THANH TRA GI I QUY T KHI U N I HÀNH CHÍNH

1 Câu 1. Tại sao phải kiểm soát quyền lực nhà nước? ...................................................................................

Câu 2. Kiểm soát quyền lực nhà nước bằng cách nào?

1 ............................................................................

Câu 3. Phân tích khái niệm kiểm soát hoạt động hành chính nhà nước?

2 .................................................

Câu 4. Tại sao phải kiểm soát hoạt động hành chính nhà nước? ( đặc điểm của hoạt động kiểm soát 4 ............................................................................................ HCNN) _trả lời từng ý phần mục đích câu 3.

Câu 5. Phân biệt các phương thức cơ bản kiểm soát hoạt động HCNN? ( Hay phân biệt thanh tra, kiểm tra, giám sát). Vở ghi or tài liệu photo thúy ngày xưa

4 .......................................................................

Câu 6. Trong các phương thức kiểm soát hoạt động hành chính phương thức nào quan trọng nhất, tại 4 sao? .............................................................................................................................................................

Câu 7. Tại sao hoạt động thanh tra lại gắn liền với hoạt động QLNN?

4 .....................................................

Câu 9. Bình luận điều 13 luật thanh tra (chưa bình luận được)

6 ...............................................................

Câu 10. So sánh thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành?

7 ........................................................

9 Câu 11. Em hiểu như thế nào là thanh tra theo kế hoạch? .......................................................................

Câu 12. Ưu, nhược điểm khi cơ quan thanh tra trực thuộc cơ quan hành chính nhà nước?

10 ................

Câu 13. Phân tích và làm sáng tỏ mục đích của hoạt động thanh tra?

11 ...................................................

Câu 14. Khi nào cần phải thực hiện một cuộc thanh tra? Trình bày những khó khăn trong việc xác định 12 ......................................................................................................................... các vấn đề cần thanh tra?

Câu 15. Tại sao phải lập kế hoạch thanh tra? Trình bày những nội dung của kế hoạch thanh tra?

13 ......

Câu 16. Trình bày những yêu cầu đối với chủ thể thanh tra để thực hiện hiệu quả hoạt động thanh tra? 14 ...................................................................................................................................................................

Câu 17. Lý do và ý nghĩa của việc công bố quyết định thanh tra?

14 ..........................................................

Câu 18. Lý do gì mà chủ thể thanh tra phải yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo?

14 ............................

Câu 19. Hình thức báo cáo của đối tượng thanh tra là gì?

15 .....................................................................

Câu 20. Mối quan hệ trong nội bộ của đoàn thanh tra?

15 ...........................................................................

Câu 21. Trong thực tiễn những biểu hiện của hành vi chống đối hoạt động thanh tra là gì? Chủ thể 15 thanh tra cần xử lý những hành vi đó như thế nào? ................................................................................

Câu 22. Khi kết thúc thanh tra chủ thể thanh tra cần thực hiện những công việc gì?

16 ............................

Câu 23. Trình bày những yêu cầu của kết luận thanh tra? Trong kết luận thanh tra cần chú ý tới yếu tố 16 gì nhất .......................................................................................................................................................

Câu 24. Trình bày những khó khăn trong thực hiện hoạt động thanh tra?

17 .............................................

Câu 25. Khi thực hiện đánh giá kết quả của hoạt động thanh tra trong thực tiễn yêu cầu nào khó bảo 17 đảm thực hiện nhất, yêu cầu nào dễ thực hiện nhất ? tại sao .................................................................

Câu 26. Trình bày những khó khăn khi đánh giá chất lượng của hoạt động thanh tra?

18 .........................

Câu 27. Tại sao hoàn thiện pháp luật là một giải pháp cơ bản để nâng cao hiệu quả thanh tra ?

18 ........

Câu 28. Trình độ nghiệp vụ của cán bộ công chức thực hiện thanh tra có vai trò quan trọng như thế 19 nào tới hoạt động thanh tra ? ...................................................................................................................

Câu 29. Tại sao đổi mới tổ chức là giải pháp cơ bản để nâng cao hoạt động thanh tra

19 .......................

Câu 30. Kiểm tra giám sát hoạt động thanh tra có ý nghĩa như thế nào trong việc nâng cao hiệu lực 19 ........................................................................................................... hiệu quả của hoạt động thanh tra?

Câu 31. Phân biệt khiếu nại tố cáo?

19 .......................................................................................................

Câu 32. Nêu vai trò của khiếu nại trong quản lý hành chính nhà nước?

21 ................................................

Câu 33. Việc quy định thời hạn giải quyết khiếu nại lần 1, 2 trong thực tế đã hợp lý chưa? Tại sao 21 Chưa hợp lý: ............................................................................................................................................

Câu 34. Tại sao lại quy định quyền và nghĩa vụ của người đi khiếu nại và người bị khiếu nại trong 21 luật. ...........................................................................................................................................................

Câu 35. Người khiếu nại có quyền rút khiếu nại trong tất cả các trường hợp không?

21 ...........................

Câu 36 Phân biệt thanh tra viên chính, thanh tra viên cao cấp, thanh tra viên?

22 .....................................

Câu 37. Tại sao quyết định kỷ luật CBCC lại tách riêng thành 1 loại khách thể của khiếu nại?

28 ............

Câu 38. Trong các giai đoạn của hoạt động thanh tra giai đoạn nào là quan trọng nhất? vì sao

29 ..........

Câu 39. Thủ tục giải quyết khiếu nại tư pháp diễn ra như thế nào?

30 .......................................................

34 Câu 40. Các trường hợp thanh tra lại? ....................................................................................................

Câu 41. Viết mẫu quyết định giải quyết khiếu nại? tình huống: ông A có mảnh đất nằm trong quy hoạch xây dựng của thị trấn B. Thị trấn B thu hồi với mức giá theo quy hoạch đã được nhà nước duyệt 34 ....... nhưng ông A không đồng tình với mức đền bù. Ông đã làm đơn khiếu nại về quyết định thu hồi.

ả ể ề ự ạ ướ Câu 1. T i sao ph i ki m soát quy n l c nhà n c?

ạ ộ ọ ườ ụ ủ ả i ph i ph c tùng ý chí c a NN ứ Khái ni mệ : Quy n l c NN là s c m nh c a NN bu c m i ng

ơ ề ự ằ thông qua các c  quan NN b ng BMNN do mình t ủ ổ ứ  ch c ra.

ề ự ề ự ự ể ệ ả

Khi đã hình thành quy n l c thì ph i có s  ki m soát quy n l c. Vi c hình thành quy n l c dù ả ượ ề ự ủ ổ ứ ề ự ủ ể ch c hay c a cá nhân thì cũng ph i đ c ki m soát. là quy n l c c a t

ụ ằ ể M c đích ki m soát nh m:

(cid:0) ề ề ề ạ ộ ợ ụ ề ự ể ụ ợ Tránh l m quy n, l ng quy n, chuyên quy n, l i d ng quy n l c đ  tr c l i

(cid:0) ủ ệ ị ậ Tránh vi c làm trái quy đ nh c a pháp lu t

ề ự ể ướ ằ Câu 2. Ki m soát quy n l c nhà n c b ng cách nào?

ể ề ự ậ ị ứ ệ

Khái ni m:ệ   Ki m soát quy n l c NN là t ng h p các hình th c và bi n pháp do lu t đ nh đ ả ề ệ

ợ ẩ ạ ủ ạ ộ ệ ể ạ ộ ư ự ệ ề ề

ủ ệ ố ứ ằ ạ ộ ả ủ ả ả ể  ổ ả   đ m b o cho ho t đ ng c a h  th ng các CQNN có th m quy n trong vi c giám sát, ki m tra, thanh ụ tra quá trình th c hi n ch c năng nhi m v  quy n h n c a BM công quy n  cũng nh  ho t đ ng công   ệ ệ ự ụ ủ ộ v  c a đ i ngũ CBCC nh m đ m b o hi u l c hi u qu  c a ho t đ ng QLHCNN.

ể ằ ề ự Ki m soát quy n l c NN b ng cách:

ổ ứ ề ự ự 1. ệ T  ch c th c hi n quy n l c NN

ượ ề QLNN đ c chia thành 3 nhánh quy n

ủ ệ ệ ậ ạ ộ ố ­ ế   L p pháp: trao cho qu c h i_đ i di n ý chí chung c a Qu c gia, th c hi n làm hi n

ậ ố ạ ộ ủ ự ệ ấ ọ ố ạ ộ ự ề pháp , lu t. Giám sát t i cao m i ho t đ ng c a NN, nh t là ho t đ ng th c hi n quy n hành pháp.

ộ ứ ể ể  ch c BMNN đ  góp ph n giúp c

Đây là m t hình th c ki m soát quy n l c NN bên trong t ạ ổ ứ ượ ầ ế ự ạ ư ụ ề ạ ề ự ệ ủ  pháp làm đúng, làm đ  nhi m v  quy n h n đ ơ  ề   c giao h n ch  s  l m quy n,

quan hành pháp và t ề ộ l ng quy n.

ự ủ ệ ả Hành pháp:  là t

ề ậ ộ ổ ứ ả ườ ứ ể ộ ạ   ố  ch c th c hi n ý chí chung c a qu c gia do CP đ m trách.   Trong ho t ể   ng xuyên thanh tra ki m tra_m t hình th c ki m

­ ự ề ự

ộ ộ đ ng th c thi quy n hành pháp ph i có b  ph n th soát quy n l c bên trong b  máy Hành pháp.

ư ử ủ ệ ả ố ­

ế ằ ạ ộ ư ủ

ạ ẩ ủ ẩ T  pháp: là quy n b o v  ý chí chung c a qu c gia, b ng vi c xét x  các hành vi vi ể  pháp c a VKS; phúc   ư  ứ

ề ư ộ ậ ể ả ả ỉ ph m hi n pháp, pháp lu t t ố th m, giám đ c th m , tái th m c a tòa án_là các hình th c ki m soát quy n l c NN bên trong BM t pháp  đ  đ m b o quy n t ệ ề ậ ừ  phía công dân và CQNN. Ki m sát các ho t đ ng t ể ẩ ề ự ậ  pháp đ c l p ch  tuân theo pháp lu t.

1

 ượ n ạ c phân công r ch ròi mà có

Tuy nhiên trên th c t ữ ự ề ự ế ướ c ta 3 nhánh quy n này không đ ề ệ ự ố ợ s  ph i h p th c hi n gi a ba nhánh quy n.

ạ ậ ơ ế ể ề ự ừ ủ ể 2. T o l p c  ch  ki m soát quy n l c NN t các ch  th  khác nhau

ả ự ể ị ổ ứ Ngoài s  ki m soát c a chính các c  quan NN, còn ch u s  ki m soát c a các t ộ ộ ủ ổ ứ ặ ậ ổ ị

ơ  ch c chính tr  xã h i ( m t tr n t ệ ế ộ

ộ ả ủ ố ỷ ậ ổ ứ ệ ự ủ ể ằ ị  ị ự ể  ch c chính tr ố  qu c VN, công đoàn, h i nông dân VN, ( Đ ng chính tr ), và các t   ạ ộ   ộ ự ụ ữ đoàn thanh niên c n s n HCM, h i liên hi p ph  n  VN, h i c u chi n binh). Thông qua ho t đ ng ki m tra giám sát c a các t ch c này nh m c ng c  k  lu t, nâng cao hi u l c QLNN.

ạ ộ ệ ể ướ Câu 3. Phân tích khái ni m ki m soát ho t đ ng hành chính nhà n c?

ể ạ ộ ướ Ki m soát ho t đ ng hành chính nhà n

ươ ế ổ ả

ế ậ ậ ự ả ệ ợ ợ t l p tr t t ứ   ệ ổ ng ti n t  ch c ỷ ậ  ch c XH và công dân ti n hành nh m đ m b o pháp ch  và k  lu t trong   ủ ợ   i ích c a NN ể c là t ng th  các ph ả ằ ủ i ích h p pháp c a công dân, l ổ ứ ả ả  b o đ m b o v  quy n t ế ề ự  do l

Khái ni m: ệ pháp lý do các CQNN, các t QLHCNN thi và xã h i.ộ

ổ ươ ệ ạ ộ ượ ự ệ : ho t đ ng HCNN đ c th c hi n thông qua ng ti n pháp lý

Là t ng th  các ph ả

­ ậ ằ

ể ậ lu t b ng văn b n pháp lu t

ủ ể ể ạ ộ

­

: Ch  th  ki m soát ho t đ ng HCNN

ơ 1. C  quan NN

ề ự ấ ơ + C  quan quy n l c: QH, HDDND các c p

ủ ộ ấ ơ ơ ộ + C  quan HCNN: chính ph , b , các c  quan ngang b , UBND các c p

+Tòa án, VKS

ổ ứ 2. ộ T  ch c xã h i

ả ị +Đ ng chính tr

ặ ậ ổ +M t tr n t ố  qu c

+Đoàn thanh niên

ộ +H i nông dân

ộ ự ế +H i c u chi n binh

ộ ụ ữ ệ +H i liên hi p ph  n

+Công đoàn

2

3. Công dân

ụ ­ M c đích:

ủ ự ề ầ ộ + Góp ph n xây d ng NN pháp quy n xã h i ch  nghĩa

ế ạ ộ ả ọ i cao, m i ho t đ ng đ u ph i tuân theo pháp lu t c a NN do đó tr

Hi n pháp là t ể ố ạ ộ ậ ủ ứ ủ ự ệ ệ ầ   c tiên c n   c giao

ướ ề ụ ượ ả ph i ki m soát ho t đ ng c a CQNN, CBCC có th c hi n đúng ch c năng, nhi m v  đ không.

ỷ ậ ế ả ả ơ + Đ m b o pháp ch  và k  lu t trong c  quan HCNN

ạ ộ ử ể ệ ệ + Phát hi n và x  lý các VPPL. Thông qua vi c ki m soát các ho t đ ng sau:

(cid:0) ể ẩ ề Ki m soát th m quy n

(cid:0) ể ự ự ệ Ki m soát trình t th c hi n

(cid:0) ủ ể ạ ườ ạ Ki m soát hành vi vi ph m c a ng i vi ph m

ạ ộ ạ ơ ủ + Làm cho ho t đ ng c a CQNN trong s ch h n

ề ự ệ ả ả ả ợ ủ ợ ợ ủ + B o đ m và  b o v  quy n t do, l i ích h p pháp c a công dân, l i ích c a NN và XH.

ạ ố ụ ế ề ủ Ví d : thông qua quy n khi u n i, t cáo c a công dân.

ề ị ủ + Đ  cao giá tr  dân ch

ệ ử ổ ế ủ ả ấ ụ ế Ví d : Vi c s a đ i hi n pháp 2013, ph i l y ý ki n c a nhân dân.

ề ự ố ợ ữ ự ư ể ấ ố ả + Đ m b o quy n l c NN là th ng nh t nh ng có s  phân công, ph i h p ki m soát gi a 3

ả ề nhánh quy n LP, HP, TP.

ủ ơ ế ể ả ự ố ệ ố ấ ả ớ + Đ m b o s  th ng nh t tính h  th ng c a c  ch  ki m soát v i BMNN.

ủ ả ạ ộ ể ề ả ả Đ m b o ki m soát ho t đ ng c a c  3 nhánh quy n LP ( công dân), HP (QH, HĐND,TA,VKS,

Công dân, TCXH), TP (QH, HĐND, CQHCNN, VKS, TCXH, công dân).

3

ả ể ạ ướ ạ ộ ủ ể ặ Câu 4. T i sao ph i ki m soát ho t đ ng hành chính nhà n ể   c? ( đ c đi m c a ho t đ ng ki m

ả ờ ừ ụ ạ ộ ầ soát HCNN)  _tr  l i t ng ý ph n m c đích câu 3.

ươ ể ệ ệ t các ph t thanh tra,

Câu 5. Phân bi ể ng th c c  b n ki m soát ho t đ ng HCNN? ( Hay phân bi ở ứ ơ ả ệ ạ ộ ư ki m tra, giám sát). V  ghi or tài li u photo thúy ngày x a

ươ ạ ộ ứ ể ươ ứ ng th c ki m soát ho t đ ng hành chính ph ọ   ng th c nào quan tr ng

Câu 6. Trong các ph ấ ạ nh t, t i sao?

ươ ạ ộ ứ ể ể Các ph ng th c ki m soát ho t đ ng hành chính NN: thanh tra, ki m tra, giám sát.

ả ươ ề ấ ạ ộ ứ ể ọ C  ba ph ng th c ki m soát ho t đ ng HCNN đ u r t quan tr ng:

ượ ừ ẽ ể ể ạ ộ ­ Thông qua ho t đ ng ki m tra s  đo l ả c k t qu  rút ra đ ng đ

c  u, nh ữ ượ ư ử ườ ể ế ỉ ư ệ c đi m. T  đó ụ ầ i pháp nh m phát huy  u đi m, đi u ch nh sai l ch và s a ch a sai l m. M c đích c gi

ụ ằ ả ượ có đ ể ổ ứ ậ ể ki m tra đ  t ượ ề  ch c v n hành theo đúng m c tiêu

ể ả ả ổ ứ ạ ộ ị ậ    ch c ho t đ ng theo đúng quy đ nh pháp lu t,

­ Thông qua ho t đ ng giám sát đ  đ m b o các t ữ

ệ ờ ạ ộ ặ ị k p th i ngăn ch n nh ng sai l ch.

ạ ộ ọ

ỉ ượ ượ ệ ệ

ổ ứ ấ ể  ch c XH thì ch  d ng l i

ạ ở ệ ư ạ ộ ủ ể ượ ử ị ứ ệ ự ở   c th c hi n b i ở   ự c th c hi n b i ỉ ừ  vi c đ a ra và nêu ý   ệ   ạ c x  lý ngay khi phát hi n sai ph m. Do đó ho t đ ng kém hi u

ạ ộ ­ Tuy nhiên ho t đ ng thanh tra là ho t đ ng quan tr ng nh t vì thanh tra ch  đ ề ự ơ c  quan chuyên trách, mang tính quy n l c NN, còn ki m tra, giám sát đ ủ ể ư ề nhi u ch  th  trong đó có ch  th  nh  các t ế ế ki n, ki n ngh  ch  không đ ả ơ qu  h n.

ạ ộ ạ ạ ắ ề ớ ạ ộ Câu 7. T i sao ho t đ ng thanh tra l i g n li n v i ho t đ ng QLNN?

ạ ộ ượ ự ơ ơ ở

ượ ử ụ ế ơ

ế ộ ẽ ủ ượ ư ị c h

ụ ạ ộ ạ ộ ề ả ớ ộ   ế Thanh tra là ho t đ ng đ c ti n hành b i các c  quan chuyên trách, các c  quan này tr c thu c ế ữ ộ ộ ề ự   c s  d ng quy n l c NN trong b  máy HCNN_m t trong nh ng thi t ch  QLNN. Các c  quan này đ ặ ươ ưở ự   ng l th c thi công v  và đ ng cũng nh  các ch  đ  khác theo quy đ nh ch t ch  c a pháp ắ ậ lu t. Do đó ho t đ ng thành tra luôn g n li n v i ho t đ ng qu n lí NN.

ướ

ư ưở  t

ủ ạ ng ch  đ o, đúng  ơ

ượ

ạ ộ ắ Câu 8. Phân tích các nguyên t c trong ho t đ ng thanh tra ? ị ữ ạ ộ ng, đ nh h Nguyên t c trong ho t đ ng thanh tra là nh ng t ọ ắ đ n, khách quan, khoa h c, đ c quy đ nh trongpháp lu t thanh tra mà các c  quan nhà  ổ ứ ướ n  ch c thanh tra , cán b , thanh ttra viên ph i tuân theo trong quá trình ho t  c, các t ộ đ ng thanh tra. ắ Các nguyên t c chung ậ Tuân th  pháp lu t

4

ế

ế ị

ề ộ

ủ ộ

ỉ ượ

ộ ộ

c ti n hành thanh  ặ

ề ạ

ớ ạ i h n thu c n i dung thanh tra đó, không thanh tra n i dung khác m c dù  ộ ủ ứ ầ

ưở ộ

ự ủ ụ  th  t c

ố ượ

ng thanh tra theo quy đ nh:

ả ả

ổ ứ

nhi u phía, nhi u cá nhân, t

ự ừ ệ

ề ả ả

li u, nh n đ nh nào.

ế ự ậ ị ư ệ ắ

ế

ạ ộ

ạ ộ ế

ủ ị

ả ượ

ạ ộ

ầ ủ ộ c thông báo m t cách đ y đ

ế

t;

ệ ủ ọ ố ượ ả

ơ

ng có liên quan bi ệ ả

ạ ộ

ả ạ

ủ ủ

ạ ộ

ế ị

ượ

ế

ế

c thông

ế

t.

