B XÂY DNG
*****
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
*******
S: 29/2007/QĐ-BXD Hà Ni, ngày 31 tháng 12 năm 2007
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TO, BI DƯỠNG KIN THC V MÔI GII BT
ĐỘNG SN, ĐỊNH GIÁ BT ĐỘNG SN VÀ QUN LÝ, ĐIU HÀNH SÀN GIAO DCH BT ĐỘNG SN
B TRƯỞNG B XÂY DNG
Căn c Ngh định s 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 ca Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Xây dng;
Căn c Ngh định s 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành
Lut Kinh doanh bt động sn;
Xét đề ngh ca V trưởng V Pháp chế,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình khung đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt
động sn, định giá bt động sn và qun lý, điu hành sàn giao dch bt động sn.
Điu 2. Các cơ s đào to căn c vào Chương trình khung ban hành kèm theo Quyết định này để biên son
giáo trình, tài liu ging dy và t chc đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii, định giá bt động sn và
qun lý, điu hành sàn giao dch bt động sn.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. Các B, cơ quan ngang
B, cơ quan thuc Chính ph, U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, Th trưởng các cơ
s đào to và t chc, cá nhân liên quan có trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Văn phòng Chính ph;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- HĐND, UBND, S XD, S TN-MT-Nhà đất các tnh,
thành ph trc thuc trung ương;
- Website Chính ph;
- Cc kim tra văn bn B Tư pháp;
- Công báo;
- Lưu VP, PC.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Trn Nam
CHƯƠNG TRÌNH
KHUNG ĐÀO TO, BI DƯỠNG KIN THC V MÔI GII BT ĐỘNG SN, ĐỊNH GIÁ BT ĐỘNG SN VÀ
QUN LÝ, ĐIU HÀNH SÀN GIAO DCH BT ĐỘNG SN
(Ban hành kèm theo Quyết định 29/2007/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2007 ca B trưởng B Xây dng)
Phn 1:
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
1
1. Các sơ s đào to có đủ các điu kin sau đây thì được t chc đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii
bt động sn, định giá bt động sn và qun lý, điu hành sàn giao dch bt động sn:
a) Đối vi doanh nghip phi có đăng ký kinh doanh v đào to, bi dưỡng kiến thc chuyên môn. Đối vi các
t chc khác phi được cơ quan, t chc có thm quyn thành lp và giao chc năng, nhim v đào to, bi
dưỡng kiến thc chuyên môn;
b) Có chương trình, giáo trình, tài liu ging dy phù hp vi chương trình khung do B Xây dng ban hành;
c) Có đội ngũ ging viên có trình độ và kinh nghim theo quy định ti Điu 12 ca Ngh định 153/2007/NĐ-CP
ngày 15/10/2007 quy định chi tiết và hướng dn thi hành Lut Kinh doanh bt động sn và đáp ng yêu cu
ca các chuyên đề ging dy.
2. Trước khi tiến hành đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt động sn, định giá bt động sn và qun
lý, điu hành sàn giao dch bt động sn, các cơ s đào to gi v B Xây dng 01 b h sơ để kim tra, đưa
lên Website ca B Xây dng hoc công nhn bng văn bn và thông báo ti các địa phương. H sơ bao gm
các tài liu sau:
a) Tài liu v pháp lý: Tên, địa ch liên h, người đại din theo pháp lut; Giy chng nhn đăng ký kinh doanh
đối vi doanh nghip hoc quyết định thành lp và giao chc năng, nhim v đối vi các t chc khác;
b) 01 b chương trình, giáo trình hoc tài liu ging dy được biên son phù hp vi Chương trình khung do
B Xây dng ban hành;
c) Danh sách đội ngũ ging viên được lp theo mu ti Ph lc 6 kèm theo Chương trình này.
3. Cơ s đào to được ch động t chc đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt động sn, định giá bt
động sn và qun lý, điu hành sàn giao dch bt động sn nhưng phi thc hin các nghĩa v sau đây:
a) Khi t chc đào to phi thông báo bng văn bn ti S Xây dng địa phương, nơi t chc đào to;
b) Xây dng Quy chế đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt động sn, định giá bt động sn và qun lý,
điu hành sàn giao dch bt động sn, bo đảm qun lý cht ch v thi gian và ni dung chương trình; tuân
th Chương trình khung do B Xây dng ban hành; Ngh định 153/2007/NĐ- CP và các quy định ca pháp lut
có liên quan;
c) S dng đúng các ging viên theo Danh sách đã đăng ký trong h sơ gi B Xây dng. Trường hp có
thay đổi Danh sách đội ngũ ging viên thì phi thông báo kp thi v B Xây dng để theo dõi, qun lý;
d) Quyết định vic cho min (không phi hc li) các chuyên đề đối vi các cá nhân đã hc qua các chuyên đề
đó và đã có mt trong các loi bng hoc chng ch dưới đây:
- Th thm định viên v giá theo Ngh định 101/2005/NĐ-CP ngày 3/8/2005 v thm định giá;
- Chng ch k sư định giá xây dng theo quy định ti Ngh định 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 v qun lý chi
phí đầu tư xây dng công trình;
- Giy chng nhn hoàn thành khóa đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt động sn hoc định giá bt
động sn hoc qun lý, điu hành sàn giao dch bt động sn;
- Bng tt nghip đào to v bt động sn t cao đẳng tr lên.
