Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 3235/QĐ-UBND
TP. H Chí Minh, ngày 28 tháng 7 năm 2008
QUYT ĐNNH
V DUYT ĐIU CHNH PHƯƠNG ÁN BÙ GIÁ NƯỚC CUNG CP CHO HUYN CN GI
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Quyết đnh s 61/2001/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2001 và Quyết định s 56/2005/QĐ-UB
ngày 12 tháng 4 năm 2005 ca y ban nhân dân thành ph v phê duyt và điu chnh phương án bù
giá nước cung cp cho huyn Cn Gi;
Căn c Quyết đnh s 154/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2004 ca y ban nhân dân thành ph v điu
chnh giá nước sch trên đa bàn thành ph H Chí Minh; Thông báo s 214/TB-VP ngày 17 tháng 3
năm 2008 thông báo kết lun ca Ch tch Lê Hoàng Quân ti bui làm vic vi Ban Thường v Huyn
y và y ban nhân dân huyn Cn Gi ngày 11 tháng 3 năm 2008;
Xét T trình s 6974/LS-TC-GTVT ngày 17 tháng 7 năm 2008 ca Liên S Tài chính - S Giao thông
vn ti,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Phê duyt điu chnh phương án bù giá nước cung cp cho huyn Cn Gi như sau:
1.1. Đơn giá mt mét khi (m
3
) nước cung cp cho huyn Cn Gi được n đnh thng nht trên toàn
địa bàn như sau: Nước dùng cho sinh hot 2.700 đồng/m
3
; nước dùng cho sn xut 4.500 đồng/m
3
;
nước dùng cho cơ quan hành chính s nghip 6.000 đồng/m
3
; nước dùng cho kinh doanh thương mi,
dch v 8.000 đồng/m
3
.
1.2. Định mc s dng nước sch ca người dân huyn Cn Gi được áp dng theo Quyết định s
154/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2004 ca y ban nhân dân thành ph v điu chnh giá nước sch
trên địa bàn thành ph H Chí Minh.
1.3. Đơn giá nước cp bù:
STT
Các địa đim cung
cp nước
Đơn giá cp
bù nước sinh
hot (đ/m
3
)
Đơn giá cp
bù nước sn
xut (đ/m
3
)
Đơn giá cp
bù nước
HCSN (đ/m
3
)
Đơn giá cp
bù nước KD
DV (đ/m
3
)
01
02
03
Hào Võ - Long Hòa
Hòa Hip - Long Hòa
Đồng Hòa - Long Hòa
30.974
39.506
40.928
29.174
37.706
39.128
27.674
36.206
37.628
25.674
34.206
35.628
04
05
Bình Phước - Bình Khánh
Bình Thnh - Bình Khánh
15.780
18.624
13.980
16.824
12.480
15.324
10.480
13.324
06
07
An Hòa - Tam Thôn Hip
An Lc - Tam Thôn Hip
22.442
22.442
20.642
20.642
19.142
19.142
17.142
17.142
08
Trn Hưng Đạo - TTH
19.598
17.798
16.298
14.298
09
10
11
12
An Hòa - An Thi Đông
Doi Lu - An Thi Đông
An Nghĩa - An Thi Đông
Trường cai nghin TNXP
21.968
27.656
23.864
26.234
20.168
25.856
22.064
24.434
18.668
24.356
20.564
22.934
16.668
22.356
18.564
20.934
13
14
15
16
Vàm Sát 1 - Lý Nhơn
Vàm Sát 2 - Lý Nhơn
Lý Thái Bu - Lý Nhơn
Tân Đin - Lý Nhơn
25.286
25.760
28.604
29.078
23.486
23.960
26.804
27.278
21.986
22.460
25.304
25.778
19.986
20.460
23.304
23.778
17
18
Thing Ling - Thnh An
Thnh Hòa - Thnh An
32.596
36.388
30.796
34.588
29.296
33.088
27.296
31.088
19
Các tiu khu rng PH
19.908
18.108
16.608
14.608
20
Xã Cn Thnh
36.232
34.432
32.932
30.932
1.4. Thi đim thc hin điu chnh cp bù giá nước: áp dng t ngày Quyết định điu chnh có hiu
lc cho đến khi có quy định mi ca y ban nhân dân thành ph.
1.5. Giao S Tài chính phi hp y ban nhân dân huyn Cn Gi tng hp trình y ban nhân dân
thành ph quyết định phê duyt b sung d toán năm 2008 cho ngân sách huyn Cn Gi.
1.6. Giao Ch tch y ban nhân dân huyn Cn Gi chu trách nhim trong vic qun lý, kim tra, cp
phát và quyết toán kinh phí cp bù giá nước sch trên địa bàn huyn Cn Gi theo đúng quy định.
1.7. Các điu khon khác ca Quyết định s 61/2001/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2001 và Quyết định
s 56/2005/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2005 ca y ban nhân dân thành ph v vic phê duyt và
điu chnh phương án bù giá nước cung cp cho huyn Cn Gi không thay đổi.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân thành ph, Giám đốc S Tài chính,
Giám đốc S Giao thông vn ti, Giám đốc Kho bc Nhà nước thành ph, Giám đốc Công ty Cp nước
thành ph và Ch tch y ban nhân dân huyn Cn Gi chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TNCH
PHÓ CH TNCH THƯỜNG TRC
Nguyn Thành Tài