ươ

ng ti n thông tin đ i chúng, trang thông tin đi n t

ng trình, k

ủ  các quy đ nh c a  ượ c phê duy t  ị

ừ ườ

ạ ệ

ườ

ền ký, duy t; tr  tr

ến đ i t ố ượ ạ

ơ  ch c liên quan ho c công  ng ti n thông tin đ i chúng vi c phân công th c hi n nhi m v  thanh tra,

ụ ị

ổ ứ ng thanh tra, c  quan, t ệ ự ộ ậ ậ

ạ ộ ết đ nh thanh tra, k

i giám sát đoàn thanh tra, quy

ết lu n thanh tra, quy

ườ

ết đ nh phân  ết đ nh  ị ền

ẩ i có th m quy

ừ ườ

+ Tuân th  n i dung: Quy t đ nh thanh tra v  n i dung nào thì ch  đ tra trong gi ạ phát hi n n i dung khác có d u hi u vi ph m ạ Vi c thành l p Đoàn thanh tra ph i căn c ậ ệ + Tuân th  ch c năng, nhi m v , quy n h n:  ụ ộ ộ ng đoàn thanh tra, thành  vào yêu c u, nhi m v , n i dung, ph m vi cu c thanh tra. Tr ệ ụ ề ứ ả viên Đoàn thanh tra ph i đáp  ng yêu c u v  năng l c, trình đ , chuyên môn, nghi p v   ị theo quy đ nh.  ề ả + Đ m b o v  trình t ị + Thanh tra đúng đ i t ự B o đ m chính xác, khách quan và trung th c ể ị  ch c gây áp l c có th   Đoàn thanh tra ph i ch u áp l c t ủ ấ ỳ ố khi n s  th t b  bóp méo, thiên l ch. Do đó, ph i đ m b o tính chính xác c a b t k  s   ệ li u, t ế ệ ạ ộ Nguyên t c khách quan trong ho t đ ng thanh tra đòi h i, m i công vi c ti n hành trong  ế ọ ướ ừ ự ễ c. M i quy t   th c ti n qu n lý hành chính nhà n ho t đ ng này ph i xu t phát t ễ ự ừ th c ti n  ấ ị   đ nh, k t lu n hay ki n ngh  trong ho t đ ng thanh tra đ u ph i xu t phát t ờ ợ ả ủ ế khách quan đó ch  không ph i là k t qu  c a vi c suy di n ch  quan, h i h t hay  mang tính áp đ t.ặ ờ Công khai, dân ch , k p th i N i dung các công vi c c a ho t đ ng thanh tra ph i đ và r ng rãi cho m i đ i t ự  C  quan thanh tra ph i có trách nhi m thu hút đông đ o qu n chúng nhân dân tích c c  tham gia vào ho t đ ng thanh tra, đ m b o phát huy m nh m  tính dân ch  c a ho t  ộ đ ng này; ị ề Các k t lu n, ki n ngh , quy t đ nh v  thanh tra trong ho t đ ng thanh tra đ ố ượ ng có liên quan bi báo công khai cho các đ i t ệ ử ạ ệ Công khai trên ph ế ho ch thanh tra hàng năm đã đ ệ pháp lu t vậ ề thanh tra, ch ươ ậ ẩ ngay sau khi ng ng h p pháp lu t có quy đ nh  i có th m quy khác. ằ Thông báo b ng văn b n đ ệ ươ khai trên ph ị quyết đ nh phân công thanh tra viên chuyên ngành ho t đ ng đ c l p, quy ườ công ng ử x  lý sau thanh tra, báo cáo giám sát đoàn thanh tra ngay sau khi ng ệ ký, duy t; tr  tr

ng h p pháp lu t có quy đ nh khác.

5

ệ ả ết qu  thanh tra và các văn b n ch  đ o, b  sung, thay th

ổ ụ

ỉ ạ ệ

ườ ượ i đ

ụ ến hành thanh tra, phân công nhi m v  thành viên Đoàn thanh tra, báo cáo  ế khác ph i ả c giao nhi m v  giám sát Đoàn thanh tra.

ạ ộ

ơ ế ạ ộ

ủ ạ ộ

ệ ườ ọ ạ ế ợ

ơ ở  ể ề i ích c a

ế

ố ượ

ố ớ ơ

ọ ờ

ng thanh tra có quy n đ  đ t ý ki n, nguy n v ng đ i v i c  quan thanh tra. ơ ng, n i dung, th i gian thanh tra gi a các c

ơ

ố ượ

ề   ng, c  quan khác không có quy n

ề ừ ườ  ch c thanh tra tr  tr

ơ

ệ ượ

ố ắ

ế

ế

ơ ơ ưở ể ki m tra, Tr ề ạ

ế ạ

ố ượ

ch c, cá nhân là đ i t

ng thanh tra

ổ ứ ư

ườ

ề ộ ầ ờ ệ ủ ở ng c a CQ, t ng, công vi c c a đtg thanh tra nh  bình th

ng, không mang tính  ủ ố ượ

ườ

ng thanh tra có ạ

ng c a đ i t ệ

ấ ư

ủ ố ượ

ưở

ơ

ộ ộ ự ế  xu t hi n tình tr ng m t b   ự ệ i d ng vi c thanh tra đ  th c hi n nh ng hành vi tiêu c c, gây  t là c a các đ n

ng thanh tra, đ c bi

ỏ ế ạ ộ

ặ ệ ạ ộ ng không nh  đ n ho t đ ng c a đ i t ấ ả ệ ệ ụ ng chính tr

ủ ơ ầ

ạ ộ

ạ Kế ho ch ti tiến đ , báo cáo k ộ công khai trong Đoàn thanh tra và ng ừ Ho t đ ng thanh tra giúp k p th i ngăn ng a các hành vi vi ph m, phát hi n nh ng s  h ả ậ trong c  ch  qu n lý, chính sách, pháp lu t. Đ m b o nguyên t c này ng i dân hi u  ả ạ ợ ệ ằ i ích cho h , và h  có quy n  i l r ng ho t đ ng c a CQNN nh m b o v  và mang l ủ ệ ạ ộ giám sát các ho t đ ng đó đ  các ho t đ g đc th c hi n không xâm h i đ n l cá nhân, xã h i, xã h i. ề ạ Đ i t ặ ề ạ ố ượ Không trùng l p v  ph m vi, đ i t ứ ệ quan th c hi n ch c năng thanh tra ố ớ ộ         Cùng thanh tra v  1 n i dung đ i v i cùng đ i t ầ ợ ổ ứ t ng h p yêuc u. ướ ầ ủ ưở ắ c c n nghiên c u, xem xét  ng c  quan thanh tra nhà n Theo nguyên t c này: Th  tr ế ị ướ ệ ề ỹ c khi ra quy t đ nh thanh tra và  k  các căn c  và nh ng đi u ki n khác có liên quan tr ể ả ể thành l p Đoàn Thanh tra đ  tránh trùng l p, c  g ng tránh hi n t ng có th  x y ra là  ị ể   1 năm liên ti p có nhi u Đoàn ki m tra, thanh tra đ n 1c  quan, đ n v , nh t là thanh tra,   ng đoàn và các thành ki m tra v  cùng 1 n i dung. Trong quá trình thanh tra,  ự ủ ụ   viên Đoàn Thanh tra c n th c hi n đúng k  ho ch thanh tra, đúng quy n h n, trình t  th  t c và đúng th i gian, th i hi u thanh tra ườ ả Không làm c n tr  hđ bình th ệ ủ ố ượ ố ượ ng, đ i t S  l ạ ộ ả ố ố ch ng đ i. Nguyên t c không c n tr  ho t đ ng bình th ọ ự ễ ấ t khi trên th c t ý nghĩa th c ti n r t quan tr ng, đ c bi ể ự ợ ụ ộ ậ ph n cán b  thanh tra l ả nh h ị ự v  th c hi n các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh. Các nguyên t c có tính nghi p v  (xem v  nhé) ư ưở  t Coi tr ng công tác t ủ Tuân th  quy đ nh c a PL ạ ộ ệ Khi th c hi n ho t đ ng thanh tra, ngoài căn c  vào tính h p pháp, c n ph i căn c  vào  tính h p lýợ ạ ộ Không làm c n tr  ho t đ ng c a c  quan thanh tra ố ượ Ho t đ ng thanh tra đúng thành ph n, đúng đ i t

ẫ ng, đúng VB m u do PL quy đ nh

ậ ượ ư ề ậ ậ Câu 9. Bình lu n  đi u 13 lu t thanh tra (ch a bình lu n đ c)

ư ề ậ ấ ị ị ề Đi u 13 Lu t thanh tra quy đ nh v  các hành vi b  nghiêm c m nh  sau:

6

ệ ề ễ ậ ể ự 1. L i d ng ch c v , quy n h n thanh tra đ  th c hi n hành vi trái pháp lu t, sách nhi u, gây

ố ượ ứ ụ ợ ụ ề khó khăn, phi n hà cho đ i t ạ ng thanh tra.

ẩ ạ ộ ượ ề 2. Thanh tra không đúng th m quy n, ph m vi, n i dung thanh tra đ c giao.

ế ị ế ậ ạ ấ ậ

ố ế ị ử ứ ổ ậ ơ ệ ệ 3. C  ý không ra quy t đ nh thanh tra khi phát hi n có d u hi u vi ph m pháp lu t; k t lu n sai   ạ    ch c, cá nhân có hành vi vi ph m

ự ậ s  th t; quy t đ nh, x  lý trái pháp lu t; bao che cho c  quan, t pháp lu t.ậ

ệ ề ộ ư ế ế ộ t l ậ    thông tin, tài li u v  n i dung thanh tra trong quá trình thanh tra khi ch a có k t lu n

4. Ti chính th c.ứ

ủ ự ệ ế ế ạ ấ

ệ   5. Cung c p thông tin, tài li u không chính xác, thi u trung th c; chi m đo t, tiêu h y tài li u, ứ ộ ế ậ v t ch ng liên quan đ n n i dung thanh tra.

ườ ệ ả ả ố ở ọ

ộ 6. Ch ng đ i, c n tr , mua chu c, đe d a, tr  thù, trù d p ng ơ ụ ạ ộ ố ấ ướ ệ ườ i cung c p thông tin, tài li u cho c  quan thanh tra nhà n ậ i làm nhi m v  thanh tra, c; gây khó khăn cho ho t đ ng thanh

ng tra.

ạ ộ ệ ợ ụ ả ưở ủ i d ng  nh h ộ   ng c a mình tác đ ng

ụ ệ 7. Can thi p trái pháp lu t vào ho t đ ng thanh tra, l ườ ậ i làm nhi m v  thanh tra. ế đ n ng

ư ậ 8. Đ a, nh n, môi gi ớ ố ộ   i h i l .

ủ ậ ị ị ấ 9. Các hành vi khác b  nghiêm c m theo quy đ nh c a pháp lu t.

Câu 10. So sánh thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành?

Tiêu chí Thanh tra hành chính Thanh tra chuyên ngành

ủ ơ

ẩ ề

ớ ơ ộ ổ ứ Khái ni mệ ệ ấ

ứ ự ệ ệ ụ ượ ề ạ ề ị Thanh   tra   hành   chính   là   ho tạ   ướ   ủ ơ ộ c đ ng thanh tra c a c  quan nhà n ổ  ố có   th m   quy n   đ i   v i   c   quan,   t ệ   ự ch c,   cá   nhân   tr c   thu c   trong   vi c ậ   th c   hi n   chính   sách,   pháp   lu t, c   giao nhi m   v ,   quy n   h n   đ

ả ậ ắ ỹ

ộ Thanh   tra   chuyên   ngành   là  ạ ộ   ho t đ ng thanh tra c a c  quan nhà ướ ề ẩ   c có th m quy n theo ngành, lĩnh n ự ố ớ ơ    ch c, cá nhân v c đ i v i c  quan, t ậ   trong   vi c   ch p   hành   pháp   lu t   chuyên   ngành,   quy   đ nh   v   chuyên   môn   –   k   thu t,   quy   t c   qu n   lý ự thu c ngành, lĩnh v c đó

ự ụ M c đích

ạ ỷ ậ ả ậ ủ ả   ộ làm   trong   s ch   b   máy,   b o ỷ ươ   ng, k  lu t trong qu n lý,

ả ả đ m k  c ề đi u hành ấ ả ọ ơ lu t   c a   m i   c   quan,   t ậ ự ả nhân,   b o   đ m   tr t   t ả b o đ m s  ch p hành pháp   ứ ổ     ch c,   cá ỷ ươ   ng ,   k   c

7

ả ấ

ạ ạ

ộ ộ ộ

ủ ờ ố

trong   ho t   đ ng   s n   xu t,   kinh ế   tài   chính, doanh,   ho t   đ ng   kinh   t   ọ   ư ế   xã   h i   cũng   nh   trong   m i kinh   t ế   ự  xã lĩnh v c khác c a đ i s ng kinh t h i.ộ

ủ ế ơ ỉ ơ ướ ộ ẩ ề

ệ ế ị ụ ể

ế ị ữ ượ ng   c   quan   đ ế ả

Ch  thủ ể ủ ưở ứ ệ ế ị ề ữ ự ể ơ ụ ệ ặ ế

ố ở ấ ơ ướ ế ị ộ ưở ế t,   B   tr ị ế ề ưở ưở c   có ch   do   c   quan   nhà   n   ự   th m   quy n   theo   ngành,   lĩnh   v c ự   quy t đ nh và th c hi n. C  th  là, ộ   Chánh Thanh tra b , Chánh Thanh tra ở ơ   s ,   Th   tr c   giao ự   th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành ra quy t đ nh thanh tra và thành   ệ   ậ l p   Đoàn   thanh   tra   đ   th c   hi n ấ ầ   quy t đ nh thanh tra. Khi xét th y c n ng,   Giám   đ c   s ,   ra thi   ậ   quy t   đ nh   thanh   tra   và   thành   l p Đoàn thanh tra. ủ ị Ủ ố

ch   y u   do   Thanh   tra   Chính ủ ph   và   các   c   quan   Thanh   tra   nhà   ướ c   khác   (Thanh   tra   b ,   thanh   tra n   ấ   ở ấ ỉ c p t nh, Thanh tra s , thanh tra c p ế ệ huy n) quy t đ nh và ti n hành. Ngoài   ụ ệ ứ ạ   ố ớ ra, đ i v i nh ng v  vi c ph c t p, ệ ủ   liên quan đ n trách nhi m qu n lý c a ớ   ặ ị ơ ố nhi u c  quan, đ n v  ho c  đ i v i ứ ạ ệ t ph c t p, liên nh ng v  vi c đ c bi   ủ   ả ệ quan   đ n   trách   nhi m   qu n   lý   c a ủ  ề nhi u   c p,   nhi u   ngành   thì   Th ộ  ả ng c  quan qu n lý nhà n tr c (B ấ   ủ ị Ủ ng, Ch  t ch  y ban nhân dân c p tr ở ỉ t nh,  Giám   đ c s , Ch  t ch   y  ban   ệ ấ nhân dân c p huy n)

ướ các c  quan nhà n c và công ố ượ KVC và KVT Đ i t ng ứ ch c nhà n ơ ướ   c.

ơ ấ ề

ủ ế ộ ộ ộ ủ n i b  c a b  máy nhà n ự ấ

ấ ượ ạ Ph m vi ự ế ề ướ   c; ủ ơ ố   là thanh tra c a c  quan c p trên đ i ướ   ấ ị ơ ớ ơ i v i c  quan, đ n v , cá nhân c p d ả ộ (thu c quy n qu n lý tr c ti p)

ượ ư c t

ớ   ộ r ng   h n   r t   nhi u   so   v i thanh   tra   hành   chính   và   ch   y u   là   ộ   ạ ẳ ư ,   ch ng   h n   các   cu c khu   v c   t ự   ề ệ thanh   tra   v   v   sinh   an   toàn   th c ẩ ả   ph m, thanh tra ch t l ng mũ b o ể hi m xe máy, thanh tra tài nguyên môi   ữ   ườ ng,   thanh   tra   vi c   khám   ch a tr ề ệ b nh hay hành ngh  y d    nhân, thanh tra xây d ngự

Tính ch tấ

ệ   ­ch   y u   áp   d ng   các   bi n ỷ ậ ụ ủ ế pháp k  lu t hành chính. ề ử ạ ­có quy n x  ph t hành chính

ứ ­ph i   t ch c   đoàn   thanh   tra, ặ ả ả ổ ế ị ph i có quy t đ nh thanh tra ể ượ ể ổ ứ  ch c đoàn ho c có ­có th  t ở ệ ự c th c hi n b i thanh tra viên th  đ

8

ơ ở ự

ộ ậ đ c l p và trên c  s  s  phân công ụ ệ nhi m v .

ở ố ụ ườ ụ

ủ ườ ậ ọ ẳ ườ ườ ườ ườ

Ví dụ

ổ ườ ậ ủ ọ

ấ ổ ị ướ ụ c   v   giáo   d c;   c ổ ng   xuyên;   c   quan,   t

ả ứ ụ ạ ị ươ ở Thanh   tra   S   S   GD&ĐT:   ớ   Thanh   tra   chuyên   ngành   đ i   v i ầ   ơ ở phòng GD&ĐT, c  s  giáo d c m m ụ   ổ non,   giáo   d c   ph   thông,   giáo   d c ệ   ườ ng   chuyên   bi ng   xuyên,   tr th t; ệ   ệ ọ ạ ng   đ i   h c,   h c   vi n,   vi n, tr ấ   ườ ng   trung   c p ng   cao   đ ng,   tr tr ệ ồ   chuyên   nghi p   (không   bao   g m   các ụ ạ ọ ơ ở   ng trung c  s  giáo d c đ i h c, tr ấ ệ c p chuyên nghi p công l p c a các   ấ   ộ B  đóng trên đ a bàn) theo phân c p ơ  ề ả qu n   lý   nhà   n ạ   ổ quan, t  ch c, cá nhân tham gia ho t ộ đ ng giáo d c t i đ a ph ng ụ Thanh tra S  GD&ĐT:  Thanh ố ớ ng   trung tra   hành   chính   đ i   v i   tr   ồ   ệ ấ c p   chuyên   nghi p   (không   bao   g m ệ   ấ ng   trung   c p   chuyên   nghi p các   tr ộ ơ công l p c a các B , c  quan ngang   ị ồ   ộ ng   b i B   đóng   trên   đ a   bàn);   tr ả ụ ỉ ộ ưỡ   ng cán b  qu n lý giáo d c t nh; d ườ ườ   ng   ph   thông   có tr ng   THPT,   tr ấ ề nhi u c p h c trong đó có c p trung   ụ   ọ h c   ph   thông;   trung   tâm   giáo   d c ơ ứ ườ   ch c,   cá th   ở  ủ ề ộ nhân   thu c   quy n   qu n   lý   c a   S ạ Giáo d c và Đào t o

ế ạ ư ế ể Câu 11. Em hi u nh  th  nào là thanh tra theo k  ho ch?

ả ậ ề

ị ạ ả ề ế ủ ơ

ệ ơ ủ ưở ụ ủ ế ệ ự

ướ ươ ủ ưở ầ ả ủ ơ Theo Kho n 5 Đi u 3 Lu t Thanh tra năm 2010: ự           K  ho ch thanh tra là văn b n xác đ nh nhi m v  ch  y u v  thanh tra c a c  quan th c ự   ứ ứ ng c  quan th c hi n ch c năng thanh tra xây d ng ả   ng c  quan qu n  c a Th  tr ng ch ng trình thanh tra và yêu c u qu n lý

ệ hi n ch c năng thanh tra trong 01 năm do Th  tr ể ự đ  th c hi n  lý nhà n ệ Đ nh h ị ấ c cùng c p.

ủ ưở ủ ứ ệ ị

ướ ậ         Theo quy đ nh c a Lu t Thanh tra năm 2010, Th  tr ủ ơ ộ ộ ự ộ ở

ổ ế ự

ng c  quan th c hi n ch c năng   ệ   thanh tra (T ng Thanh tra Chính ph , Chánh thanh tra chuyên ngành thu c b , thu c s ) có trách nhi m ạ xây d ng k  ho ch thanh tra.  ụ ể ứ ề ị ươ ướ ủ C  th , Đi u 36 Lu t Thanh tra năm 2010 quy đ nh: ­ Căn c  vào Đ nh h ậ ng ch

ị ổ ẫ ệ ự ướ ủ ủ ạ ộ ỉ ậ   ng trình thanh tra, T ng Thanh tra Chính ph  có trách nhi m l p ế ng d n Thanh tra b , Thanh tra t nh xây d ng k

ơ ộ

ế k  ho ch thanh tra c a Thanh tra Chính ph  và h ạ ho ch thanh tra c p mình. ậ ệ ấ ứ ủ ưở ằ ­ Ch m nh t vào ngày 15 tháng 11 h ng năm, Chánh Thanh tra b , Th  tr ỉ ự ng c  quan đ ứ ộ ộ ượ   c ị   giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành thu c b , Chánh Thanh tra t nh căn c  vào Đ nh

9

ươ ủ ả ổ ng trình thanh tra, h

ượ ầ ộ ộ Ủ ẫ ủ ứ ự

ủ ưở ấ ơ ng c  quan qu n lý nhà n

ệ ế ướ c cùng c p phê duy t k  ho ch thanh tra. B  tr ệ ế ệ ộ ưở ậ ạ ạ ấ ỉ

ằ ướ ướ   ng d n c a T ng Thanh tra Chính ph  và yêu c u công tác qu n lý ng ch h ấ   ệ ủ ộ ơ c a b , c  quan đ c giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành thu c b ,  y ban nhân dân c p ả ỉ ng, t nh trình Th  tr   ấ   ủ ị Ủ Ch  t ch  y ban nhân dân c p t nh có trách nhi m xem xét, phê duy t k  ho ch thanh tra ch m nh t vào ngày 25 tháng 11 h ng năm.

