HÓA H C L P TH
I. CÁC CÔNG TH C BI U TH C U TRÚC KHÔNG GIAN C A PHÂN T
1. Công th c t di n
C u trúc phân t đ c t b ng m t hình t di n trong đó nguyên t C ượ
tâm t di n b n liên k t c ng hoá tr c a nguyên t C h ng v b n đ nh ế ướ
c a t di n (nét th ng n m trên m t ph ng gi y; nét đ m phía tr c m t ườ ướ
ph ng gi y, h ng v phía ng i quan sát nét r i phía sau m t ph ng ướ ườ
gi y, xa ng i quan sát). ườ
a
d
b
c
a
d
b
cba
d
c
hay
C«ng thøc tø diÖn
2. Công th c Fisher
Ð bi u di n c u trúc l p th c a phân t trên không gian hai chi u, ng i ta ườ
dùng công th c Fisher, công th c này đ c hình thành b ng cách chi u công ượ ế
th c l p th lên m t ph ng tuân theo các quy t c:
-Nguyên t C n m trên m t ph ng gi y.
-Các liên k t c a nguyên t C h ng ra phía tr c m t ph ng gi y đ cế ướ ướ ượ
x p n m ngang, các liên k t c a nguyên t C h ng ra phía sau m tế ế ướ
ph ng gi y đ c x p th ng đ ng (thu ng m ch cacbon chính c a phân ượ ế
t )
-Ð c phép quay phân t m t góc 180ượ o, không đ c phép quay 90ượ o ho c
270o, không đ c phép thay đ i v trí c a hai nhóm th .ượ ế
d
b
c
a
a
d
b
cba
d
c
hay
C«ng thøc Fisher
C«ng thøc diÖn
d
ba
ba
c
C«ng thøc Fisher
d
ba
ba
c
C«ng thøc diÖn
3. Công th c ph i c nh
Công th c ph i c nh bi u di n s phân b các nhóm th hai trung tâm ế
cacbon đã ch n, liên k t gi a hai nguyên t cacbon này h ng theo đ ng ế ướ ườ
chéo t trái sang ph i và xa d n ng i quan sát. ườ
d
ba
ba
c
c
b
a
d
ba
c
a d
b
ba
C«ng thøc Fisher Phèi cnh che khuÊt Phèi cnh xen
4. Công th c Newman
Công th c Newman đ c xây d ng d a trên công th c ph i c nh. Khi nhìn ượ
phân t d c theo tr c liên k t cacbon-cacbon, các nguyên t cacbon che khu t ế
nhau. Nguyên t cacbon phía sau, b che khu t đ c bi u di n b ng m t ượ
vòng tròn; nguyên t cacbon phía tr c không b che khu t bi u di n b ng ướ
d u ch m c a vòng tròn.
c
b
a
d
ba
Phèi cnh che khuÊt
a
a
b
d
b
c
Newman
2
c
a d
b
ba
Phèi cnh xen
b
a d
b
c
a
Newman
II. Ð NG PHÂN L P TH
Ð ng phân l p th lo i đ ng phân gây ra do s phân b không gian khác nhau
c a các nhóm th so v i m t ph ng c đ nh, m t tâm c đ nh hay m t liên k t c ế ế
đ nh. Ð ng phân l p th g m ba lo i đ ng phân hình h c (hay còn g i đ ng
phân cis-trans), đ ng phân quang h c đ ng phân c u d ng.
1. Ð NG PHÂN HÌNH H C
Ð ng phân hình h c lo i đ ng phân l p th trong đó các ch t đ ng phân khác
nhau v v trí không gian c a các nhóm th so v i m t ph ng c đ nh ế (th ng ườ
m t ph ng t o ra b i liên k t ế π trong liên k t đôi ho c m t ph ng vòng n uế ế
các ch t có c u t o vòng).
Ng i ta s d ng các h th ng ti p đ u ng ườ ế cis-trans ho c Z-E đ g i tên các
đ ng phân hình h c.
H th ng hi u cis-trans áp d ng t t cho các đ ng phân hình h c d ng
abC=Cab ho c abC=Cac. Đ ng phân có các nhóm th gi ng nhau cùng m t phía ế
so v i m t ph ng c đ nh thì đ c g i d ng ượ cis- còn khác phía thì đ ng phân
đ c g i là d ng ượ trans-.
Khi các đ ng phân d ng abC=Ccd thì s khác nhau gi a các đ ng phân cis-
trans- không còn rõ ràng n a nên ng i ta dùng h th ng Z-E. Trong h th ng này ườ
các nhóm th l n (xét trên đ h n c p) cùng phía c a m t ph ng so sánh t oế ơ
thành c u hình Z (t ti ng Ð c Zusammen có nghĩa là cùng nhau) và các nhóm th ế ế
l n khác phía c a m t ph ng so sánh t o thành c u hình E (t ti ng Ð c ế
Entgegen nghĩa khác nhau), (nhóm th h n c p khi s đi n tích h t nhân Zế ơ
c a nguyên t liên k t v i C* l n h n, khi Z c a nguyên t đ u tiên b ng nhau ế ơ
thì xét ti p l p th 2, ... và m i liên k t đôi đ c coi b ng 2 liên k t đ n, liên k tế ế ượ ế ơ ế
ba b ng 3 liên k t đ n) ế ơ
3
a
b
a
b
d¹ng cis-
b
b
a
a
d¹ng trans-
c
b
a
d
d¹ng Z-
d
b
a
c
d¹ng E-
(a>b vµ c>d)
Ði u ki n đ m t phân t đ ng phân hình h c phân t đó ph i ch a liên
k t đôi ho c c u t o vòng (đi u ki n c n), đ ng th i hai nhóm th trên m iế ế
cacbon c a liên k t đôi hay hai nhóm th trên ít nh t hai nguyên t cacbon c a ế ế
vòng ph i khác nhau (đi u ki n đ ).
d các h p ch t nh buten-2 (CH ư 3-CH=CH-CH3) hay 1,2-dimetylxyclopropan
có xu t hi n các đ ng phân hình h c.
C C
CH
3
H
3
C
H H
cis-buten-2
C C
HH
3
C
HCH
3
trans-buten-2
H p ch t ch a 2 liên k t đôi không liên ti p (tho mãn đi u ki n đ ) s t o ế ế
đ c 4 đ ng phân hình h c. Tuy nhiên n u c u trúc phân t là đ i x ng, s đ ngượ ế
phân hình h c s ít h n. ơ
Ví d nh 1-clopentadien-1,3 (CH ư 3-CH=CH-CH=CH-Cl) có 4 đ ng phân hình h c
C C
HH
H
3
C C
H H
C
Cl C C
HH
3
C
HC
HCl
C
H
cis,cis-1-clopentadien-1,3 trans,trans-1-clopentadien-1,3
4
C C
HH
3
C
HC
H H
C
Cl C C
HH
H
3
C C
HCl
C
H
trans,cis-1-clopentadien-1,3 cis,trans-1-clopentadien-1,3
Các h p ch t ch a s ch n liên đôi liên ti p (lo i allen) không đ ng phân hình ế
h c các nhóm th không đ ng ph ng, còn các h p ch t s l liên k t đôi ế ế
liên ti p (và tho mãn đi u ki n đ ) thì có đ ng phân hình h c.ế
Đ i v i lo i h p ch t andoxim, xetoxim không đ i x ng, hidrazon, h p ch t azo
có liên k t C=N ho c N=N cũng có đ ng phân hình h c nh ng đ c kí hi u b ngế ư ượ
h th ng syn-anti.
C N
OHH
C
6
H
5
syn
C N
H
C
6
H
5
OH
anti
Các đ ng phân hình h c khác nhau v momen l ng c c, đ b n m t s tính ưỡ
ch t v t lý hay hóa h c :
Các đ ng phân trans- th ng b n v ng h n so v i các đ ng phân ườ ơ cis- do
đ ng phân trans- kho ng cách gi a các nhóm th l n h n nên th năng t ng ế ơ ế ươ
tác nh h n. ơ
Các đ ng phân trans- th ng nhi t đ nóng ch y cao h n so v i các đ ngườ ơ
phân cis- do đ ng phân trans- tính đ i x ng cao h n, m ng tinh th c a ơ
chúng x p x p đ c khít h n. Nhi t đ sôi c a các đ ng phân hình h c l i ế ơ
không ph thu c vào c u hình c a chúng mà ph thu c vào momen l ng c c ưỡ
phân t .
2. Ð NG PHÂN QUANG H C
Ð ng phân quang h c lo i đ ng phân l p th trong đó các ch t đ ng phân
khác nhau v v trí không gian c a các nhóm th so v i m t trung tâm b t đ i. ế
Khi trong phân t t n t i m t trung tâm b t đ i thì phân t đó nh c a qua
m t g ng ph ng hoàn toàn không th th trùng khít lên nhau, ng i ta g i chúng ươ ườ
là các đ ng phân đ i quang hay đ ng phân enan (enantiomer) .
5