
B GIÁO D C VÀ ĐÀOỘ Ụ
T OẠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố4998/QĐ-BGDĐTHà N i, ngày 31 tháng 12 năm 2021ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH K THU T V D LI U C A C S D LI U GIÁO D C VÀỊ Ỹ Ậ Ề Ữ Ệ Ủ Ơ Ở Ữ Ệ Ụ
ĐÀO T OẠ
B TR NG B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ ƯỞ Ộ Ụ Ạ
Căn c Ngh đnh s 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ ạ
Căn c Ngh đnh s 64 2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 c a Chính ph quy đnh v ng ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ứ
d ng công ngh thông tin trong ho t đng c a c quan nhà n c;ụ ệ ạ ộ ủ ơ ướ
Căn c Ngh đnh s 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 c a Chính ph qu n lý, k t n i ứ ị ị ố ủ ủ ả ế ố
và chia s d li u s c a c quan nhà n c;ẻ ữ ệ ố ủ ơ ướ
Căn c Thông t s 25/2014/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2014 c a B tr ng B Thông tin ứ ư ố ủ ộ ưở ộ
và Truy n thông quy đnh v tri n khai các h th ng thông tin có quy mô và ph m vi t Trung ề ị ề ể ệ ố ạ ừ
ng đn đa ph ng;ươ ế ị ươ
Căn c Thông t s 42/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 c a B tr ng B Giáo ứ ư ố ủ ộ ưở ộ
d c và Đào t o quy đnh v c s d li u giáo d c và đào t o;ụ ạ ị ề ơ ở ữ ệ ụ ạ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Công ngh thông tin.ề ị ủ ụ ưở ụ ệ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh k thu t v d li u c a c s d li u giáo ế ị ị ỹ ậ ề ữ ệ ủ ơ ở ữ ệ
d c và đào t o do B Giáo d c và Đào t o xây d ng, qu n lý (g i t t là Quy đnh k thu t v ụ ạ ộ ụ ạ ự ả ọ ắ ị ỹ ậ ề
d li u).ữ ệ
Đi u 2.ề Quy đnh k thu t v d li u đc áp d ng th ng nh t trong xây d ng, phát tri n c sị ỹ ậ ề ữ ệ ượ ụ ố ấ ự ể ơ ở
d li u giáo d c và đào t o; b o đm vi c k t n i, chia s d li u t các h th ng thông tin liênữ ệ ụ ạ ả ả ệ ế ố ẻ ữ ệ ừ ệ ố
quan v i c s d li u giáo d c và đào t o do B Giáo d c và Đào t o qu n lý.ớ ơ ở ữ ệ ụ ạ ộ ụ ạ ả
Đi u 3.ề Quy đnh k thu t v d li u đc c p nh t, công b công khai trên C ng thông tin ị ỹ ậ ề ữ ệ ượ ậ ậ ố ổ
đi n t c a B Giáo d c và Đào t o t i đa ch moet.gov.vn và Trang thông tin đi n t c a C c ệ ử ủ ộ ụ ạ ạ ị ỉ ệ ử ủ ụ
Công ngh thông tin (B Giáo d c và Đào t o) t i đa ch e-ict.gov.vn.ệ ộ ụ ạ ạ ị ỉ
Đi u 4.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký, thay th Quy t đnh s 1904/QĐ-BGDĐT ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
ngày 04/7/2019 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Quy đnh k thu t v d li u ủ ộ ưở ộ ụ ạ ị ỹ ậ ề ữ ệ
