BÀI 5: S N XU T N C GI I KT PHA CH ƯỚ
1. GI I THI U
N c gi i khát gas đ c pha ch t nguyên li u ch y u n c c ng v iướ ượ ế ế ướ
các thành ph n ch t hòa tan khác nh : đ ng, CO ư ườ 2, acid th c ph m, h ng li u, ươ
ch t màu,…
Nguyên t c c a quá trình pha ch n c gi i khát các nguyên li u ph i đ c ế ướ ượ
chu n b d i d ng dung d ch (đã a tan) đ thu n ti n cho quá trình ph i ch ướ ế
hi u qu cao nh t. K t qu thu đ c m t s n ph m đ ng nh t v màu s c, ế ượ
i, v cũng nh tr ng thái c a s n ph m đ t quy đ nh. ư
Trên c s tiêu chu n ch t l ng s n ph m và yêu c u v s l ng s n ph m.ơ ư ượ
T đó, tính ra l ng các ch t trong quá trình pha ch . ượ ế
Vi c hòa tr n siron c có CO ướ 2 đ c th c hi n theo hai ch: g i postmixượ
premix.
Ph ng pháp postmixươ
Trong c thi t b thu c h cũ, siro t ng h p s đ c đong l ng vào trong traiế ượ ườ
theo s l ng đã quy đ nh, sau đó n c đã đ c bão hòa CO ượ ướ ượ 2 s đ c rót o ượ
chai, và chai s n ph m s đ c tr n đ u tr c khi đ a vào kho. ượ ướ ư
-u đi m:Ư
+ a trình o hòa CO2 c a n c s đ c th c hi n d ng h n cho s n ướ ượ ơ
ph m.
+ Thi t b đ n gi n h n nên đ u t ban đ u ít t n kém h n.ế ơ ơ ư ơ
-Nh c đi m:ượ
+ S l ng siro trong các chai thành ph m khó ki m soát, t đó d n đ n các s n ượ ế
ph m không đ ng đ u.
+ Vi c hòa tr n siro n c o a s khó tri t đ , đôi khi b sót, nh h ng ướ ưở
đ n ch t l ng s n ph m.ế ượ
+ Vi c ki m tra ch t l ng s n ph m ph c t p h n. ượ ơ
Ph ng pháp premixươ
Đ kh c ph c c nh c đi m trên, giúp cho s n ph m thu n l i s n ph m ượ
đ c đ ng nh t h n, ng i ta dùng ph ng pháp premix, theo đó siro n cượ ơ ườ ươ ướ
t đ ng hòa tan theo t l quy đ nh và s đ c bão hoà CO ượ 2 sau đó.
2. TH C NH
2.1 Quy trình công ngh
.
2.2. Các b c ti n hànhướ ế
B c 1ướ : Chu n b siro
-M c đích:
nh m t o ra bán thành ph m có n ng đ đ ng, n ng đ h ng, acid, màu đúng ườ ươ
yêu c u đ ph i tr n v i n c bão hòa ướ CO2 t o thành n c gi i khát có gas. ướ
-ch ti n hànhế:
tính toán nguyên li u đ ng, n c, acid citric, h ng, màu,.. ườ ướ ươ
Kh i l ng riêng c a d ch syro 62 ượ 0Brix là 1,30093
Kh i l ng c a 1 lít siro s là 0,15 x 1.30093 = 0,585 kg ượ
L ng đ ng c n đ n u siro là 0,62 x 0,585= 0,363 kgượ ườ
Đ ng t n th t 5%: 0,363 x 1,05= 0,381 kgườ
N c c n dùng là: 0,585 – 0,363= 0,222 kgướ
T n th t n c 30%: 0,222 x 1,3= 0,289 kg ướ
ng acid đ th y phân đ ng saccharozo ườ
L ng acid c n thi t đ đ m b o cho ph n ng hoàn toàn tính theo sacharozoượ ế
o kho ng sau:
Acid citric: 125g 199kg
?g 0,381kg
Đ ng: 0,381kgườ
N c: 0,289kgướ
Acid citric: 0,24 g
-n nguyên li u.
-Cho n c o n i, gia nhi t đ n 60ướ ế 0C, ti p t c cho đ ng ti p t c khu yế ườ ế
đ o liên t c cho đ n khi đ ng tan hoàn toàn. Sau đó, ti n hành ng nhi t đ ế ườ ế
lên 1000C trong vòng 5 phút.
-H nhi t đ xu ng 85 0C.
-B sung acid citric v i t l 0,24g. gi nhi t đ y trong vòng 30 phút.
-Yêu c u:
Dung d ch siro ph i màu tr ng ng, trong su t, mùi th m đ c tr ng, v ng t ơ ư
d u và đ t 62 0Brix.
-Ti p t c làm ng i siro xu ng nhi t đ phòng (30ế 0C) b ng ph ng pháp t ươ
nhiên hay dùng n c làm ngu i.ướ
-B sung màu (tùy ch n), sau đó, b sung h ng (cam, chanh, dâu...) k t h p ươ ế
v i vi c khu y tr n cho màu, h ng pn tán đ u. ươ
B c 2 : chu n b n c bão hòa COướ ướ 2.
-M c đích:
T o ra bán thành ph m có n ng đ CO 2 đúng yêu c u đ ph i tr n v i siro mùi
t o thành s n ph m n c gi i khát có gas. ư
-ch ti n hành:ế
N c bão hào COướ 2 đã s n xu t vào bu i h c 4.
B c 3: chi t rótướ ế
-M c đích:
Đ m b o s l ng và ch t l ng n c gi i khát. ượ ượ ướ
-ch ti n hànhế
-Chai nh a 1,5 lít đã đ c v sinh đ t yêu c u. ượ
-ng ng đong đ đ nh l ng th tích siro c n thi t cho vào chai đã chu n b . ượ ế
-t n c bão hòa COướ 2 vào chai đ n ki d ch rótch n p chai 5cm.ế
-Sau đó ti n hành đóng n p sao cho m i kép kín hoàn toàn.ế
-ng tay l c đ u đ siro phân tán đ u trong n c bão hòa CO ướ 2.
B c 4: Ki m tra và hoàn thi n s n ph m.ướ
-M c đích: hoàn thi n s n ph m, đ ng th i lo i b nh ng s n ph m không
đ t yêu c u.