intTypePromotion=1

Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm Vi xử lý

Chia sẻ: Lan Lan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:110

1
443
lượt xem
178
download

Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm Vi xử lý

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm Vi xử lý gồm 8 chương với nội dung: In/Out, hiển thị Led 7 đoạn, Led ma trận, ADC 0804/LCD 16x2, giới thiệu về Kit thí nghiệm 89C51, bàn phím ma trận 4x4, LCD 24x2 chế độ 4 Bit, giao tiếp với mạch còi Buzzer.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm Vi xử lý

  1. TRƯ NG ð I H C TÔN ð C TH NG KHOA ðI N - ðI N T B MÔN ðI N T - VI N THÔNG  TÀI LI U HƯ NG D N THÍ NGHI M VI X LÝ Tên: MSSV: Lp Tp.H Chí Minh, tháng 4 - 2012
  2. TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------- ************** NỘI QUY PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐIỆN-ĐIỆN TỬ ĐIỀU I. TRƯỚC KHI ĐẾN PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH VIÊN PHẢI: 1. Nắm vững quy định an toàn của phòng thí nghiệm. 2. Nắm vững lý thuyết và đọc kỹ tài liệu hướng dẫn bài thực nghiệm. 3. Làm bài chuẩn bị trước mỗi buổi thí nghiệm. Sinh viên không làm bài chuẩn bị theo đúng yêu cầu sẽ không được vào làm thí nghiệm và xem như vắng buổi thí nghiệm đó. 4. Đến phòng thí nghiệm đúng giờ quy định và giữ trật tự chung. Trễ 15 phút không được vào thí nghiệm và xem như vắng buổi thí nghiệm đó. 5. Mang theo thẻ sinh viên và gắn bảng tên trên áo. 6. Tắt điện thoại di dộng trước khi vào phòng thí nghiệm. ĐIỀU II. VÀO PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH VIÊN PHẢI: 1. Cất cặp, túi xách vào nơi quy định, không mang đồ dùng cá nhân vào phòng thí nghiệm. 2. Không mang thức ăn, đồ uống vào phòng thí nghiệm. 3. Ngồi đúng chỗ quy định của nhóm mình, không đi lại lộn xộn. 4. Không hút thuốc lá, không khạc nhổ và vứt rác bừa bãi. 5. Không thảo luận lớn tiếng trong nhóm. 6. Không tự ý di chuyển các thiết bị thí nghiệm ĐIỀU III. KHI TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM SINH VIÊN PHẢI: 1. Nghiêm túc tuân theo sự hướng dẫn của cán bộ phụ trách. 2. Ký nhận thiết bị, dụng cụ và tài liệu kèm theo để làm bài thí nghiệm. 3. Đọc kỹ nội dung, yêu cầu của thí nghiệm trước khi thao tác. 4. Khi máy có sự cố phải báo ngay cho cán bộ phụ trách, không tự tiện sửa chữa. 5. Thận trọng, chu đáo trong mọi thao tác, có ý thức trách nhiệm giữ gìn tốt thiết bị. 6. Sinh viên làm hư hỏng máy móc, dụng cụ thí nghiệm thì phải bồi thường cho Nhà trường và sẽ bị trừ điểm thí nghiệm. 7. Sau khi hoàn thành bài thí nghiệm phải tắt máy, cắt điện và lau sạch bàn máy, sắp xếp thiết bị trở về vị trí ban đầu và bàn giao cho cán bộ phụ trách. ĐIỀU IV. 1. Mỗi sinh viên phải làm báo cáo thí nghiệm bằng chính số liệu của mình thu thập được và nộp cho cán bộ hướng dẫn đúng hạn định, chưa nộp báo cáo bài trước thì không được làm bài kế tiếp. 2. Sinh viên vắng quá 01 buổi thí nghiệm hoặc vắng không xin phép sẽ bị cấm thi. 3. Sinh viên chưa hoàn thành môn thí nghiệm thì phải học lại theo quy định của phòng đào tạo. 4. Sinh viên hoàn thành toàn bộ các bài thí nghiệm theo quy định sẽ được thi để nhận điểm kết thúc môn học. ĐIỀU V. 1. Các sinh viên có trách nhiệm nghiêm chỉnh chấp hành bản nội quy này. 2. Sinh viên nào vi phạm, cán bộ phụ trách thí nghiệm được quyền cảnh báo, trừ điểm thi. Trường hợp vi phạm lặp lại hoặc phạm lỗi nghiệm trọng, sinh viên sẽ bị đình chỉ làm thí nghiệm và sẽ bị đưa ra hội đồng kỷ luật nhà trường. Tp.HCM, Ngày 20 tháng 09 năm 2009 KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ (Đã ký) PGS TS. PHẠM HỒNG LIÊN