ở ơ ng c  quan đ

ấ ứ ậ ệ ằ ­ Ch m nh t vào ngày 05 tháng 12 h ng năm, Chánh Thanh tra s , Th  tr ự ủ ưở ệ ở

ủ ủ ở ơ ộ ầ ả ộ ỉ

ạ ự ộ ở Ủ ứ

ệ ủ ị Ủ ệ ế ướ ấ ạ

ấ ố ở ấ ệ ế ậ

ượ   c ứ ế  giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành thu c s , Chánh Thanh tra huy n căn c  vào k ượ ho ch thanh tra c a Thanh tra b , Thanh tra t nh và yêu c u công tác qu n lý c a s , c  quan đ c giao   ủ ưở ệ ơ  th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành thu c s ,  y ban nhân dân c p huy n trình Th  tr ng c ả   c cùng c p phê duy t k  ho ch thanh tra. Giám đ c s , Ch  t ch  y ban nhân dân quan qu n lý nhà n ằ   ạ ệ ệ ấ c p huy n có trách nhi m xem xét, phê duy t k  ho ch thanh tra ch m nh t vào ngày 15 tháng 12 h ng năm.

ế ạ ượ ử ố ượ ơ ổ ứ ­ K  ho ch thanh tra nói trên đ c g i cho đ i t ng thanh tra và c  quan, t ch c có liên quan.

Ư ượ ộ ơ ự ơ ể ướ Câu 12.  u, nh c đi m khi c  quan thanh tra tr c thu c c  quan hành chính nhà n c?

ế ế ủ ể t y u c a NN, là hđ ki m tra, xem xét vi c làm c a các CQ, t

ộ Thanh tra là m t ch c năng thi ự ứ ệ ở ệ ủ ụ ứ ượ ự ổ  ủ ằ   ấ ị , th  t c nh t đ nh nh m

c th c hi n b i m t c  quan chuyên trách theo m t trình t ạ ộ ậ ộ ơ ả ủ ộ ch c, cá nhân đ ệ ệ hoàn thi n pháp lu t và nâng cao hi u qu  ho t đ ng c a QL HCNN.

(cid:0) Ư ể u đi m

ơ ề ơ ấ ổ ứ ể ạ ự C  quan thanh tra có s  am hi u v  c  c u t

ơ ủ ướ ủ ẽ ề  ch c, nhi m v  quy n h n c a các đ i t i h n trong các b ố ượ   ng   c c a quy trình

ị ế ế ẩ ậ ệ ụ ậ ợ ơ thanh tra là c  quan HCNN. Do đó công tác thanh tra s  thu n l thanh tra tueù khâu chu n b  đ n k t lu n thanh tra

(cid:0) ượ Nh ể c đi m

ề ấ ơ ạ           Các c  quan thanh tra ph  thu c vào các c  quan hành chính cùng c p v  kinh phí, ho t

ươ ế ụ ế ổ ứ ộ đ ng, ch ạ ng trình, k  ho ch, biên ch , t ơ ộ ự  ch c, nhân s .

ạ ủ ể ế ố ượ ớ ơ i là ch  th  ti n hành thanh tra v i chính đ i t ng là C  quan hành chính

Mà CQ thanh tra l ộ ụ mà mình ph  thu c đó.

ượ ả ộ Do đó, nhìn m t cách th c t

ế ự ậ ị ự ế ệ ệ ộ

ự ậ ả ố ế ưở ệ ả ể ả , khó có th  đ m b o đ ể khi n s  th t b  bóp méo, thiên l ch. Đôi khi vì n  nang, vì các m i quan h  ràng bu c mà k t qu thanh tra không chính xác, khách quan theo đúng s  th t,  nh h có thể  c tính khách quan, chính xác,   ả  ế ả ng đ n hi u qu  qu n lý HCNN

ể ẹ ẻ ỏ ị ế + Khi thanh tra có th  xem nh  các quy trình, ti n hành thanh tra l ng l o, khó xác đ nh đúng sai

ủ ạ ạ ph m, vi ph m c a CQ HCNN

ự ậ ử ạ ặ ờ ị + Bóp méo s  th t, không k p th i ngăn ch n và x  lý nghiêm minh nhũng hành vi vi ph m

10

ỏ ụ ạ ộ ủ Câu 13. Phân tích và làm sáng t m c đích c a ho t đ ng thanh tra?

ề ụ ủ ư ề ậ ị Đi u 2 c a Lu t Thanh tra năm 2010 quy đ nh v  m c đích thanh tra nh  sau:

ệ ụ ữ ả

ế ị ớ ơ ụ ừ ề ẩ

ệ ủ ệ ạ ị

ự ệ ự ả ớ

ổ ứ ủ ơ ướ ợ ơ ế ơ ở ằ ậ ể  "M c đích thanh tra nh m phát hi n nh ng s  h  trong c  ch  qu n lý, chính sách, pháp lu t đ ử  ắ ệ ướ c có th m quy n các bi n pháp kh c ph c; phòng ng a, phát hi n và x ổ ứ ơ ậ giúp c  quan, t    ch c, cá nhân th c hi n đúng quy đ nh c a pháp ự ướ   ệ ầ c; ợ i ích h p pháp c a c  quan, t ki n ngh  v i c  quan nhà n lý các hành vi vi ph m pháp lu t;  lu tậ (đi m m i); phát huy nhân t ể ố  tích c c; góp ph n nâng cao hi u l c, hi u qu  qu n lý nhà n ề ủ ệ ợ ả c, quy n và l i ích c a nhà n b o v  l ả  ch c, cá nhân".

ệ ậ ộ

ụ ả ự ệ ệ ế ế ­ Ti n hành các cu c thanh tra nh m đánh giá vi c ch p hành chính sách, pháp lu t, nhi m v i quy t khi u n i, t ấ ng thanh tra; th c hi n nhi m v  gi ằ ố ượ  ch c, cá nhân là đ i t ụ  ệ ạ ố

ế ổ ứ ơ ủ c a các c  quan, t ề ẩ cáo theo th m quy n

ả ệ ự ồ ị ủ ữ   ­ Các quy đ nh v  m c đích c a ho t đ ng thanh tra bao g m c  vi c xây d ng, phát huy nh ng

ự ố ố ạ ộ ề ụ ự ữ  tích c c, ch ng nh ng hành vi tiêu c c. nhân t

ề ệ ơ

ệ ớ ạ ộ ạ ộ ờ ế ộ ị ị

ữ ụ ủ ệ ệ ặ ứ ự ệ ệ ộ

ể   ­ Thông qua ho t đ ng thanh tra mà các c  quan thanh tra có đi u ki n phát hi n s m các bi u ệ   hi n tham nhũng, k p th i ki n ngh  các bi n pháp ngăn ch n. M t trong nh ng ho t đ ng giúp phát ệ hi n hành vi tham nhũng đó là thanh tra vi c th c hi n ch c trách, nhi m v  c a các cán b , công   ch c. ứ

ể ừ ư ệ ấ

ữ ệ ớ Thanh tra hoàn toàn có th  phát hi n s m nh ng d u hi u tham nhũng t ấ ữ ỉ ệ ờ ị

ể ừ ệ ặ ể ệ ể ự ữ ự ơ

ơ ế ơ ở ữ ế

ự ả ư ế ị

ế ể ư ờ ẽ ị ợ ụ ể ể ệ    khi ch a có bi u hi n ệ   ệ  đó có nh ng bi n pháp ch n ch nh, ngăn ch n k p th i. Thông qua vi c th c hi n ra bên ngoài đ  t ơ  ệ ụ ủ ứ ch c năng, nhi m v  c a mình, các c  quan thanh tra còn th  hi n vai trò “d  báo”, phát hi n nh ng s ơ ế ở h , khi m khuy t trong c  ch , chính sách làm phát sinh tham nhũng. Nh ng s  h  trong c  ch , chính   ấ   ờ sách đó có th  ch a làm phát sinh hành vi tham nhũng nh ng n u không có s  c nh báo k p th i thì r t có th  trong th i gian sau, nó s  b  l i d ng đ  tham nhũng.

ườ ỳ ừ ợ ụ ể ề

ạ ế ạ ỉ

ị ệ ạ ệ

ườ

ủ i ích c a Nhà n ượ ạ ử ụ ề ế ể ả   Trong quá trình thanh tra, tu  t ng tr ng h p c  th  Đoàn thanh tra có quy n: ki m kê tài s n, ườ ồ ậ ẩ   ặ ấ  ti n, đ  v t, gi y phép; t m đình ch  ho c ki n ngh  ng i có th m ấ ọ   t h i nghiêm tr ng ng thanh tra khi xét th y vi c làm đó gây thi ế   ổ ứ ợ ướ i ra quy t  ch c và cá nhân. Ngoài ra, ng ặ ị ả ế ị   c quy n quy t đ nh thu h i ti n, tài s n b  chi m đo t, s  d ng trái phép ho c ra

ấ ầ ế ị ử ề ữ ề ệ niêm phong tài li u; t m gi ủ ố ượ ỉ ệ ề quy n đình ch  vi c làm c a đ i t ề ế ợ đ n l c, quy n và l ị đ nh thanh tra còn đ ẩ quy t đ nh x  lý theo th m quy n khi th y c n thi ủ ơ i ích c a c  quan, t ồ ề ế   t.

ơ ậ ề ệ

ệ ệ ậ ộ ộ

ệ ạ

ượ ử ụ ế ề ệ ẩ ị

ậ ạ ự   Khi k t lu n thanh tra, các c  quan thanh tra có quy n: đánh giá vi c th c hi n chính sách, pháp ề ộ ế   ng thanh tra thu c n i dung thanh tra; k t lu n v  n i dung thanh tra; xác ủ ơ ổ ứ  ch c, cá nhân có hành vi   ử  ế c áp d ng; ki n ngh  các bi n pháp x ủ ố ượ   ế ng

ế ụ ủ ố ượ ậ lu t, nhi m v  c a đ i t ứ ộ ấ ị đ nh rõ tính ch t, m c đ  vi ph m, nguyên nhân, trách nhi m c a c  quan, t ạ ệ vi ph m (n u có); các bi n pháp x  lý theo th m quy n đã đ ố ớ lý đ i v i các hành vi vi ph m pháp lu t trong đó có các hành vi tham nhũng (n u có) c a đ i t thanh tra.

11

ế ệ ậ ạ

ụ ệ ồ ơ ấ ơ ể ử ề ề ẩ

ệ Ngoài ra, trong quá trình thanh tra, n u phát hi n v  vi c có d u hi u vi ph m pháp lu t hình ườ ể i ra quy t đ nh thanh tra có th m quy n chuy n h  s  sang c  quan đi u tra đ  x  lý theo quy ủ ế ị ậ ự s , ng ị đ nh c a pháp lu t.

ả ự ữ ộ ộ ệ ệ ầ Câu 14. Khi nào c n ph i th c hi n m t cu c thanh tra? Trình bày nh ng khó khăn trong vi c xác

ấ ề ầ ị đ nh các v n đ  c n thanh tra?

ậ (Theo Đ44 Lu t Thanh tra 2010)

ộ ộ ượ ế ứ M t cu c thanh tra đ c ti n hành khi có 1 trong các căn c  sau:

ế ạ 1. K  ho ch thanh tra;

ầ ủ ủ ưở ả ơ ướ 2. Theo yêu c u c a Th  tr ng c  quan qu n lý nhà n c;

ệ ệ ấ ạ ậ 3. Khi phát hi n có d u hi u vi ph m pháp lu t;

ệ ả ạ ố ế ế ầ ủ 4. Yêu c u c a vi c gi i quy t khi u n i, t ố  cáo, phòng, ch ng tham nhũng.

ữ ấ ề ầ ệ ị *  Nh ng khó khăn trong vi c xác đ nh các v n đ  c n thanh tra

ấ ề ế ạ ị 1. Xác đ nh v n đ  thanh tra theo k  ho ch

ạ ả ế ề ủ ơ

ệ ơ ị ủ ưở ụ ủ ế ệ ự

ơ ủ ầ ả ướ ươ ủ ưở ự          ­  K  ho ch thanh tra là văn b n xác đ nh nhi m v  ch  y u v  thanh tra c a c  quan th c ự   ứ ứ ng c  quan th c hi n ch c năng thanh tra xây d ng ả   ng c  quan qu n  c a Th  tr ng ch ng trình thanh tra và yêu c u qu n lý

ệ hi n ch c năng thanh tra trong 01 năm do Th  tr ể ự đ  th c hi n  lý nhà n

ạ ế ủ ứ ch c thanh tra căn c  trên c

ộ ệ Đ nh h ị ấ c cùng c p. ỗ ổ ứ ườ ng k  ho ch công tác thanh tra hàng năm c a m i t ủ ủ ộ ủ ự ư ự ố

ố ỉ ạ ế ạ ộ ố ộ ạ ệ ế ữ ồ

ư ệ ử ẽ

ớ ề ự ế ụ ộ ự ệ ề ộ

ươ ư ả ả ờ

ặ ị ư ẫ ộ    m t s  đ n v , khi h t năm công tác theo k  ho ch, nh ng v n còn có cu c

ướ ơ   Thông th ẫ ở ướ   ng d n xây d ng k  ho ch thanh tra c a Thanh tra Chính ph , c a B , ngành và UBND các t nh, s  h ấ ấ ề ờ thành ph , ngoài ra, còn m t s  cu c thanh tra đ t xu t. Nh ng do ch a có s  th ng nh t v  th i gian   ạ ộ ế ẫ   trong ch  đ o giao và duy t k  ho ch thanh tra, d n đ n vi c x  lý ch ng chéo gi a ho t đ ng thanh ị   ặ ở tra hành chính v i thanh tra chuyên ngành không ch t ch , do đó, thanh tra chuyên ngành   các đ a ệ ổ ứ ph    nhi u cu c thanh tra còn  ch c th c hi n. Th c t ng còn nhi u lúng túng, th  đ ng trong vi c t ồ ệ   ch a đ m b o th i hi u thanh tra, ho c còn ch ng chéo. ở ộ ố ơ ế ả ạ Bên c nh đó,  ư ế ế ạ ế ụ ế ể thanh tra ch a k t thúc, do đó, ph i chuy n sang đ u năm ti p theo ti p t c ti n hành thanh tra.

ầ ấ ủ ầ ự ạ

ố ự ọ ề ờ

lĩnh v c tr ng y u trong năm ướ ổ ứ ư ch c thanh tra cũng c n có b

ủ ơ ế ế ệ ỉ ạ   Do đó, Thanh tra Chính ph  c n th ng nh t ch  đ o trong vi c xây d ng k  ho ch thanh tra ố ớ ế    đ i v i thanh tra hành chính cũng ầ ụ ể ả c kh o sát c  th , sâu sát đúng tình   ị  ể ấ  ho t đ ng s n xu t kinh doanh, tình hình ch p hành công tác thanh, ki m tra c a đ n v

ự ế ờ ự ế ớ i

ư hàng năm v  th i gian, cũng nh  các  nh  thanh tra chuyên ngành. Các t ấ hình th c t trong th i gian d  ki n đ a vào xây d ng k  ho ch thanh tra năm t ủ ưở ả ạ ộ ự ế ư ấ ề ạ ầ ủ ướ ơ ả ị 2. Xác đ nh v n đ  thanh tra theo yêu c u c a Th  tr ng c  quan qu n lý nhà n c

12

ề ề ơ ị

­

Lu t Thanh tra 2010

ặ ủ ơ ị ế ạ ả ng c  quan Thanh tra có quy n đ  ngh  ho c yêu c có th m quy n ti n hành ti n hành thanh tra trong ph m vi qu n lý c a c  quan,

ủ ưở  quy đ nh Th  tr ề ế ệ ệ ấ ạ ậ ầ ơ ẩ ướ c u c  quan nhà n ậ ị ơ đ n v  mình khi phát hi n có d u hi u vi ph m pháp lu t

ế ơ ồ

ủ ưở N u các ch  th  này không đ ng ý thì Th  tr ơ ề ế ị ng c  quan Thanh tra có quy n quy t đ nh thanh tra l

ủ ưở ẩ ề ế ị ấ ướ ượ ệ ế ệ ế ề ậ ị c các c  quan nhà n ng c  quan Thanh tra có quy n ra quy t đ nh   ạ   i ạ   c có th m quy n k t lu n n u phát hi n có d u hi u vi ph m

ủ ể ố ớ ụ ệ thanh tra đ i v i v  vi c đó; quy đ nh Th  tr ơ ụ ệ v  vi c đã đ pháp lu t.ậ

ư ậ ề ườ ề ầ ấ ợ ượ ị ờ ử ậ Nh  v y,nhi u tr ng h p v n đ  c n thanh tra không đ c k p th i x  lý, gay nhũng h u qu ả

x uấ

ệ ấ ạ ầ ả ế ệ 3. Khi phát hi n d u hi u vi ph m, yêu c u gi i quy t KN, TC, PCTN

ạ ệ ể ượ

ệ ạ ề ỏ ự ạ ớ ắ ầ ả ế ứ ể ườ Khi đó, vi ph m v ả t h i v  tài s n, con ng ọ t kh i s  ngăn ng a và có th  đã gây h u qu  nghi m tr ng, gây nhũng c ti n hành thanh tra, ki m tra ậ ừ ượ ụ ệ i, đ o đ c…thì v  vi c m i b t đ u đ

thi và x  lýử

ạ ơ ế ả ườ ượ ệ ạ

ự ế ế i đi khi u n i  đ ậ ậ ề ặ ợ ị ả ư ẫ

ị ề ự ệ ườ ữ

ặ ố ớ ệ ố ụ ệ ạ c pháp lu t quy đ nh nh ng trên          Bên c nh đó, c  ch  b o v  cho ng ề ự th c t  codn g  nhi u khó khăn. Tâm lý s  b  tr  thù, trù d p hay áp l c v  m t quy n l c v n còn ặ mang n ng đ i v i ng i có mong mu n đi KN, TC cũng gây nên nh ng khó khăn trong vi c CQ thanh ờ ị ể tra có th  phát hi n k p th i nhũng v  vi c vi ph m

ả ậ ế ạ ủ ế ạ ữ ộ ạ Câu 15. T i sao ph i l p k  ho ch thanh tra? Trình bày nh ng n i dung c a k  ho ch thanh tra?

ả ậ ế ạ * Ph i l p k  ho ch thanh tra vì:

ụ ế ạ K  ho ch thanh tra có tác d ng

ị ộ ệ ẩ ấ ố ­ T o đi u ki n thu n l

i đ  Đoàn thanh tra có s  chu n b  m t cách t ả ậ ợ ể ờ ự ế ề ế ệ ằ ậ

ệ ấ ả ạ ệ ự ạ   t nh t cho vi c thanh tra ả   ề ự ượ ng ti n hành, th i gian, tài li u liên quan, thu th p thông tin, kh o sát th c t … nh m b o v  l c l ộ ả đ m cho cu c thanh tra đ t hi u qu  cao nh t.

ơ ở ể ườ ộ ự ế ị ế ệ ệ ­ Là c  s  đ  ng ể i ra quy t đ nh thanh tra theo dõi, ki m tra ti n đ  th c hi n công vi c.

ủ ế ề ạ ồ ộ * Theo đi u 22 – NĐ 86/2011/NĐ ­ CP: N i dung c a k  ho ch thanh tra  g m có:

ờ ạ ờ ỳ ụ ­ M c đích                                          ­ Th i k , th i h n thanh tra

ươ ế ­ Yêu c uầ ­  Ph ng pháp ti n hành thanh tra

ế ệ ạ ­ Ph m vi ộ ự  ­ Ti n đ  th c hi n

13

ộ ế ộ ­ N i dung ­  Ch  đ  thông tin báo cáo

ố ượ ­ Đ i t ng

ấ ầ ươ ữ ậ ệ ử ụ ­ Vi c s  d ng ph ệ ng ti n, thi t   khác

ụ ụ ạ ộ ệ ế ủ ự ế ệ ề ế ị t b , kinh phí và nh ng đi u ki n v t ch t c n thi ạ ệ ổ ứ  ch c th c hi n k  ho ch ti n hành thanh tra. ph c v  ho t đ ng c a Đoàn thanh tra, vi c  t ế

ả ạ ộ ầ ố ớ ể ự ữ ệ ệ ủ ể Câu 16. Trình bày nh ng yêu c u đ i v i ch  th  thanh tra đ  th c hi n hi u qu  ho t đ ng

thanh tra?

ể ự ủ ể ố ớ ạ ộ ệ ệ ặ ả ầ Đ  th c hi n hi u qu  ho t đ ng thanh tra thì yêu c u đ t ra đ i v i ch  th  thanh tra là:

ự ượ ể ụ ệ ­ Am hi u lĩnh v c đ c giao nhi m v  thanh tra

ả ậ ế ạ ướ ế ­ Ph i l p k  ho ch thanh tra tr c khi ti n hành thanh tra

ề ụ ệ ượ ứ ể ­ Nghiên c u, tìm hi u ký v  v  vi c đ c thanh tra

ấ ờ ệ ậ ồ ơ ­ Thu th p thông tin, h  s , tài li u và các gi y t có liên quan

ế ừ ơ ậ ­ Thu th p ý ki n t các cá nhân, c  quan, t ổ ứ  ch c

ế ủ ọ ẽ ủ ể ấ ể   ­ Tham v n ý ki n c a các chuyên gia vì thông qua ý ki n c a h  s  làm ch  th  thanh tra hi u

ả ượ ế ủ ấ ủ ụ ệ c nguyên lý, b n ch t c a v  vi c đ

ế ị ủ ố ệ Câu 17. Lý do và ý nghĩa c a vi c công b  quy t đ nh thanh tra?

ế ị ủ ệ ố Lý do và ý nghĩa c a vi c Công b  quy t đ nh thanh tra:

ạ ộ ủ ẳ ợ ị ­ Kh ng đ nh tính h p pháp c a Đoàn thanh tra và ho t đ ng thanh tra

ớ ố ượ ữ ụ ứ ề ậ ể ng thanh tra v  quan đi m nh n th c, m c đích,

­ Th ng nh t gi a Đoàn thanh tra v i đ i t ộ ố ộ ủ ầ ấ yêu c u và n i dung c a cu c thanh tra

ủ ố ượ ạ ủ ủ ể ề ệ ị ­ Xác đ nh rõ trách nhi m và quy n h n c a ch  th  thanh tra và c a đ i t ng thanh tra

ậ ươ ủ ể ố ượ ­ Xác l p ch ữ ng trình và MQH công tác gi a ch  th  thanh tra và đ i t ng thanh tra

ầ ố ượ ủ ể ả Câu 18. Lý do gì mà ch  th  thanh tra ph i yêu c u đ i t ng thanh tra báo cáo?

ủ ể ố ượ ầ Ch  th  thanh tra yêu c u đ i t ng thanh tra báo cáo vì:

ố ượ ậ ị ề ả ­ Pháp lu t quy đ nh đ i t ng thanh tra ph i báo cáo (Đi u 20 ­ TT 05/2014/TT – TTCP)

ề ụ ệ ­ Có thêm thông tin v  v  vi c thanh tra

ủ ể ề ậ ố ớ ượ ể ế ­ Là c  s  đ  so sánh, đ i chi u v i thông tin mà ch  th  thanh tra thu th p đ ậ   c đ  k t lu n

ộ ơ ở ể các n i dung thanh tra

14

ủ ố ượ ứ Câu 19. Hình th c báo cáo c a đ i t ng thanh tra là gì?

ủ ố ượ ứ Hình th c báo cáo c a đ i t ng thanh tra:

ấ ờ ợ ứ ằ ả ồ ừ ả ữ ề ề ấ ­ Báo cáo b ng văn b n (gi y t , h p đ ng, ch ng t ..)  gi i trình v  nh ng v n đ  liên quan

ộ ế đ n n i dung thanh tra

ủ ưở ệ ơ ổ ứ ố ượ ủ ạ ­ Báo cáo c a đ i di n Th  tr ng c  quan, t ch c, cá nhân là đ i t ng thanh tra

ộ ộ ủ ố ệ Câu 20. M i quan h  trong n i b  c a đoàn thanh tra?

ữ ­ MQH gi a thành viên trong Đoàn thanh tra

ớ ưở ữ ­ MQH gi a thành viên Đoàn thanh tra v i tr ng Đoàn

ữ ưở ớ ườ ế ị ­ MQH gi a Tr ng Đoàn thanh tra v i ng i ra quy t đ nh thanh tra

ự ễ ệ ủ ạ ộ ữ ố ố ể ủ Câu 21. Trong th c ti n nh ng bi u hi n c a hành vi ch ng đ i ho t đ ng thanh tra là gì? Ch

ầ ử ư ế ể ữ th  thanh tra c n x  lý nh ng hành vi đó nh  th  nào?

ệ ủ ạ ộ ể ố ố * Bi u hi n c a hành vi ch ng đ i trong ho t đ ng thanh tra:

ứ ứ ấ ứ ằ ­ Không cung c p b ng ch ng, ch ng c

­ Không báo cáo theo quy đ nhị

ệ ấ ự ậ ­ Cung c p thông tin, tài li u sai s  th t

ử ạ ế ị ­ Không ký vào quy t đ nh x  lý vi ph m

ứ ệ ẩ ứ ủ ­ T u tán hay tiêu h y tài li u, ch ng c

ư ờ ố ­ C  tình dây d a kéo dài th i gian thanh tra

ạ ộ ủ ề ạ ả ở ­ T o ra nhi u khó khăn, c n tr  ho t đ ng c a Đoàn thanh tra…

ủ ể ầ ầ ử ằ * Ch  th  c n thanh tra c n x  lý các hành vi đó b ng cách:

ụ ố ượ ế ự ợ ủ ể ớ ­ Thuy t ph c đ i t ng thanh tra tích c c h p tác v i ch  th  thanh tra.

ủ ể ể ủ ộ ng thanh tra hi u rõ m c đích c a cu c thanh tra là cùng

ố ượ ấ ậ ầ ỉ ữ ế ấ ạ ụ Ch  th  thanh tra c n làm cho đ i t ng thanh tra ch n ch nh nh ng b t c p, h n ch  trong QLNN. ố ượ đ i t

ự ợ ợ ơ c đánh giá cao h n là không h p tác và là

ng thanh tra bao gi ủ ố ượ ế ể ệ ả ủ ố ượ S   h p tác c a đ i t t đ  xem xét gi m trách nhi m c a đ i t ượ ờ  cũng đ ng thanh tra. tình ti

ử ụ ể

ủ ể ị ủ ưở ấ ủ ạ ử ề ề ẩ ặ ạ ệ ­ Tùy theo tính ch t c a các hành vi k  trên mà ch  th  thanh tra áp d ng bi n pháp x  lý theo   ụ   ẩ ng CQNN có th m quy n áp d ng th m quy n (X  ph t vi ph m hành chính ) ho c ki n ngh  th  tr ế 15

ạ ữ ề ồ ậ ấ ượ ấ ặ ử ụ ậ ti n, đ  v t, gi y phép đ ố ớ ố   c c p ho c s  d ng trái pháp lu t) đ i v i đ i

ử ệ bi n pháp x  lý (t m gi ượ t ng thanh tra

ủ ể ự ữ ệ ệ ế ầ Câu 22. Khi k t thúc thanh tra ch  th  thanh tra c n th c hi n nh ng công vi c gì?

ế ả ­Báo cáo k t qu  thanh tra : Tr ề ự ả ưở ả ấ ế ị ử ớ

ườ i ng ế ượ ử ả ế ệ ng đoàn thanh tra có trách nhi m l y ý ki n các thành viên   ừ   i ra quy t đ nh thanh tra. N u ng oi ủ ế ng CQ QLNN thì báo cáo k t qu  thanh tra còn đ ế c g i cho th

ế ị ơ ưở đoàn thanh tra v  d  th o báo cáo k t qu  thanh tra và g i t ủ ưở ra quy t đ nh thanh tra là th  tr ấ tr ng c  quan thanh tra cùng c p

ự ả ự ế ậ ­Xây d ng d  th o  k t lu n thanh tra

ậ ế Ký và ban hành k t lu n thanh tra

ậ ế ­Công khai  k t lu n thanh tra

ạ ộ ủ ế ổ ­ T ng k t ho t đ ng c a đoàn thanh tra

ử ụ ồ ơ ậ ả ­ L p, bàn giao, qu n lý và s  d ng  h  s

ầ ủ ế ữ ế ầ ậ ậ Câu 23. Trình bày nh ng yêu c u c a k t lu n thanh tra? Trong k t lu n thanh tra c n chú ý t ớ   i

ấ ế ố y u t gì nh t

(cid:0) ầ ủ ế ữ ậ Nh ng yêu c u c a k t lu n thanh tra

ự ả ứ ế ế ậ ậ ả ả ở ­

ướ Tr ả ượ ự ả d  th  này ph i đ c khi tr  thành k t lu n chính th c ph i có văn b n d  th o k t lu n thanh tra. VB c :

ấ ả ậ ả + T t c  thành viên đoàn thanh tra th o lu n

ế ậ ộ ổ ợ ỹ ữ               + T ng h p k  nh ng n i dung dã k t lu n

ự ỉ ọ ủ ườ ế ị + S  ch  đ a c a ng i ra quy t đ nh thanh tra

ứ ế ầ ơ ế + Các c  quan ch c năng cho ý ki n khi c n thi t

ề ự ả ả ượ ậ ế ệ ả ậ ậ ả ­ Vi c th o lu n v  d  th o k t lu n thanh tra ph i đ c l p thành biên b n

ườ ế ế ầ i ra quy t đ nh thnah tra yêu c u đoàn thanh tra ti n hành

Trong tr ổ ườ t , ng ổ ế ị ả ượ ợ ế ầ ả ả ­ ng h p c n thi thanh tra b  sung thì k t qu  thanh tra b  sung ph i đ ằ c báo cáo b ng văn b n

ả ủ ố ượ ả ượ ự ứ ệ ả ằ ệ Vi c gi i trình c a đ i t c th c hi n b ng văn b n và có các ch ng c ứ

ứ ế ả ­ ch ng minh cho ý ki n  gi ng thanh tra ph i  đ ủ i trình c a mình

ể ả ứ ứ ả ợ ộ ậ N i dung k t lu n thanh tra  ph i có ch ng c   và căn c  pháp lý d  đ m b o tính h p pháp v ề

ả ế ­ ế ế ố ợ ầ ộ n i dung. Ngoài ra c n tính đén đ  y u t ứ  h p lý

16

(cid:0) ế ầ ậ Trong k t lu n thanh tra c n chú ý t ớ ế ố i y u t

ạ ộ ữ ự ệ Câu 24. Trình bày nh ng khó khăn trong th c hi n ho t đ ng thanh tra?

ả ơ ứ ấ  th y rõ s  ph  thu c quá l n c a các c  quan thanh tra nhà n

ướ ự ụ ộ ả ề ề ổ ứ ớ ủ ự ấ Th  nh t, ấ c cùng c p c  v  v  t

ế ị ử ự ế ệ ế ư ế ạ

ế ưở ạ ộ ủ ộ ề ế ả ướ ơ c vào c  quan qu n lý   ạ   ươ ng trình, k  ho ch nhà n  ch c, nhân s , kinh phí, trong vi c xây d ng ch ậ thanh tra, trong quá trình ti n hành thanh tra cũng nh  giai đo n k t thúc, k t lu n và ki n ngh  x  lý.   ầ Đi u này ph n nào  nh h ộ ậ ng đ n tính ch  đ ng và đ c l p trong ho t đ ng thanh tra.

ườ ủ ạ ị

ờ ạ ượ ờ ủ ờ ả ươ ẩ c. Hàng năm, s

ướ ng, k p th i c a công tác qu n lý nhà n ả ị ế ể ậ ộ ng kéo dài, vi ph m th i gian theo quy đ nh c a pháp   ố  ị   ng Đoàn thanh tra không th c hi n đúng ti n đ  theo quy đ nh pháp lu t và ph i chuy n sang năm

ể ế ụ ự ệ ế ộ ứ  Th  hai,  th i h n các cu c thanh tra th ầ ứ ậ c yêu c u kh n tr lu t, không đáp  ng đ ự ượ l sau đ  ti p t c th c hi n chi m t ệ ỷ ệ  l khá cao

ị ộ ế ạ ủ ế ị Th  ba,ứ

ặ ờ

ủ ủ ế ệ

ấ ủ ố ượ ậ

ả ổ ch c, cá nhân có liên quan, Th  tr

ứ ng thanh tra, c  quan, t ế ủ ưở ề ứ ậ ử ệ ế ầ

ự ượ ủ ế ầ

ể ệ ố ế ị ủ ấ ơ ế ế ệ ở

ả ỷ ậ ả ậ ề ườ ậ  các K t lu n thanh tra, m c dù Lu t quy đ nh thu c quy n h n c a ng   i ra quy t đ nh ệ   ườ ế ủ ấ ả ế ự ế ẫ ư ng liên quan đ n trách nhi m  v n ph i ch  xin ý ki n c a c p trên vì th thanh tra, nh ng trên th c t ộ ả ơ ủ ưở ụ ặ ộ ủ ố ng c  quan qu n lý c a các cán b  ch  ch t. M t khác, vi c thi hành ch  y u ph  thu c vào th  tr   ủ ố   ệ ề ậ ả ế ng thanh tra. Lu t thanh tra đã đ  c p đ n trách nhi m c a đ i qu n lý và ý th c ch p hành c a đ i t ướ ơ ơ ượ   c trong t ng c  quan qu n lý nhà n ị ị ệ ế ị   vi c th c hi n yêu c u, k t lu n, ki n ngh , quy t đ nh x  lý v  thanh tra. Tuy nhiên các quy đ nh này ử ơ ở ể ự ư c th  hi n đ y đ , do đó thi u c  s  đ  th c hi n, thi u các ch  tài, nh t là khi x  lý các ch a đ   ế ầ ố   hành vi ch ng đ i, c n tr , không th c hi n yêu c u, k t lu n, ki n ngh  c a các c  quan thanh tra. Vì ị ả ỷ ươ ậ v y, k  c ệ ậ ự ng, k  lu t trong qu n lý hành chính b  gi m sút.

ỉ ư ế Th  t

ộ ủ ộ ế ự ủ ệ ế

ộ ỉ ạ ề ỉ ươ ự ế ộ

,ứ ư  thanh tra t nh ch a ch  đ ng trong vi c ti n hành thanh tra. Các cu c thanh tra kinh t ủ ị ệ ệ ỉ ệ ủ ụ ủ ộ ộ ậ ự ị ấ ỉ

ủ ế   ệ  ­ ủ ế   xã h i hàng năm do Thanh tra t nh ti n hành ch  y u th c hi n theo ý ki n ch  đ o c a Ch  t ch ạ ệ ng trình, k  ho ch thanh tra còn ph  thu c quá nhi u vào vi c phê UBND t nh. Vi c xây d ng ch   ố   ề ủ ị  ch u trách nhi m đ i duy t c a Ch  t ch UBND t nh, đi u này làm m t đi tính đ c l p, ch  đ ng và t ớ v i công tác thanh tra c a ngành.

ộ Th  nămứ ỉ ự ế ươ ở

ụ ữ , có nh ng doanh nghi p c a Trung  ộ ạ ộ ớ ươ ệ ệ ủ ả ị ự ể ị ề ứ   , ho t đ ng thanh tra v n còn s  ch ng chéo v  ch c năng, nhi m v  gi a Thanh tra ữ ng đóng   ừ   ng v a ch u s  ki m tra, thanh tra c a Thanh tra b  qu n lý chuyên ngành, v a

ị ị ự ể ủ ở ỉ ự ồ B , Thanh tra t nh v i Thanh tra s , ngành. Trên th c t ủ ừ trên đ a bàn đ a ph ch u s  ki m tra, thanh tra c a Thanh tra s  và Thanh tra t nh

ự ễ ả ủ ự ế ệ ầ ạ ộ Câu 25. Khi th c hi n đánh giá k t qu  c a ho t đ ng thanh tra trong  th c ti n yêu c u nào khó

ễ ự ự ệ ệ ấ ầ ấ ạ ả ả b o đ m th c hi n nh t, yêu c u nào d  th c hi n nh t ? t i sao

ạ ộ ả ủ ế ầ ồ Yêu c u đánh giá k t qu  c a ho t đ ng thanh tra g m :

17

ệ ả ả ­ B o đ m tính toàn di n

ả ả

­

B o đ m tính chính xác

ả ả ­ B o đ m tính khách quan

ả ằ ả ­ B o đ m tính công b ng

ả ả ủ ­ B o đ m tính công khai, dân ch

ạ ộ ự ễ ệ ấ ả Khi th c hi n đánh giá k t qu  c a ho t đ ng thanh tra trong  th c ti n thì t ầ   t c  các yêu c u

ế ả ả ủ ự ế ự ế ở ệ ọ ự  b i vì khi ti n hành thanh tra ả trên đèu quan tr ng và khó đ m b o th c hi n trenn th c t

ấ ượ ạ ộ ủ ữ Câu 26. Trình bày nh ng khó khăn khi đánh giá ch t l ng c a ho t đ ng thanh tra?

ặ ư ệ ế ệ ề ọ

ụ ệ ơ ị ử ữ ữ ế ề ậ

ứ ế ả ầ ơ ườ ứ ệ ơ ằ ệ ủ ả ả ị   ­ còn n ng v  thanh tra v  vi c mà ch a chú tr ng đúng m c đ n vi c phát hi n và ki n ngh ằ   ấ nh ng v n đ  nh m hoàn thi n c  ch  chính sách, pháp lu t qu n lý, nh ng ki n ngh  x  lý nh m nâng cao trách nhi m c a các c  quan qu n lý và ng ế i đ ng đ u c  quan qu n lý.

ệ ự ự ệ ệ ệ ế ả ồ ị ­ Hi u l c th c hi n các ki n ngh  thanh tra và vi c thu h i tài s n phát hi n qua thanh tra còn

th p.ấ

ạ ộ ạ ộ ữ ể ớ ướ ­  Ch ng chéo, trùng l p gi a ho t đ ng thanh tra v i ho t đ ng ki m toán nhà n ữ c, gi a các

ặ ướ ớ ồ  ch c thanh tra nhà n ổ ứ t c v i nhau.

ự ữ ủ ề ề

ả   ể ­ S  ph i h p gi a thanh tra v i đi u tra, ki m tra c a Đ ng còn nhi u lúng túng làm gi m ả ố ợ ệ ự ủ ả ậ ớ ệ ử ệ ạ hi u qu , hi u l c c a công tác phát hi n và x  lý vi ph m pháp lu t.

ữ ệ ự ự ẫ   t gi a thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành không th c s  rõ ràng d n

ấ ậ ề ự ế ổ ứ đ n t ­S  phân bi  ch c thanh tra chuyên ngành còn nhi u b t c p, lúng túng.

ụ ủ ế ấ

ứ ng c  quan qu n lý nhà n

ủ ưở  ch c, cá nhân. Tham m u cho th  tr ả ế ổ ơ ở ế ướ ề

ả ư ỉ ể c nh ng s  h , y u kém, khuy t đi m trong qu n lý nh m đi u ch nh v ắ ủ ư ạ ộ ơ ằ ế ự ế ư ắ ự ự ắ ị ờ ch a n m b t k p th i, ch a th c s  phát huy h t “là tai m t c a trên, là ng

­ Công tác thanh tra có m c đích là ch  y u xem xét, đánh giá ho t đ ng ch p hành chính sách, ướ ậ ủ ơ   c cùng pháp lu t c a c  quan, t ấ   ắ ữ ượ ắ ấ ng m c, b t c p n m đ ườ   ư ậ c p đó nh ng th c t i ạ ủ ướ b n c a d i”.

ộ ả ệ ạ ậ ơ ả ể ệ ả Câu 27. T i sao hoàn thi n pháp lu t là m t gi i pháp c  b n đ  nâng cao hi u qu  thanh tra ?

ệ ậ ộ ả ơ ả ể ệ ả ở Hoàn thi n pháp lu t là m t gi i pháp c  b n đ  nâng cao hi u qu  thanh tra  b i vì các lý do

sau:

ờ ủ ể ề ề ệ ạ ấ ỉ ­ PL không bao gi đ  đ  đi u ch nh các quan h  XH do các QHXH r t nhi u, đa d ng và

phong phú

18

ể ậ ậ ộ ể

Các QHXH luôn v n đ ng , thay đ i và phát tri n làm cho các quy đ nh pháp lu t có th ượ ự ổ ứ ủ ợ ­ ị ạ ậ b  l c h u và không còn phù h p , nên không đáp  ng đ ị ộ ể c s  phát tri n  c a xã h i

ườ

ả Do đó, trong quá trình ho t đ ng và sau m i cu c thanh tra c  th , c  quan, ng ả ộ ị ữ ệ ậ

ụ ể ơ ạ ậ ỉ ề ạ ộ ị ặ ậ ị

ạ ỏ ữ ạ ậ ị

ồ ẫ ị ụ ể ố ớ ơ ặ ề ặ ế ẫ ữ ị ẩ   ỗ i có th m ợ   quy n ph i có trách nhi m xác đ nh nh ng văn b n ,quy đ nh pháp lu t đã l c h u , không còn phù h p ữ   ể ừ ho c ch ng chéo , mâu thu n ho c QHXH  không có quy đ nh pháp lu t đi u ch nh đ  t  đó có nh ng ồ ẩ   ki n ngh  c  th  đ i v i c  quan có th m quyèn lo i b  nh ng quy đ nh l c h u, ch ng chéo, mâu ớ thu n ho c ban hành nh ng quy đ nh m i

ệ ụ ủ ứ ự ọ ộ ộ ệ Câu 28. Trình đ  nghi p v  c a cán b  công ch c th c hi n thanh tra có vai trò quan tr ng nh ư

ế ớ ạ ộ th  nào t i ho t đ ng thanh tra ?

ộ ệ ưở ự ế ả ả

ụ ủ ệ ớ ầ ệ ọ ộ

ế ệ ế ị ệ ụ ủ ộ ủ ượ ạ c l

Trình đ  và nghi p v  c a CBCC  th c hi n thanh tra  nh h ụ ủ ộ ả ạ ộ ợ ạ ộ ệ ế ả ữ ấ ạ ộ   ệ ng l n đ n hi u qu  ho t đ ng ế   thanh tra,. N u trình đ  nghi p v  c a đ i ngũ CBCC này cao thì góp ph n quan tr ng có tính quy t ư   ể ị đ nh trong vi c nâng cao hi u qu  ho t đ ng thanh tra, am hi u lĩnh v c thanh tra, nhanh  nh n và đ a ế i, n u trình đ , nghi p v  c a đ i ng  CBCC ra nh ng quy t đ nh và ý ki n h p lý,chính xác.Ng   ạ ượ này th p thì làm cho hiêu qu  ho t đ ng  thanh tra không đ t đ ự ộ ụ c m c đích

ổ ớ ổ ứ ạ ả ơ ả ể ạ ộ Câu 29. T i sao đ i m i t ch c là gi i pháp c  b n đ  nâng cao ho t đ ng thanh tra

ệ ự  ch c th c hi n thanh tra ề ứ ấ ụ ự ớ ể ự ồ ề ổ ứ ệ ắ ổ ứ ệ  ­ Đ i m i đ  làm rõ trách nhi m c a các c p trong quá trình t ồ  ch c, kh c ph c s  phân tán, ch ng chéo v  ch c năng, nhi m v  ­ Gi m s  c ng k nh v  t ụ

ơ ổ ề ả ủ c a các c  quan Thanh tra

ự ổ ứ ệ ự ạ ộ ệ ả ợ ổ ­ xây d ng mô hình t ị  ch c thanh tra h p lý, có tính  n đ nh, ho t đ ng có hi u l c hi u qu ;

ư ế ạ ộ ệ ệ   Câu 30. Ki m tra giám sát ho t đ ng thanh tra có ý nghĩa nh  th  nào trong vi c nâng cao hi u

ể ệ ạ ộ ả ủ ự l c hi u qu  c a ho t đ ng thanh tra?

ấ ắ ệ ắ ứ ủ ứ ẩ ậ  ­ Theo dõi, n m b t vi c ch p hành pháp lu t, tuân th  chu n m c đ o đ c, quy t c  ng x

ộ ưở

ứ ỷ ậ ủ ạ ộ ể ị ử ệ ể ấ

ệ ả ờ ế ụ ạ

ữ ệ ắ ờ

ợ ụ ộ ợ ụ ứ ể ề ạ ị ử  ự ạ ắ ủ ế ng Đoàn thanh tra, thành vi n Đoàn thanh tra; tình hình c a cán b  thanh tra và ý th c k  lu t c a Tr   ụ ệ ằ   ỉ ự th c hi n nhi m v  và tri n khai ho t đ ng thanh tra đ  k p th i có bi n pháp ch n ch nh, x  lý nh m ệ ệ   ượ ộ ự ả ầ đ m b o th c hi n đúng m c đích, yêu c u, n i dung theo k  ho ch thanh tra đã đ c phê duy t. ắ ị ờ ắ ồ ể ướ Đ ng th i n m b t k p th i nh ng khó khăn, v   ng m c trong quá trình thanh tra đ  có bi n pháp ế ỉ ấ i quy t.  ch n ch nh, gi ố ­ Phòng ch ng tham nhũng, l i d ng ch c v  quy n h n đ  chu c l ủ   i, làm trái quy đ nh c a

pháp lu t.ậ

ạ ộ ử ệ ạ ậ ờ ị ­ Phát hi n và x  lý k p th i các ho t đ ng vi ph m pháp lu t trong quá trình thanh tra.

ệ ạ ố Câu 31. Phân bi ế t khi u n i t cáo?

Tiêu ạ ế Khi u n i T  cáoố

chí

19

ệ ơ Khái T  cáoố

ậ Khi u nế ặ ni m ệ

ơ ế ề ủ ụ  là vi c công dân theo th  t c do  ổ ứ ị  ch c, cá  ạ

ề ứ

ặ ế ị

t v  hành vi vi ph m  ổ ứ t h i ho c đe d a gây thi ợ ệ ạ ướ ọ ợ ch c, cá nhân  ệ ạ ợ t h i l i  ủ i ích h p pháp c a ủ c, c a

Lu t này quy đ nh báo cho c  quan, t ề ẩ nhân có th m quy n bi ậ ủ ấ ứ ơ pháp lu t c a b t c  c  quan, t nào gây thi ủ ích c a Nhà n ơ công dân, c  quan, t ề c, quy n, l ổ ứ  ch c. i có th m quy n trong c  quan hành

ề ặ

ỷ ậ ằ ẩ ướ ứ

ề ạ ợ ợ ệ ại là vi c công dân, c  quan,  ổ ứ ộ ủ ụ   ứ t  ch c ho c cán b , công ch c theo th  t c ị ậ ổ ị ơ ề do Lu t này quy đ nh, đ  ngh  c  quan, t   ạ ẩ i  ch c, cá nhân có th m quy n xem xét l quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính  ướ ủ ơ c a c  quan hành chính nhà n ơ ườ ng ế ị chính nhà n c ho c quy t đ nh k  lu t cán  ế ứ ộ b , công ch c khi có căn c  cho r ng quy t  ặ ị đ nh ho c hành vi đó là trái pháp lu t, xâm  ph m quy n, l i ích h p pháp c a mình ủ ổ ứ ơ Công dân, c  quan, t ch c, CBCC Công dân Ch  ủ

thể ị ố ữ ườ ộ ơ ữ ể ế Nh ng hành vi b  t cáo th ạ ng nguy hi m cho xã h i h n nh ng hành vi đi khi u n i M c ứ

ộ ủ đ  c a

hành vi ạ ề ợ ề ợ i ích h p pháp i ích Tính ạ Đe d a xâm ph m quy n và l ườ ủ c a ng cáo ọ ủ ợ h p pháp c a chính ng ợ ạ ế i đi khi u n i ch tấ ề ợ + Xâm ph m quy n và l ườ ố i t + Xâm ph m quy n và l ợ i ích h p pháp

c, t ướ ổ ứ ủ c a nhà n ố ấ ỳ ẩ ơ ộ ơ ạ  ch c, cá nhân khác. ế T  cáo  đ n b t k  ai ­ Làm đ n và n p đ n đúng th m Trìn

quy n ề ự ủ  th ạ ế h t t cụ ầ ườ ạ ế i đã ra

ặ ơ

ở i có hành vi hành chính ho c kh i ki n

ạ ị ệ ặ i Tòa án theo quy đ nh

i có th m quy n gi ặ ế

ấ ng c p trên  ề ả i  tr c ti p c a ng ệ ụ ở ầ quy t khi u n i l n đ u ho c kh i ki n v   ủ án hành chính t i Tòa án theo quy đ nh c a  ậ ố ụ Lu t t ậ ạ ậ ố ầ ­ khi u n i chia làm 2 l n: ế + l n 1: khi u n i đ n ng ế ị quy t đ nh hành chính ho c c  quan có  ườ ng ụ v  án hành chính t ậ ố ụ ủ  t ng hành chính. c a Lu t t ầ ủ ưở ế + l n 2: đ n Th  tr ườ ự ế ủ ẩ ạ ầ ế ạ  t ng hành chính. ế Lu t khi u n i 2011 Lu t t cáo 2011 Văn

ả b n áp  d ngụ

20

ủ ế ả ướ ạ Câu 32. Nêu vai trò c a khi u n i trong qu n lý hành chính nhà n c?

ể ả ụ ề ợ ủ ể ị ợ ủ i ích h p pháp c a ch  th  b  xâm

ọ ủ ơ ệ ặ ườ ề ạ ẩ ­ Có vai trò quan tr ng đ  b o v  và khôi ph c quy n và l ở i có th m quy n. ph m b i QĐHC, HVHC c a c  quan ho c ng

ả ả ườ ế ướ ­ Đ m b o và Tăng c ả ng pháp ch  trong qu n lý hành chính nhà n c.

ố ớ ủ ộ

ườ ng s  ki m tra c a nhân dân đ i v i ho t đ ng c a b  máy hành chính, đ u tranh ệ ­ tăng c ữ ự ể ự ạ ộ ủ ấ ướ ủ ơ ử ể ề ị ớ v i nh ng bi u hi n tiêu c c quan liêu, c a quy n hách d ch c a các c  quan hành chính nhà n c.

ệ ấ ơ ­ phát hi n ra đ ấ c các c  ch , chính sách… nh t là trong lĩnh v c đ t đai, gi

ư ằ ỗ ả , không công b ng… đ

ượ ư ợ ợ ấ ậ ợ ự ế ể ề ậ ườ ầ ấ ớ ớ ợ , đ  ng

ổ ế ủ ộ ặ   ự ế i phóng m t ể  ự ế ằ b ng… có ch  nào ch a h p lý, còn nhi u b t c p, ch a phù h p v i th c t ủ ả   ớ ừ  đó thay đ i cho phù h p v i pháp lu t, phù h p v i th c t t i dân ch p hành đ y đ , đ m ả b o pháp ch  xã h i ch  nghĩa.

ỷ ươ ả ả ậ ự ủ ứ ­ Đ m b o k  c ng tr t t ệ , giúp nâng cao ý th c trách nhi m c a CBCC trong CQHCNN.

ờ ạ ệ ị ả ạ ầ ự ế ế ế ư ợ Câu 33. Vi c quy đ nh th i h n gi i quy t khi u n i l n 1, 2 trong th c t ạ    đã h p lý ch a? T i

ư ợ sao Ch a h p lý:

ứ ổ ứ    ch c

ố ớ ụ ệ ườ ườ ể ả ế ượ ầ ­ Đ i v i v  vi c bình th ng thì có th  gi ủ ứ ụ ệ ng thì 30­45 ngày: dài vì khi v  vi c đã có đ  ch ng c  và t ư ậ ờ c ngay không c n th i gian dài nh  v y i quy t đ ụ ệ v  vi c bình th

ế ườ ổ ụ ệ ạ ể ề ề ấ ố ờ . ­ Dài quá khi n ng i dân m t nhi u th i gian, t n kém ti n b c đ  theo đu i v  vi c.

ả ế ạ ế + gi i QĐHC, HVHC tr c ti p do mình ban hành ra thì s ẽ

ể ế ả ế ạ ầ ế i quy t khi u n i l n 1: xem xét l ấ t là đúng hay sai không nh t thi ự ạ t ph i có 30; 45;60 ngày đ  xem l bi i QĐHC, HVHC.

ả ủ ấ ạ ầ ế + Gi

ự ể ế ế ỉ ầ ướ ị ậ ừ ạ i quy t khi u n i l n 2: tr c ti p xem l i QĐHC, HVHC c a c p d ờ ượ c đúng sai. => th i gian quy đ nh t ế   ự i do mình tr c ti p    15­45 ngày là

ế ả qu n lý. Thì ch  c n 3­5 ngày là có th  k t lu n đ ợ h p lý.

ạ ụ ủ ề ị ườ ế ạ ườ ị Câu 34. T i sao l i quy đ nh quy n và nghĩa v  c a ng i đi khi u n i và ng ạ   ế i b  khi u n i

ạ trong lu t. ậ

ụ ủ ề ả ả ườ ạ Đ m b o quy n và nghĩa v  c a ng ế i đi khi u n i

ườ ế ế ề ạ ạ ấ ả ườ ợ Câu 35. Ng i khi u n i có quy n rút khi u n i trong t t c  các tr ng h p không?

ậ ế ế Không. Vì theo đi u 10 lu t khi u n i có quy đ nh: “ Ng

ể ế ế ể i khi u n i có th  rút khi u n i t ế ạ ạ ị ệ i quy t khi u n i; vi c rút khi u n i ph i đ

ệ ế ặ ạ ơ

ế ề ạ

ệ ộ ạ ng h p v  vi c có d u hi u t t c  các tr

ườ ế ả ế ế ườ ạ ạ ượ i khi u n i đ ừ ườ ợ ố ơ ụ ệ ệ ế ạ ạ ề ạ ấ ứ ờ b t c  th i đi m nào trong quá trình khi u n i và gi ể ự ữ ỉ ủ ằ th c hi n b ng đ n có ch  ký ho c đi m ch  c a ng ườ ế ế ả ườ ẩ i quy t khi u n i.” ng ng i có th m quy n gi ứ ườ ấ ả ả ế ng h p. tr  tr khi u n i ch  không ph i trong t ườ ằ ượ c rút khi u n i nh m tránh cho ng thì không đ ạ ạ   i ả ượ   ạ c ả ử ế   ơ i khi u n i; đ n xin rút khi u n i ph i g i đ n ạ ế   c rút đ n khi u n i trong quá trình ạ   ấ ợ i ph m ự i này tr n trasnhc trách nhi m hình s .

21

ệ ấ Câu 36 Phân bi t thanh tra viên chính, thanh tra viên cao c p, thanh tra viên?

ứ Tiêu chí ứ Ch c trách

ự ở ấ Ư ỉ ở ấ Ư  c p T , c p T , t nh; th c

ế ự ệ

ủ ủ ủ ơ ướ c.  c giao ặ ủ ụ ệ ủ ế ớ t

ề ế ấ ế ả ậ ị ế ả ế ơ ng c ướ ệ c pháp ệ ụ ượ Thanh tra viên  ­ Thanh tra viên là công ch c ứ chuyên môn nghi pệ ụ ủ ơ v  c a c  quan thanh tra nhà  ệ ự ướ c, th c hi n n ế ị quy t đ nh thanh tra và các  ụ ệ nhi m v  khác c a c quan thanh tra nhà n ượ Thanh tra viên đ ch  trì thanh tra các v  vi c  có quy mô và tính ứ ạ ch t ph c t p trung bình; khi   ti n hành thanh tra ủ ph i tuân th  pháp lu t, ch u  ướ ệ c trách nhi m tr ủ ưở ậ pháp lu t và Th  tr ự ế ả quan qu n lý tr c ti p ệ ề v  nhi m v  đ c giao. ự ế ả ng CQ qu n lý tr c ti p ơ ng c  quan Thanh tra viên cao c pấ ệ   ­ Là công ch c chuyên môn nghi p ụ ủ v  c a CQTTNN,  ế ệ hi n quy t ụ ị đ nh thanh tra và các nhi m v   khác c aủ CQTTNN. ự ế ượ ­ Đ c giao tr c ti p ch  trì thanh tra các ụ ệ v  vi c có quy mô l n, tình ti ứ ấ r t ph c ế ạ t p, liên quan đ n nhi u ngành,  lĩnh v c;ự khi ti n hành thanh tra ph i tuân  ủ th  pháp ị ậ lu t, ch u trách nhi m tr lu t vàậ ủ ưở Th  tr ệ ề v  nhi m ụ ượ c giao. v  đ ụ ượ c

ặ ổ ạ ế ụ ệ Nhi m v

ệ ả ứ ệ ự  ch c th c hi n i ụ ệ ế ế ế ả ố i quy t khi u cáo, ch ng tham nhũng ả i ượ ệ ặ ổ ế c

ệ ặ ơ ị ặ ơ ứ ự ế ệ ơ ậ ế ụ ệ ượ c ứ ậ ế ụ ệ ự ế ả ế ế

ự ế Thanh tra viên chính  ứ ­ Là công ch c chuyên môn nghi p vệ ụ ủ c a CQTTNN  ấ ỉ c p t nh, ệ ệ huy n, th c hi n quy t  ị đ nh thanh tra và ụ ệ các nhi m v  khác c a  CQTTNN. ượ ­ Đ c giao ch  trì ho c  tham gia thanh ụ ệ tra các v  vi c có quy mô  ế ộ r ng, tình ti t ứ ạ ph c t p, liên quan đ n  ự ề nhi u lĩnh v c; ả   khi ti n hành thanh tra ph i tuân thủ ị ậ pháp lu t, ch u trách nhi m  ướ tr c pháp ủ ưở ậ lu t và Th  tr ự ả qu n lý tr c ệ ề ế ti p v  nhi m v  đ giao. ủ ­ Ch  trì ho c tham gia xây  ế d ng kự ổ ứ ạ ho ch, t ụ ệ các v  vi c thanh tra, gi ạ ố n i, t  cáo, ố ch ng tham nhũng đ giao ự ế ự ­ Tr c ti p th c hi n ho c  ệ ổ ứ  ch c vi c t ố ợ ớ ph i h p v i các c  quan,  ị ơ đ n v  có liên ế quan ti n hành thu th p  ứ ồ ơ ch ng c , h  s có liên quan đ n v  vi c  cượ thanh tra đ giao ­ Xây d ng báo cáo k t qu ả ự ủ ­ Ch  trì xây d ng k  ho ch, t ự ch c th c hi n các v  vi c thanh tra, gi ế quy t khi u ạ ố n i, t ượ c giao đ ự ế ự ­ Tr c ti p th c hi n ho c t ố ệ ứ ch c vi c ph i ơ ớ ợ h p v i các c  quan, đ n v  có liên quan ứ ồ ậ ế ti n hành thu th p ch ng c , h   ơ s  có liên quan đ n v  vi c thanh tra đ giao ­ Xây d ng báo cáo k t qu  thanh  tra, làm rõ đúng sai; nguyên nhân, trách  nhi m;ệ ế ự a) Tham gia xây d ng k   ệ a)  ự ổ ứ ạ ho ch, t  ch c th c hi n  ặ ủ Ch  trì ho c tham gia xây  d ngự 71 ụ ệ các v  vi c thanh tra, gi ạ ố ế  cáo, quy t khi u n i, t ượ ố ch ng tham nhũng đ c  giao; ự ệ b) Tr c ti p th c hi n ho c  ố ợ ổ ứ  ch c vi c ph i h p t ị ơ ớ v i các c  quan, đ n v  có  ế liên quan ti n hành thu ứ ứ ồ ơ th p ch ng c , h  s  có liên  ế ụ ệ quan đ n v  vi c ả thanh tra, gi ạ ố n i, t nhũng đ i quy t khi u  ố  cáo, ch ng tham ượ c giao;

22

ậ ả ế ả ế t báo cáo ế i quy t ế ộ ị ớ ứ ạ ị ệ ấ ạ ứ ộ ượ c giao. ả ự ộ ệ ệ ệ ộ ả ự c giao;

ự ả i ề ạ ề   i Đi u cáo, phòng

ồ ưỡ ặ ệ ng

ệ ụ ơ ị ế ả c) L p biên b n, vi ả ế k t qu  thanh tra, ừ làm rõ t ng n i dung đã  thanh tra, xác đ nh rõ tính ch t, m c đ  vi ph m,  nguyên nhân, trách nhi m;ệ ị ệ ế ki n ngh  bi n pháp gi i  quy t;ế ổ ứ d) T  ch c rút kinh nghi m  ự vi c th c hi n các ượ cu c thanh tra đ đ) Trong quá trình thanh tra,  ệ ụ ệ th c hi n nhi m v , ị ạ quy n h n quy đ nh t ậ ề 47 và Đi u 54 Lu t Thanh tra; ụ ệ ự e) Th c hi n các nhi m v   ủ ưở khác do Th  tr quan thanh tra nhà n ệ ơ ng c ướ c giao. i quy t ệ ụ ế ứ ố ồ

ệ ụ c giao ự ế ả ị ệ ki n ngh  bi n pháp gi ổ ­ Tham gia t ng k t, đánh giá các  cu cộ thanh tra l n, ph c t p và thanh tra di nệ ộ r ng đ ủ ­ Ch  trì tham gia xây d ng các  quy trình, 68 giao. ­ Có kh  năng tham gia xây d ng  các ệ ụ quy trình, nghi p v  thanh tra, gi ạ ố ế ế quy t khi u n i, t ch ngố tham nhũng, tham gia b i d chuyên môn, nghi p v  cho thanh tra viên nghi p v  thanh tra, gi ạ ố khi u n i, t cáo , phòng ch ng tham nhũng b i  ngưỡ d chuyên môn nghi p v  cho thanh  tra viên chính

ả i

ế

ứ ạ

ệ ụ iả ạ ố cáo, thanh tra, làm rõ đúng sai; nguyên  nhân, trách ế ệ nhi m; ki n ngh  bi n pháp ế ả i quy t . gi ổ ứ ­ T  ch c đánh giá, rút kinh nghi mệ ệ ự ệ vi c th c hi n các cu c  cượ thanh tra đ ế ủ ự ­ Ch  trì xây d ng k   ổ ứ ạ ự ho ch, t  ch c th c ụ ệ ệ hi n các v  vi c thanh tra,  ế ế ả i quy t khi u gi ố ạ ố  cáo, ch ng tham  n i, t ượ c giao nhũng đ ự ự ế ­ Tr c ti p th c hi n ho c  ổ ứ ố ệ  ch c vi c ph i t ơ ớ ợ h p v i các c  quan, đ n v có liên quan ậ ế ti n hành thu th p ch ng  ứ ồ ơ c , h  s  có liên ế ụ ệ quan đ n v  vi c thanh tra  ượ đ ­ Xây d ng báo cáo k t qu thanh tra, làm rõ đúng sai; nguyên nhân,  trách nhi m;ệ ị ệ ế ki n ngh  bi n pháp gi quy tế ổ ­ Tham gia t ng k t, đánh  giá các cu cộ ớ thanh tra l n, ph c t p và  thanh tra di nệ ượ ộ r ng đ c giao. ự   ủ ­ Ch  trì tham gia xây d ng các quy trình, 68 giao. ả ­ Có kh  năng tham gia xây  ự d ng các quy trình, nghi p v  thanh  tra, gi ế ế quy t khi u n i, t phòng ch ngố

23

ng chuyên

ủ ươ ườ ủ ươ Năng l cự ng, ng ng, đ ng l ả ả ậ ủ

ế ế ượ , ể c phát tri n kinh t ạ ố ộ ừ ờ ỳ ừ , văn hóa, xã h i;

ệ ự ả ả ế c v  qu n ­ ế ắ ế ớ ắ i; n m c và trên th  gi ể ế

ả ế ộ ướ ả c trong qu n lý nhà

ộ , văn hóa, xã h i; ả ệ ộ ự ụ ượ ả c phân ả ự ợ ạ ộ ả ở ưở ưở ệ ể ủ ươ ng,  a) Am hi u ch  tr ườ ủ ố i, chính sách c a đ ậ ủ ả Đ ng, pháp lu t c a Nhà  ướ ể ậ ụ c đ  v n d ng vào n ạ ộ ả ho t đ ng thanh tra, gi i  ế ế quy t khi u n i, t  cáo, ố phòng, ch ng tham nhũng; ắ ượ ắ b) N m đ c nguyên t c,  ế ộ ch  đ , chính sách, quy ướ ề ủ ị đ nh c a Nhà n , văn hóa, xã lý kinh t h i;ộ c) Am hi u tình hình kinh t ­ xã h i;ộ ượ ắ c quy trình  d) N m đ ệ ụ ả nghi p v  thanh tra, gi i ạ ố ế ế quy t khi u n i, t  cáo; có  ệ kh  năng th c hi n nhi m v  đ c giao; đ) Có kh  năng phân tích,  ổ t ng h p, đánh giá tình hình ho t đ ng qu n lý  ấ ơ ở c p c  s . ng đoàn, phó ng đoàn, ậ ệ ưở ng đoàn ngưở ề ụ ệ ch c đi u

ứ ạ

ụ ệ ự ả ổ ứ ề ự

ạ ượ c giao; ự ự ị ươ ấ ạ ộ tham nhũng, tham gia b i ồ ưỡ d ệ ụ môn, nghi p v  cho thanh  tra viên ắ ữ ­ N m v ng ch  tr ố ườ đ i, ng l ủ chính sách c a Đ ng,pháp  ậ ủ lu t c a NN, ạ ộ ự ễ th c ti n ho t đ ng QLNN và qu nả ế lýkinh t ổ ề ấ đ  xu t và t ệ ứ ch c th c hi n có hi u qu ộ các cu c TT ượ c giao đ ắ ữ ­ N m v ng nguyên t c,  ế ộ ch  đ , chính ủ ị sách, quy đ nh c a Nhà  ướ n c trong qu n lý kinh t , văn hóa, xã h i; ứ ế ­ Có ki n th c chuyên môn, nghi p vệ ụ chuyên ngành theo lĩnh v c ự ượ đ ả công; có kh  năng đ m  nh n trách nhi m là tr tr ổ ứ thanh tra; t ẫ ướ ng d n hành h ộ thanh tra viên, c ng tác viên thanh tra ệ ự th c hi n nhi m v  thtra  ượ đ c gia ự ­ Có năng l c phân tích,  đánh giá nh ngữ ấ ộ ề v n đ  thu c ph m vi  ủ ả qu n lý c a ngành, lĩnh v c, đ a  ph ng.

