intTypePromotion=3

Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: LĐTBCK-TH02

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
21
lượt xem
1
download

Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: LĐTBCK-TH02

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: LĐTBCK-TH02 có tổng số 03 mô đun được chia ra thành 02 phần (nội dung phần kiến thức bắt buộc chiếm 70%, nội dung phần kiến thức tự chọn chiếm 30%). Phần kiến thức bắt buộc gồm 02 mô đun (1 mô đun đánh giá thí sinh về kỹ năng lắp đặt các thiết bị cơ khí và 1 mô đun đánh giá thí sinh về kỹ năng nâng chuyển,hoặc sử dụng dụng cụ đo kiểm) và 01 mô đun phần kiến thức tự chọn. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: LĐTBCK-TH02

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 - 2012) NGHỀ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ Mã đề thi: LĐTBCK – TH 02 Thời gian: 6h NỘI DUNG 1. Căn chỉnh độ thăng bằng, cao độ của bệ đỡ lò nung ( mô hình) bằng máy kinh vỹ đúng yêu cầu kỹ thuật. Sử dụng máy kinh vỹ xác định cao độ của máy vừa căn chỉnh so với cao độ chuẩn phụ cote + 50. TT Yêu cầu kỹ thuật Sai số cho phép (mm) 1 Sai lệch các đường tâm khung gối đỡ so với các ± 2mm đường tâm chuẩn tương ứng 2 Khoảng cách giữa các đường tâm khung gối đỡ so ± 3mm với thiết kế 3 Độ không thăng bằng của mặt khung gối đỡ theo 0,1 mm/m phương ngang 4 Độ dốc bề mặt khung gối đỡ theo phương đường tâm 0,2 mm/m lò so với độ dốc thiết kế 5 Sai lệch so với cao độ chuẩn phụ ± 2mm 2. Tết cáp kiểu tròn tạo khuyên cáp đường kính ngoài Φ250 ± 5 mm(cáp thép Φ17mm loại 6x37). TT Yêu cầu kỹ thuật Sai số cho phép (mm) 1 Khuyên đúng kích thước ±5 2 Mối tết suôn đều không bị lỗi 3 Các dẻ không bị bẹp, 4 Đầu cáp không sổ. PHẦN I: HƯỚNG DẪN THÍ SINH
  2. 5 Các quy định chung: 1. Tuân thủ các yêu cầu về an toàn và bảo đảm sức khỏe của nghề 2. Chỉ được hỏi tham vấn những câu hỏi cần thiết 3. Không gây mất trật tự khi thảo luận nhóm 4. Tuân thủ theo những yêu cầu và hướng dẫn của giám khảo 5. Điền đầy đủ tên, số báo danh và mã đề thi vào các báo cáo 6.Thao tác theo đúng tuần tự và sử dụng đúng các dụng cụ 7.Tổng điểm và kết cầu điểm của các bài thi như sau: - Phần bắt buộc: Tổng số điểm tối đa cho 02 bài thi: 70 điểm , kết cấu như sau: + Điểm kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật lắp đặt, nâng chuyển : Tổng cộng 60 điểm. Bài 1: 50 điểm Bài 2: 10 điểm. + Điểm an toàn lao động: 10 điểm - Phần tự chọn: Tổng số điểm tối đa: 30 điểm Ghi chú: - Nhóm thí sinh (5- 6 người ) căn chỉnh độ thăng bằng, cao độ của bệ đỡ lò nung trong thời gian 4h30 phút - Mỗi thí sinh trong nhóm tết cáp khuyên cáp trong 1h30 phút - Bất cứ bài thi nào vượt quá 5 % thời gian cho phép sẽ không được đánh giá. - Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ các quy định an toàn lao động, các quy định của kỳ thi, nếu vi phạm sẽ bị đình chỉ thi. II. Hướng dẫn chi tiết. 1: Căn chỉnh độ thăng bằng, cao độ của bệ đỡ lò nung, sử dụng máy kinh vỹ xác định cao độ của máy vừa căn chỉnh so với cao độ chuẩn phụ cote + 50 - Lập trình tự căn chỉnh và biện pháp thi công - Sử dụng thành thạo máy kinh vỹ, thiết bị nâng và các thiết bị liên quan. - Thực hành căn chỉnh, đặt cao độ đạt yêu cầu với sai số cho phép - Trả lời được một số câu hỏi liên quan đến công việc thực hiện trong bài tập. ± 5 2: Tết cáp kiểu tròn tạo khuyên cáp đường kính ngoài Φ250 (cáp thép Φ17mm loại 6x37). - Tính chiều dài đoạn tết (theo đường kính cáp) - Tính chiều dài đoạn cáp cần tách.
