TH TƯỚNG CHÍNH PH
---------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------------
S: 719/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 05 tháng 6 năm 2008
QUYT ĐỊNH
V CHÍNH SÁCH H TR PHÒNG, CHNG DCH BNH GIA SÚC, GIA CM
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Xét đề ngh ca B Tài chính ti văn bn s 43/TTr-BTC ngày 02 tháng 5 năm 2008,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ngân sách nhà nước thc hin h tr kinh phí phòng, chng bnh dch gia súc,
gia cm, bao gm dch bnh l mm long móng gia súc, tai xanh ln và cúm gia cm
vi các ni dung và mc h tr như sau:
1. H tr trc tiếp cho các ch chăn nuôi (bao gm h gia đình, cá nhân, trang tri, hp
tác xã, cơ s chăn nuôi gia súc, gia cm ca Trung ương, địa phương và các đơn v quân
đội) có gia súc, gia cm phi tiêu hy bt buc do mc dch bnh hoc trong vùng có dch
bt buc phi tiêu hy vi mc tương đương 70% giá tr gia súc, gia cm thương phm
ca người sn xut bán trên th trường. Mc h tr c th như sau:
a. H tr 25.000 đồng/kg hơi đối vi ln.
b. H tr 30.000 đồng/kg hơi đối vi trâu, bò, dê, cu, hươu, nai.
c. H tr 23.000 đồng/con gia cm (gà, vt, ngan, ngng).
2. H tr cho công tác phòng, chng dch như sau:
a. H tr cho người trc tiếp tham gia tiêm phòng vc xin vi mc bình quân cho mt ln
tiêm: 1.000 đồng/con ln; 2.000 đồng/con trâu, bò; 100 đồng/con gia cm. Trường hp
mc bi dưỡng theo ln tiêm dưới 50.000 đồng/người/ngày thì được thanh toán bng
mc 50.000 đồng/người/ngày.
b. Chi phí thc tế tiêu hy gia súc, gia cm mc bnh hoc trong vùng dch phi tiêu hy;
gia súc, gia cm và sn phm gia súc, gia cm do các lc lượng phòng, chng buôn lu,
trm kim dch động vt bt buc phi tiêu hy theo quy định ca pháp lut v thú y.
c. Chi phí hóa cht các loi để kh trùng, tiêu độc, v sinh chung tri, môi trường; mua
trang phc phòng h cho người tham gia phòng, chng dch.
d. H tr cho cán b thú y và nhng người trc tiếp tham gia nhim v phòng, chng
dch để thc hin tiêu hy gia súc, gia cm (k c gia súc, gia cm, sn phm gia súc, gia
cm do các lc lượng phòng, chng buôn lu, trm kim dch động vt bt buc phi tiêu
hy); phun hóa cht kh trùng tiêu độc và phc v ti các cht kim dch. Mc chi ti đa
50.000 đồng/người/ngày đối vi ngày làm vic và 100.000 đồng/người/ngày đối vi ngày
ngh, ngày l, tết.
đ. Kinh phí tuyên truyn, kim tra, ch đạo phòng, chng dch; mua sm thiết b, vt dng
cho kim tra phát hin, chn đoán bnh dch và phòng chng dch theo quy định và
hướng dn ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
Điu 2. Ngân sách nhà nước h tr các cơ s chăn nuôi gia súc, gia cm ging gc do
Trung ương và địa phương qun lý như sau:
1. H tr 100% tin thc ăn nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cm ging gc, ging gi qu
gen gia súc, gia cm quý hiếm trong thi gian có dch (ch áp dng cho đàn ging đang
trong thi k khai thác sn xut và theo s lượng ging gc, ging gi qu gen gia súc,
gia cm quý hiếm được cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn giao nhim v nuôi cho
cơ s chăn nuôi) do không tiêu th được sn phm.
