B TƯ PHÁP
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 02/2002/TT-BTP Hà Ni, ngày 22 tháng 1 năm 2002
THÔNG TƯ
CA B TƯ PHÁP S 02/2002/TT- BTP NGÀY 22 THÁNG 1 NĂM 2002
HƯỚNG DN MT S QUY ĐNN H CA NGHN ĐNN H S 94/2001/NĐ-CP NGÀY
12 THÁNG 12 NĂM 2001 CA CHÍNH PH QUY ĐNN H CHI TIT THI HÀNH
PHÁP LNH LUT SƯ
Căn c Ngh định s 38/CP ngày 4/6/1993 ca Chính ph v chc năng, nhim v,
quyn hn và t chc ca B Tư pháp;
Căn c Ngh định s 94/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành Pháp lnh lut sư (sau đây gi tt là Ngh định);
B Tư pháp hướng dn thc hin mt s quy định ca Ngh định như sau:
1. V đào to ngh lut sư
1.1 Chương trình đào to ngh lut sư bao gm nhng ni dung sau đây:
a) Pháp lut v hành ngh lut sư;
b) K năng tranh tng;
c) K năng tư vn pháp lut;
d) Quy tc ng xđạo đức ngh nghip lut sư.
Chương trình chuNn v đào to ngh lut sư do B Tư pháp ban hành.
1.2 Vic đào to ngh lut sư được thc hin bng hình thc đào to tp trung theo
quy hoch, kế hoch và chương trình chuNn v đào to ngh lut sư ca B Tư pháp.
Trường Đào to các chc danh tư pháp ca B Tư pháp có nhim v thc hin vic
đào to ngh lut sư Vit Nam. T chc xã hi- ngh nghip ca lut sư có th tham
gia đào to ngh lut sư khi có đủ điu kin được B Tư pháp chp thun.
1.3 V Qun lý lut sư, tư vn pháp lut ch trì phi hp vi Trường Đào to các
chc danh tư pháp xây dng và trình B trưởng quyết định quy hoch, kế hoch dài
hn và hàng năm v đào to ngh lut sư.
1.4 Người tt nghip khoá đào to ngh lut sư được cơ s đào to ngh lut sư cp
Chng ch tt nghip đào to ngh lut sư theo mu do B Tư pháp quy định.
1.5 Giy chng nhn tt nghip đào to ngh lut sư nước ngoài được công nhn
Vit Nam, nếu khoá đào to ngh lut sư nước ngoài có các ni dung quy định ti
đim 1.1 ca Thông tư này và có thi gian đào to ít nht là 6 tháng.
Khi người xin gia nhp Đoàn lut sư có giy chng nhn tt nghip đào to ngh lut
sư nước ngoài thì Ban ch nhim Đoàn lut sư có văn bn đề ngh B Tư pháp công
nhn giy chng nhn đó. Kèm theo văn bn đề ngh phi có bn sao giy chng nhn
tt nghip đào to ngh lut sư nước ngoài và các giy t chng minh v ni dung,
thi gian đào to. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhn được văn bn đề ngh ca
Đoàn lut sư, V qun lý lut sư, tư vn pháp lut ca B Tư pháp có văn bn tr li
v vic công nhn giy chng nhn tt nghip đào to ngh lut sư nước ngoài.
2. V quy chế kim tra hết tp s hành ngh lut sư
2.1 Nội dung kim tra hết tp s hành ngh lut sư bao gm:
a) K năng tư vn pháp lut;
b) K năng tranh tng;
c) Quy tc ng xđạo đức ngh nghip lut sư.
2.2 Hình thc kim tra hết tp s hành ngh lut sư bao gm:
a) Kim tra viết;
b) Kim tra thc hành.
2.3 Vic t chc kim tra hết tp s hành ngh lut sư được thc hin định k mi
quý 1 ln.
Chm nht là ngày 15 ca tháng cui quý, Ban ch nhim Đoàn lut sư lp danh sách
lut sư tp s hết thi hn tp s vào quý tiếp theo gi B Tư pháp.
Căn c vào s lượng lut sư tp s do các Đoàn lut sư đề ngh, B Tư pháp quyết
định t chc kim tra hết tp s theo khu vc và thông báo danh sách lut sư tp s
được tham d kim tra, thi gian, địa đim kim tra cho các Đoàn lut sư trong khu
vc.
Lut sư tp s ca Đoàn lut sư ngoài khu vc kim tra đã hoàn thành thi gian tp
s, nếu có nguyn vng và được Đoàn lut sư đó gii thiu cũng có th được tham d
kim tra.
2.4 Hi đồng kim tra được thành lp theo quyết định ca B trưởng B Tư pháp.
Thành phn Hi đồng kim tra gm có:
a) Đại din ca B Tư pháp làm Ch tch Hi đồng kim tra;
b) Các lut sư có trình độ và uy tín ngh nghip do B Tư pháp ch định theo s gii
thiu ca các Đoàn lut sư trong khu vc;
c) Đại din S Tư pháp ca địa phương nơi t chc kim tra là chuyên gia pháp lý am
hiu ngh lut sư;
d) Đại din Hi lut gia ca mt trong các địa phương trong khu vc là chuyên gia
pháp lý am hiu ngh lut sư;
đ) Đại din Trường Đào to các chc danh tư pháp.
Giúp vic cho Hi đồng kim tra có T thư ký do Ch tch Hi đồng kim tra quyết
định.
2.5. Hi đồng kim tra có nhim v, quyn hn sau đây:
a) Hướng dn th l, quy chế kim tra;
b) Hướng dn ni dung kim tra và tài liu tham kho;
c) T chc, tiến hành kim tra và cho đim kim tra;
d) Công b đim kim tra và thông báo kết qu kim tra cho các Đoàn lut sư có lut
sư tp s tham d k kim tra.
2.6. Ch tch Hi đồng kim tra điu hành vic kim tra, chn và niêm phong đề kim
tra, c thành viên ca Hi đồng tiến hành kim tra và cho đim.
2.7 Đim bài kim tra viết và bài kim tra thc hành được tính theo thang đim 10.
Lut sư tp s đạt yêu cu kim tra hết tp s phi có s đim mi bài kim tra đạt t
5 đim tr lên.
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày công b kết qu kim tra, lut sư tp s có th
khiếu ni v kết qu kim tra. Ch tch Hi đồng kim tra gii quyết khiếu ni v kết
qu kim tra trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhn được đơn khiếu ni và tr li
bng văn bn cho người khiếu ni. Nếu không đồng ý vi quyết định gii quyết khiếu
ni ca Ch tch Hi đồng kim tra, người khiếu ni có quyn khiếu ni tiếp lên B
trưởng B Tư pháp. Quyết định gii quyết khiếu ni ca B trưởng B Tư pháp là
quyết định cui cùng.
3. V vic s dng Chng ch hành ngh lut sư, Th lut sư
3.1 Chng ch hành ngh lut sư là giy chng nhn ca Nhà nước v quyn hành
ngh lut sư ca người được cp Chng ch. Người là thành viên chính thc ca Đoàn
lut sư mi được s dng Chng ch hành ngh lut sư để hành ngh lut sư. S ca
Chng ch hành ngh lut sư được ghi trong Th lut sư.
3.2 Người có Chng ch hành ngh lut sư không được s dng Chng ch để hành
ngh lut sư trong các trường hp sau đây:
a. Đang b truy cu trách nhim hình s hoc đã b kết án mà chưa được xoá án tích;
b. Đang b qun chế hành chính;
c. B mt hoc hn chế năng lc hành vi dân s;
d. Không còn là thành viên Đoàn lut sư do được bu hoc được tuyn dng làm cán
b, công chc, do xin ra khi Đoàn lut sư hoc b xoá tên khi Danh sách lut sư ca
Đoàn lut sư.
3.3 Th lut sư là giy chng nhn tư cách thành viên Đoàn lut sư ca người được
cp Th. Th lut sư được cp cho thành viên chính thc ca Đoàn lut sư để s dng
khi hành ngh. Lut sư tp s được cp Th lut sư tp s.
Th lut sư và Th lut sư tp s do B Tư pháp thng nht phát hành.
Th tc cp, s dng Th lut sư và Th lut sư tp s do Điu l Đoàn lut sư quy
định.
3.4 Khi thc hin dch v pháp lý theo yêu cu ca khách hàng, lut sư phi có Giy
gii thiu ca t chc hành ngh lut sư. Trong trường hp cá nhân, t chc yêu cu
thì lut sư xut trình Th lut sư.
4. V t chc hành ngh lut sư
4.1 Trong vic thc hin đăng ký hot động cho Văn phòng lut sư, Công ty lut hp
danh, chi nhánh Văn phòng lut sư, chi nhánh Công ty lut hp danh, S Tư pháp có
trách nhim:
a) Tiếp nhn và thNm tra h sơ đăng ký hot động ca Văn phòng lut sư, Công ty
lut hp danh, chi nhánh Văn phòng lut sư, chi nhánh Công ty lut hp danh. Khi
tiếp nhn h sơ đăng ký hot động, S Tư pháp trao giy biên nhn cho người np h
sơ.
b) Ghi vào S đăng ký hot động và cp Giy đăng ký hot động cho Văn phòng lut
sư, Công ty lut hp danh, chi nhánh Văn phòng lut sư, chi nhánh Công ty lut hp
danh.
Giy đăng ký hot động được đánh s như sau:
Hai ch s đầu là mã tnh (Ph lc 1 ban hành kèm theo Thông tư này); hai ch s
tiếp theo là mã ca loi hình t chc hành ngh lut sư (Ph lc 2 ban hành kèm theo
Thông tư này); bn ch s tiếp theo là s th t đăng ký ca t chc hành ngh lut
sư, k c chi nhánh;
c) Nhn thông báo ca Văn phòng lut sư, Công ty lut hp danh v vic thay đổi ni
dung Giy đăng ký hot động, lp chi nhánh, tm ngng hot động, chm dt hot
động ca Văn phòng, Công ty, chi nhánh Văn phòng, Công ty. Khi tiếp nhn thông
báo, S Tư pháp ghi ni dung thông báo vào S đăng ký hot động và Giy đăng ký
hot động ca Văn phòng lut sư, Công ty lut hp danh, chi nhánh Văn phòng lut
sư, chi nhánh Công ty lut hp danh.
d) Cung cp thông tin v ni dung đăng ký hot động ca Văn phòng lut sư, Công ty
lut hp danh, chi nhánh Văn phòng lut sư, chi nhánh Công ty lut hp danh trong
phm vi địa phương cho cá nhân, t chc có yêu cu theo quy định ca pháp lut.
đ) Bo qun và lưu tr h sơ, giy t v đăng ký hot động, s đăng ký hot động.
e) Kim tra hot động ca Văn phòng lut sư, Công ty lut hp danh, chi nhánh Văn
phòng lut sư, chi nhánh Công ty lut hp danh theo ni dung ghi trong Giy đăng ký
hot động. Để tiến hành kim tra, S Tư pháp thông báo cho Văn phòng, Công ty, chi
nhánh trước 7 ngày, tr trường hp kim tra đột xut theo quyết định ca Giám đốc
S Tư pháp.
g) Kiến ngh vi U ban nhân dân cp tnh, B Tư pháp và các cơ quan nhà nước có
thNm quyn v các bin pháp tháo g vướng mc, khó khăn trong hot động ca Văn
phòng lut sư, Công ty lut hp danh và các bin pháp khác h tr cho các Văn phòng
lut sư, Công ty lut hp danh hot động.
4.2 Vic đặt tên gi cho t chc hành ngh lut sư phi tuân theo khon 3 Điu 18 và
khon 3 Điu 19 ca Pháp lnh lut sư. T chc hành ngh lut sư có th có tên giao
dch. T chc hành ngh lut sư có th có biu tượng, nhưng không được s dng
Quc k, Đảng k, Quc huy, hình nh lãnh t, hình nh đồng tin Vit Nam hoc
cán cân công lý làm biu tượng ca mình. Tên, tên giao dch, biu tượng ca t chc
hành ngh lut sư không được trùng vi tên, tên giao dch, biu tượng ca t chc
hành ngh lut sư khác đã được đăng ký hot động trước đó trong phm vi c nước.
4.3 Hình thc hp đồng dch v pháp lý phi tuân theo quy định ti Điu 25 ca Pháp
lnh lut sưĐiu 14 ca Ngh định. Vic giao kết hp đồng qua đin báo, telex,
fax, thư đin t và các hình thc thông tin đin t khác cũng được coi là hình thc
hp đồng bng văn bn.
4.4 Mc trn thù lao đối vi v án hình s được áp dng theo quy định ti Điu 25
ca Ngh định. Trong trường hp lut sư bào cha cho b can, b cáo hoc bo v cho
người b hi, các đương s khác là người nước ngoài trong v án hình s, Văn phòng
lut sư có th áp dng mc thù lao vượt quá mc trn quy định nếu được khách hàng
đồng ý.
4.5 Thi gian làm vic ca lut sư để tính thù lao theo quy định ti Điu 25 ca Ngh
định là thi gian lut sư thc tế đã phi b ra để thc hin dch v pháp lý đã cam kết
vi khách hàng, bao gm: thi gian tư vn, nghiên cu h sơ, chuNn b tài liu, văn
bn, thu thp chng c, gp g b can, b cáo, tham gia phiên tòa và thi gian thc tế
hp lý khác được khách hàng chp nhn.
4.6 T chc hành ngh lut sưđủ điu kin quy định ti khon 1 Điu 20 ca Ngh
định thì được đặt cơ s hành ngh nước ngoài. Thi hn thành lp quy định ti đim
a khon 1 Điu 20 ca Ngh định được tính t ngày cp Giy đăng ký hot động; đối
vi t chc hành ngh lut sư phi chuyn đổi theo quy định ti khon 2 Điu 43 ca
Pháp lnh lut sưĐiu 42 ca Ngh định thì thi hn này được tính t ngày thành
lp trước khi chuyn đổi.
5. V t chc xã hi - ngh nghip ca lut sư
5.1 Căn c khon 2 Điu 28 ca Ngh định, Điu l Đoàn lut sư quy định chi tiết v
nhng vn đề có liên quan đến t chc, hot động lut sư.