c a h th ng c s d li u ngành v giáo d c m m non và giáo d c ph thông và Quy t đnh sủ ệ ố ơ ở ữ ệ ề ụ ầ ụ ổ ế ị ố

501/QĐ-BGDĐT ngày 21/2/2020 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Quy đnh k ủ ộ ưở ộ ụ ạ ị ỹ
thu t v d li u c a h th ng c s d li u ngành v giáo d c đi h c.ậ ề ữ ệ ủ ệ ố ơ ở ữ ệ ề ụ ạ ọ
Đi u 5.ề Chánh Văn phòng, C c tr ng C c Công ngh thông tin, Th tr ng các đn v thu c ụ ưở ụ ệ ủ ưở ơ ị ộ
B , Giám đc các s giáo d c và đào t o, Th tr ng các c s giáo d c và các t ch c, cá nhânộ ố ở ụ ạ ủ ưở ơ ở ụ ổ ứ
có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 5;ư ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B Thông tin và Truy n thông;ộ ề
- B tr ng Nguy n Kim S n (đ báo cáo);ộ ưở ễ ơ ể
- Các Th tr ng (đ ph i h p ch đo);ứ ưở ể ố ợ ỉ ạ
- Các s GDĐT;ở
- Các c s giáo d c đi h c, d b đi h c, cao đng s ph m;ơ ở ụ ạ ọ ự ị ạ ọ ẳ ư ạ
- C ng TTĐT B GDĐT;ổ ộ
- L u: VT, C c CNTT (10b).ư ụ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Hoàng Minh S nơ
QUY ĐNH K THU TỊ Ỹ Ậ
V D LI U C A C S D LI U GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỀ Ữ Ệ Ủ Ơ Ở Ữ Ệ Ụ Ạ
(Kèm theo Quy t đnh s 4998/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 c a B tr ng B Giáoế ị ố ủ ộ ưở ộ
d c và Đào t o)ụ ạ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Văn b n này quy đnh k thu t v d li u c a c s d li u giáo d c và đào t o g m: tr ng ả ị ỹ ậ ề ữ ệ ủ ơ ở ữ ệ ụ ạ ồ ườ
d li u, ki u d li u, đ dài d li u đi v i các c s d li u giáo d c và đào t o c th nh ữ ệ ể ữ ệ ộ ữ ệ ố ớ ơ ở ữ ệ ụ ạ ụ ể ư
sau:
- Đi v i c s d li u v giáo d c m m non, giáo d c ph thông và giáo d c th ng xuyên ố ớ ơ ở ữ ệ ề ụ ầ ụ ổ ụ ườ
g m các d li u v : c s giáo d c, l p h c, đi ngũ cán b qu n lý, nhân viên, giáo viên các ồ ữ ệ ề ơ ở ụ ớ ọ ộ ộ ả ở
c s giáo d c (g i chung là đi ngũ), ng i h c và các d li u khác;ơ ở ụ ọ ộ ườ ọ ữ ệ
- Đi v i c s d li u v giáo d c đi h c g m các d li u v : c s giáo d c, ngành đào t o, ố ớ ơ ở ữ ệ ề ụ ạ ọ ồ ữ ệ ề ơ ở ụ ạ
ch ng trình đào t o, đi ngũ, ng i h c, ngu n l c khoa h c công ngh , c s v t ch t và ươ ạ ộ ườ ọ ồ ự ọ ệ ơ ở ậ ấ
trang thi t b c s giáo d c, tài chính, h p tác qu c t , h p tác v i doanh nghi p và các d li u ế ị ơ ở ụ ợ ố ế ợ ớ ệ ữ ệ
khác.
2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
- C quan qu n lý giáo d c và đào t o g m: B Giáo d c và Đào t o, các s giáo d c và đào t o,ơ ả ụ ạ ồ ộ ụ ạ ở ụ ạ
các phòng giáo d c và đào t o;ụ ạ
- Các c s giáo d c, các c quan, t ch c, cá nhân khác có liên quan đn k t n i, chia s d ơ ở ụ ơ ổ ứ ế ế ố ẻ ữ
li u v i c s d li u giáo d c và đào t o do B Giáo d c và Đào t o qu n lý.ệ ớ ơ ở ữ ệ ụ ạ ộ ụ ạ ả
