TH TƯỚNG CHÍNH PH CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 975/QĐ-TTg Hà Ni, ngày 20 tháng 7 năm 2006
QUYT ĐỊNH
V VIC CP MT S LOI BÁO, TP CHÍ CHO VÙNG DÂN TC THIU S
VÀ MIN NÚI, VÙNG ĐẶC BIT KHÓ KHĂN
TH TƯỚNG CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Ngh quyết Hi ngh ln th 7 Ban Chp hành Trung ương Đảng khóa IX v công
tác dân tc;
Căn c Quyết định 122/2003/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2003 ca Th tướng Chính
ph v Chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh quyết Hi ngh ln th 7
Ban Chp hành Trung ương Đảng khóa IX v công tác dân tc;
Xét đề ngh ca B trưởng, Ch nhim y ban Dân tc, B trưởng B Văn hóa - Thông
tin, B trưởng B Tài chính,
QUYT ĐỊNH :
Điu 1. Nhà nước cp (không thu tin) mt s loi báo, tp chí nhm tăng cường công tác
thông tin, tuyên truyn phc v s nghip phát trin chính tr, kinh tế, văn hóa, xã hi
vùng dân tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn.
Điu 2. Các loi báo, tp chí và phm vi, đối tượng được cp theo quy định ca Điu 1
Quyết định này như sau:
1. Chuyên đề "Nhi đồng măng non" ca Báo Nhi đồng (Trung ương Đoàn Thanh niên
Cng sn H Chí Minh), phát hành 24 s/năm:
Cp cho các trường tiu hc các xã min núi, vùng cao, biên gii, hi đảo, các trường
dân tc ni trú bc tiu hc ca các tnh vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01
t/lp.
2. Chuyên đề "Thiếu nhi Dân tc" ca Báo Thiếu niên Tin phong (Trung ương Đoàn
Thanh niên Cng sn H Chí Minh), phát hành 24 s/năm:
Cp cho các trường ph thông trung hc cơ s thuc các xã min núi, vùng cao, vùng
biên gii, hi đảo, các trường dân tc ni trú bc trung hc cơ s ca các tnh vùng dân
tc thiu s và min núi, mi s: 01 t/lp.
3. Bn tin nh "Dân tc thiu s và min núi" ca Thông tn xã Vit Nam, phát hành 12
s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01 t/Ban Dân tc tnh, 01 t/Phòng
Dân tc huyn, 01 t/y ban nhân dân xã, 01 t/đồn biên phòng và 01 t/thôn, bn.
4. Chuyên đề "Dân tc thiu s và min núi" ca Thông tn xã Vit Nam, phát hành 12
s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01 t/Ban Dân tc tnh, 01 t/phòng
Dân tc huyn, 01 t/y ban nhân dân xã và 01 t/đồn biên phòng.
5. Báo "Dân tc và Phát trin" ca y ban Dân tc, phát hành 104 s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi , mi s: 01 t/Ban Dân tc tnh, 01 t/Phòng
Dân tc huyn, 01 t/chùa Khmer, 01 t/đội công tác 123 (B Quc phòng), 01 t/y
ban nhân dân xã và 01 t/thôn, bn.
6. Báo "Nông thôn ngày nay" ca Hi Nông dân Vit Nam, phát hành 260 s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01 t/Hi nông dân xã; cp cho khu
vc Tây Bc, Tây Nguyên, Tây Nam B, mi s: 01 t/Chi hi nông dân.
7. Báo "Văn hóa" ca B Văn hóa - Thông tin, phát hành 104 s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01 t/y ban nhân dân xã; cp cho khu
vc Tây Bc, Tây Nguyên, Tây Nam B, mi s: 1 t/thôn, bn.
8. Báo "Biên Phòng" (báo tun): phát hành 52 s/năm và Báo "An ninh biên gii" (báo
tháng): phát hành 12 s/năm (B Tư lnh B đội Biên phòng - B Quc Phòng):
Cp cho các xã biên gii, mi s mi loi: 01 t/y ban nhân dân xã, 01 t/thôn, bn và 01
t/đội công tác biên phòng.
9. Chuyên đề "Dân tc thiu s và min núi" ca các báo: Khoa hc và Đời sng (Liên
hip các Hi khoa hc và k thut Vit Nam), Sc khe và Đời sng (B Y tế), Kinh tế
VAC (Hi làm vườn Vit Nam), Công nghip Vit Nam (B Công nghip): mi chuyên
đề phát hành 24 s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01 t/y ban nhân dân xã; cp cho
vùng Tây Nguyên, Tây Bc, Tây Nam B, mi s: 01 t/thôn, bn.