ự ệ ổ ề ế ủ ắ ữ ­ N m v ng ch  tr ố i, chính l ủ sách c a Đ ng, pháp lu t c a NN, các m cụ tiêu chi n l văn hóa, ộ xã h i trong t ng th i k , t ng  ngành, t ngừ lĩnh v c.ự ể ­ Am hi u sâu tình hình kinh t xã h iộ ướ trong n ữ v ng các ế ộ ắ nguyên t c, ch  đ , chính sách,  quy đ nhị ủ c a Nhà n c,ướ n ế ả qu n lý kinh t ề ứ ế ­ Có ki n th c sâu, r ng v   chuyên môn ả ề nhi u ngành, lĩnh v c; có kh   năng đ mả ậ nh n trách nhi m tr phó tr đoàn thanh tra các v  vi c có quy  mô l n,ớ ế ấ t r t ph c t p, liên quan  tình ti ề ế đ n nhi u ngành, lĩnh v c; có kh  năng t ch c, đi u ệ   hành thanh tra viên chính th c hi n nhi mệ ụ v  thanh tra đ ­ Có năng l c phân tích, khái quát,  t ngổ ề ữ ợ h p nh ng v n đ  thu c ph m vi  qu n lýả ề ủ c a nhi u ngành, nhi u lĩnh v c. ứ   ­ Ch  trì vi c t ng k t, nghiên c u lý lu nậ

24

ả ậ ề

ạ ố cáo và phòng,

ươ ng trình, biên ạ ệ ệ ụ ể

ng cho thanh tra viên chính,

ủ ổ ứ ủ ươ ố ằ ạ ố ạ ng l ng, đ ch c thanh tra. ố   ườ i, ệ t nghi p đ i Trình độ ệ t nghi p đ i ợ ả ậ ủ ộ ộ ự ế ế ượ ứ , ể c phát tri n kinh t ặ ệ ằ ứ ờ ỳ ừ ừ ệ ụ ạ ng nghi p v  ng ch

ế ­ ặ ệ ạ ướ c ng ch ặ ằ ứ ế ớ ứ c và trên th  gi ắ i; n m ỉ ộ ạ ệ ụ ả

ng nghi p v  qu n lý  cướ ở ứ ế ướ ố ấ ả c trong qu n lý nhà

ộ ạ ươ , văn hóa, xã h i; ng ộ ề ng ặ ứ ỉ ả i, h i ự ộ

ưở ệ ế ng đoàn, ngưở ụ ệ ỉ ứ ứ ế ứ ạ ề vùng mi n ơ ng c ự ả ổ ớ ề v  công tác thanh tra; tham gia xây  d ngự các văn b n pháp lu t v  thanh tra, iả gi ế ế quy t khi u n i, t ch ngố 69 tham nhũng; ự ­ Xây d ng ch so n tài li u ạ   chuyên môn nghi p v  đ  đào t o, b iồ ưỡ d cán bộ ả qu n lý c a các t ữ ắ N m v ng ch  tr chính ủ sách c a Đ ng, pháp lu t c a NN, các m cụ tiêu chi n l văn hóa, ộ xã h i trong t ng th i k , t ng  ngành, t ngừ lĩnh v c.ự ể ­ Am hi u sâu tình hình kinh t xã h iộ ướ trong n ữ v ng các ế ộ ắ nguyên t c, ch  đ , chính sách,  quy đ nhị ủ c a Nhà n c,ướ n ế ả qu n lý kinh t ề ứ ế ­ Có ki n th c sâu, r ng v   chuyên môn ả ề nhi u ngành, lĩnh v c; có kh   năng đ mả ậ nh n trách nhi m tr phó tr đoàn thanh tra các v  vi c có quy  mô l n,ớ ế ấ tình ti t r t ph c t p, liên quan  ề ế đ n nhi u ngành, lĩnh v c; có kh  năng t a) Có b ng t ớ ở ọ h c tr  lên phù h p v i chuyên môn thu c ngành,  lĩnh v c đang công tác; ằ b) Có văn b ng ho c ch ng  ỉ ồ ưỡ ng nghi p ch  b i d ụ ạ v  ng ch thanh tra viên; ằ ứ c) Có văn b ng ho c ch ng  ỉ ồ ưỡ ch  b i d ng nghi p ụ ả v  qu n lý nhà n chuyên viên; ặ ằ d) Có văn b ng ho c ch ng  ữ ch  ngo i ng  trình đ ộ B tr  lên thu c 01 trong 05  th  ti ng: Anh, Pháp, ứ ố Nga, Trung Qu c, Đ c. Đ i  ứ ớ v i công ch c công ở ươ ị tác t   i các đ a ph vùng mi n núi, vùng sâu, ớ vùng xa, vùng biên gi ế ử ụ ả đ o có s  d ng ti ng ộ ể ố ụ ụ dân t c thi u s  ph c v   ự ế tr c ti p cho công tác thì ỉ ế ứ ượ c thay th  ch ng ch   đ ữ ằ ạ ứ ngo i ng  b ng ch ng ch ể ố ộ ơ ti ng dân t c thi u s  do c   ề ẩ quan có th m quy n ủ ưở ặ ấ c p ho c Th  tr ơ quan thanh tra n i công ằ ­ Có b ng t ở ọ h c tr  lên phù ớ ợ h p v i chuyên môn thu c  ngành, lĩnh ự v c đang công tác; ặ ­ Có văn b ng ho c ch ng  ỉ ồ ch  b i ưỡ d thanh tra viên chính; ­ Có văn b ng ho c ch ng  ỉ ồ ch  b i ưỡ d nhà n ạ ng ch chuyên viên chính; ộ ­ Có trình đ  trung c p lý  ị ậ lu n chính tr ặ ươ ng đ ho c t ằ ­ Có văn b ng ho c ch ng  ữ ạ ch  ngo i ng ở ộ trình đ  B tr  lên thu c 01  trong 05 thứ ti ng: Anh, Pháp, Nga,  Trung Qu c,ố ố ớ Đ c. Đ i v i công ch c  ạ i các công tác t ở ươ ị ng  đ a ph núi, vùng sâu, vùng xa, vùng biên gi ả   i, h i

25

ứ ử ề ứ ạ ử ụ ộ ự ể ố ặ ượ ượ c c giao; ấ ỉ ờ ự ạ ữ ằ ậ ộ ấ ạ ộ ể ố ộ ự ử ệ ợ ng h p là cán b , công ườ ứ ỹ ặ ủ ề ế ệ ổ

ng c ơ ổ ứ c  quan, t ứ ả ậ ề ạ ướ ạ ố ả c thì ph i cáo và phòng, ấ ố ạ ệ t nghi p đ i

ờ ữ ạ ứ ộ ng ươ ng trình, biên ạ ệ ậ ch c đó công tác xác nh n; đ) S  d ng thành th o tin  ọ h c văn phòng ho c có ọ ứ ch ng ch  tin h c văn phòng; e) Có th i gian ít nh t 02  năm làm công tác thanh ể ờ tra (không k  th i gian t p  ự s , th  vi c). Tr ứ ch c, viên ch c, s ỹ ộ quan Quân đ i nhân dân, s   quan Công an nhân ở ơ dân công tác  ị ơ ch c, đ n v  khác ơ ể chuy n sang c  quan thanh  tra nhà n có th i gian ít nh t 05 năm  ứ  ng ch công ch c, gi ươ ấ viên ch c, c p hàm t ạ ươ đ ng ng ch thanh tra viên ứ ặ ệ ụ ể ằ ỉ ồ ưỡ ng cho thanh tra viên chính,

ứ ặ ch c thanh tra. ằ ỉ ồ ưỡ ệ t nghi p

ấ ậ ứ ằ ứ ặ ỉ ộ

ứ ằ ế ứ ử ụ ạ

ấ ậ ứ ọ ỉ

ở ng đ ằ ng ặ ứ ạ ả đ o có s ụ ế d ng ti ng dân t c thi u s ụ ụ ự ph c v  tr c ế ti p cho công tác thì đ thay thế ỉ ứ ch ng ch  ngo i ng  b ng  ỉ ứ ch ng ch ế ti ng dân t c thi u s  do  ơ c  quan có ề ấ ẩ ủ th m quy n c p ho c th   ơ ưở tr quan thanh tra n i công  ch c đó công tác xác nh n;ậ ử ụ ­S  d ng thành th o tin  ọ h c văn phòng ằ ­ Có b ng t ở ọ h c tr  lên phù ớ ợ h p v i chuyên môn thu c  ngành, lĩnh v cự đang công tác; ­ Có văn b ng ho c ch ng  ch  b i d ng ệ ụ ạ nghi p v  ng ch thanh tra  viên cao c p;ấ ­ Có văn b ng ho c ch ng  ch  b i d ng ệ ụ ả nghi p v  qu n lý nhà  ạ ướ n c ng ch chuyên viên cao c p;ấ ộ ­ Có trình đ  cao c p lý  ị lu n chính tr ; ằ ­ Có văn b ng ho c ch ng  ữ ạ ch  ngo i ng ở ộ trình đ  C tr  lên thu c 01  trong 05 thứ ti ng: Anh, Pháp, Nga,  ố Trung Qu c, Đ c; ­ S  d ng thành th o tin  ọ h c văn phòng ặ ho c có ch ng ch  tin h c  văn phòng; ờ ­ Có th i gian công tác  ng ch thanh tra ữ ch c, đi u ệ   hành thanh tra viên chính th c hi n nhi mệ ụ v  thanh tra đ ­ Có năng l c phân tích, khái quát,  t ngổ ề ữ ợ h p nh ng v n đ  thu c ph m vi  qu n lýả ề ủ c a nhi u ngành, nhi u lĩnh v c. ứ   ­ Ch  trì vi c t ng k t, nghiên c u lý lu nậ ề v  công tác thanh tra; tham gia xây  d ngự các văn b n pháp lu t v  thanh tra, iả gi ế ế quy t khi u n i, t ch ngố 69 tham nhũng; ự ­ Xây d ng ch so n tài li u ạ   chuyên môn nghi p v  đ  đào t o, b iồ ưỡ d cán bộ ổ ứ ủ ả qu n lý c a các t Trình đ  ộ ­ Có b ng t ố ằ ở ạ ọ đ i h c tr  lên phù ớ ợ h p v i chuyên môn thu c ngành,  lĩnh ự v c đang công tác; ỉ ồ ặ ­ Có văn b ng ho c ch ng ch  b i ệ ụ ạ ưỡ d ng nghi p v  ng ch thanh tra  viên chính; ỉ ồ ặ ­ Có văn b ng ho c ch ng ch  b i ưỡ ệ ụ ả d ng nghi p v  qu n lý nhà  cướ n ạ ng ch chuyên viên chính; ộ ­ Có trình đ  trung c p lý lu n  chính trị ươ ặ ươ ho c t ỉ ­ Có văn b ng ho c ch ng ch   ngo i ngạ

26

ươ ươ ộ ở ộ ng ng đ

ợ ng h p là cán

ứ ố ớ ỹ ở ươ ng ề  vùng mi n núi, vùng

ớ ả ả i, h i đ o

ấ ứ ể ố ụ

ỉ ạ ượ ữ ằ

ộ ơ ể ố

ỉ ọ ặ ứ ặ ề ấ ủ ưở ng

ờ ứ ở ạ ươ ươ ng đ ng t ố   i ể ạ ọ ừ ườ ợ ng h p là cán ạ ọ ệ ố ở t nghi p đ i h c tr ỹ ộ

ổ ứ ơ ỉ ồ ứ ằ ị  ch c, đ n v

ứ ệ ụ ạ

ươ ạ ỉ ồ ứ ằ ng ng ch

ơ ướ c ạ viên chính và t ể ố i thi u là 06 t ừ ườ năm, tr  tr ứ ộ b , công ch c, ỹ ứ viên ch c, s  quan Quân  ộ đ i nhân dân, s quan Công an nhân dân  ở ơ  c  quan, công tác  ơ ị ổ ứ  ch c, đ n v  khác và  t ữ ạ  ng ch đang gi ứ công ch c, viên ch c, c p  ngươ hàm t ạ ươ ng ng ch thanh tra viên đ ể ấ cao c p chuy n ơ sang c  quan thanh tra nhà  c.ướ n 70 ho c có ch ng ch  tin h c  văn phòng; ­ Có th i gian công tác  ng ch thanh tra viên và t thi u là 09 năm, tr  tr ộ b , công ứ ứ ch c, viên ch c, s  quan  ộ Quân đ i nhân ỹ dân, s  quan Công an nhân  dân công tác ở ơ  c  quan, t khác và đang ữ ạ gi  ng ch công ch c, viên  ấ ứ ch c, c p ươ hàm t ng đ thanh tra viên ể chính chuy n sang c  quan  thanh tra nhà n c.ướ ậ ấ

ứ ằ ặ ữ ộ ở trình đ  B tr  lên thu c 01 trong  05 thứ ế ti ng: Anh, Pháp, Nga, Trung  Qu c,ố ứ Đ c. Đ i v i công ch c công tác  ạ t i các ị đ a ph sâu, vùng xa, vùng biên gi có sử ộ ế ụ d ng ti ng dân t c thi u s  ph c  ụ ự v  tr c ế ế c thay th ti p cho công tác thì đ ứ ứ ch ng ch  ngo i ng  b ng ch ng  chỉ ế ti ng dân t c thi u s  do c  quan  có ẩ th m quy n c p ho c th  tr cơ ơ quan thanh tra n i công ch c đó  công tác xác nh n;ậ ử ụ ­S  d ng thành th o tin h c văn  phòng ằ ­ Có b ng t lên phù ớ ợ h p v i chuyên môn thu c ngành,  lĩnh v cự đang công tác; ặ ­ Có văn b ng ho c ch ng ch  b i  ngưỡ d nghi p v  ng ch thanh tra viên  cao c p;ấ ặ ­ Có văn b ng ho c ch ng ch  b i  ngưỡ d ệ ụ ả nghi p v  qu n lý nhà n ng ch chuyên viên cao c p;ấ ộ ­ Có trình đ  cao c p lý lu n chính tr ;ị ỉ ­ Có văn b ng ho c ch ng ch   ngo i ngạ ộ trình đ  C tr  lên thu c 01 trong  05 thứ

27

ế ứ ọ ạ

ỉ ọ ứ

ở ạ  ng ch

ố ươ ươ i ng t ng đ ể ợ ừ ườ ộ ng h p là cán b ,

ứ ộ ỹ

ữ ơ ị

ứ ứ ấ

ng ng ch thanh tra viên cao

ướ ti ng: Anh, Pháp, Nga, Trung  ố Qu c, Đ c; ử ụ ­ S  d ng thành th o tin h c văn  phòng ặ ho c có ch ng ch  tin h c văn  phòng; ờ ­ Có th i gian công tác  thanh tra viên chính và t thi u là 06 năm, tr  tr công ch c,ứ viên ch c, s  quan Quân đ i nhân  dân, sỹ quan Công an nhân dân công tác  ơ c  quan, ổ ứ t  ch c, đ n v  khác và đang gi ng chạ công ch c, viên ch c, c p hàm  ngươ t ạ ươ đ ể ấ c p chuy n ơ sang c  quan thanh tra nhà n c.

ỷ ậ ạ ạ ể ủ ế ạ ạ ế ị Câu 37. T i sao quy t đ nh k  lu t CBCC l i tách riêng thành 1 lo i khách th  c a khi u n i?

ậ ế ế ế ả ạ cáo, vi c gi

ớ ế ả ạ ố ạ ạ ị ệ i quy t khi u n i hành chính, hành v  hành chính. Đây đ ữ   ế ị i quy t khi u n i quy t đ nh riêng dó có nh ng ế   ộ ượ c coi là m t lo i khi u

ấ ệ ể đi m khác v i gi ạ ặ n i đ c thù xu t phát t Theo lu t khi u n i, t ế ự ừ ữ  nh ng s  khác bi t sau:

ộ ế ng b  khi u n i

ế ị ủ ể ớ ố ượ ư ữ ả ể   ạ : n u nh  quy t đ nh hành chính, hành vi hành chính bi u ế   ng qu n lý thì quy t

ề ố ượ v  đ i t ệ ữ ộ ị ướ ứ ạ M t là,   ố ỉ ậ ả ộ ộ ơ ệ ố ế ớ ể ổ ứ ệ hi n m i quan h  gi a Nhà n ị đ nh k  lu t cán b  công ch c l c v i công dân; gi a ch  th  qu n lý v i đ i t ệ i bi u hi n m i quan h  trong n i b  c  quan, t ch c.

ề ị ủ ể ế ạ Hai là, v  đ a v  c a ch  th  khi u n i

ế ị ế ủ ể ủ ể ỷ ậ ế ế

ế ơ ủ ơ ổ ứ ổ ứ ị ự ả ứ ề ộ ị ủ ạ chính thì ch  th  khi u n i là công dân, c  quan , t là cán b , công ch c ch u s  qu n lý c a c  quan, t ạ : trong khi u n i quy t đ nh hành chính, hành vi hành   ạ    ch c ; trong quy t đinh k  lu t ch  th  khi u n i ẩ  ch c có th m quy n.

ố ớ ế ả i quy t khi u n i

ế ị ứ ị ủ ế ườ

ả ả ườ ế ộ i gi

ạ : đ i v i quy t đ nh hành chính, hành vi hành   ủ ể ự ướ ố   c đ i ạ   ế ế ị i quy t khi u n i ố ớ ố ớ ấ ướ ấ ề ị ườ i gi Ba là, v  đ a v  c a ng ạ ớ ư ế ả i quy t khi u n i v i t chính thì ng i gi ế ố ớ ế ớ ờ ố v i đ i s ng kinh t ­ xã h i ; còn đ i v i khi u n i quy t đ nh k  lu t, ng ủ ớ ư v i t i , c a th  tr  cách c p trên đ i v i c p d ế ệ  cách là ch  th  th c hi n ch c năng qu n lý nhà n ỷ ậ ạ ủ ưở ng đ i v i nhân viên.

28

ạ ủ ạ ộ ọ ạ ấ Câu 38. Trong các giai đo n c a ho t đ ng thanh tra giai đo n nào là quan tr ng nh t? vì sao

ạ ạ ộ ấ ọ

ư ạ ề ữ ả ầ

ề ệ ế ể ế ệ ầ ệ ệ ị

ề ể ọ ộ

ể ễ ầ ệ ế ẽ ị ố ệ ề t các đi u ki n c n thi

ệ ậ ợ ơ ủ ể ệ ầ ấ ướ ẩ ơ ễ ả ẩ ị ­ TH1: vào bàn cô H i: giai đo n chu n b  là giai đo n quan tr ng nh t vì: Ho t đ ng thanh tra   ụ ể ể ế   ướ ố ạ ộ cũng gi ng nh  các ho t đ ng qu n lý nhà n c khác, đ u c n có nh ng đi u ki n c  th  đ  ti n ộ ẩ ả ố ộ   hành m t cách thông su t và hi u qu . Vi c chu n b  các đi u ki n c n thi t đ  ti n hành cu c thanh ề ở ề   ệ tra là vô cùng quan tr ng. B i đó chính là đi u ki n c n đ  cu c thanh tra có th  di n ra, và là đi u ả ạ ượ ộ c hi u qu  cao nh t. Chu n b  t ki n đ  đ  cu c thanh tra đ t đ   t s  giúp i h n và đi đúng h cho vi c thanh tra d  dàng, thu n l ng h n.

ự ệ ạ ­ TH2: giai đo n th c hi n

ồ ộ ộ ẩ ế

ổ ố ạ ế ế ớ

ộ ộ

ệ ự ự ệ ế ị ệ ậ ế ạ ế ậ ư ỉ

ự ẩ ị

ủ ạ

ư ậ ệ ị ớ ộ ộ ế ạ ẩ

ư ệ ự ị ượ ẩ ằ

ọ ủ ự ế ố ả c tuy r ng k t qu  không t ế ư ậ ướ ế ị ậ ấ ẩ ờ ộ

ư ẩ ạ ẩ ị

ạ ộ ự ư ự ụ ủ ữ ạ

ượ ủ ụ ị ủ c m c tiêu c a cu c thanh tra mà còn rút ra đ

ỉ ự ề ỹ ộ ậ ữ ệ ọ

ệ ẩ ọ ị ế   ị ạ Quy trình ti n hành là m t cu c thanh tra g m có ba giai đo n đó là: chu n b  thanh tra; ti n t v i nhau, chúng b  sung cho hành thanh tra; k t thúc thanh tra. Các giai đo n có m i quan h  m t thi   ấ ớ   nhau trong vi c th c hi n m t cu c thanh tra. Trong đó giai đo n ti n hành thanh tra có ý nghĩa r t l n, ế ạ ế ố   là y u t  quy t đ nh s  thành công trong thanh tra. Vì sao v y, n u nh  ch  có giai đo n ti n hành ố ế ạ ấ ế ị ẩ t đ n m y cũng chu n b  thanh tra thôi mà không có giai đo n ti n hành thanh tra thì s  chu n b  có t   ả   ư ị ẩ ủ ậ ầ vô nghĩa. Nói nh  v y không có nghĩa là ph  nh n t m quan tr ng c a giai đo n chu n b , nh ng ph i   nói  là khi th c hi n giai đo n ti n hành thanh tra thì ý nghĩa c a s  chu n b  m i b c l . Khi không có ụ ẫ ự t, ví d  nh  vi c thanh s  chu n  b  chúng ta v n ti n hành thanh tra đ   ướ   ấ tra đ t xu t th i gian chu n b  là r t ít th m chí là không có. Nh  v y b c c ti n hành thanh tra là b ệ ự   ạ ố t hay ch a. Giai đo n này th c hi n th c hoá giai đo n chu n b , là s  đánh giá giai đo n chu n b  đã t ệ ệ ặ ố ượ   hi n m c tiêu c a cu c thanh tra, nh  tìm ra nh ng sai ph m c a đ i t t khi ng thanh tra. Đ c bi ề ượ ệ ế   c nhi u bài ti n hành thanh tra không ch  th c hi n đ ớ   ệ ọ h c. Đó là nh ng bài h c v  k  năng thanh tra, bài h c thu th p thông tin, kinh nghi m làm vi c v i ố ượ đ i t ọ ng thanh tra, bài h c cho vi c chu n b  thanh tra.

ữ ế ế ạ ạ

ả ự ơ ạ ế ế ậ ậ

ế ị ả ự ế ế ạ ạ ự   H n n a giai đo n ti n hành thanh tra là s  quy t đ nh cho giai đo n k t thúc   thanh ệ   ế tra.Trong giai đo n này có k t lu n thanh tra mà k t lu n này ph i d a vào báo cáo k t qu  th c hi n thanh tra. Không có giai đo n ti n hành tra thì không có giai đo n k t thúc

ự ế ộ ị ế ế

ạ ự ể ệ ủ ọ ạ ơ ở ế ẩ

Trong th c t ụ ể ế ư ạ ồ ờ

ị ạ ử ụ ả ươ ư ệ

ạ ờ ườ ề ng ti n pháp lý nhi u nh t, nó đòi h i ng ậ ụ ậ ạ ớ thì giai đo n ti n hành  thanh tra luôn chi m m t v  trí quan tr ng  trong ụ ệ   v  vi c thanh tra c  th , nó là s  th  hi n c a giai đo n chu n b  và là c  s  cho giai đo n k t thúc   thanh tra. Giai đo n ti n hành thanh tra cũng đ ng th i là giai đo n s  d ng th i gian cũng nh  các ể   ỹ ỏ ấ i thanh tra ph i có k  năng cũng nh  am hi u công c , ph ả pháp lu t, do v y đây là giai đo n có ý nghĩa to l n trong c  quá trình thanh tra.

ơ ữ ở ộ ữ ạ ầ ọ

ạ ộ ư

ủ ế

ạ ộ ệ ườ

ớ ả ủ ạ ộ ệ ụ ạ ộ ủ ủ ế ượ ự ế   M  r ng h n n a, giai đo n ti n hành thanh tra không nh ng có t m quan tr ng tring ớ ế   quy trình thanh tra mà nó còn đóng vai trò to l n v i c  ho t đ ng thanh tra. Nh  chúng ta đã bi t thì ườ ượ ạ ộ ho t đ ng thanh tra ch  y u thông qua ho t đ ng c a đoàn thanh tra, thanh tra viên và ng   c giao i đ ủ ế   ng xuyên và ch  y u. nhi m v  thanh tra chuyên nghành, trong đó, ho t đ ng c a đoàn thanh tra là th ế   ể ư ủ c th c hi n ch  y u thông qua quy trình thanh tra đ  đ a ra k t Mà ho t đ ng c a đoàn thanh tra đ

29

ậ ự ế ế ẽ ỉ

ạ ạ ộ ệ ố ớ ớ ả ạ ộ ữ

ậ lu n thanh tra, do v y n u th c hi n t t giai đo n ti n hành thanh tra s  không ch  có ý nghĩ v i quy ơ trình thanh tra mà còn có ý nghĩa v i các ho t đ ng thanh tra, và xa h n n a là các ho t đ ng qu n lý nhà n c ướ

ạ ớ

ữ ộ

ạ ủ ệ ạ ả ầ ư ệ ự ỗ ợ  ẹ  ế   c kinh nghi m khi ti n hành thanh tra. Có

ạ ư ậ ượ ố ớ ả ượ ớ ủ ướ ả ả ế ợ Trong quá trình thanh tra chúng ta ph i k t h p các giai đo n v i nhau phát huy s  h  tr ề gi a các giai đo n. Các giai đo n c a cu c thanh tra đ u có ý nghĩa nên chúng ta không nên xem nh giai đo n nào c , c n ph i hoàn thi n cũng nh  rút ra đ ớ nh  v y m i phát huy đ c vai trò to l n c a thanh tra đ i v i qu n lý nhà n c.

ủ ụ ả ạ ư ế ế ư ế ễ Câu 39. Th  t c gi i quy t khi u n i t pháp di n ra nh  th  nào?

ế ị ộ ậ ố ụ c quy đ nh trong B  lu t t t ng hình s , B  lu t t ự ộ ậ ố

ủ ụ Th  t c gi ự ả i quy t khi u n i t ệ ế ủ ụ pháp đ ế ả ượ ạ ư ụ i quy t các v  án hành chính. ụ t ng dân s , Pháp l nh th  t c gi

ậ ế ủ ế ị

ả ế ạ ề ị ị

ề ề ế ứ ế

ị ế

i quy t các khi u n i v  t ả ệ ủ ả ạ ề ả ở ố ể

ế ệ ả

ế ị ự ự ử ế ắ

ạ ộ ế ế ả ạ

ệ ự ụ ự ế ậ ả ơ ị ạ ộ ư Theo quy đ nh c a pháp lu t, khi u n i v  các quy t đ nh trong ho t đ ng t  pháp do     ậ ề ố ụ ư ệ ẩ ơ i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t v  t  t ng. Vi c xác đ nh  pháp có th m quy n gi các c  quan t   ừ ự ư ạ ề ư ả ẩ ơ    pháp do  pháp ph i căn c  vào t ng lĩnh v c t c  quan có th m quy n gi ạ ộ   ế ị ỗ ơ ậ pháp lu t quy đ nh cho m i c  quan qu n lý. Theo đó, khi u n i v  các quy t đ nh trong ho t đ ng ế ế ị ạ ề ế ơ ề i quy t. Khi u n i v  các quy t đ nh , đi u tra do c  quan Công an, Vi n ki m sát xem xét, gi kh i t   ạ ề ạ   ế ể ố ạ ộ  do Vi n ki m sát xem xét, gi i quy t. Khi u n i v  các quy t đ nh trong ho t trong ho t đ ng truy t ụ ụ ệ ử ộ   đ ng xét x  và các bi n pháp kh c ph c ho t đ ng xét x  trong các v  án hình s , dân s , kinh t , lao ế ị ả ộ đ ng do Tòa án nhân dân xem xét, gi   i quy t. Khi u n i các quy t đ nh trong thi hành các b n án dân ự s  có hi u l c pháp lu t do c  quan Chi c c Thi hành án dân s  xem xét, gi i quy t.

ơ ế ế ạ ạ ệ ử 1. Khi u n i và vi c x  lý đ n khi u n i

ạ ể ả ụ ề ế ẩ ơ ủ ệ ề ế 1.1. C  quan, cá nhân có th m quy n th  lý khi u n i đ  gi i quy t khi có đ  các đi u ki n sau

đây:

30

ườ ề ế ạ ợ ế ị ự ế ộ ở ợ ị ả i khi u n i ph i có quy n, l i ích h p pháp ch u tác đ ng tr c ti p b i quy t đ nh,

a) Ng ố ụ ế ạ hành vi t t ng mà mình khi u n i;

ủ ị ự ầ ủ ự i khi u n i ph i có năng l c hành vi dân s  đ y đ  theo quy đ nh c a pháp lu t; tr

ầ ề ể ấ ể ự

ạ ắ ệ ệ ự ượ c đi m v  th  ch t không th  t ệ ườ ạ ậ ế ườ ệ i đ i đi n cho ng ườ   ng ạ  khi u n i thì   ế   i khi u

ể ợ i đ i di n h p pháp. Ng ủ ề ệ ạ ệ ả ườ b) Ng ườ ế ợ h p ng ế ệ vi c khi u n i đ ạ n i ph i có gi y t ế ả ạ ặ i khi u n i m c b nh tâm th n ho c có nh ườ ạ ạ ượ c th c hi n thông qua ng ợ ấ ờ ứ  ch ng minh v  vi c đ i di n h p pháp c a mình;

ơ ề ẩ i khi u n i ph i làm đ n và g i đ n đúng c  quan, cá nhân có th m quy n gi

ế ị ơ ự ế ả ể ự ườ

ả ề ẩ ử ế ộ ậ ố ụ i Đi u 328 B  lu t T  t ng hình s . N u ng ế ả ả

ạ ế i khi u n i không th  t ạ ủ ọ ứ ề ạ ủ ườ ế ế

ế ả ế ạ ả ơ ỉ ị

ề ệ ả i có liên quan đ ế ợ ườ ạ ế ủ ệ ế ặ ế   ạ ườ i quy t c) Ng ờ ạ ệ  làm   trong th i hi u quy đ nh t ố  ơ ơ đ n thì c  quan, cá nhân có th m quy n ph i ghi biên b n v  vi c khi u n i c a h . Biên b n trong t ạ ợ ệ  ự ượ ụ c coi là hình th c khi u n i h p l t ng hình s  có ghi ý ki n khi u n i c a ng ả ơ ự   ữ ọ ặ thay cho đ n. Đ n ho c biên b n ghi ý ki n khi u n i ph i ghi h  tên, đ a ch  và ph i có ch  ký tr c ủ ọ ườ i đ i di n h p pháp c a h ; ti p c a ng ạ i khi u n i ho c ng

ế ị ư ệ ế ạ ả ư ế ế ơ ố d) Vi c khi u n i ch a có quy t đ nh gi ạ ủ   i quy t cu i cùng và ch a có đ n rút khi u n i c a

ườ ạ ng ế i khi u n i.

ư ố ạ ở ị 1.2. Tr

ạ ặ ữ ế ặ ạ

ợ ng h p ng ọ ậ ở ơ ể ọ ố ấ ờ ườ ế ả ạ ờ i khi u n i ph i có gi y t

ở ệ ẩ ả ặ ọ ườ ườ i khi u n i g p tr  ng i khách quan nh   m đau, thiên tai, đ ch h a, đi   ặ ủ ọ   ủ  n i xa ho c g p nh ng tr  ng i khách quan khác ngoài ý mu n ch  quan c a h , công tác, h c t p  ứ   ệ ạ ế , tài li u ch ng làm cho h  không th  khi u n i đúng th i hi u, thì ng ề ậ ủ ơ minh ho c văn b n xác nh n c a c  quan có th m quy n.

ệ ử ạ ượ ế ơ ự ư 1.3. Vi c x  lý đ n khi u n i đ ệ c th c hi n nh  sau:

ề ả ả ộ

ả ẩ c đ n không có trách nhi m gi

ặ ế ộ ầ ế ậ ế

a) Đ i v i đ n khi u n i không thu c th m quy n gi ệ ỉ ự ả ả ờ ệ ố ế   ế ế ị i quy t ho c đã có quy t đ nh gi i quy t ỉ  ả ả ư i quy t, nh ng ph i có văn b n ch ạ   ệ ế ộ ệ i ch  th c hi n m t l n cho m t vi c khi u n i. ọ ấ ờ ả ả ạ   , tài i cho h  gi y t , tài li u là b n g c thì ph i tr  l

ạ ượ ỉ ẫ ườ ạ ấ ờ ạ ử i khi u n i g i kèm gi y t ư ứ ử ả ả ử ằ ệ ả ố ớ ơ ơ ố cu i cùng thì c  quan nh n đ ẫ ả ờ d n, tr  l i cho ng ườ ợ ườ ng h p ng Tr ế ử ả ạ ệ li u đó; n u g i tr  l ơ ệ i khi u n i. Vi c ch  d n, tr  l ế i qua b u đi n thì ph i g i b ng hình th c g i b o đ m;

ườ ộ

b) Đ i v i đ n khi u n i có nhi u n i dung ho c có nhi u ng ẫ ố ớ ơ ả ạ ế ả ướ ề ế ặ ế ườ ệ ế ạ ẩ ề ng d n cho ng i quy t ph i h i khi u n i vi ơ   i ký, thì c  quan, cá nhân có ệ   ể ự ơ t thành đ n riêng đ  th c hi n vi c

ế ề th m quy n gi ạ khi u n i;

ả ượ ậ ự ề ả ị c) Đ i v i biên b n đ c l p theo quy đ nh t

ộ ậ ố ụ ằ ố ớ ạ ế ế ả ẩ ơ

ề ả ả ạ   i kho n 1 Đi u 95 B  lu t T  t ng hình s  có ghi ả ử   ề ậ ý ki n khi u n i thì c  quan, cá nhân có th m quy n l p biên b n ph i thông báo b ng văn b n và g i ả ẩ ơ kèm b n sao biên b n đó cho c  quan, cá nhân có th m quy n gi ả ế i quy t;

ướ ư ế ạ ẩ d) Đ i v i đ n khi u n i thu c th m quy n c a c p d i nh ng quá th i h n và ch a đ

ộ ấ ả ơ ẩ ấ ờ ạ ề ư ướ ng c  quan c p trên yêu c u c  quan, cá nhân có th m quy n c p d ượ   c ả   i i gi

ố ớ ơ i quy t thì Th  tr ế ế ồ ệ ể ờ ả ế ủ ưở gi ệ quy t, đ ng th i có bi n pháp ki m xa vi c gi ề ủ ấ ơ ầ i quy t;

31

ế ệ ả ạ ơ

ặ ả ế ệ ằ ả ế   đ) Đ i v i đ n ho c biên b n ghi ý ki n khi u n i có đ  đi u ki n, thì c  quan, cá thân có ụ   t. Vi c th  lý ủ ề i quy t ph i th  lývà thông báo b ng văn b n cho ng

ả ượ ẩ ả ế ụ ầ ủ ộ ổ ụ ế i khi u n i bi ế ế ả ạ ố ớ ơ ả ề i quy t ph i đ th m quy n gi gi ế ườ c ghi chép đ y đ  n i dung vào s  th  lývà theo dõi gi ạ i quy t khi u n i.

ệ ả ả ượ ế ạ ể ệ ằ ả 1. 4. Vi c gi ế i quy t khi u n i ph i đ ồ ơ ế ị c th  hi n b ng quy t đ nh và ph i có h  s .

ỉ ủ ế ả ị ạ ế ườ ị ế ị Quy t đ nh gi ế   i b  khi u

ả i quy t khi u n i ph i ghi h  tên, đ a ch  c a ng ụ ạ ọ ể ả ạ ậ ứ ế ế ế ộ ườ ạ i khi u n i; ng ệ ế ạ n i; n i dung khi u n i; căn c  pháp lu t áp d ng đ  gi i quy t khi u n i; các bi n pháp trên quan.

ế ế ế ạ ạ ả ạ

ả ậ ơ ẩ ế ị ế ị ế ế ả ả

ả   ặ ế i quy t khi u n i ph i có đ n khi u n i ho c biên b n ghi ý ki n khi u n i, văn b n ườ ị   i b  khi u n i, biên b n th m tra, xác minh, k t lu n, k t qu  giám đ nh, quy t đ nh ạ ạ ệ ả ả ồ ơ ả H  s  gi ế ủ i trình c a ng ế ế i quy t khi u n i, các tài li u khác có liên quan. gi gi

ả ượ ế ạ ứ ự ố ư ệ ữ ế i quy t khi u n i ph i đ c đánh s  trang theo th  t tài li u và l u gi theo quy H  s  gi

ồ ơ ả ậ ủ ị đ nh c a pháp lu t.

ủ ơ ề ệ ẩ ả ế ế 2. Trách nhi m c a c  quan, cá nhân có th m quy n trong gi ạ i quy t khi u n i

ả ụ ủ ườ ế ạ i khi u n i, ng

ề ườ ị i b  khi u n i theo quy đ nh t ẩ ế

ề 2.1. Đ  b o đ m quy n và nghĩa v  c a ng ự ơ ạ ế ề ế ủ ộ

ế ạ ả

ế ợ ng h p ng ạ ạ ế ứ ề ế ệ ế ạ ả ấ ả ạ ể ả ạ   ị i ả ề ạ   ế ộ ậ ố ụ Đi u 326 và Đi u 327 B  lu t T  t ng hình s , c  quan, cá nhân có th m quy n gi i quy t khi u n i ổ ụ ạ ầ ổ ứ ệ ậ ế ệ    ch c vi c ti p nh n khi u n i ghi chép đ y đ  n i dung khi u n i vào s  th  lý và có trách nhi m t ế ơ ế ế ườ ả i quy t khi u n i. Trong tr theo dõi gi   i khi u n i có văn b n rút khi u n i thì c  quan, ế ị ế ả ẩ cá nhân có th m quy n gi ạ ườ i quy t khi u n i ph i ra quy t đ nh ch m đ t vi c gi i quy t khi u n i.

ả ế ẩ

i quy t khi u n i, c  quan, cá nhân có th m quy n yêu c u ng ả ạ ơ ế i b  khi u n i gi

ế ạ ườ ị ế i ề ệ ạ ế ề ậ ạ ớ ế ầ ế ề ạ ị ườ  khi u n i trình bày ầ ạ   ệ   ấ ả i trình b  sung, l p biên b n v  vi c cung c p tài li u, ế   ườ ặ i khi u n i, cá nhân b  khi u

ổ ỡ ố ấ ề ầ ườ ữ ữ Khi gi ặ ổ b  sung ho c yêu c u ng thông tin liên quan đ n khi u n i; có quy n g p g , đ i tho i v i ng ể ạ i có liên quan đ  xác minh nh ng v n đ  c n làm rõ. n i và nh ng ng

ệ ế ế ả ạ i quy t khi u n i, c  quan, cá nhân có th m quy n gi

K t thúc vi c gi ả ườ ử ế ế ạ ả ề ẩ i khi u n i, ng ả ế   i quy t ph i ban hành ơ  ế ườ ị i b  khi u n i, c

ơ ế ả ượ ế ị i quy t. Quy t đ nh này ph i đ ố ả c g i cho ng ể ệ ế ề ẩ ế ị quy t đ nh gi quan, cá nhân có th m quy n gi ạ ấ i quy t cu i cùng và Vi n ki m sát cùng c p.

ơ ế ả ả ụ ề ệ ẩ ả ả i quy t, c  quan, cá nhân có th m quy n gi

ệ ệ

ố ụ ạ ặ ồ ị

ứ ế Căn c  k t qu  gi ế ị ơ ế ị ườ ế ụ ị ơ ủ ọ ế ụ ờ ử ế ạ ẩ ả ử ứ ế ạ ị ế ố ụ  t ng b  khi u n i, n u sai ph m c a h  đ n m c ph i x  lý k i có quy t đ nh, hành vi t

i quy t ph i áp d ng bi n pháp ắ ậ ố   ạ ặ ho c ki n ngh  c  quan, cá nhân có trách nhi m áp d ng bi n pháp kh c ph c vi ph m pháp lu t đ i ề   ế ớ  t ng b  khi u n i, đ ng th i x  lý ho c ki n ngh  c  quan có th m quy n v i quy t đ nh, hành vi t ỷ  ế ị ử x  lý ng lu t.ậ

ơ ế ị ố ụ ế ấ ạ ị

ế ệ ề ế ạ ẩ

ế ấ ề ệ ể ỉ

2.2. C  quan, cá nhân có quy t đ nh, hành vi t ầ ủ ơ ữ ạ ượ ự ế ế ệ ệ c th c hi n trong th i h n ba ngày, k  t ệ ả i quy t khi u n i đ

ầ ệ    t ng b  khi u n i có trách nhi m cung c p tài ả ệ   i quy t. Riêng li u liên quan đ n vi c khi u n i theo yêu c u c a c  quan, cá nhân có th m quy n gi ư ể ệ ơ c  quan đi u tra ch  cung c p cho Vi n ki m sát nh ng tài li u mà Vi n ki m sát ch a có. Vi c cung   ể ừ  ờ ạ ế ệ ồ ơ ấ c p h  s , tài li u liên quan đ n gi ậ ượ c yêu c u. khi nh n đ

32

ạ ề ệ ế ế ả

ắ ạ ượ ườ ệ ậ ế ờ ể ừ , k  t c th c hi n trong th i h n m i hai gi ụ   i quy t khi u n i v  vi c áp d ng ượ   c khi nh n đ

ạ ệ ồ ơ Vi c cung c p h  s , tài li u liên quan đ n khi u n i, gi ờ ạ , t m giam đ ẩ ự ề ế ấ ệ ữ ạ bi n pháp b t, t m gi ầ ủ ơ yêu c u c a c  quan, cá nhân có th m quy n gi ế ệ ả i quy t.

ắ ạ ụ ế ệ ế ế ạ ữ ạ ệ i quy t khi u n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m gi ầ   , t m giam c n

ự ả 2.3. Khi gi ư ệ th c hi n nh  sau:

ề ờ ạ ả a) Quy đ nh t

ị ế ụ ề ỉ ụ

ạ i Đi u 333 B  lu t T  t ng hình s  v  th m quy n và th i h n gi ố ớ ệ ơ ủ ơ ề ế   ế ự ề ẩ i quy t khi u ạ ế ữ ạ , t m giam ch  áp d ng đ i v i khi u n i liên   ế   ượ c giao ti n , t m giam c a c  quan đi u tra, c  quan đ

ế ệ ộ ố ụ ạ ộ ộ ậ ố ụ ệ ắ ạ ệ ắ ạ ạ n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m gi ệ ữ ạ quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m gi ể ề hành m t s  ho t đ ng đi u tra và Vi n ki m sát;

ế ữ ạ ủ ế ệ

ắ ạ ế ạ ề ạ ộ ụ ơ ề ẩ

ệ  b) Khi u n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m gi ề ẩ ế ể ệ ẩ ặ ệ ơ nhân có th m quy n trong c  quan đi u tra, c  quan đ ề Vi n ki m sát có th m quy n phê chu n ho c truy t , t m giam theo l nh c a cá ộ ố c giao ti n hành m t s  ho t đ ng đi u tra do i quy t; ượ ố ả  gi

ạ ế ế ụ ệ

ế ệ i quy t. N u không đ ng ý v i k t qu

ệ ườ ệ ể ng Vi n ki m sát gi ế ồ ế ệ

ự ưở ụ ệ

ệ ng Vi n ki m sát do Vi n tr ề ắ ạ ả ắ ạ ả ệ ạ ể ữ ạ ệ , t m giam theo l nh c a Vi n tr ế ủ ệ ạ ệ ự ấ ủ ệ ệ ể ế ế ế ả ủ ữ ạ , t m giam theo l nh c a Phó   ớ ế ả  ế ạ ế   i khi u n i có quy n khi u n i lên Vi n ki m sát c p trên tr c ti p. Khi u n i liên ể   ng Vi n ki m sát do ự ấ   i quy t c a Vi n ki m sát c p trên tr c ti p là i quy t. Vi c gi

ế ể ế ố c) Khi u n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m gi ể ưở ưở ệ Vi n tr ế ế ả i quy t, ng gi ệ quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m gi ấ Vi n ki m sát c p trên tr c ti p gi gi ệ ả i quy t cu i cùng.

ạ ế ệ ế ệ

ủ ế ế

ế ự ế ế ạ ạ

ắ ạ ụ ả ả ồ i quy t, n u không đ ng ý v i k t qu  gi ệ ế ế ế ả ấ ế i quy t, ng ụ ệ ự ế ế ủ ả i quy t. Vi c gi

ế ả ệ d) Khi u n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m giam theo l nh c a Phó Chánh án   ườ ề   ạ ớ ế ả i khi u n i có quy n do Chánh án Tòa án gi ắ ạ ệ ấ khi u n i lên Tòa án c p trên tr c ti p. Khi u n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m giam   ệ ấ   ủ theo l nh c a Chánh án Tòa án do Tòa án c p trên tr c ti p gi i quy t c a Tòa án c p ố ự ế trên tr c ti p là gi i quy t cu i cùng.

ạ ế ắ ạ ụ ế ệ ệ ệ ẩ Khi u n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m giam theo l nh c a Th m phán gi

ế ủ ế ệ ả ả ả ố ữ  ủ ố ẩ i cao do Chánh án Tòa án nhân dân ch c v  Chánh tòa, Phó Chánh tòa Tòa phúc th m Tòa án nhân dân t   ế ố ố i cao là gi i quy t c a Chánh án Tòa án nhân dân t t i quy t cu i cùng. ứ ụ i cao gi i quy t. Vi c gi

ủ ệ ế ả

ế ạ ề ờ ạ ạ ế ị ề ờ ạ Th i h n gi ệ ự ượ c th c hi n theo quy đ nh v  th i h n t ắ ạ ệ ụ i quy t khi u n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m giam c a Tòa án ự ộ ậ ố ụ i Đi u 333 B  lu t T  t ng hình s ; đ

ế ườ ể ầ ả ợ ờ

ng h p c n ph i có th i gian đ  xác minh, thì th i h n gi ụ ươ ố ắ ạ ữ ạ ệ ế ờ ạ , t m giam là hai m i b n gi ả ờ ể ừ , k  t ế   i quy t    khi

ế đ) N u không thu c tr ế ạ khi u n i liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp b t, t m gi ậ ượ . nh n đ ộ ệ ạ ợ ệ c khi u n i h p l

ộ ồ ể ạ ố ộ c đ n khi u n i do đ i bi u Qu c h i, đ i bi u H i đ ng nhân dân, U

ể ặ ơ ủ ố ượ ơ ế t Nam và các t

2.4. C  quan nh n đ ệ ặ ậ ề ế ạ ổ ứ ụ ế ế ả ả ằ ả ẩ ơ ậ ơ ổ ban M t tr n T  qu c Vi ộ ế đ n, n u thu c th m quy n gi ỷ  ạ ể   ặ ậ  ch c thành viên c a M t tr n ho c c  quan báo chí chuy n ổ i quy t và thông báo b ng văn b n cho c  quan, t i quy t thì th  lý gi

33

ế ể ế ề ạ ẩ ộ ơ ơ ả ế i quy t thì

t; n u đ n khi u n i không thu c th m quy n gi ơ ế ả ể ế ằ ặ ơ ặ ứ ch c ho c cá nhân đã chuy n đ n đ n bi ử ả ạ g i tr  l ế i và thông báo b ng văn b n cho c  quan ho c cá nhân đã chuy n đ n bi t.

ườ ợ ạ Câu 40. Các tr ng h p thanh tra l i?

ủ ế ướ Đi u 48 NĐ 86/2011/NĐ­CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 c a CP ị Quy đ nh chi ti t và h ẫ ng d n

ề ộ ố ề ủ ậ thi hành m t s  đi u c a Lu t Thanh tra

ứ ề ạ Đi u 48. Căn c  thanh tra l i

ệ ự ữ ứ ệ ộ Vi c thanh tra l ạ ượ i đ c th c hi n khi có m t trong nh ng căn c  sau đây:

ề ạ ọ ự ủ ụ 1. Có vi ph m nghiêm tr ng v  trình t ế , th  t c trong ti n hành thanh tra.

ụ ế ệ ầ ậ ậ 2. Có sai l m trong vi c áp d ng pháp lu t khi k t lu n thanh tra.

ứ ữ ứ ậ ậ ớ ợ ượ c trong quá

3. N i dung k t lu n thanh tra không phù h p v i nh ng ch ng c  thu th p đ ế ế ộ trình ti n hành thanh tra.

ế ị 4. Ng

i ra quy t đ nh thanh tra, Tr ự ưở ụ ệ ệ ệ ố ng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, Thanh tra   ồ ơ ụ ệ   c giao th c hi n nhi m v  thanh tra chuyên ngành c  ý làm sai l ch h  s  v  vi c

ặ ố ế ậ ườ ứ ượ viên, công ch c đ ậ ho c c  ý k t lu n trái pháp lu t.

ố ượ ủ ậ ạ ọ ư ượ ấ 5. Có d u hi u vi ph m pháp lu t nghiêm tr ng c a đ i t ng thanh tra ch a đ ệ   c phát hi n

ệ ầ ủ đ y đ  qua thanh tra.

ế ẫ ế ả ạ t m u quy t đ nh gi

ế ị ủ ố ồ ớ ứ ấ ằ ạ ả ị ấ ự i quy t khi u n i? tình hu ng: ông A có m nh đ t n m trong quy c nhà

Câu 41. Vi ạ ướ ế ị ấ ồ ớ ứ ề ư ơ ế ệ

ượ ạ ề c duy t nh ng ông A không đ ng tình v i m c đ n bù. Ông đã làm đ n khi u n i v   ế ị ồ ho ch xây d ng c a th  tr n B. Th  tr n B thu h i v i m c giá theo quy ho ch đã đ n quy t đ nh thu h i.

Ẫ Ố M U S  15­KN

ư ố ủ (Ban hành kèm theo Thông t s  .../2013/TT­TTCP ngày .../ ủ 10/2013 c a Thanh tra Chính ph )

Ộ Ủ UBND HUY N CỆ Ệ   Ộ C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T

­­­­­­­­

ộ ậ ạ NAM ự Đ c l p ­ T  do ­ H nh phúc

­­­­­­­­­­­­­­­­

C, ngày 18  tháng 03 năm 2015 S : ố 445/QĐ­UBND

Ế Ị QUY T Đ NH

34

ả ế ễ ề ệ V  vi c gi ạ ủ ông Nguy n Văn A

ầ ầ ế i quy t khi u n i c a  (l n đ u)

Ủ Ị Ủ Ệ CH  T CH  Y BAN NHÂN DÂN HUY N C

ạ ố ứ ế ậ Căn c  Lu t Khi u n i s  02/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;

ủ ủ ị ố ị Căn c  Ngh  đ nh s  75/2012/NĐ­CP ngày 03 tháng 10 năm 2012 c a Chính ph  quy đ nh chi

ứ ộ ố ề ủ ế ậ ạ ế ị t m t s  đi u c a Lu t Khi u n i; ti

ứ ủ ủ Căn c  Thông t s

ư ố07/2013/TT­TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 c a Thanh tra Chính ph  quy ế ế ạ ả i quy t khi u n i hành chính; ị đ nh quy trình gi

ậ ổ ứ ề ị ươ ố Căn cứ Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng s 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 06 năm 2015 ;

ễ ị ấ ố ạ ơ 28/02/2015của ông Nguy n Văn A, đ ị a ch ỉ s  nhà 18, ngõ 32, th  tr n B,

ế Xét đ n khi u n i ngày ố ệ huy n C, thành ph  D.

ộ ế ạ I. N i dung khi u n i:

ơ ạ ế ủ ị Ủ ử

ễ ế ị ủ ế ố

ở ị ấ ườ ấ ồ ự ng đ t xây d ng công viên

ệ ứ ề ồ ế ị ằ ạ ợ ệ Theo đ n khi u n i ghi ngày 28 tháng 02 năm 2015 g i Ch  t ch  y ban nhân dân huy n C, ông   ạ ủ ị Ủ   Nguy n Văn A khi u n i Quy t đ nh s  368/QĐ­UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Ch  t ch  y ễ   ề ệ  th  tr n B. Ông Nguy n ban nhân dân huy n C v  vi c thu h i và b i th Văn A cho r ng m c đ n bù t i Quy t đ nh 368/QĐ­UBND không h p lý.

ộ ế ế ạ ả II. K t qu  xác minh n i dung khi u n i:

ề ệ ể ể ố ồ ườ 2.1 Ki m tra v  vi c ki m kê, th ng kê, áp giá b i th ng.

ệ ấ ượ ườ ễ ạ ố ng c a ông Nguy n Văn A là 200m2 t ố i s  nhà s  nhà 18,

ặ ế ị ấ ớ ườ ố Di n tích đ t đ ệ ồ c b i th ố ủ ộ ngõ 32, th  tr n B, huy n C, thành ph  D ( có m t m t ti p giáp v i đ ng, ph ).

ể ộ ồ ườ ồ ng và gi

ặ ườ ng, H i đ ng b i th ế ượ ụ ị

ị ị ụ ừ ỉ ỉ

Trong quá trình ki m kê, th ng kê và áp giá b i th ằ ủ ế ộ ị ơ ả   ồ i ạ   i   Quy t   đ nh   96/2014/QĐ­UBND   ngày ạ ấ    ngày ố   ụ ố ớ ấ ở  thu c v  trí 1 m c Đ ng qu c

ụ ể ồ ự ệ ố c   quy   đ nh   t phóng   m t   b ng   đã   áp   d ng   đúng   giá   đ ề ị 29/12/2014 c a UBND t nh ban hành quy đ nh v  giá các lo i đ t trên đ a bàn t nh D áp d ng t ườ 01/01/2015 đ n ngày 31/12/2019 (c  th  áp d ng đ n gia đ i v i đ t  ộ l ụ , khu v c huy n C là 4100 nghìn đ ng/ m2).

ụ ủ ệ ể ệ ậ ồ ị ườ 2.2 Ki m tra vi c áp d ng các quy đ nh c a pháp lu t trong vi c tính toán b i th ng

35

ườ ụ ị

ả ng cà gi ị ủ ng đ t

ườ ủ ồ ấ ỗ ợ ề ồ ườ ư ề ồ   ặ ằ ộ ồ i phóng m t b ng đã áp d ng đúng các quy đ nh v  b i H i đ ng b i th ấ ở ủ ị ậ  c a Lu t Đ t đai 2013, Ngh  đ nh 47/2014/NĐ­CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 c a Chính th   ướ ị ph  quy đ nh v  b i th ồ ấ ị ng, h  tr , tái đ nh c  khi nhà n c thu h i đ t.

ố ề ồ ườ ễ ượ ượ Theo đó, s  ti n b i th ng mà ông Nguy n Văn A đ ậ c nh n đ c tính theo công

th c:ứ

ệ ấ ơ ồ Di n tích đ t (m2) x đ n giá (nghìn đ ng)

ả ố ế ế ạ III. K t qu  đ i tho i (n u có):

ừ ủ ủ ị ủ ệ ề Ngày 10/03/2015, th a  y quy n c a Ch  t ch UBND huy n, Thanh tra huy n t

ườ ị ổ ố ườ ế ạ i khi u n i và ng i b  khi u n i và các bên có liên quan. T i bu i đ i tho i, c ệ ổ ứ    ch c ả  ạ

ạ ề ế ế ế ả ồ ố ạ đ i tho i gi a ng ườ ng ữ ạ i khi u n i và ng ạ ạ ế ạ ớ ế ườ ị i b  khi u n i đ u đ ng ý v i k t qu  xác minh khi u n i

ậ ế IV. K t lu n

ế ị ị ứ ạ ấ ủ ế ừ ỉ

ề ế ả ẩ ố ớ ụ ạ ế ộ

ngày 01/01/2015 đ n ngày 31/12/2019, căn c ễ ế ủ ị Ủ ạ ủ ủ ệ ố

ở ị ấ ườ ấ ồ Căn c  Quy t đ nh 96/2014/QĐ­UBND ngày 29/12/2014 c a UBND t nh ban hành quy ứ  ị đ nh v  giá các lo i đ t trên đ a bàn t nh D áp d ng t ế   vào k t qu  th m tra xác minh n i dung khi u n i, khi u n i c a ông Nguy n Văn A đ i v i Quy t ế ị ị   đ nh Quy t đ nh s  368/QĐ­UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 c a Ch  t ch  y ban nhân dân huy n C ồ ề ệ v  vi c thu h i và b i th ứ  th  tr n B là không có căn c . ự ng đ t xây d ng công viên

ừ ữ ứ ậ ị T  nh ng nh n đ nh và căn c  trên,

Ế Ị QUY T Đ NH:

ế ị ế ị ố ộ

Đi u 1ề . Gi ủ ữ ủ ị Ủ ề ệ ườ ệ ấ ồ ồ nguyên n i dung Quy t đ nh Quy t đ nh s  368/QĐ­UBND ngày 14 tháng 02 năm   ở ự ng đ t xây d ng công viên

2015 c a Ch  t ch  y ban nhân dân huy n C v  vi c thu h i và b i th ị ấ th  tr n B;

ế ị ồ ậ ngày nh n đ

ờ ạ 30 ngày, k  t ể ừ ễ ế ế ế ượ ề ỉ ạ  ông Nguy n Văn A ớ   ế c Quy t đ nh này, n u không đ ng ý v i ,  y ban nhân dân t nh D

ả ệ ụ ạ ặ Ủ ố ụ ủ ậ Đi u ề 2. Trong th i h n  ế ị Quy t đ nh gi i quy t khi u n i ở ho c kh i ki n v  án hành chính t có quy n khi u n i đ n  ị i Tòa án theo quy đ nh c a pháp lu t v ạ ế  ề t t ng hành chính.

ộ ồ ủ ị ễ ồ ườ ả ng gi ặ ằ   i phóng m t b ng

ệ ị Đi u ề 3. Các ông (bà) Nguy n Văn A và Ch  t ch H i đ ng b i th ế ị  ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./. huy n Cệ

Ủ Ị Ệ CH  T CH UBND HUY N

36

ấ ọ (ký, ghi rõ h  tên và đóng d u) ậ N i nh n:

ư ơ ư ề ­ Nh  Đi u 4; ­ UBND t nhỉ ; ­ Thanh tra huy nệ ; ồ ơ ­ L u: VT, h  s .

ườ ạ ầ ế ợ Tr ẫ ng h p khi u n i l n t2 thì làm theo m u

Ẫ Ố M U S  16­KN

ư ố ủ (Ban hành kèm theo Thông t ủ  s  .../2013/TT­TTCP ngày .../10/2013 c a Thanh tra Chính ph )

Ộ Ủ ……….(1)……….. Ệ   Ộ C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T

ộ ậ ạ ……….(2)……….. ­­­­­­­­ NAM ự Đ c l p ­ T  do ­ H nh phúc

­­­­­­­­­­­­­­­­

….., ngày … tháng … năm … S : ố …/QĐ­......

Ế Ị QUY T Đ NH

ạ ề ệ V  vi c gi

ế ế ả i quy t khi u n i ...(3)… ầ (l n hai)

………………….(4)…………………

ạ ố ứ ế ậ Căn c  Lu t Khi u n i s  02/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;

ủ ủ ị ố ị Căn c  Ngh  đ nh s  75/2012/NĐ­CP ngày 03 tháng 10 năm 2012 c a Chính ph  quy đ nh chi

ế ạ ậ ế ị ứ ộ ố ề ủ t m t s  đi u c a Lu t Khi u n i; ti

ứ ủ ủ Căn c  Thông t s  .../2013/TT­TTCP ngày ... tháng ... năm 2013 c a Thanh tra Chính ph  quy

ả ế ạ ư ố ế ị đ nh quy trình gi i quy t khi u n i hành chính;

ứ Căn c ........................................................................... (5)..................................... ;

ứ ế ậ Căn c  pháp lu t khác có liên quan (n u có);

37

ạ ơ ủ ế Xét đ n khi u n i ngày …/…/… c a.................................. (3)............................... . ;

ỉ ị Đ a ch :......................................................................................................................

ộ ế ạ I. N i dung khi u n i:

.................................................................... (6).........................................................

ả ả ế ạ ủ ế ườ ả ạ ầ ế ế ầ II. K t qu  gi ế i quy t khi u n i c a ng i đã gi i quy t khi u n i l n đ u:

.................................................................... (7).........................................................

ộ ế ạ ế III. K t qu ả xác minh n i dung khi u n i:

.................................................................... (8).........................................................

ả ố ế ạ IV. K t qu  đ i tho i:

.................................................................... (9).........................................................

ậ ế V. K t lu n:

.................................................................. (10).........................................................

ừ ữ ứ ậ ị T  nh ng nh n đ nh và căn c  trên,

Ế Ị QUY T Đ NH:

Đi u 1ề ........................................... (11)....................................................................

Đi u ề 2........................................... (12)....................................................................

ế ị ồ

ờ ạ ế ậ ượ  ngày nh n đ ệ ụ ế ở ạ ị ớ ế c Quy t đ nh này, n u không đ ng ý v i  ủ i Tòa án theo quy đ nh c a

ậ ề ố ụ Đi u 3.ề ả ế ị quy t đ nh gi pháp lu t v  t ể ừ  Trong th i h n ... ngày, k  t ề ạ i quy t khi u n i thì có quy n kh i ki n v  án hành chính t  t ng hành chính.

ế ị ệ ị Các ông (bà) ...(13)... ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./. Đi u 4.ề

38

ườ ế ị ả Ng i ra quy t đ nh gi ế   i quy t

ậ N i nh n: ấ ọ ạ ế khi u n i (ký, ghi rõ h  tên và đóng d u)

ư ơ ư ề ­ Nh  Đi u 4; ­ ….(14)….; ­ ….(15)….; ồ ơ ­ L u: VT, h  s .

39