  3. - Tách dẻ cáp. - Vào dẻ. - Vào lõi PHẦN II: DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VÀ VẬT LIỆU 1, Thiết bị TT Tên thiết bị Số lượng Ghi chú 1 Mô hình bệ đỡ lò nung 01 Mô hình 2 Máy kinh vĩ 01 bộ 3 Kích răng (hoặc kích thuỷ lực) 3,5 tấn 01 cái 4 Máy hàn điện 01 cái 2, Dụng cụ TT Dụng cụ Số lượng Ghi chú 1 Khay đồ 02 cái 2 Búa nguội 02 quả 3 Clê đầu tròng đầu dẹt 1 bộ 4 Nivô khung 01 cái 5 Thước lá 300, thước cuộn 5m 04 cái 6 Dây cáp nâng chuyển tết khuyên 2 đầu 02 dây 10 m 7 Xiên cáp 05 cái 8 Đe 01 cái 9 Kìm nguội 01 cái 10 Căn các loại 20 cái 11 Quả nặng 06 quả 12 Quả dọi 10 quả 13 Dây căng tâm 0,5mm 0,5 kg 14 Giá căng tâm 02 bộ 15 Cốc đựng dầu 10 cốc 16 Vồ gỗ 05 cái 17 Xà beng 02 cái
  4. 17 Bảo hộ lao động 01 bộ/sinh viên 3, Vật liệu TT Vật liệu Số lượng Ghi chú 1 Giẻ lau công nghiệp 05 kg 2 Dầu diezen 05 lít 3 Dây dù 01 cuộn 4 Que hàn việt đức 3,2 mm 02 kg 5 Mỡ YC 20 0,2 kg 6 Ván lát gỗ (1000x200x50) 10 thanh 5m/ 02 học 7 Cáp thép Φ17 sinh 8 Gỗ kê 0,5m3 9 Gang tay vải PHẦN III: NỘI DUNG CHO ĐIỂM Môn thi: Họ và tên thí sinh: Ngày thi: Số báo danh: Mã số : I. Hệ số điểm TT Các phương pháp đánh giá Điểm Hệ số điểm Bài 1 Bài 2 1 Kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật lắp đặt và 60 50 10 nâng chuyển 2 An toàn lao động 10 5 5 II.Kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật. Bài số 1: TT Tiêu chí đánh giá Điểm Tối đa Trừ Thực tế 1 Thao tác đúng theo bảng trình tự đã lập 5
  5. 2 Độ thăng bằng: 0,5mm/m 7 3 Cao độ đặt bệ cote +50 ± 2mm 7 4 Cao độ của máy vừa căn chỉnh so với cao độ 7 chuẩn phụ cote + 50 ± 2mm 5 Độ dốc bề mặt khung gối đỡ theo phương 7 đường tâm lò so với độ dốc thiết kế 0,5 mm/m 6 Kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ 5 7 Sử dụng thành thạo thiết bị nâng,hạ, máy 7 kinh vỹ và các thiết bị dụng cụ khác có liên quan 8 Sắp xếp dụng cụ thiết bị khu vực thi hợp lý, 5 chăng dây, treo biển cấm Cộng 50 điểm Bài số 2: TT Tiêu chí đánh giá Điểm Tối đa Trừ Thực tế 1 Sắp xếp dụng cụ thiết bị khu vực thi hợp lý 3 2 Kích thước chiều dài đoạn tết, khuyên đúng 3 kích thước đường kính ngoài Φ250 ± 5 3 Mối tết suôn đều không bị lỗi, Các dẻ không 4 bị bẹp, đầu cáp không sổ Cộng 10 điểm III. An toàn lao động- vệ sinh công nghiệp. TT Tiêu chí đánh giá Điểm Tối đa Trừ Thực tế 1 Chuẩn bị dụng cụ và tổ chức nơi làm việc 3 hợp lý 2 Thực hiện đúng các biện pháp an toàn đã lập 3 3 Đảm bảo thời gian, an toàn lao động và vệ 4 sinh công nghiệp Cộng 10 điểm PHẦN IV: KỸ THUẬT VIÊN XƯỞNG THƯC HÀNH TT HỌ VÀ TÊN CHUYÊN ĐƠN VỊ CÔNG GHI CHÚ MÔN VIỆC
  6. 1 2 3 4 5 Ghi chú: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………….. ………, ngày tháng năm 2012 DUYỆT HĐ THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản