)(
kX
X
)
(
=
=
X
=
(
)
w
= (cid:229)
“ Phổ t/h được lấy mẫu tạicác t ần số ωk = 2πk/N, k=0, 1, …, N-1
1
jae
-
2
k
p
N
1
-
1
1
ae
-
¥
)
=
(
lNnx
-
)(
nx
p
(cid:229)
l
-¥=
a=0.8
n
0
lNn
-
=
=
N
(cid:229)
1
a
a
-
l
a
-¥=
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
¥ - nj
w n
ea /
Nk 2
p - j
w 0 n =
8
Biến đổiFourier r ời rạc(DFT)
Biến đổiFourier r ời rạc(DFT)
§ Chuỗi không tuần hoàn, năng lượng hữu hạn x(n)
§ Các mẫu tần số X(2πk/N), k = 0, 1,…, N-1 không đặc trưng cho x(n) khi
x(n) cóchi ều dài vô hạn
§ Nó đặc trưng cho chuỗi tuần hoàn, chu kỳ N xp(n)
§ xp(n) là lặp tuần hoàn của x(n) nếu x(n) cóchi ều dài hữu hạn L ≤ N
§ Do đó, các mẫu tần số X(2πk/N), k = 0, 1,…, N-1 đặc trưng cho chuỗi
chiều dài hữu hạn x(n); i.e. X(n) cóth ể đượcph ục hồi từ các mẫu tần
số {X(2πk/N)}
§ x(n) = xp(n) trên một chu kỳ N (được đệmvàoN-L zero). M ặcdùL m ẫu
củaX( ω) cóth ể tái tạo lại đượcX( ω), nhưng việc đệmvàoN-L zero giúp
việctínhtoán DFT N điểm củaX( ω) đồng nhất hơn
DFT
N
1
-
IDFT
N
1
-
kn
kn
-
2
p
j N
2
p
j N
kX
)(
enx
)(
nx
)(
ekX
)(
= (cid:229)
k
N
0
=
N
n
0
,
,1,0
1
k
,
,1,0
1
n
=
K
1
= (cid:229)
N
K
=
-
=
-
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
9
Biến đổiFourier r ời rạc(DFT)
Biến đổiFourier r ời rạc(DFT)
§ Ví dụ: xác địnhDFT N điểm củachu ỗix(n) có độ dàiL h ữu hạn(N ≥L)
1
Ln
-££
X
)(
enx
e
)
(
w
=
=
)(
nx
=
(cid:229)
(cid:229)
0
others
1
(cid:236)
(cid:237)
0
(cid:238)
L 1
- ¥ - nj
w - nj
w
e
=
=
- Lj
w ( 2/)1 L - j
w -
sin(
sin(
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
- j
w 0
n
=
)2/
L
w
)2/
w n
-¥=
1
e
-
1
e
-
10
Biến đổiFourier r ời rạc(DFT)
Biến đổiFourier r ời rạc(DFT)
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
11
DFT – BĐ tuyếntính
DFT – BĐ tuyếntính
DFT
N
1
-
IDFT
N
1
-
kn
kn
-
2
p
j N
2
p
j N
kX
)(
enx
)(
nx
)(
ekX
)(
= (cid:229)
0
,
k
,1,0
N
1
0
=
N
k
,
n
,1,0
1
n
=
K
1
= (cid:229)
N
K
=
-
=
-
N
Nghiệmth ứ N của đơn vị
/2p-=
j
eW
N
N
N
1
1
-
-
kn
kX
(
)
Wnx
)(
nx
)(
WkX
)(
kn
N
-
N
= (cid:229)
k
N
n
0
=
N
,1,0
1
,1,0
1
n
,
0
,
1
= (cid:229)
N
K
n
=
K
=
-
=
-
TínhDFT m ột điểm
TínhDFT N điểm
-Nhânph ức: N2
- Cộngph ức: N(N-1)
-Nhânph ức: N
- Cộngph ức: N-1
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
12
DFT – BĐ tuyếntính
DFT – BĐ tuyếntính
X
X
)0(
)1(
x
)0(
x
)1(
X
x
=
=
Các mẫumi ền
thờigian
Các mẫumi ền
tần số
NX
(
)1
Nx
(
)1
M
-
M
-
ø
œ
œ
œ
œ
ß
Ø
Œ
Œ
Œ
Œ
º
ø
œ
œ
œ
œ
ß
1
1
1
N N
1
W
W
1
-
W
=
1
W
W
W
L
L
L
1
N
W
N
(2
N
Ma trận
BĐ tuyếntính
N )1
- N
M
)(1
N
-
M
1
W
W
W
L
ø
œ
œ
œ
œ
œ
œ
ß
Ø
Œ
Œ
Œ
Œ
º
Ø
Œ
Œ
Œ
Œ
Œ
Œ
º
§ BĐ DFT N điểm
xWX =
NN
N )1
- N
2
N
M
1
N
-
N 2
N
4
N
M
)1
(2
N
-
N (
N
=
W
W
N
WN làma tr ận
đườngchéo
x
NI
1
=-
N *
N
WW
N
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
1
N
= 1-
XWx
N
N
N
*
XW
N N N 1=
N *
N N
13
DFT –Quan h ệ vớicácphép BĐ khác
DFT –Quan h ệ vớicácphép BĐ khác
§ Với hệ số Fourier củachu ỗichu k ỳ
DFT N điểm củachu ỗix(n)
Chuỗi xp(n) tuầnhoànchu k ỳ N
N
1
-
N
1
-
kn
j
kn
2
p
j N
2
p
N
nx
)(
ekX
)(
x
n
(
)
p
ec
k
= (cid:229)
n
,1,0
1
0
=
N
n
,
=
-
1
= (cid:229)
N
K
n
£¥-
k
0
=
¥£
X(k) = Nck
N
N
1
-
1
-
kn
j
kn
-
-
2
p
j N
2
p
N
kX
)(
enx
)(
enx
)(
c
p
k
= (cid:229)
,1,0
1
0
,
1
= (cid:229)
N
,1,0
0
,
1
k
N
k
N
=
-
n
=
K
n
=
K
=
-
DFT N điểmchochínhxác
phổ vạch củachu ỗi
tuầnhoànchu k ỳ N
§ Với BĐ Fourier củachu ỗikhôngchu k ỳ
“ DFT N điểmchoph ổ vạch củachu ỗikhôngchu k ỳ x(n) nếux(n) h ữu hạncó
độ dàiL ≤ N
§ SV xemthêm m ốiquan h ệ giữaDFT và BĐ Z; giữaDFT và h ệ số Fourier
củat/hLTTG
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
14
DFT –Bi ểudi ễntínhi ệu
DFT –Bi ểudi ễntínhi ệu
Dạngvòng
Dạngth ẳng
Chiều dương
Âm
Dương
n
n=1
-2 -1 0 1 2
n=0
n=–1
Chiềuâm
x(n) = {1 2 3 4}
x(n)
x(1)
x(2)
4
3
2
x(0)
x(n)
1
n
0
1
2
3
x(3)
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
15
DFT –Bi ểu diễn tín hiệu theo vòng
DFT –Bi ểu diễn tín hiệu theo vòng
¥
)
=
(
lNnx
-
§ Chuỗitu ầnhoànchu k ỳ N, mở rộng từ x(n)
)(
nx
p
(cid:229)
n
-¥=
¥
(
knx
)
k
)
=
-
(
lNnx
-
-
=
)('
nx
p
p
§ Chuỗi dịch xp(n) đik m ẫu
Nn
1
££
-
(cid:229)
l
-¥=
'
nx
0)(
p
nx
)('
=
§ Chuỗicóchi ềudài h ữu hạn từ x’p(n)
otherwise
(cid:236)
(cid:239)
(cid:237)
(cid:239)(cid:238)
0
4
4
4
x’(n) = x(n-k, MOD N) ≡ x((n-k))N
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
§ Quan hệ giữax(n) vàx’(n): d ịchvòng
4
x(n)
xp(n)
2
2
2
2
xp(n-2)
2
2
2
1
1
1
1
1
1
1
-4-3-2-1
012 3
4 5 6 7
-2-1 0
1 2 3
456 7
8
9
0 1 2 3
x(1)
x’(1)
x’(n)
2
4
4
3
2
x(2) 3
1
x(0)
x’(2) 1
3
x’(0)
x(n)
x’(n)
1
0 1 2 3
4
2
x’(3)
x(3)
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
16
DFT –Tính đối xứngvòng
DFT –Tính đối xứngvòng
§ Phép dịch vòng của một chuỗi N điểm tương đương với
phép dịch tuyến tính của chuỗi mở rộng tuần hoàn của nó
§ Chuỗi N điểm là chẵn theo vòng nếu nó đối xứng qua điểm
0 trên vòng tròn
“ i.e. x(N –n) = x(n), 0 ≤ n ≤ N – 1
§ Chuỗi N điểm là lẻ theo vòng nếu nóph ản đối xứng qua
điểm 0 trên vòng tròn
“ i.e. x(N –n) = –x(n), 0 ≤ n ≤ N – 1
§ Đảo theo thời gian của chuỗi N điểm: đảo các mẫu của
chuỗi quanh điểm 0 trên vòng tròn
“ i.e. x((–n)) N = x(N –n), 0 ≤ n ≤ N – 1
“ Phép đảo được thực hiện bằng cách vẽ x(n) theo chiều kim đồng hồ
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
17
DFT –Tính đối xứngvòng
DFT –Tính đối xứngvòng
§ Giả sử x(n) và BĐ DFT X(k) làt/hph ức
“ x(n) = xR(n) + jxI(n), 0≤n≤N–1
“ X(k) = XR(k) + jXI(k), 0≤k≤N–1
N
1
-
1
N
-
2
2
cos
sin)(
=
-
]
[
nx
)(
R
kX
)(
R
kX
I
(
)
(
)
cos
sin)
k
n
X
+
=
kn
2
p
N
kn
2
p
N
[
x
]
(
nx
I
R
R
(cid:229)
kn
p
N
kn
p
N
(cid:229)
1
N
k
0
=
0
n
=
N
1
-
N
1
-
2
2
sin)
cos
)
)
(
n
-=
-
sin)(
cos
=
+
[
x
]
(
kX
I
(
nx
I
R
]
[
kn
p
N
kn
p
N
nx
)(
I
kX
R
kX
)(
I
kn
2
p
N
kn
2
p
N
(cid:229)
(cid:229)
n
0
=
1
N
k
0
=
NX
(
)
k
NX
(
k
)
)
)
(cid:236)
(cid:236)
(cid:239)
(cid:239)
(cid:239)
(cid:239)
(cid:237)
(cid:237)
(cid:239)
(cid:239)
(cid:239)
(cid:239)
(cid:238)
(cid:238)
§ Nếux(n) th ực: X(N-k) = X*(k) = X(–k)
kX
(
-
—
-
=
-—=
N
N
1
-
1
-
kX
)(
nx
)(
cos
kX
)(
cos
=
=
và
kX
(
§ Nếux(n) th ựcvàch ẵn: x(n) = x(N–n) fi XI(k) = 0
2
kn
p
nx
)(
N
2
kn
p
N
(cid:229)
(cid:229)
1
N
k
0
n
0
=
=
N
1
-
N
1
-
j
kX
sin)(
=
§ Nếux(n) th ựcvà l ẻ: x(n) = –x(N–n) fi XR(k) = 0
nx
)(
nx
sin)(
kX
)(
j
-=
2
kn
p
N
2
kn
p
N
(cid:229)
(cid:229)
1
N
k
0
=
n
0
=
N
1
-
1
-
sin)(
cos
=
=
kX
)(
R
nx
I
kX
)(
I
nx
)(
I
2
kn
p
N
2
kn
p
N
§ Nếux(n) thu ần ảo: x(n) = jxI(n)
N
(cid:229)
(cid:229)
n
0
n
0
=
=
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
18
DFT –Tínhch ất
DFT –Tínhch ất
N
§ Tuầnhoàn
(
nx
)
(
kX
)
‹
DFT
(cid:190)(cid:190) fi
(
nx
)
(
nx
N
)
n
"
(cid:222)
(
kX
=
)
+
(
kX
N
)
k
=
+
"
(cid:236)
(cid:237)
(cid:238)
§ Tuyếntính
N
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
nx
)(
1
kX
)(
1
N
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
nx
)(
2
kX
)(
2
N
(cid:236)
(cid:239)
(cid:237)
(cid:239)(cid:238)
(cid:222)
+
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
+
nxa
)(
11
nxa
)(
2
2
kXa
)(
1
1
kXa
)(
2
2
§ Tổngch ậpvòng
N
x
(
n
)
X
(
k
)
‹
DFT
(cid:190)(cid:190) fi
1
1
N
x
(
n
)
X
(
k
)
‹
DFT
(cid:190)(cid:190) fi
2
2
N
x
(
n
)
x
(
n
)
X
(
Xk
)
(
k
)
(cid:236)
(cid:239)
(cid:237)
(cid:239)(cid:238)
(cid:222)
˜
N
‹
DFT
(cid:190)(cid:190) fi
1
2
1
2
Tíchch ậpvòngN điểm
N
N
1
-
)
x
(
n
)
)
((
n
k
))
n
,1,0
,
N
1
˜
N
=
-
=
K
-
nx
(
1
2
xkx
(
1
2
N
(cid:229)
k
0
=
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
19
DFT –Tíchch ậpvòng
DFT –Tíchch ậpvòng
N
mx
(
)
IDFT
kX
)}({
=
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
N
1
-
N
j
km
2
p
N
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
kX
)(
1
kX
)(
2
nx
)(
1
nx
)(
2
ekX
)(
=
(cid:229)
1
N
k
0
=
N
(cid:236)
(cid:239)
(cid:237)
(cid:239)(cid:238)
mx
(
)
kX
)(
kXkX
)(
)(
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
=
2
1
N
1
-
j
km
2
p
N
ekXkX
)(
)(
=
2
1
(cid:229)
1
N
k
0
=
1
N
a
=
N
1
-
N
N
N
1
-
1
-
1
-
k
N
j
kn
j
kl
j
km
-
-
2
p
N
2
p
N
2
p
N
a
=
(cid:229)
e
=
enx
)(
1
elx
)(
2
(cid:229)
(cid:229)
(cid:229)
1
a
„
0
k
=
1
N
n
l
k
0
0
0
=
=
=
Ø
Œ
º
ø
œ
ß
Ø
Œ
º
(cid:236)
(cid:239)
(cid:237)
1
a
-
(cid:239)
1
a
-
(cid:238)
N
N
N
1
-
ø
œ
ß
1
-
1
-
(
)
j
lnm
--
j
(
)
lnmk
--
2
p
N
2
p
N
Trong
ñoù
e
=
nx
)(
1
lx
)(
2
(cid:229)
(cid:229)
(cid:229)
1
N
n
0
k
0
l
0
=
=
=
ea
=
:
,1
,
a
lnmkhi
pN
=
Zp
˛
)
N
N
lnm
--
=--
(2
j
p
1
1
1
0
a
a
e
a
=(cid:222)„
-(cid:222)=
=
N
1
-
((
))
N
lnm
l
pN
=(cid:219)=--
nm
-
N
k
a
(cid:222)
=
N
1
-
(cid:229)
otherwise
0
k
=
(cid:236)
(cid:237)
0
(cid:238)
m
N
mx
(
)
)(
))
,1,0
,
1
K
=
-
=
-
N
nmxnx
((
1
2
(cid:229)
n
0
=
N
1
-
n
N
nx
)(
((
))
,1,0
,
1
K
=
kn
-
=
-
N
xkx
)(
1
2
(cid:229)
k
0
=
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
20
DFT –Tínhch ất
DFT –Tínhch ất
nx
)(
kX
)(
§ Đảovòngtheoth ờigian
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
N
DFT
N
((
n
nNx
(
)
X
((
k
))
kNX
(
)
x
-(cid:222)
=
(cid:190)(cid:190) fi‹-
-
=
-
N
)(
nx
)(
kX
))
N
§ Dịchvòngtheoth ờigian
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
N
/
Nkl
j
2
p-
DFT
N
))
)(
ekX
(cid:222)
(cid:190)(cid:190) fi‹-
N
nx
)(
kX
)(
((
lnx
§ Dịchvòngtheo t ần số
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
N
j
Nnl
/
2
p
N
l
enx
)(
kX
((
))
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
-
N
(cid:222)
Liên hợpph ức
§
nx
)(
kX
)(
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
N
*
*
N
*
nx
)(
X
((
k
))
kNX
(
)
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
-
=
-
N
(cid:222)
*
DFT
N
x
((
*
nNxNn
))
)
(
*
kX
)(
-
(cid:190)(cid:190) fi‹-
=
(cid:236)
(cid:239)
(cid:237)
(cid:239)(cid:238)
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
21
DFT –Tínhch ất
DFT –Tínhch ất
§ Tương quanvòng
nx
)(
kX
)(
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
N
N
1
-
ny
)(
kY
)(
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
N
*
xy
với
~
r
l
)(
ynx
)(
((
))
=
ln
-
N
(cid:229)
*
N
xy
0
n
=
~
r
l
)(
~
kR
)(
xy
kYkX
)(
)(
(cid:222)
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
=
N
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
§ Nhân 2 chuỗi
nx
)(
1
kX
)(
1
N
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
nx
)(
2
kX
)(
2
N
)(
(cid:236)
(cid:239)
(cid:237)
(cid:239)(cid:238)
(cid:222)
DFT
(cid:190)(cid:190) fi‹
˜
N
2
kX
)(
1
kX
)(
2
1
N
nxnx
)(
1
§ ĐịnhlýParseval
N
nx
(
)
kX
(
)
‹
DFT
(cid:190)(cid:190) fi
N
ny
(
)
kY
(
)
‹
DFT
(cid:190)(cid:190) fi
N
1
N
1
-
-
*
*
ynx
)
(
(
n
)
YkX
(
)
(
k
)
(cid:222)
=
(cid:229)
(cid:229)
n
0
k
0
=
=
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
22
DFT – Lọctuy ếntính
DFT – Lọctuy ếntính
§ Y(ω) = H(ω)X(ω)
ố
“ Hàmliên t ụctheo t ần số ω
“ Khóth ựchi ệntrêncácmáytính s
→ DFT: mộtcáchtínhhi ệu qủa của tổngch ậpmi ềnth ờigian
M
1
-
§ Lọctuy ếntính
x(n)
y(n)
ny
)(
knxkh
()(
)
=
-
h(n)
(cid:229)
k
0
=
y(n) chiềudàiN = M+L-1
“ Tínhi ệung ắn
x(n) chiềudài= L (n=0,1,…,L-1)
h(n) chiềudài= M(n=0,1,…,M-1)
Số mẫuph ổ (tần số) cầnthi ết để biểudi ễnduynh ấtchu ỗiy(n) ≥ L+M-1
Y(k) = H(k)X(k), k=0,1,…,N-1
H(k), X(k): DFT N điểm củah(n), x(n)
(các số 0 được đệmvào để tăngkíchth ướcchu ỗilênN)
y(n) = IDFTN{Y(k)}
• Tổngch ậpvòngN điểm củah(n) vàx(n)
tương đương với tổngch ậptuy ếntính c ủah(n) v ớix(n)
•DFT cóth ểđượ cdùng để lọctuy ếntính
(bằngcách đệmthêmcác s ố 0 vàochu ỗi tương ứng)
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
23
DFT – Lọctuy ếntính
DFT – Lọctuy ếntính
§ Tóm tắt
DFTN
x(n)
X(k)
IDFTN
Y(k) = X(k)H(k)
y(n)
x
DFTN
h(n)
H(k)
§ Tín hiệu nhập dài: chia nhỏ x(n) thành từng block
có độ dài cố định
“Overlap-Save
“Overlap-Add
§ Giả thiết
“Bộ lọc cóh(n): chi ều dài M
“T/h nhập x(n): được chia nhỏ thành từng block cóchi ều
dài L >> M
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
24
Lọctuy ến tính –Overlap-Save
Lọctuy ến tính –Overlap-Save
§ DFTN vàIDFT N với N = L+M–1
§ Mỗi block dữ liệu được xử lý bao gồm (M – 1) điểm của block trước và L
điểm mới của t/h nhập
“ M-1 điểm của block đầu tiên được set bằng 0
§ Đáp ứng xung của bộ lọc được đệm thêm (L –1) s ố 0 để tăng chiều dài
lên N
“ DFT của N điểm của h(n) được tính một lần duy nhất
Input
M-1
L
L
L
M-1
L
M-1
L
M-1
L
Add M-1 zeros
x1(n)
x2(n)
x3(n)
M-1
L
Output
M-1
L
M-1
L
Discard
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
25
Lọctuy ếntính –Overlap-Add
Lọctuy ếntính –Overlap-Add
§ Đệm thêm (M-1) số 0 vào mỗi block dữ liệu đầu
vào
Input
zeros
L
M-1
L
M-1
L
M-1
x1(n)
x2(n)
x3(n)
L
Output
M-1
+
L
M-1
+
L
M-1
Phươngpháphi ệuqu ả hơndùng để xác định bộ lọctuy ếntính
đượctrìnhbàytrongch
ương 6
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
26
DFT –Phântích t ần số
DFT –Phântích t ần số
§ T/h ngắn
“ TínhDFT t ừ x(n)
§ T/h dài
“ Cửa sổ hoá
x(n): t/h cầnphântích
Giới hạnchi ềudàichu ỗi mộtkho ảngL m ẫu
(cid:219) Nhân chuỗi với cửa sổ chiềudài L
Hàm cửa sổ cóchi ềudàiL
chỉ phânbi ệt được
nếucác t ần số cáchnhau
ítnh ất một đoạn
xw(n) = x(n)w(n)
w(n): hàm cửa sổ
pw 2=D
L
Cửa sổ chữ nhật
Cửa sổ Hanning
1(
cos
n
0)
1
-
Ln
-££
1
2
p
1
L
-
)(
nw
=
)(
nw
=
otherwise
0
Ln
-££
otherwise
1
(cid:236)
2
(cid:237)
0
(cid:238)
1
(cid:236)
(cid:237)
0
(cid:238)
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
27
DFT –Phântích t ần số
DFT –Phântích t ần số
1
§ Ví dụ
)(
nx
cos
cos
n
=
)(
nw
=
n
w +
1
w
2
^
X
)
)
W
)
W
W
1
(cid:236)
(cid:237)
0
(cid:238)
)
(
w
=
+
+
+
[
W
0
Ln
-££
otherwise
])
(
-
ww
1
(
-
ww
2
(
+
ww
1
(
+
ww
2
1
2
L=25
L=50
ω1 = 0.2π
ω2 = 0.22π
Rò rỉ côngsu ất
L=75
L=100
DSP –Lecture 5, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
28