
BỘ CÔNG THƯƠNG
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số: 27/2008/QĐ-BCT Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2008
QUYẾT ĐNNH
VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC
ĐNNH THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ về
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khu, Thuế nhập khu số 45/2005/QH11
ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khu,
QUYẾT ĐNNH:
Điều 1. Bổ sung một số mặt hàng vào Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác
định thời hạn nộp thuế nhập khNu ban hành kèm theo Quyết định số 07/2007/QĐ-
BTM ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại (nay là Bộ Công
thương) về việc ban hành Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời
hạn nộp thuế nhập khNu. Tên và mã số HS của hàng hóa tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và
là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 07/2007/QĐ-BTM ngày 28 tháng 02
năm 2007.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Trung ương và Ban của Đảng;
- Viện KSND tối cao; Tòa án ND tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; Công báo; Website
Chính phủ;
- Các Sở Công thương; Website Bộ Công thương;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Công thương;
- Lưu: VT, XNK.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thành Biên

DANH MỤC
HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐNNH THỜI HẠN NỘP THUẾ
NHẬP KHẨU
(BỔ SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2008/QĐ-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2008 của
Bộ trưởng Bộ Công thương)
Mã hàng Mô tả hàng hóa
8443 31 - - Máy kết hợp hai hoặc ba chức năng in, copy
hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ
liệu tự động hoặc kết nối mạng
8443 32 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý
dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: (trừ mã HS
8443.32.50.00)
8443 39 - - Loại khác
8443 99 20 00 - - - Hộp mực in đã có mực in
8443 99 30 00 - - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy
8471 30 10 00 - - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini
và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)
8471 30 20 00 - - Máy tính xách tay, kể cả notebook và
subnotebook
8471 30 90 90 - - - Loại khác
8471 41 10 00 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của
phân nhóm 84.71.30
8471 41 90 90 - - - - Loại khác
8471 49 10 00 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của
phân nhóm 84.71.30
8471 49 90 90 - - - - Loại khác
8528 71 90 10 - - - - Loại màu
8528 71 90 90 - - - - Loại khác
8528 72 - - Loại khác, màu:
8528 73 - - Loại khác, đen trắng hoặc đơn sắc:
Ghi chú: Mã HS và mô tả hàng hóa theo Biểu thuế xuất khNu, biểu thuế nhập khNu ưu
đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

