intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Công nghệ ô tô - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: OTO-LT11

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
67
lượt xem
9
download

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Công nghệ ô tô - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: OTO-LT11

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để có thêm tài liệu tham khảo cho việc ôn thi tốt nghiệp cao đẳng nghề - Nghề Công nghệ ô tô, mời các bạn cùng tham khảo Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Công nghệ ô tô - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: OTO-LT11 sau đây. Với lời chi tiết cho mỗi câu hỏi sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho người học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Công nghệ ô tô - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: OTO-LT11

  1. CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009-2012) NGHỀ: CÔNG NGHỆ Ô TÔ MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề thi: OTO-LT11 Hình thức thi: Viết Thời gian: 105 phút (Phần bắt buộc) Câu Nội dung Điểm I. Phần bắt buộc Điền chú thích và trình bày nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kỳ một xilanh 1 không tăng áp(theo hình vẽ). 3 1,0 1. Trục khuỷu 2. Tay biên 3. Piston 4. Xi lanh 5. Cửa nạp 6. Xupáp nạp 7. Bugi 8. Xupáp xả 9. Cửa xả 10. Các te * Nguyên lý làm việc động cơ xăng 4 kỳ, 1 xi lanh 0,5 Một chu trình làm việc của động cơ trải qua 4 kỳ (hút, nén, nổ, xả) tương ứng với 4 hành trình dịch chuyển của piston hay 2 vòng quay trục khuỷu: - Kỳ hút +Xupáp hút: Mở + Xupáp xả: Đóng + Trục khuỷu quay: Từ 0 ÷1800 + Piston dịch chuyển: Từ ĐCT → ĐCD Hỗn hợp đốt (xăng và không khí sạch) được hút vào xy lanh qua supáp nạp do áp suất buồng đốt nhỏ hơn áp suất không khí. - Kỳ nén 0,5 + Xupáp hút: Đóng + Xupáp xả: Đóng + Piston dịch chuyển: Từ ĐCD → ĐCT + Trục khuỷu quay: Từ 1800 ÷ 3600 Hỗn hợp đốt được nén lại trong buồng đốt. - Kỳ nổ 0,5 Khi piston gần đến điểm chết trên cách điểm chết trên một khoảng tương ứng với một góc quay s (góc đánh lửa sớm) của trục khuỷu thì bugi bật tia lửa điện đốt cháy hỗn hợp. + Xupáp hút: Đóng + Xupáp xả: Đóng 1
  2. + Piston dịch chuyển: Từ ĐCT → ĐCD + Trục khuỷu quay: Từ 3600 ÷ 5400 - Kỳ xả 0,5 + Piston: ĐCD → ĐCT + Trục khuỷu: 5400 ÷ 7200 + Xupáp hút: Đóng + Xupáp xả: Mở Sản phẩm cháy được xả ra ngoài qua Xupáp xả Điền chú thích và trình bày hoạt động của ly hợp một đĩa ma sát (theo sơ đồ) 2 2 1,0 1- Bánh đà; 2- Đĩa ma sát;3- 14 Đĩa ép; 4- Lò xo ép; 5- Vỏ ly hợp; 6- Bi tỳ (bi T); 7- Bàn đạp; 8- Lò xo hồi vị bàn đạp; 9- Đòn kéo; 10- Càng mở;11 - đòn 13 mở;12 - bộ giảm chấn. 13- Bi đỡ trục ly hợp. 14. Trục ly hợp Sơ đồ nguyên lý của ly hợp ma sát khô 1 đĩa dẫn động bằng cơ khí * Nguyên lý hoạt động 1,0 + Đóng ly hợp: Dưới tác dụng của lò xo ép (4) (3) (2) (1). (1), (2), (3) tạo thành khối cứng nên mô men được truyền theo 2 đường: - Đường thứ nhất từ (1) 2 (13) - Đường thứ 2 từ (1) (5) (3) (2) (13) +Mở ly hợp: Tác dụng lực vào (7) (9) (10) (6) (11) (3) dịch chuyển sang phải nén (4) làm thôi ép (2) vào (1) mô men không truyền từ (1) sang (13) tách động cơ khỏi hệ thống truyền lực. Điền chú thích và trình bày hoạt động của hệ thống đèn cốt- pha loại có rơle điều 3 khiển (theo hình vẽ) 2 1,0 1. Ắc qui 2. Dây điện 3. Rơ le 4. Cầu chì 5. Đèn cốt – pha 6. Giắc nối(cầu nối) 7. Đèn báo pha 8. Công tắc tổ hợp 2
  3. * Hoạt động: 1,0 + Khi bật công tắc chung nấc 2: - Công tắc cốt - pha ở nấc cốt: Dòng điều khiển đi như sau: (+) ắc qui  cực 1 (rơle)W  cực 2  a  H-E mát. Dòng tải: (+) ắc qui  cực 3(rơle) 5  cầu chì  dây tóc cốt  cầu nối  bL- 0  mát âm ắc qui (đèn cốt sáng) - Công tắc cốt- pha ở nấc pha: Dòng tải đèn pha: (+) ắc qui  cực 3 (rơ le) 5  cầu chì  dây tóc phacầu nối  cH- I  mát âm ắc qui (đèn pha sáng) Đèn báo pha :(+) ắc qui  cực 3 (rơ le) 5  cầu chì báo pha  dây tóc đèn báo pha 7 cầu nối  CH- I  mát âm ắc qui (đèn báo pha sáng) - Công tắc cốt - pha ở nấc nháy pha (công tắc chung tùy ý): Dòng điều khiển: (+) ắc qui  cực 1(rơ le)W  cực 2 A  S-F-L mát. Dòng tải (tương tự nấc pha) Dòng tải: (+) ắc qui  cực 3 (rơ le) 5  cầu chì  dây tóc pha  cầu nối  CF- L  mát  âm ắc qui (đèn pha sáng) Đèn báo pha: (+) ắc qui  cực 3 (rơ le) 5  cầu chì báo pha  dây tóc đèn báo pha 7 cầu nối  CF- L  mát âm ắc qui (đèn báo pha sáng) Cộng I 7 II. Phần tự chọn, do trường biên soạn 1 2 … Cộng II 3 Tổng cộng (I+II) 10 , Ngày ………………………….……………… tháng ……………………..……… năm 2012 ……………….…… 3

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản