TH TƯỚNG CHÍNH PH
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 07/2006/QĐ-TTG Hà Ni, ngày 10 tháng 01 năm 2006
QUYT ĐỊNH
PHÊ DUYT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIN KINH T - XÃ HI CÁC XÃ ĐẶC
BIT KHÓ KHĂN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TC VÀ MIN NÚI GIAI ĐON 2006
- 2010
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết s 10/2005/NQ-CP ngày 05 tháng 09 năm 2005 ca Chính ph;
Xét đề ngh ca B trưởng, Ch nhim y ban Dân tc,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Chương trình Phát trin kinh tế - xã hi các xã đặc bit khó khăn vùng
đồng bào dân tc và min núi giai đon 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đon II) vi
nhng ni dung ch yếu như sau:
1. Mc tiêu:
a) Mc tiêu tng quát: to s chuyn biến nhanh v sn xut, thúc đẩy chuyn dch cơ cu
kinh tế nông nghip theo hướng sn xut gn vi th trường; ci thin và nâng cao đời
sng vt cht, tinh thn cho đồng bào các dân tc các xã, thôn, bn đặc bit khó khăn
mt cách bn vng, gim khong cách phát trin gia các dân tc và gia các vùng trong
c nước.
Phn đấu đến năm 2010, trên địa bàn cơ bn không còn h đói, gim h nghèo xung còn
dưới 30% theo chun nghèo quy định ti Quyết định s 170/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng
07 năm 2005 ca Th tướng Chính ph.
b) Mc tiêu c th:
- V phát trin sn xut: nâng cao k năng và xây dng tp quán sn xut mi cho đồng
bào các dân tc, to s chuyn dch v cơ cu kinh tế nông nghip, nâng cao thu nhp,
gim nghèo bn vng.
Phn đấu trên 70% s h đạt được mc thu nhp bình quân đầu người trên 3,5 triu
đồng/năm vào năm 2010.
- V phát trin cơ s h tng: các xã có đủ cơ s h tng thiết yếu phù hp quy hoch dân
cư và quy hoch sn xut bo đảm phc v có hiu qu nâng cao đời sng và phát trin
sn xut tăng thu nhp.
Các ch tiêu c th: phn đấu trên 80% xã có đường giao thông cho xe cơ gii (t xe máy
tr lên) t trung tâm xã đến tt c thôn, bn; trên 80% xã có công trình thy li nh bo
đảm năng lc phc v sn xut cho trên 85% din tích đất trng lúa nước; 100% xã có đủ
trường, lp hc kiên c, có lp bán trú nơi cn thiết; 80% s thôn, bn có đin cm
dân cư; gii quyết và đáp ng yêu cu cơ bn v nhà sinh hot cng đồng; 100% xã có
trm y tế kiên c đúng tiêu chun.
- V nâng cao đời sng văn hóa, xã hi cho nhân dân các xã đặc bit khó khăn. Phn
đấu trên 80% s h được s dng nước sinh hot hp v sinh, trên 80% s h được s
dng đin sinh hot; kim soát, ngăn chn các bnh dch nguy him; tăng t l h có h
xí hp v sinh lên trên 50%; trên 95% s hc sinh tiu hc, 75% hc sinh trung hc cơ s
trong độ tui đến trường; trên 95% người dân có nhu cu tr giúp pháp lý được giúp đỡ
pháp lut min phí.
- V phát trin nâng cao năng lc: trang b, b sung nhng kiến thc v chuyên môn
nghip v, xóa đói, gim nghèo, nâng cao nhn thc pháp lut, nâng cao kiến thc qun
đầu tư và k năng qun lý điu hành để hoàn thành nhim v cho cán b, công chc
cp xã và trưởng thôn, bn. Nâng cao năng lc ca cng đồng, to điu kin cng đồng
tham gia có hiu qu vào vic giám sát hot động v đầu tư và các hot động khác trên
địa bàn.
2. Nguyên tc ch đạo:
a) Chương trình Phát trin kinh tế - xã hi các xã đặc bit khó khăn là chính sách xóa đói,
gim nghèo đặc thù cho vùng trng đim đói nghèo ca đất nước. Chương trình đầu tư
tp trung, không dàn tri, xác định đúng đối tượng là các xã và thôn, bn khó khăn nht.
b) Nhà nước h tr, giúp đỡ bng các chính sách c th, bng các ngun lc có th huy
động được mt cách hp lý phù hp vi kh năng cân đối ca ngân sách.
c) Phát huy ti đa s sáng to, ý chí t lc, t cường ca toàn th cng đồng và ni lc
ca các h nghèo vươn lên thoát nghèo.
d) Thc hin nguyên tc dân ch công khai, minh bch, tăng cường phân cp cho cơ s,
phát huy mnh m quyn làm ch ca nhân dân trc tiếp tham gia vào Chương trình.
đ) Kết hp Chương trình này vi vic thc hin các chính sách khác trên địa bàn; các
chương trình mc tiêu quc gia và chương trình khác có liên quan trên địa bàn phi hp
và dành phn ưu tiên đầu tư cho Chương trình này.
3. Phm vi và đối tượng Chương trình:
a) Phm vi Chương trình: thc hin tt c các tnh min núi, vùng cao; vùng đồng bào
dân tc thiu s các tnh Nam B.
b) Đối tượng ca Chương trình:
- Các xã đặc bit khó khăn.
- Các xã biên gii, an toàn khu.
- Thôn, buôn, làng, bn, xóm, p... (gi tt là thôn,bn) đặc bit khó khăn các xã khu
vc II.
T năm 2006, xét đưa vào din đầu tư Chương trình đối vi các xã chưa hoàn thành mc
tiêu Chương trình 135; xét b sung đối vi các xã đặc bit khó khăn và thôn, bn đặc bit
khó khăn các xã khu vc II theo quy định tiêu chí phân định vùng dân tc thiu s
min núi theo trình độ phát trin và đưa vào din đầu tư t năm 2007.
4. Nhim v ch yếu:
a) H tr phát trin sn xut và chuyn dch cơ cu kinh tế, nâng cao trình độ sn xut
ca đồng bào các dân tc.
b) Phát trin cơ s h tng thiết yếu các xã, thôn, bn đặc bit khó khăn;
c) Đào to, bi dưỡng cán b cơ s, nâng cao trình độ qun lý hành chính và kinh tế; đào
to nâng cao năng lc cng đồng.
d) H tr các dch v, ci thin và nâng cao đời sng nhân dân, tr giúp pháp lý để nâng
cao nhn thc pháp lut.
5. Thi gian thc hin Chương trình: thc hin t năm 2006 đến năm 2010.
6. Ngun vn:
a) Ngân sách Trung ương h tr cho các địa phương để thc hin mc tiêu quy định ti
khon 2 Điu 1 ca Quyết định này và được b trí trong d toán ngân sách nhà nước
hàng năm ca địa phương.
b) Ngân sách địa phương hàng năm.
c) Huy động đóng góp t nguyn bng nhiu hình thc ca các doanh nghip thuc mi
thành phn kinh tế, các t chc quc tế, t chc và cá nhân trong và ngoài nước.
Điu 2. T chc thc hin
1. y ban Dân tc là cơ quan thường trc Chương trình, có nhim v:
a) Giúp Ban Ch đạo ca Chính ph thc hin Chương trình và ch trì, phi hp vi các
B, ngành, các địa phương qun lý ch đạo thc hin các nhim v và các d án Phát
trin cơ s h tng thiết yếu các xã, thôn, bn đặc bit khó khăn; Đào to, bi dưỡng
cán b cơ s, nâng cao trình độ qun lý hành chính và kinh tếđào to nâng cao năng
lc cng đồng và H tr các dch v, ci thin và nâng cao đời sng nhân dân, tr giúp
pháp lý để nâng cao nhn thc pháp lut. Nghiên cu đề xut các hình thc ghi công,
biu dương, khen thưởng các tp th và cá nhân có nhiu đóng góp trong vic thc hin
Chương trình.
b) Trên cơ s mc tiêu, nhim v ca Chương trình cho giai đon 2006 - 2010, ch trì,
phi hp các B, ngành đề xut các chính sách h tr trình Th tướng Chính ph quyết
định.
c) Ch trì, phi hp vi các B liên quan và các địa phương xác định c th danh sách
các xã, thôn đặc bit khó khăn vào din đầu tư Chương trình trình Th tướng Chính ph
quyết định; phi hp các B, ngành hướng dn các địa phương hàng năm rà soát, xác
định các xã, thôn hoàn thành mc tiêu ra khi din đầu tư Chương trình t năm 2008.
d) Ch trì, phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư, B Tài chính hướng dn cơ chế qun lý
thc hin Chương trình này theo nguyên tc: phân cp qun lý cho cơ s, đơn gin v th
tc nhưng phi bo đảm yêu cu qun lý cht ch.
