U BAN NHÂN
DÂN TNH ĐỒNG
THÁP
-----
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Ðc lp - T do - Hnh phúc
-----
S: 788/QÐ-UBND-
HC
Thành ph Cao Lãnh, ngày 01 tháng 8 năm 2008
QUYT ĐNNH
V VIC PHÂN CÔNG CÔNG VIC GIA CH TNCH, CÁC PHÓ CH TNCH
VÀ CÁC U VIÊN U BAN NHÂN DÂN TNH
U BAN NHÂN DÂN TNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Ngh định s 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 ca Chính ph v
quy định s lượng Phó Ch tch và cơ cu thành viên U ban nhân dân các cp;
Căn c Quyết định s 23/2008/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2008 ca U ban
nhân dân Tnh ban hành Quy chế làm vic ca U ban nhân dân tnh Đồng Tháp,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Nguyên tc phân công công vic gia Ch tch, các Phó Ch tch và các U
viên U ban nhân dân Tnh
1. Ch tch U ban nhân dân Tnh lãnh đạo toàn din các mt công tác ca U ban
nhân dân Tnh, các thành viên U ban nhân dân Tnh và Th trưởng các cơ quan
chuyên môn thuc U ban nhân dân Tnh. Ch tch U ban nhân dân Tnh ch đạo và
điu hành công vic chung ca U ban nhân dân Tnh; trc tiếp ch đạo, điu hành các
công vic trng tâm, quan trng, các vn đề có tính chiến lược trên các lĩnh vc công
tác thuc chc năng nhim v ca U ban nhân dân Tnh.
2. Mi Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh và U viên U ban nhân dân Tnh được
Ch tch U ban nhân dân Tnh phân công mt s lĩnh vc công tác và theo dõi hot
động ca mt s cơ quan chuyên môn thuc U ban nhân dân Tnh. Người được phân
công phi chu trách nhim trước Ch tch U ban nhân dân Tnh.
3. Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh và U viên U ban nhân dân Tnh được s
dng quyn hn, thay mt Ch tch U ban nhân dân Tnh khi gii quyết các công
vic thuc lĩnh vc được phân công.
4. Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh có trách nhim gii quyết công vic được phân
công; nếu có vn đề liên quan đến lĩnh vc ca Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh
khác ph trách thì trc tiếp phi hp để gii quyết. Trường hp có vn đề cn xin ý
kiến ca Ch tch U ban nhân dân Tnh hoc gia các Phó Ch tch U ban nhân dân
Tnh còn có ý kiến khác nhau thì báo cáo Ch tch U ban nhân dân Tnh quyết định.
5. Ch tch U ban nhân dân Tnh chu trách nhim v các quyết định ca các Phó
Ch tch U ban nhân dân Tnh và các U viên U ban nhân dân Tnh trong khi thc
hin các nhim v được Ch tch U ban nhân dân Tnh phân công.
6. Theo yêu cu công tác ch đạo, điu hành ca U ban nhân dân Tnh trong tng
thi gian, Ch tch U ban nhân dân Tnh có th trc tiếp gii quyết mt s công vic
đã phân công cho Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh hoc điu chnh s phân công
gia các Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh.
7. Hàng tun, Ch tch U ban nhân dân Tnh ch trì hp vi các Phó Ch tch U ban
nhân dân Tnh để gii quyết nhng công vic chung do U ban nhân dân Tnh giao
khi xét thy công vic đó cn phi bàn bc và có ý kiến thng nht gia Ch tch U
ban nhân dân Tnh và các Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh trước khi quyết định.
8. Mi thành viên U ban nhân dân Tnh chu trách nhim cá nhân v phn công tác
ca mình trước Hi đồng nhân dân và U ban nhân dân Tnh; đồng thi chu trách
nhim tp th v hot động ca U ban nhân dân Tnh trước Hi đồng nhân dân Tnh
và trước cơ quan nhà nước cp trên.
