20
Chương 3.-
THIT B DNG & PHANH HÃM
1.-
GIi THIU CHUNG
Thiết b dng là cơ cu dùng để gi vt nâng trng thái treo nh vào kết cu ca
nó. Thiết b ny ch cho phép máy trc hot động theo chiu nâng vt. Thường dùng thiết
b dng bánh cóc,thiết b dng dng con lăn.
Thiết b phanh hãm dùng để dng hn chuyn động sau mt thi gian ngn hoc
hãm điu hoà tc độ. Để thc hin quá trình phanh, hãm, thiết b phi được tiêu tn mt
năng lượng.
Người ta phân bit các thiết b phanh hãm trên cơ s:
-
Theo kết cu: Phanh má, phanh đai, phanh đĩa, phanh nón, phanh ly tâm,
-
Theo trng thái hot động: Phanh thường đóng, phanh thường m,
-
Theo nguyên tc điu khin có phanh t động, phanh điu khin bng tay, chân.
Yêu cu:
Các thiết b phanh hãm phi đảm bo an toàn, có độ tin cy cao. Quy phm v an
toàn lao động quy định cht ch các tiêu chí v vic s dng và loi b phanh.
-
Phanh phi có momen phanh đủ ln.
-
Đóng m phanh nhanh, nhy, độ tin cy cao
-
Kết cu đơn gin, d chế to
-
D kim tra, điu chnh, thay thế
-
Nh gn, giá thành r.
Thông s cơ bn để tính toán thiết kế phanh là momen phanh (M
ph
). Momen phanh
phi chn đủ ln để đảm bo phanh được. Tuy vy nếu giá tr M
ph
quá ln s dn đến ti
trng động ln nh hưởng đến tính bn ca các chi tiết máy.
Gía tr momen phanh được chon theo công thc:
M
ph
= n
ph
.M
x
Trong đó: M
x
là momen xon do trng lượng vt nâng gây ra trên trc đặt phanh.
Theo nguyên tc có th đặt phanh bt c trc nào ca cơ cu. Tuy nhiên nếu b
trí phanh trên trc động cơ thì kích thước phanh s nh gn.
Vi trường hp b trí phanh trc động cơ thì M
x
được xác định theo công thc:
.i.a.2
.QD
M
o
o
x
η
=
n
ph
là h s an toàn phanh, được xác định theo CĐLV.
Giá tr n
ph
:
CĐLV n
ph
Nh (M
3
, M
4
) 1,5
TB (M
5
, M
6
) 1,75
N (M
7
) 2
RN (M
8
) 2,5
Ngoài ra momen phanh có th được kim tra theo điu kin:
M
ph
= M
t
+ M
đ1
+ M
đ2
Trong đó: M
đ1
là mômen cn thiết để khc phc lc quán tính ca các b phn máy
có chuyn động tnh tiến.
M
đ2
là mômen cn thiết để khc phc lc quán tính ca các b phn máy có chuyn
động quay.
2.- Thiết b dng bánh cóc:
21
a.- Sơ đồ- nguyên lý làm vic:
Gm bánh cóc ăn khp vi con cóc. Lò xo cóc đảm bo s ăn khp gia 2 khâu
ny. Bánh cóc ch được quay mt chiu do dng răng không đối xng ca nó.
V trí trc lp con cóc nên b trí sao cho phương lc vòng ln nht t bánh cóc tác
dng lên con cóc đi qua tâm ca trc.
Bánh cóc có th lp trên bt c trc nào ca cơ cu nâng. Tuy vy để kích thước cơ
cu cóc không ln thì nên lp trên trc nhanh. Trong trường hp lp bánh cóc trên trc
tang thì độ an toàn cao, nhưng kích thước ca cơ cu cóc ln.
Để đảm bo cho con cóc vào ăn khp vi răng bánh cóc d dàng thì góc trước ca
răng phi đảm bo điu kin
Psin
α
.tan
ϕ
> Pcos
ϕ
hoc
α > ϕ
Trong đó ϕ là góc ma sát. Vi vt liu thép ϕ 20
0
Tính toán cơ cu cóc:
V trí chu lc ln nht là khi con cóc chm vào ăn khp vi răng bánh cóc. Dưới
tác dng ca lc vòng P, răng bánh cóc có nguy cơ:
-
B dp b mt do áp sut
-
B gãy chân răng do un.
a.- Theo điu kin bn dp:
[]
p
b
P
p
<=
vi Z.
m
M.2
D
M.2
P
xx
==
Trong đó: b là chiu rng ca răng bánh cóc; b = ψ
B
.m
Thay vào ta được:
[] []
B
x
B
2.Z.p
M.2
mp
.Z.m
.Mx.2
pψ
ψ
=
b.- Theo điu kin bn un ta được:
u
u
W
M
=σ
trong đó: M
u
= P.h = Z.
m
M.2
D
M.2
xx
=
e
δ
α
h
B
a
P
Q
D
22
W
u
= b.a
2
/6
Vi b = ψ
b
.m và a = 1,5 m h = m , ta được:
[]
σ
ψ
=σ
3
b
m.Z..25,2
Mx.12
Thiết b dng kiu con lăn:
Có sơ đồ hot động như hình v, gm v 1 gn vào thân máy, lõi 2 lp c định vi
trc, có các rãnh côn để đặt con lăn 3.
Khi quay theo chiu nâng ( ngược kim đồng h) lõi 2 quay cùng cơ cu. Theo quán
tính, con lăn nm phn khe h rng ca rãnh côn. Khi quay theo chiu h, các con lăn b
đẩy dn vào phn hp ca rãnh côn gây t hãm và vt được gi trng thái treo.