đ) Xây dng kế hoch tng th trin khai Chương trình và kế hoch thc hin hàng năm;
hướng dn các địa phương t chc trin khai Chương trình. T chc kim tra, đánh giá
thc hin Chương trình các địa phương. Định k 6 tháng và hàng năm đánh giá kết qu
thc hin Chương trình, báo cáo Th tướng Chính ph.
e) Ch trì, phân b vn ngân sách trung ương cho các B, địa phương thc hin các d án
ca Chương trình, gi B Kế hoch và Đầu tư, B Tài chính tng hp trình cp có thm
quyn quyết định.
2. B Kế hoch và Đầu tư có nhim v:
a) Phi hp vi B Tài chính b trí ngun ngân sách Trung ương cho các d án ca
Chương trình và tng hp phương án phân b vn ca Chương trình theo thm quyn.
b) Phi hp vi y ban Dân tc phân b chi tiết ngun vn ca Chương trình cho các B,
địa phương.
3. B Tài chính có nhim v:
a) Phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư b trí ngun vn ngân sách Trung ương cho các
d án ca Chương trình và tng hp phương án phân b vn ca Chương trình theo thm
quyn.
Vn thc hin Chương trình được ghi thành mt khon mc riêng trong kế hoch hàng
năm ca địa phương do địa phương qun lý, s dng đúng mc đích, đối tượng và đúng
kế hoch.
b) Phi hp vi y ban Dân tc phân b chi tiết ngun vn ca Chương trình cho các B,
địa phương.
c) Ch trì, phi hp vi các B liên quan hướng dn cơ chế tài chính thc hin Chương
trình.
4. B Nông nghip và Phát trin nông thôn có nhim v:
a) Theo dõi, ch đạo các địa phương v: chuyn dch cơ cu kinh tế nông nghip, nông
thôn; quy hoch và xây dng cơ s h tng cho sn xut (thy li, rng ...).
b) Ch trì, phi hp vi y ban Dân tc hướng dn địa phương thc hin d án H tr
phát trin sn xut và chuyn dch cơ cu kinh tế, nâng cao trình độ sn xut ca đồng
bào các dân tc trên địa bàn các xã thuc Chương trình.
5. B Giao thông vn ti có nhim v:
- Thc hin hoàn thành 100% xã có đường ô tô đến trung tâm xã.
- Ch đạo các địa phương quy hoch mng lưới giao thông nông thôn theo hướng nâng
cp đường giao thông đáp ng yêu cu phát trin.
6. Các B, cơ quan Trung ương theo chc năng, nhim v, căn c mc tiêu ca Chương
trình có trách nhim t chc, xây dng và ch đạo phi hp thc hin các Chương trình
mc tiêu quc gia trên địa bàn để đạt mc tiêu Chương trình.
7. y ban nhân dân các tnh, thành ph thuc Chương trình có nhim v:
a) Thành lp Ban Ch đạo Chương trình ca địa phương.
b) T chc xác định, bình xét la chn danh sách các xã, thôn bn đặc bit khó khăn trên
cơ s thc hin nguyên tc dân ch công khai, rõ ràng minh bch, bo đảm đúng đối
tượng, báo cáo y ban Dân tc để thm định tng hp trình Th tướng Chính ph quyết
định.
c) T chc huy động các ngun lc trên địa bàn để thc hin Chương trình. Phát huy
quyn làm ch ca nhân dân, vn động và t chc đồng bào các dân tc tích cc tham gia
trc tiếp vào thc hin các ni dung phát trin sn xut, xây dng và s dng các công
trình ca cng đồng.