A. PH N M ĐU
1. Lý do ch n đ tài
Ki m tra, giám sát có vai trò quan tr ng, góp ph n nâng cao năng l c lãnh
đo và s c chi n đu, xây d ng t ch c đng ngày càng trong s ch, v ng ế
m nh; ki m tra, giám sát còn là c s đ th c hi n các n i dung khác c a ơ
công tác xây d ng Đng. Th c hi n công tác ki m tra, giám sát nh m nâng cao
năng l c lãnh đo, s c chi n đu c a Đng, s đoàn k t th ng nh t và b o ế ế
đm th c hi n dân ch trong Đng, gi v ng k c ng, k lu t c a Đng; ươ
phòng ng a, ngăn ch n s suy thoái v chính tr , t t ng, đo đc, l i s ng ư ưở
c a cán b , đng viên, b o v quan đi m, đng l i c a Đng, góp ph n th c ườ
hi n th ng l i Ngh quy t Đi h i Đng. ế Đi h i Đi bi u toàn qu c l n th
XII, XIII c a Đng đã đánh giá khách quan và toàn di n nh ng thành t u cũng
nh nh ng y u kém trong công tác xây d ng Đng, trong đó có công tác ki mư ế
tra, giám sát. Đng ta kh ng đnh: “Công tác ki m tra, giám sát, k lu t c a
Đng đc tăng c ng, có hi u l c, hi u qu h n, góp ph n th c hi n ượ ườ ơ
nhi m v chính tr và công tác xây d ng Đng”.
T ch c Đng trong tr ng ườ trung h c ph thông (THPT) là h t nhân
chính tr , t p h p đông đo các l c l ng qu n chúng nh m th c hiên đng ượ ườ
l i, ch tr ng, chính sách c a Đng và pháp lu t c a Nhà n c. Chi b ươ ướ
tr ng trung h c ph thông là t ch c c s Đng tr c thu c Đng bườ ơ
huy n, là t ch c lãnh đo toàn di n các m t, ch đo th c hi n đng l i, ườ
ch tr ng, chính sách, pháp lu t c a Đng và Nhà n c trong toàn tr ng, ươ ướ ườ
Chi b ho t đng trong khuôn kh hi n pháp và pháp lu t, ế k t qu đt đcế ượ
c a nhà tr ng g n v i s lãnh đo c a t ch c Đng (Chi b ). Vì v y, công ườ
tác ki m tra đng viên, là khâu then ch t đm b o cho nhà tr ng hoàn thànhườ
t t nhi m v chính tr c a mình.
Nh n th c t m quan tr ng c a công tác ki m tra, giám sát, trong nh ng
năm qua chi b nhà tr ng đã t p trung lãnh đo và t ch c th c hi n công ườ
tác ki m tra, giám sát cán b , đng viên đt k t qu tích c c, qua đó k p th i ế
ngăn ch n, đy lùi s suy thoái v t t ng chính tr , đo đc, l i s ng, ư ưở
nh ng bi u hi n “t di n bi n”, “t chuy n hóa” trong n i b . Tr c tình ế ướ
hình đó, nhi m v đt ra cho t ch c Đng trong tr ng ườ trung h c ph thông
là ph i làm t t công tác ki m tra, giám sát đng viên t i chi b , c n ph i t p
trung nghiên c u và áp d ng trong quá trình xây d ng nhà tr ng phát tri n đi ườ
lên và xây d ng chi b “trong s ch, v ng m nh”. Đây chính là lí do mà tôi
ch n đ tài: “M t s gi i pháp nâng cao ch t l ng công tác ki m ượ tra,
giám sát cán b , đng viên c a Chi b trong tr ng trung h c ph thông”. ườ
2. M c đích nghiên c u
Trên c s nghiên c u lý lu n và th c ti n công tác ki m tra, giám sátơ
c a chi b đ đ ra m t s bi n pháp nâng cao hi u qu công tác công tác
1
ki m tra, giám sát cán b , đng viên tr ng trung h c ph thông ườ , trên đa
bàn các huy n Đô l ng, t nh Ngh An. ươ
3. Đi t ng nghiên c u ượ
Các v n đ thu c công tác ki m tra giám sát cán b , đng viên tác đng
và góp ph n tích c c vi c th c hi n nhi m v chính tr t i chi b THPT.
