THANH TRA CHÍNH PH
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------
S: 1591/2008/QĐ-TTCP Hà Ni, ngày 06 tháng 08 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC BANNH QUY ĐNNH CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN
T CHC, HOT ĐỘNG CA V THANH TRA KHI NI CHÍNHKINH T
TNG HP (V II)
TNG THANH TRA
Căn c Ngh đnh s 178/2007/NĐ- CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh đnh s 65/2008/NĐ- CP ngày 20 tháng 5 năm 2008 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn cơ cu t chc ca Thanh tra Chính ph;
t đề ngh ca V trưng V II V trưởng V T chc cán b,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Bannhm theo Quyết đnh nàyQuy định chc năng, nhim v, quyn hn
t chc, hot động ca V Thanh tra khi ni chính kinh tế tng hp”.
Điu 2. Quyết định nàyhiu lc k t ngày thay thế cho quy đnh ti Quyết
định s 1075/QĐ- TTNN ngày 08 tháng 9 năm 2003 ca Tng Thanh tra Nnưc ban
nh Quy đnh v chc năng, nhim v, quyn hn, chế đ làm vic cac V, Văn
phòng các t chc s nghip thuc Thanh tra Nhà nước.
Điu 3. Chánh Văn phòng, V trưng V T chcn b, V trưng V II, Th
trưng các đơn v thuc Thanh tra Chính ph chu trách nhim thi hành Quyết đnh
này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- Lãnh đo TTCP;
- Lưu VT, V II, TCCB.
TNG THANH TRA
Trn Văn Truyn
QUY ĐNNH
CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ T CHC, HOT ĐỘNG CA
V THANH TRA KHI NI CHÍNH VÀ KINH T TNG HP (V II)
(Ban hành kèm theo Quyết định s:1591/2008/QĐ-TTCP ngày 06 tháng 8 năm 2008
ca Tng Thanh tra)
Chương I.
CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN, NGUYÊN TC LÀM VIC
Điu 1. V trí và chc năng
V Thanh tra khi ni chính kinh tế tng hp (gi tt V II) là đơn v thuc
Thanh tra Chính ph, có chc năng tham mưu giúp Tng Thanh tra qun lý Nhà nước
v công tác thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo đối vi các B, ngành: Tài chính,
Kế hoch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, Công an, Quc phòng, Tư pháp,
Ni v, Văn phòng Chính ph; có trách nhim thc hin nhim v thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo trong phm vi ph trách.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
1- Thc hin chc năng qun lý nhà nước.
a) Ch trì hoc tham gia xây dng chiến lược, chương trình, kế hoch dài hn, năm
năm, hàng năm và các chương trình, kế hoch khác v thanh tra, gii quyết khiếu ni,
t cáo và phòng, chng tham nhũng ca Thanh tra Chính ph;
b) Giúp Tng Thanh tra thc hin vic hướng dn, kim tra các b, ngành khi ni
chính và kinh tế tng hp thc hin các văn bn quy phm pháp lut v thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo; chiến lược, chương trình, kế hoch thanh tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo ca ngành thanh tra;
c) Giúp Tng Thanh tra hướng dn các b, ngành thuc khi ni chính và kinh tế
tng hp xây dng và t chc thc hin chương trình, kế hoch thanh tra; ch đạo,
hướng dn công tác chuyên môn, nghip v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo đối
vi các t chc thanh tra b, ngành được phân công;
d) Giúp Tng Thanh tra trong vic yêu cu B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang b,
Th trưởng cơ quan thuc Chính ph trong khi ni chính và kinh tế tng hp tiến
hành thanh tra hoc phúc tra nhng v vic thuc trách nhim qun lý ca b, ngành;
gii quyết nhng vn đề chưa thng nht gia Chánh Thanh tra b, ngành vi th
trưởng cùng cp v công tác thanh tra;
đ) Giúp Tng Thanh tra gii quyết khi có s chng chéo, trùng lp v thi gian, ni
dung thanh tra, kim tra ca các đoàn thanh tra, kim tra do B trưởng, Th trưởng cơ
quan ngang b, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph quyết định;
e) Tham mưu cho Tng Thanh tra kiến ngh B trưởng đình ch vic thi hành hoc
hu b nhng quy định do B ban hành trái vi văn bn pháp lut ca Nhà nước, ca
Tng Thanh tra v công tác thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo;
f) Phi hp vi Thanh tra b, ngành trong khi ni chính và kinh tế tng hp theo dõi
tình hình thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và đề xut kp thi vi Tng Thanh tra
các gii pháp gii quyết khi có du hiu phát sinh phc tp;
g) Phi hp vi V Pháp chế tham gia ý kiến v các d án pháp lut do Thanh tra
Chính ph hoc các b, ngành khác ch trì;
h) Tng kết kinh nghim hot động thc tin; tham gia nghiên cu lý lun, nghip v
v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng nga và đấu tranh chng tham nhũng;
đề xut vic sa đổi, b sung cơ chế, chính sách, pháp lut.
2- Trc tiếp thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo.
a) T chc thc hin kế hoch thanh tra; trc tiếp thanh tra vic thc hin chính sách,
pháp lut, nhim v, quyn hn và trách nhim qun lý ca các b, cơ quan ngang b,
cơ quan thuc Chính ph và các cơ quan, đơn v khác khi được giao;
b) Giúp Tng Thanh tra gii quyết đơn thư khiếu ni, t cáo thuc thNm quyn Tng
Thanh tra hoc Th tướng Chính ph giao các lĩnh vc, b, ngành được phân công;
phi hp vi Cc I để tiếp công dân đến Thanh tra Chính ph khiếu ni, t cáo đối vi
nhng v vic giao V II xem xét;
c) Giúp Tng Thanh tra t chc, theo dõi, kim tra hot động ca các Đoàn thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo do V ch trì hoc do cán b, công chc ca V làm
trưởng đoàn; tng hp kết qu và xây dng báo cáo tng kết các cuc thanh tra din
rng được phân công;
d) Theo dõi, kim tra, đôn đốc vic thc hin kết lun và kiến ngh x lý, quyết định
gii quyết các v vic khiếu ni, t cáo qua hot động ca các Đoàn thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo do V ch trì và các v vic do Tng Thanh tra giao.
3. Thc hin nhim v ci cách hành chính, hp tác quc tế, nghiên cu khoa hc
theo s phân công ca Tng Thanh tra.
4. Qun lý cán b, công chc và tài sn được giao theo quy định ca pháp lut và
phân cp ca Tng Thanh tra.
5. Thc hin các nhim v khác do Tng Thanh tra giao.
Điu 3. Nguyên tc làm vic
1. V II làm vic theo chế độ th trưởng, bo đảm ngun tc tp trung dân ch, công
khai, minh bch theo đúng quy định ca pháp lut; đề cao trách nhim và k lut cá
nhân, phát huy năng lc, s trường, tính ch động, sáng to trong công tác ca cán b,
công chc và hiu qu trong hot động ca V.
2. n b, công chc ca V khi tham gia các Đoàn thanh tra, gii quyết khiếu ni, t
o còn phi tn theo “Quy chế t chc hot động ca Đoàn thanh tra do Tng
Thanh tra ban hành.
Chương II.
T CHC B MÁY, TRÁCH NHIM, PHM VI GII QUYT CÔNG VIC
Điu 4. Cơ cu t chc, biên chế
1. Cơ cu t chc ca V II gm:
a) Lãnh đạo V có V trưởng, các Phó v trưởng.
b) Các đơn v trc thuc V:
+ Phòng Theo dõi khi Tài chính - Ngân hàng (gi tt là Phòng I).
+ Phòng Theo dõi khi Ni chính, Văn phòng Chính ph, Kế hoch Đầu tư (gi tt là
Phòng II).
+ Phòng Tng hp.
2. Nhim v, quyn hn c th ca các phòng do V trưởng quy định.
3. Biên chế ca V II do Tng Thanh tra quyết định theo đề ngh ca V trưởng V
T chc cán b và V trưởng V II.
Điu 5. Trách nhim, phm vi gii quyết công vic ca V trưởng
1. Lãnh đạo, ch đạo và t chc thc hin nhim v ca V theo quy định ti Điu 2
ca Quy định này và nhng công vic do lãnh đạo Thanh tra Chính ph giao; chu
trách nhim trước pháp lut và trước Tng Thanh tra v kết qu thc hin công vic
được giao.
2. Phân công nhim v, phi hp hot động và kim tra vic thc hin nhim v ca
các Phó v trưởng, các phòng trc thuc và cán b, công chc trong V.
3. Ch đạo vic xây dng đề cương, kế hoch thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
khi được giao; trc tiếp làm Trưởng đoàn thanh tra đối vi các cuc thanh tra có quy
mô ln, có ni dung phc tp khi được Tng Thanh tra giao; đề xut vic b trí cán
b tham gia các đoàn thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo được phân công thc hin,
sau khi trao đổi vi V trưởng V T chc cán b.
4. Giúp Tng thanh tra theo dõi, đôn đốc, kim tra hot động ca Đoàn thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo mà V được phân công thc hin, đảm bo thc hin đúng kế
hoch và tiến độ thanh tra được phê duyt; tham gia ý kiến trong quá trình xây dng
báo cáo, kết lun thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo đối vi các Đoàn thanh tra do
V ch trì hoc do cán b thuc V làm trưởng đoàn trước khi trình Tng Thanh tra.
5. Phi hp vi V trưởng, Cc trưởng, th trưởng các đơn v khác thuc Thanh tra
Chính ph để x lý nhng vn đề có liên quan đến nhng công vic thuc chc năng,
nhim v ca V và thc hin nhim v chung ca cơ quan theo quy định ti Quy chế
làm vic ca Thanh tra Chính ph.
6. Qun lý cán b, công chc và tài sn được giao theo quy định ca pháp lut và
phân cp ca Tng Thanh tra; duy trì k lut công tác, qun lý, đánh giá và thc hin
công tác thi đua khen thưởng, chế độ, chính sách đối vi cán b, công chc ca V;
xây dng và thc hin quy hoch cán b, kế hoch đào to, bi dưỡng cán b, công
chc ca V.
7. Thc hin nhim v được Tng Thanh tra u quyn gii quyết; ký tha lnh khi
được u quyn mt s văn bn thuc thNm quyn ca Tng Thanh tra theo quy định
ti Quy chế làm vic ca Thanh tra Chính ph.
8. Thc hin đầy đủ chế độ thông tin, báo cáo theo quy định ca Thanh tra Chính ph.
Báo cáo kp thi vi lãnh đạo Thanh tra Chính ph v kết qu thc hin nhim v
công tác và kiến ngh các vn đề cn gii quyết, nhng vn đề v cơ chế, chính sách,
chương trình, kế hoch công tác cn sa đổi, b sung cho phù hp vi yêu cu nhim
v ca Thanh tra Chính ph và ca Chính ph.
9. Thc hin các nhim v khác khi được Tng Thanh tra giao.
Điu 6. Trách nhim, phm vi gii quyết công vic ca Phó V trưởng
1. Giúp V trưởng qun lý, điu hành công vic ca V; trc tiếp qun lý mt s lĩnh
vc công tác theo s phân công ca V trưởng. Khi cn thiết mt Phó v trưởng được
V trưởng u nhim điu hành các hot động ca V.
2. Thc hin nhim v, quyn hn trong phm vi được V trưởng phân công và u
quyn. Thc hin chế độ báo cáo đối vi V trưởng v tình hình và kết qu thc hin
nhim v được phân công và u quyn.
3. Giúp V trưởng theo dõi, đôn đốc, kim tra hot động ca Đoàn thanh tra, gii
quyết khiếu ni, t cáo mà V được phân công thc hin, khi được V trưởng giao.
Trc tiếp làm Trưởng Đoàn thanh tra khi được Tng Thanh tra giao.
4. Chu trách nhim cá nhân trước V trưởng, trước lãnh đạo Thanh tra Chính ph
trước pháp lut v ý kiến đề xut, tiến độ, cht lượng, hiu qu thc hin nhim v, v
ni dung, hình thc, th thc, trình t, th tc ban hành văn bn và quy trình gii
quyết công vic được giao.
5. Ký thay V trưởng các văn bn được V trưởng u quyn.
Điu 7. Trách nhim, phm vi gii quyết công vic ca Trưởng phòng, Phó
trưởng phòng
1. Trưởng phòng là người trc tiếp lãnh đạo, ch đạo, qun lý, điu hành hot động
ca Phòng và chu trách nhim trước V trưởng, trước pháp lut v toàn b hot động
ca Phòng và vic thc hin nhim v được giao.
2. Phó trưởng phòng giúp Trưởng phòng và chu trách nhim trước Trưởng phòng,
Lãnh đạo V và pháp lut v lĩnh vc công tác được phân công; thc hin các nhim
v khác do lãnh đạo V trc tiếp giao. Khi cn thiết được Trưởng phòng u nhim
điu hành các hot động ca Phòng.