B NÔNG NGHIP
VÀ PHÁT TRIN NÔNG
THÔN
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------
S: 1952/QĐ-BNN-KHCN Hà Ni, ngày 30 tháng 06 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC PHÊ DUYT DANH MC CÁC NHIM V KHOA HC CÔNG NGH
V CÔNG NGH SINH HC THU SN ĐƯA VÀO TUYN CHN NĂM 2008
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
Căn c Ngh định s 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Nông nghip và Phát trin nông
thôn;
Căn c Quyết định s 36/2006/QĐ-BNN ngày 15/5/2006 ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông thôn v/v ban hành Quy chế qun lý đề tài, d án khoa hc
công ngh ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
Căn c Quyết định s 97/2007/QĐ-TTg ngày 29/6/2007 ca Th tướng Chính ph V/v
phê duyt "Đề án phát trin và ng dng công ngh sinh hc trong lĩnh vc thu sn
đến năm 2020";
Theo đề ngh ca V trưởng V Khoa hc, Công ngh và Môi trường,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Phê duyt Danh mc các nhim v khoa hc công ngh v công ngh sinh
hc thu sn đưa vào tuyn chn năm 2008 (danh sách ti Ph lc kèm theo).
Điu 2. V Khoa hc, Công ngh và Môi trường t chc và hướng dn các cơ quan
nghiên cu khoa hc tham gia tuyn chn, thc hin các nhim v khoa hc công
ngh v công ngh sinh hc thu sn theo quy định qun lý khoa hc và tài chính ca
Nhà nước.
Điu 3. Chánh Văn phòng; V trưởng V Khoa hc, Công ngh và Môi trường; Th
trưởng các đơn v có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhn:
- Như điu 3;
- B KHCN (để b/c);(Đã ký)
- Lưu VT, KHCN.
KT.B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Vit Thng
PH LC
DANH MC CÁC NHIM V KHOA HC CÔNG NGH V CÔNG NGH
SINH HC THU SN ĐƯA VÀO TUYN CHN NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1952/QĐ-BNN-KHCN ngày 30 tháng 6 năm 2008
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
TT Tên Đề tài Mc tiêu
Yêu cu đối vi sn phm và yêu
cu khoa hc/ch tiêu cht lượng
ch yếu
1 Nghiên cu ng
dng công ngh
sinh hc sn xut
tôm chân trng b
m sch bnh (SPF)
To được công
ngh sn xut tôm
chân trng b m
sch 5 bnh nguy
him thường gp
(TSV, IHHNV,
WSSV, MBV,
YHV)
1) Quy trình sn xut tôm chân
trng b m sch bnh.
2) 3.000 cp tôm b m sch 5
bnh nguy him thường gp (TSV,
IHHNV, WSSV, MBV, YHV). C
>70g, sc sinh sn >70.000 trng,
t l n > 75% và t l biến thái
>70%.
3) 5 - 10 triu PL15 sch bnh
2 Nghiên cu công
ngh bo qun lnh
trng, phôi cá tra và
tôm sú.
Xây dng được
quy trình công
ngh bo qun
lnh trng, phôi cá
tra và tôm sú.
1) Quy trình bo qun lnh trng,
phôi tôm sú.
2) Quy trình bo qun lnh trng,
phôi cá tra.
3) T l sng ca trng và phôi đạt
1-2% sau 1 năm bo qun.
4) Quy mô:
4.1) Cá Tra: 3.000.000 trng,
200.000 phôi.
4.2) Tôm Sú: 300.000 trng,
20.000 phôi
3 Nghiên cu xây
dng quy trình nuôi
cy mô thc vt để
sn xut ging mt
s thc vt thu
sinh phc v ngh
nuôi cá cnh và
phát trin nuôi trng
thu sn
được quy trình
công ngh nuôi
cy mô thc vt
nhm nhân nhanh
ging thc vt
thu sinh
1) Quy trình công ngh nuôi cy
mô rong sn.
2) Quy trình công ngh nuôi cy
mt s loài thc vt thu sinh phc
v ngh nuôi cá cnh nước ngt.
3) Sn phNm:
3.1) Ging thun rong sn sch
bnh, có th nhân rng và thích ng
trong điu kin Vit Nam.
3.2) Mt s loài thc vt thu sinh
phc v ngh nuôi cá cnh nước
ngt (3-5 loài), thích ng trong
điu kin nhân to và có hiu qu
kinh tế.
4 Nghiên cu ng
dng k thut
LAMP xác định vi
khuNn Edwardsiella
ictaluri gây bnh
gan thn m trên cá
tra.
Xây dng được
quy trình phát hin
nhanh, chính xác
đợn gin vi
khuNn
Edwardsiella
ictaluri gây bnh
gan thn m trên
cá tra bng k
thut LAMP
1) Xác định được các gen đặc trưng
cho vi khuNn Edwardsiella ictaluri
2) B kit (Mi, các cht thành
phn, điu kin phn ng) phát
hin chính xác vi khuân
Edwardsiella ictaluri. S lượng:
100 b (50 phn ng/b)
3) Quy trình to ra b kit
4) Quy trình s dng b kit
5) Th nghim trên 500 mu bnh
cá tra
5 Nghiên cu sn
xut vác-xin vô hot
phòng bnh gan
thn m trên cá tra
bng công ngh lên
men.
Sn xut được
vác-xin vô hot
phòng bnh gan
thân m trên cá
tra.
1) Qui trình sn xut vác-xin vô
hot bng công ngh lên men vi
sinh vt.
2) Qui trình kim nghim cơ s
vác-xin.
3) Tiêu chuNn sn phNm: thun
khiết, vô trùng, an toàn và hiu lc
đạt 70% trong phòng thí nghim.
4) Qui trình bo qun và s dng
vác-xin.
5) Sn phNm: 10.000 liu vác-xin.
6 Nghiên cu công
ngh sn xut và
ng dng chế phNm
vi sinh trong phòng
bnh trng nhũn
thân Ice - Ice
disease rong Sn
Vit Nam
Sn xut được và
ng dng hiu qu
chế phNm vi sinh
trong phòng bnh
trng nhũn thân
rong Sn.
1) B ging vi sinh vt được định
tên đến loài và đặc tính phòng bnh
trng nhũn thân
2) Quy trình công ngh sn xut
chế phNm quy mô pilot
3) Quy trình s dng chế phNm
trong phòng bnh trng nhũn thân
ngoài thc địa.
4) Sn phNm vi sinh dng lng ti
thiu 10
7
CFU/ml, dng bt ti
thiu 10
9
CFU/g đủ áp dng trên
10ha nuôi trng rong Sn. Hiu qu
phòng bnh trng nhũn thân (trong
điu kin thí nghim): 80%
7 Nghiên cu phân
lp, nuôi cy chng
vi sinh vt sn sinh
Tetrodotoxin (TTX)
trong cá nóc độc
Vit Nam và tách
chiết TTX
Tách chiết được
TTX t các chng
vi sinh vt phân
lp t cá nóc độc
Vit Nam
1) Có ít nht 1 chng vi sinh vt
phân lp t cá nóc độc Vit Nam có
kh năng tng hp TTX được phân
loi, định tên
2) Quy trình công ngh nuôi cy,
thu nhn, tách chiết TTX t chng
vi sinh vt đã được phân lp quy
mô phòng thí nghim.
3) Sn phNm: 10mg TTX t vi sinh
vt đã được kim tra, phân tích xác
định cu trúc, chc năng, độc tính
8 Nghiên cu ng
dng công ngh
enzyme để sn xut
sn phNm protein
thu phân t cá tp
và phế liu trong
nhà máy chế biến cá
ng dng công
ngh enzyme
nhm nâng cao
hiu qu s dng
cá tp, phế liu cá
và gim thiu ô
nhim môi trường
1) Quy trình công ngh sn xut
các sn phNm protein thu phân
bng enzyme:
1.1) Dch protein thu phân cho
chăn nuôi
1.2) Bt protein thy phân cho
chăn nuôi
1.3) Dch protein thu phân cho
người.
1.4) Bt protein thy phân cho
người.
2) Sn phNm cho chăn nuôi mi
loi 1.000kg, sn phNm cho người
mi loi 100kg. Tiêu chuNn sn
phNm: Đạm tng s > 60%; Nitơ
acid amin 70-80% đạm tng s; An
toàn v sinh đạt các tiêu chuNn
tương ng cho tng loi sn phNm
9 Nghiên cu ng
dng công ngh vi
sinh và enzyme để
chế biến phế liu
tôm thành các sn
phNm có giá tr gia
Nâng cao hiu qu
s dng phế liu
chế biến tôm
thành các sn
phNm có giá tr gia
tăng cao s dng
1) Quy trình công ngh vi sinh và
enzyme tách chiết protein t phế
liu tôm.
- Sn phNm có hàm lượng protein
cao (50-60%), đạm amin đạt 70 -
tăng. trong thc ăn chăn
nuôi và thc
phNm.
80%, ng dng được trong chăn
nuôi và đạt tiêu chuNn v sinh an
toàn. Có 10 kg sn phNm.
2) Quy trình công ngh sn xut
chitin có ng dng phương pháp vi
sinh và enzyme.
- Sn phNm chitin đạt tiêu chuNn
đạt độ tinh sch 90%. Có 200kg sn
phNm
3) Quy trình công ngh sn xut N-
axetyl chito-oligosaccharit có ng
dng phương pháp vi sinh và
enzyme.
- Sn phNm N- axetyl chito-
oligosaccharit đạt độ tinh sch
90%. Có 20kg sn phNm đạt tiêu
chuNn v sinh an toàn thc phNm