2. H tr kinh phí cho công tác phòng, chng dch trong thi gian có dch trên địa bàn do
cp có thm quyn công b theo quy định ca pháp lut v thú y, bao gm: chi phí mua
sm thiết b, vt tư, dng c, thuc kh trùng, tiêu độc; trang phc phòng h và bi
dưỡng cho người tham gia công tác phòng, chng dch.
Điu 3. Nguyên tc h tr và ngun kinh phí phòng, chng dch:
1. Ngân sách nhà nước h tr kinh phí phòng, chng dch k t ngày có quyết định công
b dch đến khi có quyết định công b hết dch ca cơ quan nhà nước có thm quyn.
Riêng kinh phí phòng, chng dch cúm gia cm, ngân sách nhà nước h tr trong thi
gian có dch và sau dch theo quy định ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2. H tr t ngân sách trung ương cho các địa phương như sau:
a. Đối vi các tnh min núi, Tây nguyên, h tr 80% kinh phí phòng, chng dch.
b. Đối vi các tnh: Thanh Hóa, Ngh An, Hà Tĩnh, Qung Bình, Qung Tr, Qung Nam,
Phú Yên, Khánh Hòa, Qung Ngãi, Ninh Thun, Bình Thun, Bến Tre, Trà Vinh, Sóc
Trăng, Hu Giang, h tr 70% kinh phí phòng, chng dch.
c. Thành ph Hà Ni và thành ph H Chí Minh ch động s dng d phòng ngân sách
địa phương để thc hin.
d. Đối vi các tnh, thành ph còn li, h tr 60% kinh phí phòng, chng dch.
3. Ngoài kinh phí trung ương h tr theo quy định ti các đim a, b, d khon 2 Điu này,
phn còn li các tnh, thành ph trc thuc Trung ương phi ch động b trí t ngân sách
địa phương để thc hin.
4. Đối vi các địa phương có s lượng gia súc, gia cm tiêu hy ln, nếu phn ngân sách
địa phương bo đảm vượt quá 50% ngun d phòng ngân sách địa phương được Th
tướng Chính ph giao, ngân sách trung ương s b sung thêm phn chênh lch vượt quá
50% d phòng ngân sách địa phương để các tnh, thành phđủ ngun kinh phí thc
hin.
5. Đối vi các địa phương có chi phí phát sinh cho công tác phòng, chng dch bnh
không ln (dưới 1.000 triu đồng) thì các tnh, thành ph ch động s dng ngân sách địa
phương để thc hin.
6. Chi phí phc v cho công tác phòng, chng dch ca lc lượng thú y Trung ương được
s dng t ngun kinh phí phòng, chng dch đã b trí trong d toán ngân sách nhà nước
hàng năm ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
Điu 4. V vay vn ca ch chăn nuôi
1. Khoanh n trong thi gian hai năm (chăn nuôi trâu, bò, dê, cu, hươu, nai), mt năm
(chăn nuôi ln, gia cm) đối vi s dư n vay đến ngày công b dch ti địa phương mà
các ch chăn nuôi đã vay vn các ngân hàng thương mi, các t chc tín dng được phép
hot động theo quy định ca pháp lut để chăn nuôi trước khi có dch nhưng b thit hi
do dch bnh gia súc, gia cm gây ra.
Các t chc tín dng không thu n lãi tin vay phát sinh trong thi gian khoanh n đối
vi s dư n được khoanh và được tính gim li nhun trước thuế tương ng vi s lãi
mà các t chc tín dng không thu được.
2. Các ch chăn nuôi đang được khoanh n vay theo quy định ti khon 1 Điu này nếu
có nhu cu vn vay để khôi phc chăn nuôi gia súc, gia cm hoc chuyn đổi ngành ngh
thì được tiếp tc vay vn theo quy định pháp lut.
