TH TƯỚNG CHÍNH PH CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
******** Độc lp - T do - Hnh phúc
*******
S: 110/2006/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 19 tháng 5 năm 2006
QUYT ĐỊNH
V VIC PHÊ DUYT ĐIU L T THC VÀ HOT ĐỘNG CA NGÂN HÀNG PHÁT TRIN
VIT NAM
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn c Lut các T chc tín dng ngày 12 tháng 12 năm 1997, Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut
các T chc tín dng ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Căn c Ngh định s 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh quyết s 06/2006/QN-CP ngày 04 tháng 5 năm 2006 ca Chính ph v phiên hp Chính ph
thường k tháng 4 năm 2006;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tài chính,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Điu l t chc và hot động ca Ngân hàng Phát trin Vit Nam theo Quyết định này.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Bãi b Quyết định s
231/1999/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 1999 ca Th tướng Chính ph v vic phê duyt Điu l t chc
và hot động ca Qu H tr phát trin.
Điu 3. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch tch y
ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, Hi đồng qun lý, Tng Giám đốc Ngân hàng
Phát trin Vit Nam có trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th tướng, các Phó Th trướng, Chính ph;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Hi đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quc hi;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th;
- Hc viên Hành chính quc gia;
- VPCP: BTCN, TBNC, các PCN, BNC, Website Chính ph,
Ban Điu hành 112, Người phát ngôn ca Th tướng Chính ph,
các V, Cc, đơn v trc thuc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTTH (5b), Hòa (315b)
TH TƯỚNG
Phan Văn Khi
ĐIU L
T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA NGÂN HÀNG PHÁT TRIN VIT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định s 110/2006/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2006 ca Th tướng Chính
ph)
Chương 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Ngân hàng Phát trin Vit Nam (sau đây gi tt là Ngân hàng Phát trin) được thành lp theo Quyết
định s 108/2006/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2006 ca Th tướng Chính ph để thc hin chính sách tín
dng đầu tư phát trin và tín dng xut khu ca Nhà nước theo quy định ca Chính ph.
Điu 2.
1. Tên gi:
Tên tiếng Vit: Ngân hàng Phát trin Vit Nam
Tên giao dch quc tế: The Vietnam Development Bank
Tên viết tt: VDB
2. Ngân hàng Phát trin có tr s chính đặt ti Th đô Hà Ni, có S giao dch, chi nhánh ti mt s tnh,
thành ph trc thuc Trung ương, văn phòng đại din trong nước và nước ngoài.
3. Ngân hàng Phát trin có tư cách pháp nhân, có vn điu l, có con du, được m tài khon ti Ngân hàng
Nhà nước, Kho bc Nhà nước, các ngân hàng thương mi trong nước và nước ngoài, được tham gia h
thng thanh toán vi các ngân hàng và cung cp dch v thanh toán theo quy định ca pháp lut.
Điu 3.
1. Vn điu l ca Ngân hàng Phát trin là 5.000 t đồng (năm nghìn t đồng) t ngun vn điu l hin có
ca Qu h tr phát trin.
Vic điu chnh, b sung vn điu l tùy thuc yêu cu và nhim v c th, bo đảm t l an toàn vn ca
Ngân hàng Phát trin và do Th tưng Chính ph xem xét, quyết định.
2. Hot động ca Ngân hàng Phát trin không vì mc đích li nhun: t l d tr bt buc bng 0% (không
phn trăm); không phi tham gia bo him tin gi; được Chính ph đảm bo kh năng thanh toán, được
min np thuế và các khon np ngân sách nhà nước theo quy định ca pháp lut.
Điu 4. Ngân hàng Phát trin có thi hn hot động là 99 năm k t ngày Quyết định s 108/2006/QĐ-TTg
ngày 5 tháng 5 năm 2006 ca Th tướng Chính ph v vic thành lp Ngân hàng Phát trin Vit Nam
hiu lc.
Điu 5. Hot động ca t chc đảng, các t chc chính tr - xã hi trong Ngân hàng Phát trin:
1. T chc Đảng cng sn Vit Nam trong Ngân hàng Phát trin hot động theo Hiến pháp, pháp lut ca
Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam và các quy định ca Đảng Cng sn Vit Nam.
2. T chc công đoàn và các t chc chính tr - xã hi khác trong Ngân hàng Phát trin hot động theo Hiến
pháp, pháp lut ca nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam và Điu l ca Ngân hàng Phát trin.
Chương 2:
CHC NĂNG, NHIM V, TRÁCH NHIM VÀ QUYN HN CA NGÂN
HÀNG PHÁT TRIN
Điu 6. Chc năng, nhim v ca Ngân hàng Phát trin:
1. Huy động, tiếp nhn vn ca các t chc trong và ngoài nước để thc hin tín dng đầu tư phát trin và
tín dng xut khu theo quy định ca Chính ph.
2. Thc hin chính sách tín dng đầu tư phát trin và tín dng xut khu ca Nhà nước theo quy định.
3. Nhn y thác qun lý ngun vn ODA được Chính ph cho vay li; nhn y thác, cp phát cho vay đầu
tư và thu hi n ca khách hàng t các t chc trong và ngoài nước thông qua hp đồng nhn y thác gia
Ngân hàng Phát trin vi các t chc y thác.
4. Cung cp các dch v thanh toán cho khách hàng và tham gia h thng thanh toán trong nước quc tế
theo quy định ca pháp lut.
5. Thc hin nhim v hp tác quc tế trong lĩnh vc đầu tư phát trin và tín dng xut khu.
6. Thc hin mt s nhim v khác do Th tướng Chính ph giao.
Điu 7. Trách nhim và quyn hn ca Ngân hàng Phát trin:
1. Qun lý, s dng vn và tài sn ca Chính ph giao cho Ngân hàng Phát trin theo quy định ca pháp
lut và Điu l này.
2. Huy động vn dưới hình thc phát hành trái phiếu, k phiếu, chng ch tin gi; vay vn ca các t chc
tài chính, tín dng, kinh tế xã hi theo quy định ca pháp lut.
3. Đưc m tài khon tin gi ti Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, Kho bc Nhà nước và các ngân hàng
thương mi khác trong nước và ngoài theo quy định ca pháp lut; m tài khon cho khách hàng trong
nước và nước ngoài theo quy định ca pháp lut.
4. Bo toàn vn và được áp dng các bin pháp bo toàn vn; chu trách nhim v tht thoát vn ca Ngân
hàng Phát trin theo quy định ca pháp lut.
5. Thc hin nhim v tín dng đầu tư phát trin và tín dng xut khu theo quy định ti Điu l này và các
quy định pháp lut có liên quan.
Ngân hàng Phát trin được quyn:
a) Yêu cu khách hàng cung cp tài liu chng minh d án đầu tư, phương án kinh doanh kh thi, kh năng
tài chính ca khách hàng trước khi quyết định cho vay, bo lãnh;
c) T chi cho vay, h tr sau đầu tư, bo lãnh tín dng đầu tư và tín dng xut khu các d án, các khon
vay không bo đảm các điu kin theo quy định:
d) Kim tra, giám sát vic s dng vn vay và tr n ca khách hàng;
đ) Chm dt vic cho vay, thu hi n trước thi hn khi phát hin khách hàng cung cp thông tin sai s
tht, vi phm hp đồng, vi phm pháp lut;
e) Khi kin khách hàng hoc người bo lãnh vi phm hp đồng theo quy định ca pháp lut;
f) Khi đến hn tr n, nếu các bên không có tha thun khác mà khách hàng không tr được n thì Ngân
hàng Phát trin được quyn phát mi tài sn bo đảm tin vay để thu hi n theo quy định ca pháp lut.
6. Kim toán báo cáo tài chính hàng năm bi t chc kim toán độc lp; thc hin công khai, minh bch v
hot động và tài chính ca Ngân hàng Phát trin và chp hành chế độ báo cáo thng kê vi cơ quan có thm
quyn theo quy định.
7. y thác, nhn y thác trong hot động ca ngân hàng và các lĩnh vc liên quan đến hot động ngân hàng;
cung ng các dch v ti chính, ngân hàng cho khách hàng theo quy định ca pháp lut; các hot động khác
theo quy định ca Th tướng Chính ph.
