B TÀI CHÍNH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 112/2003/TT-BTC Hà Ni, ngày 19 tháng 11 năm 2003
THÔNG TƯ
CA B TÀI CHÍNH S 112/2003/TT-BTC NGÀY 19 THÁNG 11 NĂM 2003 HƯỚNG DN
VIC MIN, GIM THU S DNG ĐẤT NÔNG NGHIP T NĂM 2003 ĐẾN NĂM 2010
THEO NGH ĐỊNH S 129/2003/NĐ-CP NGÀY 3/11/2003 CA CHÍNH PH
Căn c Lut thuế s dng đất nông nghip (SDĐNN);
Căn c Ngh Quyết s 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 ca Quc Hi v vic min, gim thuế
SDĐNN;
Căn c Ngh định s 129/2003/NĐ-CP ngày 3/11/2003 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành
Ngh quyết s 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 ca Quc hi v min, gim thuế SDĐNN;
B Tài chính hướng dn thc hin như sau:
I. ĐỐI TƯỢNG VÀ MC MIN, GIM THU S DNG ĐẤT NÔNG NGHIP
1. Mt s t ng trong Thông tưy được hiu như sau:
1.1. H nông dân: Là h gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghip để s dng n
định lâu dài theo Ngh định s 85/1999/NĐ-CP ngày 28/8/1999 ca Chính ph.
1.2. H nông, lâm trường viên: nhng h gia đình, cá nhân có người là cán b công nhân viên
ca Nông trường, Lâm trường (bao gm các doanh nghip là Trm, Tri quc doanh sn xut
kinh doanh sn phm nông nghip hch toán độc lp) được Nông trường, Lâm trường giao khoán
đất nông nghip n định theo hp đng kinh tế để sn xut nông nghip theo quy hoch và được
lp s b thuế đến tng h nông trường viên, lâm trường viên khi giao khoán đất sn xut nông
nghip.
1.3. Đất đấu thu: Là đất sn xut nông nghip do các t chc, đơn v hành chính qun lý không
trc tiếp sn xut mà cho đấu thu; t chc, cá nhân trúng thu t t chc sn xut, hàng năm
np li bng tin hay sn phm cho đơn v qun lý đất sn xut nông nghip thông qua hp đồng.
1.4. Hn mc đất sn xut nông nghip: Là hn mc din tích đất sn xut nông nghip được quy
định c th ti Ngh định s 85/1999/NĐ-CP ngày 28/8/1999 ca Chính ph v vic sa đổi, b
sung mt s điu ca Bn quy định v vic giao đất nông nghip cho h gia đình, cá nhân
SDĐNN s dng n định lâu dài vào mc đích sn xut nông nghip, và vic b sung vic giao
đất làm mui cho h gia đình và cá nhân s dng n định lâu dài.
Hn mc đất sn xut nông nghip được quy định c th như sau:
"1. Đối vi đất nông nghip để trng cây hàng năm, nuôi trng thy sn và đất làm mui:
a) Các tnh: Cà Mau, Bc Liêu, Kiên Giang, Sóc Trăng, Cn Thơ, An Giang, Vĩnh Long, Trà
Vinh, Đồng Tháp, Tin Giang, Long An, Bến Tre, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng
Nai, Bà Ra - Vũng Tàu và thành ph H Chí Minh, không quá 3 ha cho mi loi đất;
b) Các tnh và thành ph trc thuc Trung ương khác, không quá 2 ha cho mi loi đất.
2. Đối vi đất nông nghip để trng cây lâu năm:
a) Các xã đồng bng không quá 10 ha;
b) Các xã trung du, min núi không quá 30 ha.
3. Đối vi đất trng, đồi núi trc, đất vùng triu, mt nước eo vnh đầm phá, đất khai hoang, ln
bin thì hn mc đất ca h, cá nhân s dng do U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương quyết định, căn c vào qu đất ca địa phương và kh năng sn xut ca h, đảm
bo thc hin chính sách khuyến khích, to điu kin thun li để s dng các loi đất này vào
mc đích sn xut nông nghip, nuôi trng thy sn, làm mui.
4. H gia đình s dng nhiu loi đất để trng cây hàng năm, trng cây lâu năm, nuôi trng thy
sn, làm mui và đất trng đồi núi trc, đất vùng triu, mt nước eo vnh đầm phá, đất khai
hoang, ln bin thì hn mc s dng đất được xác định riêng cho tng loi đất theo quy định ti
đim 1, 2 và 3 ca khon này".
2. Đối tượng được min thuế SDĐNN trong hn mc gm:
2.1. H nông dân có đất sn xut nông nghip, k c trường hp h nông dân đó có quyn s
dng đất do được cho tng, nhn tha kế, nhn chuyn nhượng quyn s dng đất hp pháp để
sn xut nông nghip.
2.2. H nông, lâm trường viên nhn đất giao khoán n định ca Nông trường, Lâm trường thông
qua hp đồng v giao đất sn xut nông nghip gia nông trường, lâm trường vi h nông, lâm
trường viên để sn xut nông nghip.
2.3. H xã viên Hp tác xã (HTX) nông nghip nhn đất giao khoán n định ca HTX xã để sn
xut nông nghip (không bao gm đất sn xut nông nghip nhn thu thông qua đấu thu); h
gia đình, cá nhân có quyn s dng đất t nguyn góp rung đất vào thành lp các HTX sn xut
nông nghip theo Lut Hp tác xã.
3. Đối tượng được min thuế SDĐNN trên toàn b din tích đất gm:
3.1. H nghèo theo quyết định ca UBND tnh, thành ph trc thuc Trung ương căn c quy
định chun h nghèo ca B Lao động-Thương binh và Xã hi.
3.2. T chc, h gia đình, cá nhân có đất sn xut nông nghip ti các xã đặc bit khó khăn thuc
chương trình phát trin kinh tế - xã hi các xã đặc bit khó khăn min núi, vùng sâu, vùng xa
theo Quyết định s 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 ca Th tướng Chính ph (gi tt là
chương trình 135).
4. Đối tượng được gim 50% thuế SDĐNN gm:
Gim 50% s thuế ghi thu hàng năm cho các đối tượng đứng tên trong s b thuế SDĐNN có
din tích đất sn xut nông nghip không thuc din được min thuế SDĐNN quy định ti đim
2, đim 3, Mc I Thông tưy:
4.1. T chc kinh tế, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi, t chc xã hi - ngh nghip,
đơn v lc lượng vũ trang và các đơn v hành chính, hành chính s nghip (bao gm c các Vin,
Trm, Tri nghiên cu thí nghim) đang qun lý và s dng đất vào sn xut nông nghip hoc
giao đất cho t chc, h gia đình, cá nhân khác theo hp đồng để sn xut nông nghip.
4.2. H cán b công chc, viên chc Nhà nước, công nhân viên trong các t chc kinh tế, h tư
nhân, h gia đình quân nhân chuyên nghip, s quan trong lc lượng vũ trang k c din đã ngh
hưu, ngh mt sc lao động có din tích đất sn xut nông nghip do vic nhn chuyn nhượng
quyn s dng đất, được cho tng, tha kế, đất vườn, đất ao, đất khai hoang phc hoá, đất đồi,
đất bãi bi ven sông, ven sui, ven bin, đầm, phá, sông h...
4.3. Đối tượng được min thuế SDĐNN trong hn mc theo quy định ti đim 2, Mc I, Thông
tư này có din tích đất sn xut nông nghip vượt hn mc.
II. MT S TRƯỜNG HP C TH
1. T chc, h gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất hoc thuê đất ca các t chc, h
gia đình, cá nhân khác để sn xut nông nghip, thc hin np tin thuê đất hàng năm thì không
thuc din min gim thuế s dng đất nông nghip theo quy định ti Thông tưy.
2. Trường hp h np thuế SDĐNN va có din tích đất sn xut nông nghip trng cây hàng
năm và din tích đất trng cây lâu năm thì hn mc din tích đất sn xut nông nghip để min
gim thuế được tính riêng theo tng loi đất trng cây hàng năm, loi đất trng cây lâu năm.
Ví d 1: H Ông A là h nông dân sinh sng ti đồng bng Bc b có hai loi đất sn xut nông
nghip gm: Đất trng cây hàng năm là 3 ha (hn mc quy định là 2 ha); đt trng cây lâu năm
là 15 ha (hn mc quy định là 10 ha). Ông A được min thuế SDĐNN đối vi din tích trong hn
mc là 2 ha đất trng cây hàng năm và 10 ha đất trng cây lâu năm; được gim 50% thuế ghi thu
đối vi din tích đất vượt hn mc đất trng cây hàng năm là 1 ha, đt trng cây lâu năm là 5 ha.
3. Trường hp h np thuế SDĐNN được giao đất trng cây hàng năm hoc trên s thuế đã kê
khai là đất trng cây hàng năm nhưng do chuyn đổi cơ cu cây trng nay chuyn sang trng cây
lâu năm, cây ăn qu thì din tích đất đó vn xác định theo hn mc đất trng cây hàng năm. Định
sut thuế SDĐNN đối vi din tích đất trng cây hàng năm chuyn sang đất trng cây lâu năm
thc hin theo quy định ti khon 3, Điu 9, Lut thuế SDĐNN như sau:
Đối vi cây ăn qu lâu năm trng trên đất trng cây hàng năm chu mc thuế như sau:
Bng 1,3 ln thuế đất trng cây hàng năm cùng hng, nếu thuc đất hng 1, hng 2 và hng 3;
Bng thuế đất trng cây hàng năm cùng hng, nếu thuc đất hng 4, hng 5 và hng 6.
4. Đối vi h đăng ký h khu thường trú ti mt xã, nhưng có din tích đất sn xut nông
nghip các xã khác (k c xã thuc huyn khác, tnh khác), thuc din min thuế SDĐNN
trong hn mc thì xác định hn mc din tích đất như sau:
- Hn mc đất sn xut nông nghip được xác định theo tng loi đất là tng din tích đất ca
tng loi đất ti các địa bàn xã khác nhau cng li.