Điu 5. T chc thc hin
1. Giao B Tài chính ch trì, phi hp vi B Nông nghip và Phát trin nông thôn và
các cơ quan liên quan hướng dn thc hin Điu 1, Điu 2 và Điu 3 Quyết định này. Căn
c các quy định ti Quyết định này và phn ngân sách địa phương thc chi cho công tác
phòng, chng dch bnh gia súc, gia cm, B Tài chính xem xét h tr t ngun d phòng
ngân sách trung ương hàng năm cho tng địa phương, cơ s chăn nuôi ging gc do
Trung ương qun lý và định k báo cáo Th tướng Chính ph kết qu thc hin.
2. Ngân hàng Nhà nước Vit Nam ch trì, phi hp vi B Tài chính hướng dn thc
hin Điu 4 Quyết định này.
3. B Nông nghip và Phát trin nông thôn có trách nhim quy định c th v điu kin
tiêu hy đối vi gia súc, gia cm mc bnh phi tiêu hy, các loi vt tư, hóa cht phc
v công tác tiêu hy; phi hp vi B Tài chính xác định c th kinh phí h tr các cơ s
chăn nuôi ging gc do Trung ương qun lý theo quy định ti Điu 2 Quyết định này.
4. Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương có trách nhim:
a. Căn c tình hình thc tế ti địa phương, mc và ngun kinh phí h tr quy định ti
Quyết định này để quyết định mc h tr trc tiếp cho người chăn nuôi có gia súc, gia
cm tiêu hy; mc bi dưỡng cho cán b thú ý và nhng người trc tiếp tham gia nhim
v phòng, chng dch; mc h tr công tiêm phòng; h tr cơ s chăn nuôi gia súc, gia
cm ging gc do địa phương qun lý.
b. Thc hin công khai chính sách và mc h tr trên các phương tin thông tin đại
chúng và ti thôn, xã, bo đảm h tr trc tiếp đến ch chăn nuôi b thit hi; kinh phí
cho công tác phòng, chng dch và mc bi dưỡng cho các lc lượng tham gia phòng,
chng dch theo quy định. S dng kinh phí h tr đúng mc đích, có hiu qu, không để
tht thoát lãng phí và xy ra tiêu cc.
c. Ch động s dng d phòng ngân sách địa phương và các ngun tài chính hp pháp
khác để thc hin công tác phòng, chng dch bnh gia súc, gia cm và h tr cho tng
ch chăn nuôi có gia súc, gia cm b tiêu hy; kp thi tng hp báo cáo, đề ngh B Tài
chính h tr kinh phí (phn ngân sách trung ương h tr) để thc hin.
d. Kết thúc đợt dch hoc cui năm, báo cáo B Nông nghip và Phát trin nông thôn, B
Tài chính kết qu thc hin công tác phòng, chng dch bnh gia súc, gia cm để tng
hp báo cáo Th tướng Chính ph.
Điu 6. Hiu lc thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
2. Các chính sách h tr phòng, chng dch bnh gia súc, gia cm quy định ti Quyết định
này được thc hin t ngày 01 tháng 01 năm 2008.
3. Quyết định này thay thế các Quyết định sau đây ca Th tướng Chính ph: Quyết định
s 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2005 v vic h tr kinh phí phòng, chng
dch cúm gia cm; Quyết định s 132/2007/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2007 v vic
b sung, sa đổi mt s điu ti Quyết định s 309/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm
2005, Quyết định s 1037/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2007 v vic h tr kinh phí
phòng, chng dch tai xanh ln và Quyết định s 738/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm
2006 v vic h tr kinh phí phòng, chng dch l mm long móng gia súc.
Điu 7. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính
ph, Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th tướng, các Phó Th tướng Chính ph;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc CP;
- Văn phòng BCĐTW v phòng, chng tham nhũng;
- HĐND, UBND các tnh; thành ph trc thuc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Hi đồng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Kim toán Nhà nước;
- UBTW Mt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th;
- VPCP: BTCN, các Phó Ch nhim,
Người phát ngôn ca Th tướng Chính ph;
các V, TTĐT, Công báo;
- Lưu: VT, KTN (5b).
TH TƯỚNG
Nguyn Tn Dũng