Điu 2. Phân công công vic c th gia Ch tch, các Phó Ch tch và các U viên
U ban nhân dân Tnh
1. Ch tch U ban nhân dân Tnh
a) Ph trách chung;
b) Ph trách các lĩnh vc: quc phòng, an ninh (k c công tác phòng chng ti phm,
phòng, chng tham nhũng, an toàn giao thông, đảm bo trt t an toàn xã hi, gi
vng ch quyn biên gii quc gia trên địa bàn); kế hoch, quy hoch tng th phát
trin kinh tế - xã hi tnh, vùng, huyn, th xã, thành ph trc thuc Tnh; quy hoch
phát trin đô th và nông thôn; t chc b máy, công tác cán b (k c công tác công
chc, viên chc nhà nước, biên chế hành chính, s nghip và tin lương); địa gii
hành chính; ci cách hành chính; văn thư, lưu tr; tôn giáo; dân tc; dân vn chính
quyn; dân ch cơ s; tiếp dân, gii quyết đơn thư khiếu ni, t cáo ca công dân (tr
lĩnh vc đã phân công cho các Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh ph trách); thi
hành án dân s; thc thi pháp lut; thi đua, khen thưởng;
c) Gii quyết công vic ca Phó Ch tch trc U ban nhân dân Tnh khi Phó Ch tch
trc U ban nhân dân Tnh đi công tác, vng mt;
d) Ph trách và ch đạo các ngành: Công an, Quân s, Biên phòng, Thanh tra, Tư
pháp, Ni v;
đ) Thc hin nhim v Ch tch Hi đồng Thi đua - Khen thưởng Tnh; Ch tch Hi
đồng Rà soát văn bn quy phm pháp lut Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Phòng,
chng tham nhũng Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Thi hành án dân s Tnh; Trưởng
ban Ban An toàn giao thông Tnh và Ch tch các hi đồng, Trưởng các ban ch đạo
khác theo quy định ca pháp lut và phân công ca U ban nhân dân Tnh;
e) Gi mi quan h phi hp gia U ban nhân dân Tnh vi Tnh u, các Ban ca
Tnh u, Hi đồng nhân dân Tnh, các Ban Hi đồng nhân dân Tnh, Vin Kim sát
nhân dân Tnh, Toà án nhân dân Tnh, Đoàn Đại biu Quc hi Tnh, B Tư lnh
Quân khu 9.
2. Phó Ch tch trc U ban nhân dân Tnh, ph trách kinh tế tng hp
a) Ch đạo công tác Văn phòng U ban nhân dân Tnh;
b) Gii quyết công vic ca Ch tch U ban nhân dân Tnh và ca các Phó Ch tch
U ban nhân dân Tnh khác khi Ch tch U ban nhân dân Tnh và các Phó Ch tch
U ban nhân dân Tnh khác đi công tác, vng mt;
c) Ph trách các lĩnh vc: kinh tế tng hp; công tác thng kê; đầu tư công; tài sn
công; tài chính, ngân sách, thuế; th trường, giá c (k c công tác phòng, chng buôn
lu và gian ln thương mi); tín dng; chng khoán; bt động sn; hot động các
thành phn kinh tế (k c kinh tế tp th); kinh tế đối ngoi (k c hp tác đầu tư, xúc
tiến thương mi và vn động đầu tư); công tác biên gii; công nghip - tiu, th công
nghip (k c làng ngh truyn thng, ngành ngh phi nông nghip nông thôn); đin
năng (k c năng lượng tái to và năng lượng mi;) thương mi, xut nhp khNu (k
c kinh tế ca khNu); đối thoi và gii quyết khiếu ni ca công dân liên quan đến bi
thường, gii phóng mt bng các d án khu, cm công nghip, khu kinh tế ca khNu,
các d án s dng qu đất to vn xây dng cơ s h tng trên địa bàn Tnh và các
công vic khác theo s phân công ca Ch tch U ban nhân dân Tnh;
d) Ph trách và ch đạo các ngành: Tài chính; Kế hoch và Đầu tư; Công thương;
Ngân hàng; Ngoi v; Cc Thuế; Cc Hi quan; Cc Thng kê; Kho bc nhà nước;
Trung tâm Xúc tiến thương mi và Đầu tư; Ban Qun lý các khu công nghip Tnh;
Ban Qun lý khu kinh tế ca khNu Tnh; Đin lc Tnh; các doanh nghip nhà nước.