Quan h kích thước được xác định trên cơ s đảm bo điu kin t hãm
ca con lăn trong mt chêm.
Để đảm bo điu kin t hãm ca con lăn:
tg α/2 < tgϕ hoc : α < 2.ϕ
Lc nén lên mi con lăn được xác định t điu kin cân bng lc ca bc2:
Z.
2
D
.N.fM
x
=
hoc: Z.D.f
M.2
N
x
β
= vi β = 1,2 - 1,4 h s
an toàn dng.
Trên cơ s N, xác định độ bn tiếp xúc ca con lăn.
3.- Phanh má:
Quá trình phanh được thc hin nh s ma sát gia các má phanh và bánh phanh.
Có th có phanh 1 má, phanh 2 má. Lc đóng phanh có th đối trng, hoc lò xo. Lc
m phanh là lc nam chm đin hoc bơm thu lc. Phanh má được s dng rng rãi trong
các loi ti và cơ cu náy trc có truyn động đin độc lp. đây chúng tôi gii thiu
phanh 2 má lò xo đin t.
Sơ đồ, nguyên lý làm vic:
Nguyên lý làm vic:
Phanh đóng do lc lò xo phanh 5. Phanh m
nh nam châm đin 8, kết hp vi là xo ph
9. Đai c phanh 6 có th điu chnh được
lc phanh. Đai c 7 để m phanh, phc v
sa cha. C hành trình 10 hn chế độ m
ca các má phanh.
α
Ν
F
Ν
F
1
2
3
64 57
8
9
10
a
LD
K
23
Tính toán lc lò xo:
Để phanh được: M
F
= M
ph
F.D = M
ph
N.f.D = M
ph
N = M
ph
/ f.D
Lc cn thiết để phanh K = N.a/L = L
a
Df
M
ph
..
Lc trên lò xo phanh cn thiết to ra phI khc phc thêm lc trên lò xo ph và lc
do cn nam châm tác dng: P
lx
= K + P
ph
+ P
nc
Lc ln nht tác dng lên lò xo được xác định khi m phanh. Lúc ny, lò xo b nén
mt đon 2.ε.L/a. Có:
P
lxmax
= Plx + c.2.ε.L/a
trong đó: c là độ cng ca lò xo. Dùng P
lxmax
để kim tra bn cho lò xo.
Kim tra áp lc trên b mt ma sát theo công thc:
[]
p
S.b
1
.
D.f
M
F
N
p
ph
N
== Trong đó: b là b rng má phanh
S = D/2.sin α ; α = 60 - 90
0
: góc ôm ca má phanh trên bánh phanh.
4.- Phanh đai:
Thc hin quá trình phanh nh vào ma sát gia dây đai và bánh phanh. Dây đai
thường bng thép (có th lót g, da, hoc amiăng để tang ma sát).Lc ma sát gia dây đai
và bánh phanh bng hiu lc căng gia hai nhánh đai. Quan h lc căng trên hai nhánh đai
được xác định theo công thc Euler:
S
2
= S
1
.e
fβ
Trong đó b là góc ôm gia dây đai và bánh phanh.
Để phanh được thì: M
F
= M
ph
F.D/2 = M
ph
D: Đường kính bánh bánh phanh
()
(
)
ph
f
M
D
eS
D
SS
==
2
1
2
.
112
β
)1(
..2
)1(
.2
1
1
=
=
β
β
β
f
f
ph
f
ph
eD
eM
S
eD
M
S
Áp lc trên b mt phanh:
dA
dN
p
= Trong đó :
dN vi phân áp lc; dN = S.d
α
dA: Vi phân din tích; dA = D.B.d
α
/2
T đó ta có
BD
S
p
BD
S
p.
.2
.
.2
1
min
2
max
==
a.- Phanh đai đơn gin:
Sơ đồ nguyên lý làm vic như hình v.
Có: L
aS
K.
2
=
Khi bánh phanh đổi chiu quay, S
1
S
2
đổi v trí cho nhau. Do vy lc K s thay
H Nâng
K
D
a L
24
đổI giá tr. Ch thích hp cho cơ cu nâng
khi mômen phanh khi h ln hơn mômen
phanh khi nâng.
β
f
nang
ph
ha
ph
e
M
M=
b.- Phanh đai hai chiu:
Trong trường hp momen phanh không thay đổI thì phI s dng phanh đai hai
chiu theo sơ đồ sau:
Trong trường hp ny, lc phanh K
được xác định theo công thc:
()
L
aSS
K.
12
+
=,
Do đó lc phanh không ph thuc vào
chiu Mômen phanh.
Áp lc cho phép đốI vI mt s vt liu dùng làm bánh phanh.
Vât liu Áp lc [p] N/mm2
Tm lót đai Bánh phanh Phanh dng Phanh hn chế tc độ
Thép Gang hoc thép 15 10
Amiăng Gang hoc thép 6 3
G Gang 6 4
5.- Phanh áp trc:
Là các loi phanh có lc phanh đồng phương vi trc đặt phanh. Thuc loi phanh
ny có th k các loi phanh đĩa, phanh nón.
Sơ đồ nguyên lý làm vic ca phanh nón
được th hin như trên hình v. đây lc
phanh do lò xo tác dng thông qua tay đòn
lên trc đặt phanh. Áp lc trên mt ma sát
nón to nên mômen ma sát thng được
momen phanh.
Để tránh kt mt nón, nên ly góc nón β/2
ln hơn góc ma sát ϕ ca b mt tiếp xúc.
Thường ly β = 16 – 25
o
.
K
β
D
L
a
a K