4. Nhi m v nghiên c u
Nghiên c u lý lu n v m c tiêu, quan đi m, n i dung công tác ki m tra,
giám sát cán b , đng viên trong tr ng trung h c ph thông.ườ
Đánh giá th c tr ng vi c lãnh đao, ch đo và t ch c th c hi n ki m tra,
giám sát cán b , đng viên t i chi b tr ng THPT trong nh ng năm g n đây. ườ
Đ xu t gi i pháp tăng c ng công tác ki m ườ tra, giám sát cán b , đng
viên nh m nâng cao ch t l ng giáo d c trong tr ng ượ ườ THPT trên đa bàn
huy n Đô L ng, t nh Ngh An. ươ
5. Ph ng pháp nghiên c uươ
Nghiên c u lý lu n các v n đ liên quan đn n i dung c a đ tài. ế
Ph ng pháp nghiên c u th c ti n vi c lãnh đo, ch đo c a chi b vươ
ki m tra, giám sát cán b , đng viên trong chi b tr ng THPT trong nh ng ườ
năm qua.
T ng k t kinh nghi m k t qu tri n khai th c hi n công tác lãnh đo, ế ế
ch đo c a chi b v ki m tra, giám sát cán b , đng viên trong chi b
tr ng nh ng năm qua.ườ
6. B c c c a sáng ki n kinh nghi m ế
A. M đu
1. Lý do ch n đ tài.
2. M c đích nghiên c u.
3. Đi t ng nghiên c u. ượ
4. Nhi m v nghiên c u.
5. Ph ng pháp nghiên c u.ươ
B. N i Dung
1. C s lý lu n c a v n đ v công tác ki m tra, giám sát c a chi bơ
Đng.
2. Th c tr ng v lãnh đo, ch đo công tác giáo ki m tra, giám sát cán
b , đng viên t i các các chi b tr ng THPT trên đa bàn huy n Đô L ng ườ ươ
trong nh ng năm qua.
3. M t s gi i pháp tăng c ng công tác ki m ườ tra, giám sát cán b , đng
viên nh m nâng cao ch t l ng giáo d c trong tr ng ượ ườ THPT trên đa bàn
huy n Đô L ng, t nh Ngh An. ươ
4. Th c nghi m.
2
C. K t lu nế
1. K t lu n.ế
2. M t s bài h c kinh nghi m.
3. Nh ng ki n ngh đ xu t. ế
B. PH N N I DUNG
1. C s lý lu n m t s v n đ v công tác ki m tra, giám sát c a chi bơ
Đng
1.1. M t s v n đ v ki m tra, giám sát c a Đng
1.1.1. Khái ni m ki m tra, giám sát:
Theo t đi n Ti ng Vi t, ki m tra đc hi u: “Xem xét tình hình th c t ế ượ ế
đ đánh giá, nh n xét”, “giám sát là theo dõi và ki m tra xem có th c hi n
đúng nh ng đi u quy đnh không”.