Gi mi quan h phi hp gia U ban nhân dân Tnh vi Liên minh các Hp tác xã
Tnh;
đ) Thc hin nhim v Ch tch Hi đồng Tư vn thuế Tnh; Ch tch Hi đồng Tư
vn chính sách Tnh; Ch tch Hi đồng Giám sát x s kiến thiết Tnh; Trưởng ban
Ban Ch đạo Đổi mi và Phát trin doanh nghip nhà nước Tnh; Trưởng ban Ban Ch
đạo Phòng, chng buôn lu và gian ln thương mi Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo
Chương trình Hi nhp kinh tế quc tế Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Chương trình
xut khNu Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Phân gii cm mc Tnh và Ch tch các
hi đồng, Trưởng các ban ch đạo khác theo s phân công ca Ch tch U ban nhân
dân Tnh.
3. Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh, ph trách kinh tế ngành
a) Ph trách các lĩnh vc: nông nghip, lâm nghip, thu sn, phát trin nông thôn;
xây dng cơ bn (k c xây dng công nghip và dân dng ca nhà nước và tư nhân);
quy hoch, kế hoch phát trin ngành, lĩnh vc, sn phNm ch yếu theo lĩnh vc ph
trách (k c quy hoch xây dng); kiến trúc quy hoch; đô th; nhà , đất ; giao
thông, vn ti; khoa hc và công ngh (k c an toàn bc x, tiêu chuNn - đo lường -
cht lượng, s hu trí tu); tài nguyên (bao gm: tài nguyên đất, cát sông, nước mt,
nước ngm,...), nước sch và v sinh môi trường; đối thoi và gii quyết khiếu ni ca
công dân liên quan đến lĩnh vc đất đai, bi thường, gii phóng mt bng các d án
công trình giao thông (tr lĩnh vc đã phân công cho Phó Ch tch trc U ban nhân
dân Tnh, ph trách kinh tế tng hp) và các công vic khác theo s phân công ca
Ch tch U ban nhân dân Tnh;
b) Ph trách và ch đạo các ngành: Nông nghip và Phát trin nông thôn; Xây dng;
Giao thông Vn ti; Khoa hc và Công ngh; Tài nguyên và Môi trường; Ban Qun lý
D án đầu tư xây dng công trình Tnh; Trung tâm Phát trin Qu nhà đất Tnh; Vườn
Quc gia Tràm Chim.
Gi mi quan h phi hp gia U ban nhân dân Tnh vi Liên hip các Hi Khoa
hc và K thut Tnh;
c) Thc hin nhim v Ch tch Hi đồng Khoa hc Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo
Phòng, chng dch bnh cây trng, vt nuôi Tnh; Trưởng ban Ban Ch huy Phòng,
chng lt bão và Tìm kiếm cu nn Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Chương trình phát
trin nhà Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Trng mi 5 triu ha rng; Trưởng ban
Ban Ch đạo Chương trình nước sch và v sinh môi trường; Trưởng ban Ban Ch huy
Phòng cháy, cha cháy rng; Trưởng ban Ban Ch đạo Chương trình xây dng cm,
tuyến dân cư và nhà vùng ngp lũ và Ch tch các hi đồng, Trưởng các ban ch đạo
khác theo s phân công ca Ch tch U ban nhân dân Tnh.
