B TÀI CHÍNH
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 72/2008/TT-BTC Hà Ni, ngày 31 tháng 07 năm 2008
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN THC HIN NGHN ĐNNH S 64/2008/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 5
NĂM 2008 CA CHÍNH PH V VN ĐỘNG, TIP NHN, PHÂN PHI VÀ S
DNG CÁC NGUN ĐÓNG GÓP T NGUYN H TR NHÂN DÂN KHC
PHC KHÓ KHĂN DO THIÊN TAI, HO HON, S C NGHIÊM TRNG,
CÁC BNH NHÂN MC BNH HIM NGHÈO
Căn c Ngh định s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài chính;
Căn c Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/05/2008 ca Chính ph v vn động,
tiếp nhn, phân phi, s dng các ngun đóng góp t nguyn h tr nhân dân khc
phc khó khăn do thiên tai, ho hon, s c nghiêm trng, các bnh nhân mc bnh
him nghèo;
B Tài chính hướng dn thc hin mt s đim như sau:
1. Phm vi áp dng
1.1. Thông tư này hướng dn thc hin nhng ni dung liên quan trong vic t chc
vn động, tiếp nhn, phân phi và s dng các ngun đóng góp t nguyn h tr nhân
dân khc phc khó khăn do thiên tai, ho hon, s c nghiêm trng, các bnh nhân
mc bnh him nghèo.
1.2. Các khon kinh phí h tr t ngân sách trung ương cho các địa phương, h tr t
ngân sách các địa phương khác cho các địa phương b thiên tai, ho hon, s c
nghiêm trng, h tr t ngân sách cp trên cho ngân sách cp dưới trong phm vi
ngân sách địa phương; các khon h tr bng hin vt t D tr quc gia không thuc
phm vi áp dng ca Thông tư này.
2. Gii thích t ng
Trong Thông tư này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
2.1. ‘‘Ban Cu tr’’ là Ban vn động và tiếp nhn tin, hàng cu tr được thành lp
theo quyết định ca cơ quan có thNm quyn.
2.2. ‘‘Cơ quan thông tin đại chúng’’ gi tt là các cơ quan Báo, Đài trung ương và
địa phương (Báo Lao động, Báo Công an Nhân dân, Báo Tui tr, Thông Tn xã Vit
Nam, Đài Truyn hình Vit Nam, Đài Tiếng nói Vit Nam, …và các cơ quan Báo,
Đài địa phương).
2.3. ‘‘Hàng cu tr’’ là các sn phNm hàng hoá bao gm: các loi thc phNm, nước
ung, qun áo, hàng gia dng, thuc cha bnh, sách v, các loi vt tư phc v sn
xut, sa cha, xây dng các công trình phúc li xã hi, sa cha, khôi phc nhà ca
ca nhân dân b hư hi do thiên tai.
2.4. ‘‘Tin cu tr’’ là khon tin huy động được t các t chc, cá nhân trong và
ngoài nước đóng góp để thc hin công tác cu tr đối vi các địa phương, các h gia
đình, cá nhân b thiên tai ho hon, s c nghiêm trng, bnh nhân mc bnh him
nghèo.
3. Nguyên tc, mc đóng góp và s dng các ngun h tr
3.1. Nhà nước khuyến khích và to điu kin để các t chc, cá nhân trong nước,
ngoài nước đóng góp để h tr khc phc hu qu thiên tai, ho hon, s c nghiêm
trng, các bnh nhân mc bnh him nghèo theo nguyên tc t nguyn vi lòng ho
tâm.
3.2. Mc đóng góp: các t chc, cơ quan không quy định mc đóng góp ti thiu để
ép buc đối vi tng đối tượng tham gia đóng góp.
3.3. Vic đóng góp, h tr có th thc hin cơ quan nơi cán b, công chc làm vic;
đóng góp t dân ph, thôn, bn và có th đóng góp nhiu ln.