Vic cho min các chuyên đề phi bo đảm nguyên tc: Các chuyên đề được min phi có ni dung tương t
như các chuyên đề quy định trong Chương trình khung này; hc viên ch được min hc phn lý thuyết, không
được min phn thc hành và kim tra cui khóa.
đ) Định k 6 tháng mt ln báo cáo kết qu đào to v S Xây dng, nơi cơ s đặt tr s chính.
4. B Xây dng phi hp vi các địa phương kim tra, thanh tra các cơ s đào to trong vic chp hành các
quy định đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt động sn, định giá bt động sn và qun lý, điu hành
sàn giao dch bt động sn. Cơ s nào không bo đảm các điu kin theo quy định thì b đình ch hot động
2
đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt động sn, định giá bt động sn và qun lý, điu hành sàn giao
dch bt động sn. Các cơ s đào to vi phm Chương trình khung này thì không được công nhn kết qu
phi thu hi giy chng nhn (nếu đã cp) hoc b thanh tra, x lý vi phm theo quy định ca pháp lut.
5. S Xây dng là cơ quan qun lý đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt động sn, định giá bt động
sn và qun lý, điu hành sàn giao dch bt động sn ti địa phương.
Cơ quan cp chng ch môi gii bt động sn, chng ch định giá bt động sn là S Xây dng hoc S Tài
nguyên- Môi trường và Nhà đất theo s phân công ca U ban nhân dân cp tnh.
Các cơ quan nêu trên có trách nhim báo cáo định k 6 tháng mt ln hoc báo cáo đột xut theo yêu cu ca
B Xây dng.
6. Trong quá trình thc hin đào to và qun lý theo Chương trình khung này, các cơ quan qun lý, t chc,
doanh nghip, cá nhân nếu có vướng mc hoc có đề xut nhng ni dung cn thay đổi để phù hp vi tình
hình thc tế thì phn ánh bng văn bn v B Xây dng (V Pháp chế)- 37 Lê Đại Hành, qun Hai Bà Trưng-
thành ph Hà Ni hoc phn ánh trc tiếp theo địa ch email: vuphapche@moc.gov.vn để được nghiên cu,
gii quyết.
Phn 2:
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TO, BI DƯỠNG KIN THC V MÔI GII BT ĐỘNG
SN
(Chương trình khung đào to, bi dưỡng kiến thc v môi gii bt động sn bao gm 3 phn: Kiến thc cơ s, kiến thc
chuyên môn và thc hành, kim tra cui khóa)
I. KIN THC CƠ S (TNG THI LƯỢNG LÀ 40 TIT HC), BAO GM CÁC CHUYÊN ĐỀ VÀ NI DUNG
SAU ĐÂY:
1. (Chuyên đề 1): Pháp lut v kinh doanh bt động sn (12 tiết) bao gm các ni dung chính như sau:
a) Pháp lut v kinh doanh bt động sn
b) Pháp lut v đất đai
c) Pháp lut v nhà
d) Pháp lut v dân s
đ) Pháp lut v đầu tư, xây dng
e) Pháp lut v thương mi, doanh nghip
2. (Chuyên đề 2): Th trường bt động sn (12 tiết) bao gm các ni dung chính như sau:
a) Tng quan v bt động sn và th trường bt động sn
b) Phân loi th trường bt động sn
c) Các yếu t ca th trường bt động sn
d) Xu hướng phát trin ca th trường bt động sn
đ) Vai trò ca Nhà nước đối vi th trường bt động sn
e) Giá tr và giá c bt động sn
3. (Chuyên đề 3): Đầu tư kinh doanh bt động sn (16 tiết) bao gm các ni dung chính như sau:
a) Nhng vn đề cơ bn v đầu tư kinh doanh bt động sn
b) Trình t, th tc thc hin mt d án đầu tư kinh doanh bt động sn
3
c) Ni dung các d án đầu tư kinh doanh bt động sn
d) Hp đồng trong hot động kinh doanh bt động sn
đ) Thông tin và h sơ bt động sn
II. KIN THC CHUYÊN MÔN V MÔI GII BT ĐỘNG SN (TNG THI LƯỢNG LÀ 24 TIT HC), BAO
GM CÁC CHUYÊN ĐỀ VÀ NI DUNG SAU ĐÂY:
1. (Chuyên đề 1): Tng quan v dch vi gii bt động sn (8 tiết) gm các ni dung chính như sau:
a) Gii thiu v dch v môi gii bt động sn
b) Vai trò ca môi gii bt động sn trong th trường bt động sn
c) Nguyên tc hot động môi gii bt động sn
d) Điu kin kinh doanh dch v môi gii và yêu cu chuyên môn ca nhà môi gii bt động sn
đ) Nhng yếu t nh hưởng đến s phát trin ngh môi gii bt động sn
e) Kinh nghim ca các nước v dch v môi gii bt động sn
g) Đạo đức ngh nghip trong môi gii bt động sn
2. (Chuyên đề 2): Quy trình và k năng môi gii bt động sn (16 tiết) gm các ni dung chính như sau:
a) Thu thp thông tin v cung, cu bt động sn
b) Xác định đối tượng và các bên tham gia thương v môi gii bt động sn
c) Lp h sơ thương v môi gii
d) Thi hn và nhng bước thc hin thương v môi gii
đ) K năng môi gii bt động sn
e) Marketing bt động sn
g) K năng giao tiếp và đàm phán trong giao dch bt động sn
h) T chc và qun lý văn phòng môi gii bt động sn
III. THC HÀNH VÀ KIM TRA CUI KHÓA (18 TIT):
1. Thc hành (16 tiết): Nghiên cu thc tế hot động ca mt s văn phòng môi gii bt động sn; viết báo
cáo thu hoch.
2. Kim tra cui khóa bao gm ni dung phn cơ s và phn chuyên môn (2 tiết):
- Thi gian kim tra: 90 phút
- Hình thc kim tra: Bài lun, trc nghim hoc kết hp.
Phn 3:
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TO, BI DƯỠNG KIN THC V ĐỊNH GIÁ BT
ĐỘNG SN
(Chương trình khung đào to, bi dưỡng kiến thc v định giá bt động sn bao gm 3 phn: Kiến thc cơ s, kiến thc
chuyên môn và thc hành, kim tra cui khóa)
I. KIN THC CƠ S: TNG THI LƯỢNG TIT HC, CÁC CHUYÊN ĐỀ VÀ NI DUNG CHÍNH CA TNG
CHUYÊN ĐỀ THC HIN NHƯ QUY ĐỊNH TI MC I CA PHN II CA CHƯƠNG TRÌNH NÀY.
4
II. KIN THC CHUYÊN MÔN V ĐỊNH GIÁ BT ĐỘNG SN (TNG THI LƯỢNG LÀ 48 TIT HC)
BAO GM CÁC CHUYÊN ĐỀ VÀ NI DUNG SAU ĐÂY:
1. (Chuyên đề 1): Tng quan v dch v định giá bt động sn (8 tiết) bao gm các ni dung chính như sau:
a) Gii thiu v dch v định giá bt động sn
b) Vai trò ca người định giá bt động sn trong th trường bt động sn
c) Nguyên tc hot động định giá bt động sn
d) Điu kin kinh doanh dch v định giá và yêu cu chuyên môn ca người định giá
đ) Kinh nghim ca mt s nước trên thế gii v định giá bt động sn
e) Bo him trách nhim ngh nghip v định giá bt động sn
g) Đạo đức ngh nghip trong định giá bt động sn
2. (Chuyên đề 2): Quy trình và phương pháp định giá bt động sn (24 tiết) bao gm các ni dung chính như
sau:
a) Xác định nhim v định giá bt động sn
b) Kho sát hin trường thu thp thông tin bt động sn
c) Phân tích thông tin v bt động sn
d) La chn phương pháp định giá bt động sn
đ) Xác định giá bt động sn
e) Lp h sơ và chng thư định giá
g) Các phương pháp định giá bt động sn
3. (Chuyên đề 3): Định giá bt động sn (16 tiết) bao gm các ni dung chính như sau:
a) Căn c định giá bt động sn
b) Định giá bt động sn là đất đai
c) Định giá bt động sn là nhà
d) Định giá bt động sn là công trình xây dng
đ) H sơ và chng thư định giá bt động sn
III. THC HÀNH VÀ KIM TRA CUI KHÓA (34 TIT):
1. Thc hành (32 tiết): Thc hành định giá mt bt động sn c th, viết báo cáo kết qu định giá.
2. Kim tra cui khóa bao gm ni dung phn cơ s và phn chuyên môn (2 tiết):
- Thi gian kim tra: 90 phút
- Hình thc kim tra: Bài lun, trc nghim hoc kết hp.
Phn 4:
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TO, BI DƯỠNG KIN THC V QUN LÝ, ĐIU
HÀNH SÀN GIAO DCH BT ĐỘNG SN
(Chương trình khung đào to, bi dưỡng kiến thc v qun lý, điu hành sàn giao dch bt động sn bao gm 3
phn: Kiến thc cơ s, kiến thc chuyên môn và thc hành, kim tra cui khóa)
5