4. Phó Ch tch U ban nhân dân Tnh, ph trách văn hoá, xã hi
a) Ph trách các lĩnh vc: giáo dc, đào to; y tế (k c y tế d phòng), dân s, kế
hoch hoá gia đình, chăm sóc sc khe nhân dân (k c sc khe sinh sn bà m, tr
em và phòng, chng dch bnh trên người); lao động (bao gm: an toàn lao động, v
sinh lao động, phòng chng n, chế độ, chính sách đối vi người lao động, vic làm
và dy ngh); chính sách xã hi (k c chính sách đối vi người có công, bo tr
hi và xoá đói gim nghèo); bo v bà m, tr em; phòng, chng t nn xã hi; bo
him y tế; bo him xã hi; văn hoá, gia đình, th thao, du lch; công ngh thông tin
và truyn thông (bao gm: bưu chính, vin thông, công ngh thông tin, thông tin,
truyn thông, báo chí, xut bn); nhân quyn; đặc xá; ci to giáo dc v thành niên;
h tch, h khNu, kết hôn có yếu t nước ngoài; công tác thanh niên, ph n và bình
đẳng gii; quy hoch, kế hoch phát trin ngành theo lĩnh vc ph trách và các công
vic khác theo s phân công ca Ch tch U ban nhân dân Tnh;
b) Ph trách và ch đạo các ngành: Giáo dc và Đào to; Y tế; Lao động - Thương
binh và Xã hi; Văn hoá - Th thao và Du lch; Thông tin và Truyn thông; Ban Qun
lý Khu di tích Gò Tháp; Ngân hàng Chính sách Xã hi Tnh; Bo him Xã hi; Đài
Phát thanh Truyn hình; Trường Cao đẳng Cng đồng; Trường Cao đẳng ngh;
Trường Cao đẳng Y tế;
c) Thc hin nhim v Ch tch Hi đồng Xét đặc xá Tnh; Ch tch Hi đồng Giáo
dc quc phòng Tnh; Ch tch Hi đồng Ph biến, giáo dc pháp lut Tnh; Ch tch
Hi đồng Xét tng danh hiu Ngh sĩ nhân dân, Ngh sĩ ưu tú, Nhà giáo nhân dân,
Nhà giáo ưu tú, Thy thuc nhân dân, Thy thuc ưu tú Tnh; Trưởng ban Ban Đại
din Ngân hàng Chính sách Xã hi Tnh; Trưởng ban Ban Qun lý Qu xut khNu lao
động Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Xut khNu lao động Tnh; Trưởng ban Ban Ch
đạo Chương trình mc tiêu xoá đói, gim nghèo và vic làm Tnh; Trưởng ban Ban
Ch đạo Phòng, chng ti phm, buôn bán ph n, tr em; AIDS; t nn ma tuý, mi
dâm trên địa bàn Tnh; Trưởng ban Ban Vì s tiến b Ph n Tnh; Trưởng ban Ban
Qun lý qu đền ơn, đáp nghĩa Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Toàn dân đoàn kết xây
dng đời sng văn hoá; Trưởng ban Ban Ch đạo Chương trình kiên c hoá trường,
lp hc Tnh; Trưởng ban Ban Ch đạo Phát trin ngun nhân lc Tnh; Trưởng ban
Ban Ch đạo Đề án nâng cp bnh vin tuyến huyn và bnh vin đa khoa khu vc;
Trưởng ban Ban Ch đạo Công ngh thông tin Tnh; Trưởng ban Ban biên tp Cng
thông tin đin t Tnh và Ch tch các hi đồng, Trưởng các ban ch đạo khác theo s
phân công ca Ch tch U ban nhân dân Tnh;
d) Gi mi quan h phi hp gia U ban nhân dân Tnh vi U ban Mt trn T
quc Vit Nam Tnh, Liên đoàn Lao động Tnh, Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí
Minh tnh Đồng Tháp, Hi Liên hip Thanh niên Tnh, Hi Liên hip Ph n Tnh,
Hi Cu chiến binh Tnh, Hi Nông dân Tnh, Liên hip các T chc hu ngh Tnh,
Trường Đại hc Đồng Tháp, Báo Đồng Tháp, các t chc xã hi cp tnh.
5. Các U viên U ban nhân dân Tnh
a) U viên U ban nhân dân Tnh ph trách công an;
b) U viên U ban nhân dân Tnh ph trách quân s;
c) U viên U ban nhân dân Tnh ph trách ni v;
d) U viên U ban nhân dân Tnh ph trách kế hoch và đầu tư;
đ) U viên U ban nhân dân Tnh ph trách văn phòng.
Ngoài lĩnh vc phân công nêu trên, các U viên U ban nhân dân Tnh chu trách
nhim theo dõi, đôn đốc, kim tra vic thc hin các đề án, d án thuc lĩnh vc được
giao ph trách và các công vic khác theo s phân công ca Ch tch U ban nhân
dân Tnh.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký và thay thế Quyết định s
731/QĐ-UBND-HC ngày 23 tháng 5 năm 2006 ca U ban nhân dân tnh Đồng Tháp.
Các thành viên U ban nhân dân Tnh, Th trưởng các cơ quan chuyên môn thuc U
ban nhân dân Tnh, Ch tch U ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph thuc Tnh
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 3;
- VPCP I, II;
- B Ni v;
- Đoàn Đại biu Quc hi Tnh;
TM. U BAN NHÂN DÂN TNH
CH TNCH