B CÔNG NGHIP
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 01/2001/TT-BCN Hà Ni, ngày 26 tháng 4 năm 2001
THÔNG TƯ
CA B CÔNG NGHIP S 01/2001/TT-BCN NGÀY 26 THÁNG 4 NĂM 2001
HƯỚNG DN QUN LÝ XUT KHU, NHP KHU HOÁ CHT THI K 2001-
2005
Căn c Ngh định s 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy B Công nghip;
Căn c khon 3 Điu 3, Quyết định s 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 ca
Th tướng Chính ph v qun lý xut khu, nhp khu hàng hoá thi k 2001 - 2005;
B Công nghip hướng dn vic xut khu, nhp khu hoá cht thi k 2001 - 2005 như
sau:
I. NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Thông tư này áp dng đối vi hot động xut khu, nhp khu hàng hoá là hoá cht,
sn phm hoá cht và nhng hoá cht là tin cht s dng trong lĩnh vc công nghip
trong thi k 2001 - 2005.
2. Căn c khon 1 Điu 8 Ngh định s 57/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 1998 ca
Chính ph hướng dn thi hành Lut Thương mi, thương nhân có ngành ngh phù hp
ghi trong giy chng nhn đăng ký kinh doanh và đã đăng ký mã s doanh nghip xut
nhp khu ti Cc hi quan tnh, thành ph trc thuc Trung ương, được phép xut khu,
nhp khu hoá cht theo nhng quy định ti Quyết định s 46/2001/QĐ-TTg ngày 04
tháng 4 năm 2001 ca Th tướng Chính ph và ti Thông tư này, để phc v trc tiếp cho
sn xut và kinh doanh.
II. NHNG QUY ĐỊNH C TH
1. Thương nhân có đủ điu kin quy định ti khon 2 Mc I Thông tư này được phép xut
khu, nhp khu các loi hoá cht, sn phm hoá cht theo nhu cu s dng và kh năng
kinh doanh (tr các loi thuc danh mc cm xut khu, cm nhp khu trong Ph lc s
1). Trong trường hp đặc bit, vic xut khu, nhp khu nhng loi hoá cht thuc Danh
mc cm phi được B Công nghip xem xét trình Th tướng Chính ph quyết định tng
trường hp c th (tr nhng trường hp quy định ti khon 7 và khon 8 ca Mc này).
2. Thương nhân có nhu cu nhp khu để kinh doanh nhng loi hoá cht độc hi và sn
phm có hoá cht độc hi thuc Danh mc nhp khu có điu kin trong Ph lc s 2,
ngoài các điu kin quy định ti khon 2, Mc I ca Thông tư này, phi có Giy chng
nhn đủ điu kin kinh doanh do S Khoa hc, Công ngh và Môi trường tnh, thành ph
trc thuc Trung ương cp theo các quy định ca B Khoa hc, Công ngh và Môi
trường.
3. Vic xut khu, nhp khu nhng hoá cht là tin cht s dng trong lĩnh vc công
nghip thuc Ph lc s 3, B Công nghip quy định riêng theo Lut phòng, chng ma
tuý ngày 09 tháng 12 năm 2000.
4. Nhng loi hoá cht nhp khu theo tiêu chun ghi trong Ph lc s 4 ca Thông tư
này, khi nhp khu thương nhân phi kê khai đầy đủ các thông s k thut tương ng để
cơ quan Hi quan đối chiếu vi các tiêu chun quy định cho nhp khu; trường hp có
nghi vn cơ quan Hi quan thông qua cơ quan qun lý v tiêu chun cht lượng để giám
định. Trong trường hp đặc bit vic nhp khu nhng hoá cht phc v trc tiếp cho sn
xut có tiêu chun cht lượng thp hơn quy định ti Thông tư này phi có ý kiến ca B
Công nghip.
5. Nhp khu nhng hoá cht là thuc bo v thc vt, hoá cht để sn xut thuc bo v
thc vt; thuc thú y, hoá cht để sn xut thuc thú y; hoá cht s dng trong nuôi trng
thu sn; hoá cht là cht gây nghin, cht hướng tâm thn, tin cht s dng trong lĩnh
vc y tế, bào chế dược phm và nhng hoá cht, chế phm dit côn trùng, dit khun
dùng trong lĩnh vc gia dng và y tế thc hin theo hướng dn ca các B ngành liên
quan.
6. Vic xut khu, nhp khu hoá cht ca các doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài ti
Vit Nam để sn xut hàng hoá thc hin theo Lut đầu tư nước ngoài ti Vit Nam và
nhng quy định có liên quan ti Thông tư này.
7. Đối vi loi hình gia công hàng xut khu, thương nhân mun nhp khu nhng hoá
cht thuc Danh mc cm xut khu, cm nhp khu trong Ph lc s 1 để thc hin hp
đồng gia công phi thc hin theo nhng quy định ti Ngh định 57/1998/NĐ-CP ngày 31
tháng 7 năm 1998 ca Chính ph và ti Thông tư này.