3.4. Toàn b ngun tin và hàng cu tr huy động được qua cuc vn động cu tr
phi được qun lý cht ch và s dng đúng cho mc tiêu khc phc hu qu thiên tai,
ho hon, s c nghiêm trng, h tr bnh nhân mc bnh him nghèo; không s
dng cho các mc tiêu khác.
4. Các t chc, đơn v tiếp nhn, phân phi tin, hàng cu tr
4.1. Các t chc, đơn v được tiếp nhn và t chc phân phi tin, hàng cu tr: theo
quy định ti Điu 5, Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/05/2008 ca Chính ph;
4.2. Riêng các t chc, đơn v sau đây thc hin theo quy định ti Đim b, Khon 3,
Điu 9 được tiếp nhn nhưng không t chc phân phi tin, hàng cu tr:
a) Các cơ quan thông tin đại chúng Trung ương và địa phương quy định ti Khon
1, Điu 5, Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/05/2008 ca Chính ph; được tiếp
nhn tin, hàng cu tr do các t chc, cá nhân trong nước, ngoài nước ng h các địa
phương, các nn nhân, gia đình ca nn nhân b thiên tai, ho hon, s c nghiêm
trng; không t chc phân phi tin, hàng cho các địa phương, cá nhân (tr nhng
khon tin h tr trc tiếp cho các bnh nhân mc bnh him nghèo theo địa ch);
thc hin giao np các khon đóng góp cho Ban Cu tr cùng cp.
b) Các t chc, đơn v trung ương, địa phương (theo quy định ti Khon 3, Điu 5,
Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/05/2008 ca Chính ph) được cơ quan Mt
trn T quc Vit Nam các cp cho phép tiếp nhn tin, hàng cu tr thc hin np
các khon đóng góp cho Ban Cu tr cùng cp.
c) Các t chc, cơ quan, doanh nghip, xã, phường, thôn, bn, t dân ph t chc tiếp
nhn tin, hàng cu tr ca tp th, cá nhân thuc đơn v mình đóng góp, np các
khon đóng góp trc tiếp cho Ban Cu tr cùng cp.
5. V thành lp và nhim v ca Ban Cu tr và các t chc, cơ quan tiếp nhn
tin, hàng cu tr
5.1. ThNm quyn quyết định thành lp Ban Cu tr:
Ban Cu tr các cp được thành lp theo quy định ti Điu 6, Ngh định s
64/2008/NĐ-CP ngày 14/5/2008 ca Chính ph.
5.2. Nhim v ca Ban Cu tr và các cơ quan tiếp nhn tin, hàng cu tr:
a) Ban Cu tr thc hin các nhim v theo quy định ti Điu 8, Ngh định s
64/2008/NĐ-CP ngày 14/5/2008 ca Chính ph.
b) Ban Cu tr trc tiếp tiếp nhn các khon đóng góp bng tin, kim khí quí, đá quí,
các loi vt tư, hàng hoá (go, m ăn lin, thc phNm, nước ung...) và chu trách
nhim qun lý, phân phi kp thi tin, hàng cu tr đến các địa phương, nhân dân
các vùng b thiên tai, ho hon, s c nghiêm trng đảm bo đúng mc đích, đúng đối
tượng theo quy định ti Điu 10, Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/5/2008 ca
Chính ph.
c) Hướng dn các Đoàn cu tr, t chc, cá nhân cu tr làm các th tc giao tin,
hàng cho Ban Cu tr theo quy định ca Ban Cu tr, đảm bo công khai và minh
bch.
d) Trong trường hp các t chc, cá nhân h tr trc tiếp cho các nn nhân, gia đình
nn nhân, các đối tượng bo tr xã hi cn s giúp đỡ thì Ban Cu tr có trách nhim
hướng dn để các t chc, cá nhân đó chuyn trc tiếp s tin, hàng cu tr đến các
đối tượng theo yêu cu ca các t chc, cá nhân cu tr.
đ) Để to điu kin đưa nhanh hàng cu tr đến các địa phương và các đối tượng cn
cu tr, Ban Cu tr hướng dn, to điu kin để các t chc, cá nhân vn chuyn
hàng hoá đến Ban Cu tr ca cp tnh, cp huyn, cp xã ca các địa phương b thiên
tai, ho hon, s c nghiêm trng.
6. Quy định v tiếp nhn, phân phi và s dng tin, hàng cu tr
6.1. Quy định v tiếp nhn và qun lý ngun cu tr bng tin:
Vic tiếp nhn và qun lý ngun cu tr bng tin để h tr khc phc hu qu thiên
tai, ho hon, s c nghiêm trng được thc hin theo quy định ti Khon 1, Khon 3,
Điu 9, Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/5/2008 ca Chính ph; trong đó:
a) Quy định v m tài khon để tiếp nhn tin cu tr
- Ban Cu tr ca U ban Trung ương Mt trn T quc Vit Nam m tài khon ti
Kho bc nhà nước.
- Ban Cu tr ca U ban Mt trn T quc Vit Nam cp tnh m tài khon ti Kho
bc nhà nước tnh, Ban Cu tr ca U ban Mt trn T quc Vit Nam cp huyn và
cp xã m tài khon ti Kho bc nhà nước huyn.
- Ban Cu tr ca Hi Ch thp đỏ các cp, Qu xã hi, qu t thin được m tài
khon ti Ngân hàng thương mi hoc Kho bc nhà nước.
- Các cơ quan thông tin đại chúng trung ương và địa phương; các t chc, đơn v
được phép tiếp nhn tin, hàng cu tr được m tài khon Ngân hàng thương mi
hoc Kho bc nhà nước để qun lý các khon tin ng h ca các t chc, cá nhân để
khc phc hu qu trong thi gian thiên tai, ho hon, s c nghiêm trng xy ra và s
tin ng h ca các t chc, cá nhân đóng góp ng h trong năm; khi có phát sinh trên
tài khon này phi thc hin chuyn vào tài khon ca Ban Cu tr các cp chm nht
trong ngày làm vic ca ngày hôm sau đối vi s tin đóng góp, ng h thu được
trong thi gian phát động cuc vn động; và định k 7 ngày np vào tài khon ca
Ban Cu tr các cp đối vi s tin đóng góp ng h phát sinh ngoài thi gian phát
động cuc vn động (các cơ quan trung ương chuyn vào tài khon ca Ban Cu tr
U ban Trung ương Mt trn T quc Vit Nam, các cơ quan thuc địa phương thì
chuyn vào tài khon ca Ban Cu tr U ban Mt trn T quc Vit Nam cp tnh
hoc cp huyn).
- Các cơ quan thông tin đại chúng trung ương và địa phương m s chi tiết hoc
m thêm mt tài khon để theo dõi riêng s tin ng h ca các t chc, cá nhân thu
được qua các cuc vn động giúp đỡ các bnh nhân mc bnh him nghèo, để h tr
trc tiếp cho các đối tượng theo địa ch; s tin thu được không phi chuyn vào tài
khon ca Ban Cu tr các cp.
- Các cơ quan, đơn v được cp có thNm quyn giao nhim v t chc thu tin cu tr
có trách nhim np vào tài khon ca Ban Cu tr cùng cp.
b) Kho bc nhà nước, Ngân hàng thương mi thc hin tiếp nhn các ngun tin h
tr, thc hin chi tr t tài khon tin gi ca Ban Cu tr theo quyết định ca ch tài
khon và không thu phí thanh toán đối vi các khon h tr.
