ngch d báo viên cao cp (mã s 14.103), d báo viên chính (mã s
14.104), d báo viên (mã s 14.105), quan trc viên chính (mã s 14.106), quan trc
viên (mã s 14.107), quan trc viên sơ cp (mã s 14.108) thuc Danh mc các ngch
viên chc ban hành kèm theo Quyết định s 78/2004/QĐ-BNV ngày 03 tháng 11 năm
2004 ca B trưởng B Ni v v vic ban hành danh mc các ngch công chc và
các ngch viên chc.
Điu 5. B trưởng, th trưởng cơ quan ngang B, th trưởng cơ quan thuc Chính
ph, Ch tch U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách
nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 5;
- B Tư pháp;
- VP Quc hi; VP Ch tch nước;
- Vin Kim sát NDTC; Toà án NDTC;
- Công báo;
- Lưu VP, V CCVC.
B TRƯỞNG
Trn Văn Tun