8. Hàng hoá là hoá cht quá cnh, tm nhp tái xut thc hin theo các quy định ca B
Thương mi; nhng hoá cht thuc Danh mc cm xut khu, cm nhp khu trong Ph
lc s 1 ch được kinh doanh tm nhp tái xut và quá cnh khi có văn bn chp thun
cu B Thương mi trên cơ s ý kiến ca B Công nghip.
9. Tu theo tính hoá, lý riêng, các loi hoá cht xut khu, nhp khu phi có bao bì,
đóng gói bo đảm tiêu chun an toàn khi vn chuyn và s dng theo nhng quy định
hin hành ca Chính ph.
10. Thương nhân xut khu, nhp khu chu trách nhim v tính chính xác ca s liu
khai báo khi xut khu, nhp khu; qun lý và s dng hoá cht nhp khu theo đúng
mc đích nhp khu và theo các quy định có liên quan ca Chính ph.
III. ĐIU KHON THI HÀNH
Thông tư này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. Các quy định trước đây v
xut khu, nhp khu hàng hoá là hoá cht trái vi Thông tư này đều bãi b.
B Công nghip đề ngh các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, U ban
nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, cơ quan Trung ương ca các đoàn
th thông báo ni dung Thông tư này cho các doanh nghip thuc quyn qun lý ca
mình biết, thc hin, đồng thi phn ánh cho B Công nghip nhng vn đề phát sinh
trong quá trình thc hin để B Công nghip kp thi sa đổi, b sung cho phù hp.
Nguyn Xuân Thuý
(Đã ký)
B CÔNG
NGHIP
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PH LC S 1
DANH MC HOÁ CHT ĐỘC HI CM XUT KHU, NHP KHU
(Ban hành kèm theo Thông tư s 01/2001/TT-BCN ngày 26 tháng 4 năm 2001 ca B
trưởng B Công nghip)
A. NHÓM HOÁ CHT CÓ TÍNH ĐỘC HI MNH:
STT Tên hoá cht Công thc
1 Aldrin C12H8Cl6
2 BHC (lindance) C6H6O6
3 Chlordane C10H6Cl8
4 DDT
5 Diedrin C12H8C16O
6 Endrin C12H8OCl6
7 Heptachlor C10H7CL7
8 Isobenzen
9 Isodrin
10 Methamidophos C2H8NO2PS
11 Monocrotophos C2H14NO5P
12 Methyl parathion
13 Ethyl parathion
14 Phosphamidon
15 Polychlorinated
16 Strobane
17 Captan
18 Captofol
19 Hexachlorobenzene C6Cl6
20 24,5 T (Brochtoc, Decamine)
21 Axit cyanhydric HCN
22 Hexacloro cyclohexan C6H6Cl6
23 Methyl paration (demetil paranitro photpho,volfatoc...)
24 Toxaphene C10H10Cl8
25 Mirex
B. NHÓM HOÁ CHT CM KINH DOANH, S DNG THEO CÔNG ƯỚC V
VŨ KHÍ HOÁ HC:
TT Tên hoá cht
A B
1 O-Alkyl (Ê C10, gm c cycloalkyl) Alkyl (Me, Et, n-Pr hoc i-Pr)
phosphonofluoridates
2 O-Alhyl (Ê C10, gm c cycloclky), N, N- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoc i-Pr)
phosphoramidocyanidates
3 O-Alkyl (Hhoc C, 10, gm c cyclolkyl), S-2 - dialkyl (Me, Et, n - Pr hoc i - Pr) -
amincethyl alky1 (Me, Et, n- Pr hoc i -Pr) phosphonothiolates và các mui alkylat
hoc protonat tương ng.
4 Sulfur mustards:
2- Chloroethylchloromenthylsulfide, (2625-76-5)*
Mustard gas: Bis (2-chloroethyl) sulfide, (506-60-2)*, Bis (2-chloroethylthio)
methane. (63869 -13-6)*
Sesquimustard: 1,2-Bis (2-chloroethylthio) ethane, (3563-36-8)*
1,3-Bis (2- chloroethylthio)-n-propane, (63965-10-2)*
1,4-Bis (2 -chloroethylthio) - n-butane, (142836-93-7)*
1,5 -Bis (2- chloroethylthi0)- n- pentane, (142868-94-8)*
Bis (2 - chloroethylthiomenthyl) ether, (63918-90-1)*
O-Mustard: Bis (2- chloroethylthioethyl) ether, (63918-89-8)*
5 Lewisites
Lewisites 1:2-chlorovinyldichloroarsne, (541-25-3)*
Lewisites 2: Bí (2-chlorovinyl)chloroarsone, (40334-69-8)*
Lewisites 3: Tris (2-chlorovinyl), arsine, (40330-70-1)*
6 Nitrogen mustards:
HN1: Bis (2-chloroethyl) ethylamine, (538-07-8)*
HN2: Bis (2-chloroethyl) methylamine, (51-5-2)*
NH3: Tris (2-chloroethy) amine, (555-77-1)*
7 Saxitoxin, (35523-89-8)*
8 Ricin, (9009-86-3)*
9 Alkyl (Me, Et, n-Pr hoc i-Pr) phosphonyldiafluorides