  3. Thí nghiệm Vi xử lý . Bài m ñ u T ng quan v Proteus 7.7 v2 I.T ng quan Proteus là m t chương trình mô ph ng các ng d ng c a m ch ñi n ,ñi n t .Chúng ta không c n ph i làm m ch in cũng như gia công m ch ñi n mà v n có th bi t ñư c chúng ho t ñ ng như th nào . Trong thí nghi m vi x lý chúng tôi s gi i thi u v ph n m m này và các bài t p ng d ng c a vi x lý 89c51 . II.Ph n m m Proteus . Trong ph n này chúng tôi gi i thi u cho các b n bi t cách s d ng ph n m m này như th nào .M i chi ti t các b n có th tham kh o qua m ng hay có th g i trao ñ i tr c ti p qua email: ngvandung85@gmail.com. Trang 1
  4. Thí nghiệm Vi xử lý . a.Giao di n Hình linh ki n Tên linh ki n Ph n 1: Sơ ñ k t n i c a m ch . . Các thành ph n cơ b n c a thanh công c . Trang 2
  5. Thí nghiệm Vi xử lý . Các linh ki n ði m n i gi a các dây ð t tên cho ño n dây Bus . Terminals .(Ch a ngu n và ñ t ) Ngu n . Các thi t b ño III.Các bư c ñ t o m ch ch y mô ph ng trong Proteus . Bư c 1: L y linh ki n trong Proteus . Cách 1: B m nút P trên bàn phím . B m vào ñây ñ ch n lin ki n Cách 2 : Giao di n sau khi ta ch n : Tên c a thi t b . Trang 3
  6. Thí nghiệm Vi xử lý . Hình linh ki n . Các linh ki n ñi n t Hình m ch in c a linh ki n , Các t keywords c n nh . -ði n tr : Resistor xxx (xxx là giá tr c n l y ). -T ñi n : Capacitor xxu (xx là giá tr c n l y u là Micro ) -Bi n tr :POT-HG -Led : led-màu ( Ch n led active ). -Vi x lý : 89c51. -Th ch anh : Crystal -Các ic s : 74xxxx …………………………………………. Bư c 2 : L y linh ki n s p x p theo sơ ñ nguyên lý : Ch n linh ki n Trang 4
  7. Thí nghiệm Vi xử lý . Nh p chu t ph i ñ l y linh ki n . ?1.Mu n xoay linh ki n ta ph i làm sao ? ►B m nút ph i t i linh ki n (Hãy quan sát ch c năng Rotate và X-Mirror hay Y_Mirror ) . Bư c 3 : N i dây . Di chuy n cây bút t i v tr c n n i dây (th y cây bút thành màu xanh ) .B m nút trái vào net c n n i dây .Kéo ñ n v trí c n n i ti p theo b m nút trái hoàn t t vi c n i dây . Bư c 4 : Cho m ch ch y ng d ng. Cho m ch ch y ng d ng Trang 5
  8. Thí nghiệm Vi xử lý . ?2. Thay ñ i giá tr c a 1 linh ki n ( R ho c C) . ► ði n giá tr c n thay ñ i . Nh p ñúp trái chu t vào giá tr c n thay ñ i ?3.S d ng label như th nào ? ► Trang 6
  9. Thí nghiệm Vi xử lý . Ch n ch c năng label . ði n tên c n ñ t Nh p vào . dây c n ñ t tên . Bài t p ng d ng : Bài 1: L p m ch như sau trong Proteus : Trang 7
  10. Thí nghiệm Vi xử lý . Bài 2 : Thay R3 thành bi n tr .Dùng dao ñ ng kí ño sóng (L y trong các thi t b ño xem ph n II ) . Trigger . Ch nh m c volt . Ch nh th i gian . Trang 8
  11. Thí nghiệm Vi xử lý . Bài 1: IN/OUT I.Gi i thi u v 89c51 trong Proteus . Nh p trái chu t vào vi x lý . Ch a file HEX ñ ch y vi x lý . Dao ñ ng c a th ch anh .Do ñó ta không c n m c th ch anh cho m ch . Trang 9
  12. Thí nghiệm Vi xử lý . II. Trình biên d ch cho file asm. Ví d : Hi n th s nh phân 01011101 qua port 2 . Trư c tiên chúng ta s l p m ch như sau : ? Hãy tìm cách s d ng Block Copy ñ v m ch cho nhanh . Sau khi t o xong ph n c ng chúng ta ti n hành vi t ph n m m . Bư c 1 : T o file asm . Trang 10
  13. Thí nghiệm Vi xử lý . Sau ñó ñ t tên như sau : Lưu v i ñ nh d ng là .asm M file m i t o thành ,chúng ta ti n hành vi t code cho vi x lý . ORG 00H MAIN: MOV A,#01011101B MOV P2,A SJMP $ END Trang 11
  14. Thí nghiệm Vi xử lý . Bư c 1: Ch n Source/Add/Remove Source file Tên IC s Bư c 2: d ng Ngôn ng biên d ch ASEM51 Ch n New Sau ñó ch n link ñ n file .asm c n biên d ch Lưu ý: Nên ñ t thu m c vào ñĩa khác ngoài ñĩa C (ví d D, E…) . Sau khi ch n xong ta ñư c hình như sau: Trang 12
  15. Thí nghiệm Vi xử lý . Bư c 3: Ch n RUN. M thư m c ch a file g c ta ñư c 3 file (1 file .asm, 1 file . lst, 1 file .hex) ð ñ c file này ta ch n Open with …./ Notepad a.File .lst ASEM-51 V1.3 Copyright (c) 2002 by W.W. Heinz PAGE 1 MCS-51 Family Macro Assembler A S E M - 5 1 V 1.3 ===================================================== Source File: E:\ Object File: E:\ Trang 13
  16. Thí nghiệm Vi xử lý . List File: E:\ Line I Addr Code Source 1: N 0000 ORG 00H 2: 0000 MAIN: 3: 0000 74 5D MOV A,#01011101B 4: 0002 F5 A0 MOV P2,A 5: 0004 80 FE SJMP $ 6: END register banks used: --- File này dùng ñ ki m tra xem có l i no errors hay không .Ki m tra c n th n !!!!N u không m ch s ch y sai . b.file .HEX :06000000745DF5A080FE16 :00000001FF ðây là mã máy sau khi ñã d ch xong . III.Ch y ng d ng . Sau khi t o ph n c ng và ph n code xong chúng ta b t ñ u cho ch y . Trư c tiên chúng ta n p file code vào Program File ( xem ph n I ). Trang 14
  17. Thí nghiệm Vi xử lý . IV.Nh p xu t d li u : V m ch như sau và th c hi n vi t code v i yêu c u là nh p vào t switch port 3 và xu t ra t port 2 . Switch trong Protues có keywords là DIPSW-x (x là m y công t c ). ði n tr thanh là Respack-x . Trang 15
  18. Thí nghiệm Vi xử lý . ?Vi t ño n code cho yêu c u trên : ► ................................................................................................................................ .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Trang 16
  19. Thí nghiệm Vi xử lý . Bài t p áp d ng: 1. Vi t ño n code làm cho LED sáng d n lên v i th i gian delay 100ms? 2. Vi t ño n code làm cho LED t t d n lên v i th i gian delay 100ms? 3. Vi t ño n code làm cho led sáng d n lên r i t t d n ñi v i th i gian delay 10ms? 4. Vi t ño n code làm cho led sáng t trong ra ngoài, r i t t d n ñi t ngoài vào trong v i th i gian delay 10ms? Trang 17
  20. Thí nghiệm Vi xử lý . Bài 2: HI N TH LED 7 ðO N I. Gi i thi u v LED 7 ño n . Có 2 lo i Led 7 ño n như trên : + Cathode chung : thanh ñó ñư c sáng n u như m c vào c a thanh là Vcc. + Anode chung : thanh ñó ñư c sáng n u như m c vào c a thanh là GND Ví d : Mu n hi n th s 5 : + Cathode các thanh sáng là : acdfg hay 1011011 . +Anode các thanh sáng là acdfg hay 0100100 . IC-Gi i mã led 7 ño n anode chung 7447 : Trang 18
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2