10. Chuyên đề "Dân tc thiu s và min núi" ca các báo: Thương mi (B Thương
mi), Nông nghip Vit Nam (B Nông nghip và phát trin nông thôn) và chuyên đề
"Xóa đói, gim nghèo" ca báo Lao động - Xã hi (B Lao động - Thương binh và Xã
hi): mi chuyên đề phát hành 24 s/năm:
Cp cho các xã đặc bit khó khăn, mi s: 01 t/y ban nhân dân xã, 01 t/thôn, bn.
11. Chuyên đề "Dân tc thiu s và min núi" ca báo Đại đoàn kết (y ban Trung ương
Mt trn T quc Vit Nam), phát hành 24 s/năm:
Cp cho vùng Tây Nguyên, Tây Bc, Tây Nam B, mi s: 01 t/y ban Mt trn T
quc xã, 01 t/Ban công tác mt trn thôn, bn.
12. Chuyên đề "Dân tc thiu s và min núi" ca tp chí Thanh niên (Trung ương Đoàn
thanh niên Cng sn H Chí Minh), phát hành 24 s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01 cun/Ban Chp hành Đoàn xã, 01
cun/Ban Chp hành Đoàn các trường dân tc ni trú, 01 cun/đồn biên phòng.
13. Tp chí "Dân tc" ca y ban Dân tc, phát hành 12 s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01 cun/Ban Dân tc tnh, 01
cun/Phòng dân tc huyn, 01 cun/y ban nhân dân xã, 01 cun/đồn biên phòng, 01
cun/Trường Dân tc ni trú.
14. Tp chí "Văn hoá các Dân tc thiu s " ca Hi văn hc - ngh thut các Dân tc
thiu s Vit Nam, phát hành 12 s/năm:
Cp cho vùng dân tc thiu s và min núi, mi s: 01 cun/Hi Văn hc ngh thut tnh,
01 cun/Phòng Văn hoá - Thông tin huyn, 01 cun/y ban nhân dân xã, 01 cun/đồn
biên phòng, 01 cun/Trường Dân tc ni trú.
Điu 3. Phân công trách nhim
1. y ban Dân tc:
a) Ch trì đặt hàng vi các cơ quan báo, tp chí và các đơn v phát hành theo s lượng,
phm vi và đối tượng đã được Th tướng Chính ph phê duyt.
b) Ch trì, phi hp vi các B, cơ quan liên quan và y ban nhân dân các tnh vùng dân
tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn hướng dn, theo dõi, kim tra vic cp
và s dng báo, tp chí kp thi, đúng đối tượng, s lượng và địa ch, đảm bo hiu qu
thông tin, tuyên truyn; xây dng kế hoch, chính sách phát trin công tác báo chí phc
v vùng dân tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn; hàng năm t chc rà soát,
đánh giá tng hp báo cáo Th tướng Chính ph v cht lượng, hiu qu phc v ca
tng loi báo, tp chí; đề xut vic điu chnh, b sung các loi báo, tp chí, đối tượng và
phm vi phc v cho phù hp vi yêu cu thc tế và cht lượng phc v.
c) Phi hp vi B Văn hóa - Thông tin, các cơ quan liên quan và y ban nhân dân các
địa phương vùng được cp báo, tp chí hướng dn, theo dõi, kim tra đánh giá ni dung,
hình thc ca các báo, tp chí được cp.
2. B Văn hóa - Thông tin:
a) Ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan hướng dn, theo dõi, kim tra ni dung,
hình thc ca các báo, tp chí được cp đáp ng nhu cu thông tin ca vùng dân tc thiu
s, min núi, vùng đặc bit khó khăn và phù hp tôn ch mc đích ca tng loi báo, tp
chí.
b) Phi hp vi các B, ngành liên quan xây dng kế hoch, cơ chế chính sách phát trin
công tác báo chí phc v vùng dân tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn.
c) Phi hp vi y ban Dân tc và các B, cơ quan liên quan hướng dn, theo dõi, kim
tra vic cp và s dng báo, tp chí đúng phm vi, đối tượng; hàng năm đánh giá tng
hp báo cáo Th tướng Chính ph v cht lượng, hiu qu thông tin, tuyên truyn ca
tng loi báo, tp chí.
3. B Tài chính:
a) Hàng năm b trí kinh phí t ngun ngân sách trung ương để thc hin vic cp báo, tp chí
cho các đối tung đã được Th tướng Chính ph phê duyt.
b) Ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan xác định chi phí xut bn và phát hành
ca các báo, tp chí được cp; hướng dn, kim tra vic qun lý và s dng kinh phí cp
báo, tp chí cho vùng dân tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn.
c) Phi hp vi các B, ngành liên quan theo dõi kim tra vic cp và s dng báo, tp
chí; xây dng kế hoch, cơ chế, chính sách phát trin công tác báo chí phc v vùng dân
tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn.
4. B Bưu chính, Vin thông:
a) Ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan ch đạo các đơn v chc năng t chc
phát hành kp thi, đúng đối tượng, s lượng và địa ch các báo, tp chí được cp đã được
Th tướng Chính ph phê duyt.
b) Phi hp vi các B, ngành liên quan đánh giá tng hp báo cáo Th tướng Chính ph
v cht lượng, hiu qu phc v; xây dng kế hoch, cơ chế chính sách phát trin công
tác báo chí đối vi vùng dân tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn.
5. B Kế hoch và Đầu tư:
Phi hp vi các B, ngành liên quan hướng dn, theo dõi, kim tra ni dung thông tin
ca các báo, tp chí; xây dng kế hoch, cơ chế, chính sách phát trin công tác báo chí
phc v vùng dân tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn.
6. B Giáo dc và Đào to:
a) Xác định s lượng và danh sách c th các trường, lp thuc đối tượng được cp
chuyên đề "Dân tc thiu s và min núi" ca các báo, tp chí đã được Th tướng Chính
ph phê duyt .
b) Phi hp vi y ban Dân tc, B Văn hóa - Thông tin kim tra, theo dõi vic cp và
s dng báo, tp chí, đánh giá ni dung, hình thc và cht lượng thông tin ca tng loi
báo, tp chí cp cho các trường, lp; xây dng cơ chế, chính sách phát trin báo chí phc
v các trường, lp vùng dân tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn.
7. Cơ quan ch qun ca các báo, tp chí được xác định ti Điu 2 Quyết định này:
Ch đạo, kim tra cơ quan báo chí thc hin tt nhim v được giao, bo đảm ni dung
thông tin phù hp vi tôn ch mc đích ca cơ quan báo chí, đáp ng yêu cu ca thc
tin và cp đúng đối tượng.
8. Các cơ quan báo, tp chí được xác định ti Điu 2 Quyết định này:
Chu trách nhim thc hin nhim v được giao, bo đảm cho các n phm có ni dung,
hình thc thông tin phù hp vi các đối tượng được cp báo chí, tôn ch mc đích ca
báo, tp chí, đáp ng nhu cu ca thc tin và phát huy hiu qu s dng.
9. y ban nhân dân các cp:
a) Chu trách nhim kim tra vic cp các báo, tp chí; ch đạo, hướng dn các đối tượng
được cp báo, tp chí khai thác, s dng và phát huy tt tác dng và hiu qu thông tin
ca các báo, tp chí trên địa bàn.
b) Ch động phi hp vi các B, ngành liên quan, các cơ quan báo, tp chí góp ý kiến
vic ci tiến ni dung, hình thc, đối tượng phc v; tham gia đánh giá cht lượng thông
tin, hiu qu phc v ca tng loi báo, tp chí và đề xut cơ chế, chính sách phát trin
báo chí cho vùng dân tc thiu s và min núi, vùng đặc bit khó khăn.
Điu 4. Cơ chế tài chính đối vi vic cp mt s loi báo, tp chí.
1. Kinh phí thc hin chính sách cp (không thu tin) mt s loi báo, tp chí cho vùng
dân tc thiu s và min núi do ngân sách Trung ương đảm bo và được b trí, thông báo
trong d toán ngân sách hàng năm ca y ban Dân tc.
Trên cơ s hp đồng đặt hàng được ký hàng năm gia y ban Dân tc vi các báo, tp
chí, các đơn v phát hành, B Tài chính cp kinh phí trc tiếp cho các báo, tp chí và đơn
v phát hành để thc hin.
Vic qun lý và quyết toán kinh phí cp mt s loi báo, tp chí cho vùng dân tc thiu s
min núi thc hin theo quy định ca Lut Ngân sách Nhà nước, các văn bn hướng dn lut
và các văn bn pháp quy hin hành.