Chương 3:
CƠ CU T CHC VÀ B MÁY QUN LÝ NGÂN HÀNG PHÁT TRIN
Mc I: CƠ CU T CHC VÀ CƠ QUAN QUN LÝ ĐIU HÀNH
Điu 8. Cơ cu t chc ca Ngân hàng Phát trin:
1. Hi đồng qun lý.
2. Ban Kim soát.
3. B máy điu hành, gm:
a) Hi s chính đặt ti Th đô Hà Ni;
b) S Giao dch;
c) Chi nhánh, Văn phòng đại din trong nước và ngoài nước.
Mc II: HI ĐỒNG QUN LÝ NGÂN HÀNG PHÁT TRIN
Điu 9. Hi đồng qun lý và thành viên Hi đồng qun lý:
1. Hi đồng qun lý có 05 thành viên, trong đó có thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên
trách. Ch tch, Tng giám đốc Ngân hàng Phát trin là thành viên chuyên trách; thành viên kiêm nhim là
lãnh đạo các B: Tài chính, Kế hoch và Đầu tư và Ngân hàng Nhà nưc Vit Nam.
2. Th tướng Chính ph b nhim, min nhim các thành viên Hi đồng qun lý theo đề ngh ca B
trưởng B Ni v, sau khi có ý kiến ca B trưởng B Tài chính và các cơ quan có liên quan.
3. Nhim k ca thành viên Hi đồng qun lý là 05 năm. Hết nhim k, thành viên Hi đồng qun lý có th
được b nhim li.
4. Thành viên Hi đồng qun lý b min nhim trong nhng trường hp sau:
a) B Tòa án kết án bng bn án hoc quyết định đã có hiu lc pháp lut;
b) Không đủ năng lc, trình độ đảm nhn công vic được giao, b mt năng lc hành vi dân s hoc b hn
chế năng lc hành vi dân s;
c) Không trung thc trong thc thi nhim v, quyn hn hoc li dng chc v, quyn hn để thu li cho
bn thân hoc cho người khác;
d) Vi phm quy định ca pháp lut và Điu l này.
5. Thành viên Hi đồng qun lý được thay thế trong nhng trường hp sau:
a) Xin t chc;
b) Khi có quyết định điu chuyn hoc b trí công vic khác;
c) Không đảm bo sc khe đảm nhn công vic.
d) Có thành viên Hi đồng qun lý b min nhim theo quy định ti khon 4 Điu này.
Điu 10. Nhim v và quyn hn ca Hi đồng qun lý:
1. Qun lý Ngân hàng Phát trin theo quy định ti Quyết định s 108/2006/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm
2006 ca Th tướng Chính ph v vic thành lp Ngân hàng Phát trin Vit Nam. Điu l này và các quy
định pháp lut khác có liên quan.
2. Quyết định kế hoch phát trin, định hướng các hot động ca Ngân hàng Phát trin.
3. Phê duyt kế hoch hot động hàng năm ca Ngân hàng Phát trin theo đề ngh ca Tng giám đốc.
4. Chp thun vic thành lp, chia, tách, sáp nhp, hp nht, gii th S Giao dch, chi nhánh và văn phòng
đại din ca Ngân hàng phát trin trong nước và nước ngoài theo đề ngh ca Tng giám đốc.
5. Quyết định vic b nhim, min nhim các chc danh lãnh đạo ca Ngân hàng Phát trin Vit Nam,
gm: Phó Tng giám đốc, Trưởng Ban Kim soát, Kế toán trưởng theo đề ngh ca Tng giám đốc.
6. Thông qua quy hoch và chp thun để Tng giám đốc b nhim hoc min nhim các chc danh:
Trưởng các Ban nghip v ti hi s chính; Giám đốc các chi nhánh, s giao dch, văn phòng đại din
trong, ngoài nước.
7. Ban hành các văn bn quy định v:
a) Quy chế hot động ca Hi đồng qun lý, Ban Kim soát;
b) Các quy chế hot động nghip v ca Ngân hàng Phát trin; các văn bn hướng dn c th thc hin các
quy định ca Nhà nước theo thm quyn.