- Vic kê khai, np thuế, min gim thuế đối vi các h có din tích đất sn xut nông nghip
các xã khác nhau thì trình t xét min thuế SDĐNN các xã nơi h sn xut nông nghip không
có h khu thường trú trước; Sau đó mi xét min thuế cho phn din tích đất sn xut nông
nghip xã nơi h np thuế có h khu thường trú, c th là:
+ H có din tích đất sn xut nông nghip các xã khác nhau có trách nhim kê khai v din
tích đất, hng đất tính thuế và có xác nhn ca UBND xã nơi hđất sn xut nông nghip.
Căn c vào xác nhn này, UBND xã nơi h có h khu thường trú cng toàn b din tích để xác
định din tích đất sn xut nông nghip trong hn mc được min thuế và din tích đất vượt hn
mc được gim thuế SDĐNN, sau đó thông báo bng văn bn cho UBND xã nơi hđất sn
xut nông nghip biết để thc hin vic min, gim thuế SDĐNN.
+ Trường hp hđất sn xut nông nghip địa phương khác nơi đăng ký h khu thường
trú, nhưng h không kê khai và không có xác nhn ca UBND xã nơi hđất sn xut nông
nghip v UBND xã nơi có h khu thường trú thì không được xét min thuế SDĐNN, mà ch
được xét gim thuế SDĐNN.
* Ví d 2: H Ông A là nông dân có 2 ha đất trng cây hàng năm xã H, tnh B nơi Ông có h
khu thường trú thuc đồng bng Nam b (hn mc đất sn xut nông nghip cây hàng năm
được quy định là 3 ha). xã K nơi ông A không có h khu thường trú có din tích đất trng cây
hàng năm là 4 ha và đã được UBND xã K xác nhn; thuế ghi thu bình quân trên toàn b din tích
là 500 kg/ha.
+ Căn c vào xác nhn ca UBND xã K v đất sn xut nông nghip ca Ông A là 4 ha. UBND
xã H xác định tng din tích đất sn xut nông nghip trng cây hàng năm ca Ông A là 6 ha.
Theo quy định Ông A được min, gim thuế như sau:
Ông A được min thuế SDĐNN cho 3 ha đất trong hn mc xã K, còn 3 ha đất vượt hn mc
(1 ha xã K và 2 ha xã H) được gim 50% s thuế ghi thu. UBND xã H nơi ông A có h khu
thường trú thông báo bng văn bn cho UBND xã K biết để thc hin vic min thuế SDĐNN
ca Ông A xã K là 3 ha, còn 1 ha được gim 50% thuế SDĐNN ghi thu hàng năm, đồng thi
thông báo cho Chi cc thuế huyn có xã K biết để theo dõi, qun lý.
+ Trường hp Ông A không kê khai và không có xác nhn ca UBND xã K thì Ông A ch được
min thuế SDĐNN 2 ha xã H, còn li 4 ha xã K ch được gim 50% s thuế ghi thu.
5. Trường hp h có din tích đất sn xut nông nghip vượt hn mc, căn c vào mc thuế ghi
thu bình quân trên toàn b din tích đất trng cây hàng năm hoc cây lâu năm ca h đó để tính
s thuế ghi thu đối vi din tích vượt hn mc. Cách tính c th như sau:
S thuế ghi thu (kg) đối vi
din tích vượt hn mc = Din tích vượt
hn mc (ha) x S thuế ghi thu bình
quân 1 ha (kg/ha) x 1,2
Trong đó:
S thuế
ghi thu bình
quân 1 ha
=
Tng s thuế ghi thu ca h np thuế (kg) không bao
gm thuế b sung trên din tích vượt hn mc
Tng din tích đất (ha) kê khai lp s thuế SDĐNN
H s 1,2 là h s tính s thuế b sung trên din tích vượt hn mc theo thuế sut thuế b sung là
20%.
6. Trường hp h có din tích đất sn xut nông nghip cùng mt xã có din tích vượt hn mc
b thit hi do thiên tai:
- Nếu din tích b thit hi do thiên tai vn trong din tích hn mc thì không được xét gim thuế
do thiên tai.
- Nếu din tích b thit hi ln hơn din tích trong hn mc thì ch được xét gim thuế SDĐNN
đối vi din tích b thiên tai vượt hn mc.
* Ví d 3: H Ông B là h nông dân đồng bng Bc b có 3 ha đất trng cây hàng năm, như
vy Ông B có din tích vượt hn mc là 1 ha, thuế ghi thu hàng năm là 1.600kg thóc (thuế ghi
thu bình quân là 500kg/ha, thuế b sung 20% ca din tích trên hn mc 1 ha là 100kg).
* Trường hp trong năm không có thiên tai hoc b thiên tai nhưng din tích b thit hi do thiên
tai nh hơn hn mc thì h Ông B được min, gim thuế như sau:
+ Min thuế ca diên tích đất trong hn mc:
2 ha x 500 kg/ha = 1.000kg.
+ Gim 50% thuế ca din tích đất vượt hn mc:
1 ha x 500 kg/ha x 1,2 x 50% = 300 kg.
+ Tng s thuế Ông B được min, gim: