B Y T
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 07/2002/TT-BYT Hà Ni, ngày 30 tháng 5 năm 2002
THÔNG TƯ
CA B Y T S 07/2002/TT-BYT NGÀY 30 THÁNG 5 NĂM 2002 HƯỚNG DN
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH SN PHM TRANG THIT B Y T
Căn c Lut bo v sc kho nhân dân ngày 11-7-1989;
Căn c Ngh định 86/CP ngày 08-12-1995 ca Chính ph quy định phân công trách
nhim qun lý Nhà nước v cht lượng hàng hoá;
Căn c Thông tư liên B Y tế - Khoa hc, Công ngh & Môi trường s 07/TTLB ngày 01-
7-1996 hướng dn thc hin Ngh định s 86/CP ;
Căn c Pháp lnh cht lượng hàng hoá ngày 24-12-1999;
Căn c các Quyết định s 2424 và 2425/2000/QĐ-BKHCNMT ngày 12/12/2000 ca B
trưởng B Khoa hc, Công ngh và Môi trường v vic ban hành "Quy định tm thi v
công b hàng hoá phù hp tiêu chun" và "Quy định tm thi v công b tiêu chun cht
lượng hàng hoá".
B Y tế hướng dn vic đăng ký lưu hành sn phm trang thiết b y tế như sau :
I- QUY ĐỊNH CHUNG
1.1- Trang thiết b y tế sn xut ti Vit Nam phi được B Y tế cp s đăng ký lưu hành
mi được lưu thông trên th trường.
1.2- Thông tư này quy định v h sơ, th tc và thm quyn cp s đăng ký lưu hành sn
phm đối vi trang thiết b y tế sn xut trong nước.
1.3- Đối vi trang thiết b y tế nhp khu, thc hin theo quy định ti Quyết định s
46/2001/QĐ-TTg ngày 04/4/2001 ca Th tướng Chính ph và các văn bn quy phm
pháp lut hướng dn thc hin Quyết định trên.
II- QUY ĐỊNH V H SƠ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH SN PHM TRANG THIT
B Y T
H sơ đăng ký lưu hành sn phm phi được làm thành mt b, có đóng bìa và bao gm
các ni dung được sp xếp theo th t sau:
2.1- Đơn đăng ký lưu hành sn phm trang thiết b y tế (Ph lc s 1)
2.2- Giy chng nhn đăng ký kinh doanh , trong đó có ghi chc năng sn xut trang thiét
b y tế (bn sao có công chng).
2.3- Bn công b tiêu chun cht lượng hàng hoá hoc bn công b hàng hoá phù hp
tiêu chun.
2.4-Kết qu đánh giá th nghim ti ít nht 03 cơ s y tế ca Vit Nam (tu theo tng
loi sn phm, B Y tế ch định cơ s y tế để th nghim).
2.5- Kết qu kim nghim các tính cht hoá, lý và kim định độ an toàn ca cơ quan chc
năng (đối vi loi sn phm có yêu cu kim nghim, kim định).
2.6- Tài liu k thut, hướng dn s dng
2.7- Nhãn sn phm theo đúng Quy chế ghi nhn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng
hoá xut khu, nhp khu ban hành kèm theo Quyết định s 178/1999 QĐ-TTg ngày
30/8/1999 ca Th tướng Chính ph và Thông tư hướng dn thc hin s 34/1999/TT-
BTM ngày 15/12/1999 ca B thương mi.
III- THM QUYN VÀ TH TC CP S ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH SN PHM
TRANG THIT B Y T
3.1- H sơ đăng ký lưu hành sn phm trang thiết b y tế được gi v B Y tế (V trang
thiết b và công trình y tế).
3.2- B Y tế s xem xét và cp s đăng ký lưu hành sn phm trang thiết b y tế trong thi
hn 15 ngày (ngày làm vic) k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, nếu không cp s
tr li bng văn bn nêu rõ lý do.
3.3- S đăng ký lưu hành có giá tr trong ba năm k t ngày cp. Trước khi hết hn 30
ngày, nếu vn tiếp tc kinh doanh, sn xut các sn phm đã có s đăng ký, đơn v phi
làm th tc gia hn (Ph lc s 2). Trong thi gian được phép lưu hành nếu nhà sn xut
có thay đổi v mu mã, tính năng k thut ca sn phm, phi có văn bn báo cáo B Y
tế.
3.4- Cơ s đăng ký trang thiết b y tế phi np l phí đăng ký trang thiết b y tế theo quy
định hin hành.
IV- KIM TRA, THANH TRA VÀ X LÝ VI PHM
4.1- Các t chc, cá nhân sn xut kinh doanh trang thiết b y tế phi chu trách nhim v
cht lượng hàng hoá ca mình và chu s kim tra, thanh tra ca B Y tế, S y tế các tnh,
thành ph trc thuc Trung ương.
4.2- B Y tế ra quyết định thu hi s đăng ký lưu hành trong các trường hp: Trang thiết
b y tế đã có s đăng ký lưu hành nhưng trong quá trình s dng không đạt yêu cu v
cht lượng hoc không đúng vi h sơ đã đăng ký, thông tin qung cáo sai s tht và các
hành vi gian di khác v cht lượng hàng hoá.
4.3- T chc, cá nhân vi phm các quy định ca Thông tư này và các quy định khác ca
pháp lut có liên quan thì tu theo tính cht mc độ vi phm s b x pht vi phm hành
chính hoc truy cu trách nhim hình s, nếu gây thit hi thì phi bi thường thit hi
theo quy định ca pháp lut.
V- ĐIU KHON THI HÀNH
5.1- Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký ban hành. Các quy định trước
đây trái vi quy định ca Thông tư này đều bãi b.
5.2- V Trang thiết b - Công trình y tế, Thanh tra B Y tế, S y tế các tnh, thành ph
trc thuc Trung ương, các t chc, cá nhân sn xut, kinh doanh trang thiết b y tế chu
trách nhim thi hành quy định ti Thông tư này.
Lê Ngc Trng
(Đã ký)
PH LC 1
Tên doanh nghip....
S.............
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP S ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TRANG THIT B Y T SN
XUT TRONG NƯỚC
Kính gi : B Y tế (V Trang thiết b và Công trình y tế)
Tên cơ s đăng ký: .......................................................................................
Địa ch:.........................................................................................................
Đin thoi:....................................................................................................
Fax:..............................................................................................................
Tên trang thiết b y tế đăng ký lưu hành:......................................................
......................................................................................................................
Ký mã hiu:...................................................................................................
H sơ kèm theo:...........................................................................................
.....................................................................................................................
......................................................................................................................
... , ngày... tháng.... năm......
Giám đốc cơ s
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
PH LC 2
Tên doanh nghip....
S.............
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN S ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TRANG THIT B Y T
SN XUT TRONG NƯỚC
Kính gi : B Y tế (V Trang thiết b và Công trình y tế)
Tên cơ s đăng ký :.......................................................................................
Địa ch:.........................................................................................................
Đin thoi.:..................................................................................................
Fax:..............................................................................................................
Tên trang thiết b y tế đăng ký lưu hành:.......................................................
......................................................................................................................
Ký mã hiu:...................................................................................................
S đăng ký cũ:..............................................................................................
Ngày cp:......................................................................................................
H sơ kèm theo:............................................................................................
..., ngày... tháng.... năm......
Giám đốc cơ s
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)