intTypePromotion=1
ADSENSE

Tiết thứ 4: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC-ĐỒNG VỊ (tiết 1)

Chia sẻ: Nguyễn Phương Hà Linh Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

77
lượt xem
7
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cấu tạo của hạt nhân - Định nghĩa NTHH mới nguyên tử - Nguyên tố hoá học - Kí hiệu nguyên tử - Điện tích hạt nhân là...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiết thứ 4: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC-ĐỒNG VỊ (tiết 1)

  1. Tiết thứ 4: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC-ĐỒNG VỊ (tiết 1) Kiến thức cũ có liên Kiến thức mới trong bài quan cần hình thành - Cấu tạo của hạt nhân - Định nghĩa NTHH mới nguyên tử - Kí hiệu nguyên tử - Nguyên tố hoá học - Điện tích hạt nhân là - Số khối, điện tích hạt đặc trưng của nguyên tử nhân, số hiệu nguyên tử - Đồng vị I. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức:Hiểu được :  Nguyên tố hoá học bao gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.  Số hiệu nguyên tử (Z) bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron có trong nguyên tử.
  2.  Kí hiệu nguyên tử : là kí hiệu hoá học của A Z X. X nguyên tố, số khối (A) là tổng số hạt proton và số hạt nơtron.  Khái niệm đồng vị của một nguyên tố. 2.Kĩ năng: Xác định số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên tử ngược lại. 3.Thái độ: Phát huy khả năng tư duy của học sinh II. TRỌNG TÂM:  Đặc trưng của nguyên tử là điện tích hạt nhân (số p)  nếu có cùng điện tích hạt nhân (số p) thì các nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học, khi số n khác nhau sẽ tồn tại các đồng vị.  Cách tính số p, e, n III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Diễn giảng – phát vấn- kết nhóm. IV. CHUẨN BỊ GIÁO CỤ: *Giáo viên: Giáo án
  3. *Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp. V. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục... 2.Kiểm tra bài cũ: (8 phút)  Cho biết thành phần cấu tạo nguyên tử và đặc điểm của từng loại hạt? Trả lời các câu trắc nghiệm 1, 2, 3 / 9 sách GK  Kiểm tra tập bài làm của 1 số học sinh. 3.Bài mới: a) Đặt vấn đề: Ta đã biết hạt nhân nguyên tử tạo nên từ các hạt proton và nơtron và có kích thước rất nhỏ bé. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về những vấn đề liên quan xung quanh số đơn vị điện tích hạt nhân b) Triển khai bài
  4. HOẠT ĐỘNG THẦY NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ TRÒ Hoạt động 1: Hạt nhân nguyên tử Mục tiêu: Hiểu về hạt nhân nguyên tử; Biết cách tính và rèn luyện tính nguyên tử khối trung bình, tính các loại hạt dựa vào số khối và số hiệu I/ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ: 1.Điện tích hạt nhân: - Gv: Điện tích hạt nhân nguyên tử được -Hạt nhân có Z proton  xác định dựa vào đâu? điện tích hạt nhân là +Z. - Hs trả lời -Số đơn vị điện tích hạt - Gv: Số khối A được nhân Z = số proton = số xác định như thế nào? electron . nguyên tử trung  - Hs trả lời hòa về điện . - Gv lấy vd cho hs tính 2.Số khối (A): = Số
  5. số khối proton(Z) + Số nơtron(N) A= Z + N  Số đơn vị điện tích hạt  nhân Z và số khối A đặc trưng cơ bản cho hạt nhân và nguyên tử. Hoạt động 2: Nguyên tố hoá học Mục tiêu: Biết định nghĩa mới về nguyên tố hoá học, hiểu kí hiệu nguyên tử II/ NGUYÊN TỐ HÓA - Gv: Trong phân ôn HỌC: tập đầu năm, chúng ta 1. Định nghĩa: có nhắc đến nguyên tố Nguyên tố hóa học gồm hoá học, em nào có thể những nguyên tử có cùng nhắc lại định nghĩa? điện tích hạt nhân .
  6. - Hs trả lờiGv kết 2. Số hiệu nguyên tử (Z): luận Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của 1 - Gv thông tin nguyên tố được gọi là số hiệu của nguyên tố đó, kí hiệu là Z. - Gv lấy một số ví dụ 3. Kí hiệu nguyên tử: để hs xác định số khối, Nguyên tố X có số khối số hiệu nguyên tử : A và số hiệu Z được kí 23 63 39 56 Na; 29 Cu; 19 K ; 26 Fe 11 hiệu như sau: - Hs vận dụng tính số n A  X S ố khối  Kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố trên Z  S ố hiệu Hoạt động 3: Đồng vị Mục tiêu: Củng cố về đồng vị III/ ĐỒNG VỊ: - Những nguyên tử như Đồng vị là những nguyên thế nào được gọi là tử có cùng số proton,
  7. đồng vị của một nhưng khác về số nơtron nguyên tố ? nên số khối khác nhau. - Hs trả lời Vd : Nguyên tố hiđro có 3 đồng vị : - Gv kết luận, vd Đơteri Proti 1 2 H H 1 1 Triti 3 H 1 4. Củng cố:  Nêu các định nghĩa về: nguyên tố hóa học, đồng vị?  Trả lời các câu hỏi: 1, 2/trang 13 và 4/14 sách giáo khoa và 1.15/trang 6 sách BT. 5. Dặn dò:  Chuẩn bị phần khối lượng nguyên tử  Làm câu hỏi trắc nghiệm.
  8. Rút kinh nghiệm: .................................................................................. ............................................................................ .................................................................................. ........................................................................... .................................................................................. ........................................................................... .................................................................................. ...........................................................................
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2