3. Gi i thích t ngả ừ ữ

C s d li u giáo d c và đào t o:ơ ở ữ ệ ụ ạ là t p h p d li u s hóa thông tin qu n lý v giáo d c và ậ ợ ữ ệ ố ả ề ụ
đào t o (g m d li u v m ng l i c s giáo d c, d li u v l p h c, d li u v đi ngũ giáoạ ồ ữ ệ ề ạ ướ ơ ở ụ ữ ệ ề ớ ọ ữ ệ ề ộ
viên, gi ng viên, cán b qu n lý giáo d c và nhân viên, d li u v h c sinh, sinh viên, d li u vả ộ ả ụ ữ ệ ề ọ ữ ệ ề
ch ng trình giáo d c, d li u v c s v t ch t tr ng h c và các d li u liên quan khác) do ươ ụ ữ ệ ề ơ ở ậ ấ ườ ọ ữ ệ
B Giáo d c và Đào t o xây d ng, qu n lý và cung c p.ộ ụ ạ ự ả ấ
II. DANH M C DÙNG CHUNGỤ
ST
TKý hi u b ngệ ả Tên danh
m cụNgu n d li uồ ữ ệ
1 DM_NUOC
Danh
m c ụ
qu c t chố ị Tham chi u TCVN 7217-3:2013ế
2 DM_TINH
Danh
m c ụ
t nh/TPỉ
T ng c c th ng kêổ ụ ố
(https://www.gso.gov.vn/dmhc2
015/)
3 DM_HUYEN
Danh
m c ụ
qu n/huyậ
nệ
T ng c c th ng kêổ ụ ố
(https://www.gso.gov.vn/dmhc2
015/)
4 DM_XA
Danh
m c xã, ụ
ph ngườ
T ng c c th ng kêổ ụ ố
(https://www.gso.gov.vn/dmhc2
015/)
5 DM_KHU_VUC
Danh
m c khu ụ
v cự
6 DM_VUNG_KHO_KHAN
Danh
m c vùngụ
khó khăn
7 DM_DAN_TOC
Danh
m c dân ụ
t cộ
Tham chi u QĐ 121-ế
TCTK/PPCĐ
8 DM_TON_GIAO
Danh
m c tôn ụ
giáo
Tham chi u QĐ 121-TCTKế
/PPCĐ, QĐ 132/QĐ-TGCP
9 DM_VUNG Danh
m c vùngụ
10 DM_LOAI_TRUONG_DH
Danh
m c lo i ụ ạ
tr ngườ
11 DM_CS_BOI_DUONG
Danh
m c c ụ ơ
s b i ở ồ
d ngưỡ

12 DM_LOAI_VAN_BAN
Danh
m c lo i ụ ạ
văn b nả
13 DM_LINH_VUC_VAN_BAN
Danh
m c Lĩnhụ
v c văn ự
b nả
14 DM_CO_QUAN_BAN_HANH Danh
m c c ụ ơ
quan ban
hành
15 DM_HINH_THUC_DAO_TAO
Danh
m c hình ụ
th c đào ứ
t oạ
16 DM_LOAI_HINH_DAO_TAO
Danh
m c lo i ụ ạ
hình đào
t oạ
17 DM_LOAI_CHUONG_TRINH_DAO_T
AO
Danh
m c lo i ụ ạ
ch ng ươ
trình đào
t oạ
18 DM_KHOI_NGANH
Danh
m c kh iụ ố
ngành
19 DM_NHOM_NGANH
Danh
m c ụ
nhóm
ngành
20 DM_NGANH
Danh
m c ụ
ngành
21 DM_CHUAN_DAO_TAO
Danh
m c ụ
chu n ẩ
đào t oạ
22 DM_HINH_THUC_DAO_TAO_HOC_T
AP
Danh
m c hình ụ
th c đào ứ
t o h c ạ ọ
t pậ
23 DM_NHOM_CHUYEN_NGANH Danh

m c ụ
nhóm
chuyên
ngành
24 DM_LOAI_HINH_TRUONG_PT
Danh
m c lo i ụ ạ
hình
tr ng ườ
ph thôngổ
25 DM_LOAI_TRUONG_PT
Danh
m c lo i ụ ạ
tr ngườ
26 DM_CAP_DON_VI
Danh
m c c p ụ ấ
đn vơ ị
27 DM_TRUNG_TAM
Danh
m c ụ
trung tâm
28 DM_LOAI_TRUNG_TAM
Danh
m c lo i ụ ạ
trung tâm
29 DM_MUC_DAT_CHUAN_QG_CLGD
Danh
m c đt ụ ạ
chu n ẩ
qu c gia ố
ch t ấ
l ng t iượ ố
thi uể
30 DM_CHUONG_TRINH_NN
Danh
m c ụ
ch ng ươ
trình d y ạ
Ngo i ạ
ngữ
31 DM_KHOI Danh
m c kh iụ ố
32 DM_CAP_HOC
Danh
m c c p ụ ấ
h cọ
33 DM_NHOM_CAP_HOC
Danh
m c ụ
nhóm c pấ
h cọ
34 DM_PHAN_BAN Danh