6.2. Quy định v tiếp nhn và qun lý ngun cu tr bng hin vt:
Vic tiếp nhn và qun lý ngun cu tr bng hin vt để h tr khc phc hu qu
thiên tai, ho hon, s c nghiêm trng được thc hin theo quy định ti Khon 4,
Điu 9, Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/5/2008 ca Chính ph; trong đó:
a) Các t chc, cơ quan được giao nhim v tiếp nhn hàng cu tr có trách nhim
to mi điu kin và thc hin các th tc giao nhn hàng theo đúng quy định để các
t chc, cá nhân cu tr đưa được hàng cu tr đến địa đim giao hàng hoc giao
hàng cu tr trc tiếp cho người dân, đảm bo thun li, nhanh chóng.
b) Căn c điu kin c th, Ban Cu tr các cp quy định và có văn bn hướng dn
các đơn v liên quan thành lp các đim tiếp nhn hàng cu tr trên cơ s điu kin
giao thông đi li thun li; tn dng kho cha hàng ca cơ quan; trường hp không có
nơi tp kết hàng thun li, không có kho cha hàng thì cơ quan, t chc tiếp nhn
hàng cu tr thuê kho tàng, bến bãi hoc địa đim, dng lu, tri để tiếp nhn nhanh
hàng cu tr, không để đọng, ách tc.
c) Trường hp cn cu tr khNn cp và để gii phóng nhanh hàng hoá cu tr ti đim
tiếp nhn, Ban Cu tr cn quyết định phân phi ngay hàng cu tr thiết yếu cho các
đối tượng được h tr.
d) Trường hp cu tr bng vàng, bc, kim khí quí, đá quý thì Ban Cu tr bán s
vàng, bc, kim khí quí, đá quý đó cho Ngân hàng Thương mi hoc t chc bán đấu
giá và np tin thu được vào tài khon ca Ban Cu tr cùng cp.
6.3. Phân phi, s dng ngun tin, hàng cu tr
a) Cơ quan Mt trn T quc Vit Nam các cp ch trì phi hp vi các cơ quan liên
quan quy định ti Khon 2, Điu 10, Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/5/2008
ca Chính ph t chc phân phi tin, hàng cu tr cho các địa phương và nhân dân
b thit hi đảm bo công bng, minh bch.
b) Vic s dng tin, hàng cu tr thc hin theo quy định ti Khon 1, 2, 3, Điu 11,
Ngh định s 64/2008/NĐ-CP ngày 14/5/2008 ca Chính ph.
c) Tin, hàng h tr cho các nn nhân, thân nhân ca nn nhân b nh hưởng ca thiên
tai, ho hon, s c nghiêm trng v.v... phi được ký nhn trc tiếp, đầy đủ ca tng
đối tượng; trường hp vì lý do nào đó không ký nhn trc tiếp thì người nhn phi ghi
rõ là ký thay.
7. Qun lý tài chính
7.1. Tin, hàng cu tr phi được qun lý, s dng đúng mc đích, ưu tiên h tr
khNn cp cho dân sinh nhm n định cuc sng trước mt cũng như lâu dài cho nhng
người b nn.
7.2. Các khon chi phí phát sinh trong quá trình vn động, tiếp nhn, vn chuyn,
phân phi tin, hàng cu tr được x lý như sau:
a) Tin thuê kho, bến bãi tiếp nhn, vn chuyn hàng cu tr ca các đơn v khi được
cơ quan có thNm quyn giao nhim v do ngân sách nhà nước đảm bo kinh phí theo
phân cp qun lý ngân sách nhà nước hin hành.
b) Các khon công tác phí phát sinh (tin ăn, tin thuê phòng ngh, tin mua vé
phương tin đi li):
- Đối vi các đơn v được giao nhim v vn động, tiếp nhn, vn chuyn, phân phi
tin, hàng cu tr, mà nhng đơn v này thuc đối tượng được ngân sách nhà nước
cp kinh phí thường xuyên hoc được h tr t ngân sách nhà nước thì s dng d
toán được giao ca đơn v để chi tr. Trường hp chi phí cho công tác phí và các
khon chi phí khác liên quan phát sinh ln nh hưởng đến vic thc hin nhim v
ca đơn v thì đơn v báo cáo cơ quan tài chính cùng cp để gii quyết theo thNm
quyn hoc trình cp có thNm quyn quyết định.