Theo Quy đnh s 30-QĐ/TW ngày 26/7/2016 c a Ban Ch p hành Trung
ng Đng, khái ni m ki m tra, giám sát đc hi u là:ươ ượ
Ki m tra c a Đng là vi c t ch c Đng xem xét, đánh giá, k t lu n v ế
u đi m, khuy t đi m ho c vi ph m c a c p y, t ch c Đng c p d i vàư ế ướ
đng viên trong vi c ch p hành C ng lĩnh chính tr , Đi u l Đng, ch ươ
tr ng, ngh quy t, ch th , quy đnh c a Đng và chính sách, pháp lu t c aươ ế
Nhà n c. ướ
Giám sát c a Đng là vi c các t ch c đng quan sát, theo dõi, xem xét,
đánh giá ho t đng nh m k p th i tác đng đ c p y, t ch c đng c p
d i và đng viên đc giám sát ch p hành nghiêm ch nh C ng lĩnh chínhướ ượ ươ
tr , Đi u l Đng, ch tr ng, ngh quy t, Ch th , quy đnh c a Đng, chính ươ ế
sách, pháp lu t c a Nhà n c. ướ
Chi b giám sát th ng xuyên b ng ph ng pháp tr c ti p và gián ti p. ườ ươ ế ế
Chi b giám sát tr c ti p b ng cách theo dõi, đôn đc đng viên th c hi n ế
ch c trách, nhi m v đc giao, vi c th c hi n t phê bình và phê bình. Chi ư
b giám sát gián ti p b ng cách ế nghiên c u các văn b n, báo cáo, thông báo
k t lu n v các cu c ki m tra, giám sátế , k t qu t phê bình và phê bình th cế
hi n ch c trách, nhi m v đc giao c a đng viên trong chi b ượ , ý ki n traoế
đi, ph n nh, ki n ngh qua thanh tra, ki m tra, giám sát c a các t ch c nhà ế
n c, M t tr n T qu c, đoàn th chính tr - xã h i; ph n nh c a cácướ
ph ng ti n thông tin đi chúngươ , xem xét đn t cáo c a đng viên và qu nơ
chúng, khi u n i c a tô ch c, cá nhân đi v i đng viên.ế
1.1.2. Ch th ki m tra và giám sát:
Chi b , đng y b ph n, ban th ng v đng y c s , đng y c s ; ườ ơ ơ
c p y, ban th ng v c p y t c p trên c s tr lên; y ban ki m tra, các ườ ơ
3
c quan tham m u, giúp vi c c a c p y; ban cán s đng, đng đoàn; đngơ ư
viên. Đi v i các tr ng trung h c thì Chi b là ch th ki m tra, giám sát. ư
1.1.3. Đi t ng ki m tra, giám sát: ượ
Chi y, chi b , đng y b ph n, ban th ng v đng y c s , đng ườ ơ
y c s ; c p y, ban th ng v c p y t c p trên c s tr lên; y ban ơ ườ ơ
ki m tra; các ban đng, văn phòng c p y; ban cán s đng, đng đoàn. Đi
v i các tr ng trung h c thì chi y, đng viên là đi t ng ki m tra, giám sát. ườ ượ
1.1.4. Nh ng đi u ki n đm b o th c hi n công tác ki m tra, giám sát:
Nh n th c và b n lĩnh chính tr c a c p y, chi b nh t là đng chí bí
th trong vi c quán tri t và th c hi n t t nhi m v ki m tra, giám sát. Khiư
c p y quan tâm và th c hi n t t nhi m v ki m tra, giám sát s làm chuy n
bi n tình hình, t o s đoàn k t th ng nh t, tăng c ng k c ng, k lu t,ế ế ườ ươ
ngăn ng a, h n ch x y ra khuy t đi m, vi ph m c a đng viên. ế ế
Mu n đm b o vai trò lãnh đo, ch đo ki m tra, giám sát c a chi b ,
công tác ki m tra, giám sát và ho t đng c a chi b có hi u qu , ngoài n l c
c a b n thân c p y c n có s quan tâm lãnh đo c a đng chí bí th chi b ư
và s ch đo, h ng d n, ki m tra c a t ch c đng c p trên tr c ti p. Khi ướ ế
nào công tác ki m tra, giám sát đc c p y ch p hành và th c hi n nghiêm ượ
túc, g n li n v i s lãnh, ch đo c a chi b và th c s ch đng, có tính
chi n đu ph i h p ch t ch , kh n tr ng, d t đi m, k p th i thì m i có s cế ươ
m nh và đt hi u q a cao.
Ch đng xây d ng quy ch ph i h p, k t h p v i đn v , các đoàn th ế ế ơ
trong vi c th c hi n nhi m v ki m tra, giám sát, thi hành k lu t trong
Đng. Đây là yêu c u t t y u đm b o vi c lãnh đo và th c hi n công tác ế
ki m tra, giám sát, thi hành k lu t c a chi b có hi u qu .
1.2. M c tiêu, quan đi m, n i dung v ki m tra, giám sát
1.2.1. M c tiêu công tác ki m tra, giám sát c a chi b :
Tăng c ng công tác ki m tra, giám sát nh m nâng cao năng l c lãnh đo,ườ
s c chi n đu c a Đng, s đoàn k t th ng nh t và b o đm th c hi n dân ế ế
ch trong Đng, gi v ng k c ng, k lu t c a Đng; phòng ng a, ngăn ươ
ch n s suy thoái v chính tr , t t ng, đo đc, l i s ng c a cán b , đng ư ưở
viên, b o v quan đi m, đng l i c a Đng, góp ph n th c hi n th ng l i ườ
ngh quy t Đi h i Đng ế .
T o s chuy n bi n tích c c v t t ng, nh n th c và hành đng trong ế ư ưở
Đng đi v i công tác ki m tra, giám sát, k lu t c a Đng, tr c h t là ướ ế
trong c p u , đc bi t là ng i đng đu c p u . T ng b c hoàn thi n, ườ ướ
quan đi m, n i dung, ph ng pháp, nâng cao hi u qu công tác ki m tra, giám ươ
sát c a Đng.
4
K p th i đánh giá đúng u đi m c a c p u và đng viên đ phát huy, ư
phát hi n, làm rõ thi u sót, khuy t đi m đ u n n n, kh c ph c và x lý ế ế
nghiêm minh khi có vi ph m, góp ph n xây d ng Chi b trong s ch, v ng
m nh; ph c v vi c t ng k t th c ti n, b sung, hoàn thi n và phát tri n ế
đng l i, ch tr ng c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c; ch ngườ ươ ướ
t t ng b o th , trì tr , c c b , b n v , ch ng quan liêu, tham nhũng, tiêuư ưở
c c.
1.2.2. Quan đi m v ki m tra, giám sát c a chi b :
Ki m tra, giám sát là nh ng ch c năng lãnh đo c a Đng, nhi m v
th ng xuyên c a Đng, tr c h t là nhi m v c a c p u và ng i đngườ ướ ế ườ
đu c p u . Công tác ki m tra, giám sát ph i đc ti n hành công khai, dân ượ ế
ch , khách quan, th n tr ng và ch t ch theo đúng nguyên t c, ph ng pháp ươ
công tác đng. C p y và đng viên ph i ch u s ki m tra, giám sát c a Chi
b và ch u s giám sát c a nhân dân .
Tăng c ng công tác ki m tra, giám sát ph i g n ch t v i công tác tườ ư
t ng, công tác t ch c và đi m i ph ng th c lãnh đo c a Đng; ph iưở ươ
th c hi n toàn di n, đng b , có hi u l c, hi u qu , góp ph n xây d ng chi
b v ng m nh v chính tr , t t ng, t ch c và đo đc; th c hi n th ng ư ưở
l i nhi m v chính tr c a chi b .
Th c hi n đng b gi a công tác ki m tra và công tác giám sát; "giám sát
ph i m r ng", "ki m tra ph i có tr ng tâm, tr ng đi m" đ ch đng phòng
ng a vi ph m, k p th i phát hi n nh ng nhân t m i đ phát huy, kh c ph c
thi u sót, t n t i, khuy t đi m đi v i c p y và đng viên. ế ế
Đ cao trách nhi m c a t ch c đng và đng viên; phát huy vai trò,
trách nhi m c a các t ch c trong h th ng chính tr và c a nhân dân trong
công tác ki m tra, giám sát.
1.2.3. N i dung ki m tra, giám sát c a chi b :
Đi v i đng viên (k c đng viên gi ch c v , c p y chi b ) c n
ki m tra, giám sát vi c th c hi n nhi m v đng viên, c th , nhi m v
đng viên đc nêu trong Đi u l Đng C ng s n Vi t Nam g m: ượ
- Vi c ch p hành C ng lĩnh chính tr , ươ Đi u l Đng , ngh quy t, ch th , ế
quy đnh, quy t đnh, quy ch , ch th c a Đng, pháp lu t c a Nhà n c. ế ế ư
- Vi c ch p hành nguyên t c t p trung dân ch , quy ch làm vi c, ch ế ế
đ công tác, th c hi n dân ch trong Đng, gĩ gìn đoàn k t n i b , vi c ế
th c hi n nh ng đi u đng viên không đc làm. ượ
- Vi c lãnh đo, ch đo th c hành ti t ki m; phòng, ch ng tham nhũng, ế
lãng phí; vi c qu n lý, rèn luy n ph m ch t, đo đc, l i s ng c a cán b ,
đng viên.
5