®Ò thi thö kú thi thpt quèc gia n¨m 2015 M«n: To¸n Thêi gian lµm bµi: 180 phót, kh«ng kÓ thêi gian ph¸t ®Ò

Së gD&®T th¸i nguyªn Tr­êng thpt l­¬ng ngäc quyÕn

y

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số

(Cm)

x m    x 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1. b) Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: 2x+2y -1= 0 cắt đồ thị (Cm) tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1 (O là gốc toạ độ).

Câu 2 (1,0 điểm).

2x

f(x)

;2

a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

.

  x 1  x 1

1 2

  

  

0

dx

I

b) Tính tích phân:

.

2

(x 1) 3 2x x

1 2

2

Câu 3 (2,0 điểm). Giải các phương trình sau: log

log

x

x

 2  1

 2

 1

a)

.

3

3

b)

 . 2

 3sin 2x 2 sin x sin 2x cos x

Câu 4 (1,0 điểm).

2

 

w z

z

 

 (2 i)z

5 i.

a) Cho số phức z thỏa mãn:

Tính mô đun của số phức

.

 1 i  1 i

b) Mét líp häc cã 20 häc sinh nam vµ 15 häc sinh n÷. ThÇy gi¸o chñ nhiÖm chän ra 5 häc sinh ®Ó lËp mét tèp ca h¸t chµo mõng ngµy thµnh lËp Qu©n ®éi nh©n d©n ViÖt Nam(22 th¸ng 12). TÝnh x¸c suÊt sao cho trong ®ã cã Ýt nhÊt mét häc sinh n÷.

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC.

F

;3

Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD. Điểm

11 2

  

  

trung điểm của cạnh AD. Đường thẳng EK có phương trình 19x 8y 18 0

 với E là trung điểm của

cạnh AB, điểm K thuộc cạnh DC và KD = 3KC. Tìm tọa độ điểm C của hình vuông ABCD biết điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3.

   và

P : 2x 2y z 4 0

2

2

2

2x 4y 6z 11 0

S : x

y

z

 . Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo

Câu 7 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  mặt cầu    một đường tròn. Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó.

,

2

2

2

1

.

1  a b

1  c a

1  b c

 b 2 c 4

 1 2 a

c 4

,a b c là ba số thực dương. Chứng minh rằng: Câu 8 (1,0 điểm). Cho  a 1 2 b 4 -------------------------------- HÕt ------------------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Hä vµ tªn thÝ sinh: ………………………………………………. Sè b¸o danh: ………………………………

Së gi¸o dôc vµ ®µo t¹o th¸i nguyªn Tr­êng thpt l­¬ng ngäc quyÕn

H­íng dÉn chÊm thi thö kú thi thpt quèc gia n¨m 2015 m«n To¸n

Lưu ý khi chấm bài: - Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh. Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó. - Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm. - Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm. - Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau. - Trong lời giải câu 5, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình thì không cho điểm. - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.

§iÓm

Néi dung

C©u

I. PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh (7,0 ®iÓm)

y

Cho hàm số

(Cm)

x m    x 2

C©u 1

(cid:0)

D

\

y

, TXĐ:

a)

  2

a. 1,0 b. 1,0

  1

 

y

y

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1. b) Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d: 2x+2y -1= 0 cắt đồ thị (Cm) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1 (O là gốc toạ độ).   x 1 x  2 -Giới hạn : lim

. Đường thẳng y = -1 là tiệm cân ngang của đồ

x



1 ; lim x 

0,25

 

thị hàm số y  

;

. Đường thẳng x = -2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm

x

x

lim     2

lim     2 số

y

'

    x 2

0

-Chiều biến thiên

2

3   2)

(

x

; 2)

  và ( 2;

  )

0,25

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( Hàm số không có cực trị

Bảng biến thiên

-

-

+ ¥

2 - || + ¥

- ¥ 1-

x y' y

0,25

- ¥

1-

Đồ thị

1

8

6

*Giao với trục Ox tại A(1;0) *Giao với trục Oy tại

4

B(0;

)

2

1 2

15

10

5

5

10

15

-2

O -1

2

* Đồ thị nhận I(-2;-1) giao của hai tiệm cận làm tâm đối xứng

4

6

0,25

8

x

  2

   x

b) Phương trình hoành độ giao điểm:

2

x m    x 2

1 2

2

x

 

x m 2

 

2 0 (1)

   

x   2

Đường thẳng (d) cắt (Cm) tại 2 điểm A,B  (1) có hai nghiệm phân biệt

  

1 8(2

m

 2) 0

m

0

m

0,25 0,25

2

  2

m

 2.( 2)

  

( 2) 2

m

  2

0

17 16    

  

17   16     2 m 

trong đó x1; x2 là hai nghiệm phân biệt của

A x ; x 1

  1

, B x ; x 2

2

1 2

1 2

  

  

  

  

x

x

1

2

phương trình (1), theo viet ta có

 x .x m 1

 1 2 

1

2

    

0,25

2

2

2

AB

(x

(x

2

x ) 1

1

x ) 2

2

x ) 1

4x x 1

2

2 (x  

 

S

AB.d(O, d)

   1 m

.

.

;

(t/m)

 d O, d

OAB

 2(17 16m) 2  2(17 16m) 2

 47 16

1 2

1 2

1 2 2

1 2 2

0,25

m

Vậy:

 47 16

2x

a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

.

;2

f(x)

1 2

  x 1  x 1

  

  

C©u 2

0

dx

I

b) Tính tích phân:

.

2

(x 1) 3 2x x

1 2

a) 0,5 b) 0,5

;2

.

a) Hàm số f(x) liên tục trên đoạn

1 2

  

x

  0

; 2

2

1 2

  

     

f

'( ) 0

 

x

f

x '( )

+)

,

x x (

 

x 2 2 1)

0,25

x

   2

; 2

1 2

  

  

     

2

f

(2)

f

+)

;

7 3

1 2

7 6

  

  

0,25

x

Vậy:

khi

;

khi x=2.

1 2

7 3

7 6

f x m ax ( ) 1   x  ;2  2  

f x min ( ) 1   x  ;2  2  

0

0

0

dx

dx

dx

I

b)

2

 (x 1) (x 1)(3 x)

2

(x 1) 3 2x x

 (x 1)

1 2

1 2

1 2

 3 x  x 1

t

 

tdt

   

  

x

t

7;x

0

t

3.

Đặt:

. Đổi cận:

0,25

2

 3 x  x 1

1 2

1 2

3

 

I

dt

3

7

dx  (x 1) 

1 2

1 2

7

0,25

2

log

 2x 1

2 (1)

a)

.

Giải các phương trình sau:  

 log x 1

3

3

C©u 3

2

b)

 (2).

1

a) 1,0 b) 1,0

a) §k:

1 2

 3sin 2x 2 sin x sin 2x cos x x    x 

0,25 0,25

(1)

 

2

 log x 1 2x 1 

3

log 3 3

3

3

 2log x 1 2log 2x 1

 

 3

  x 1 2x 1

0,25

x 1

 

hoac

x 1  2 2x 

3x 2 0  

2

1 2 2x

3x 4 0(vn)

 

   

x 2  (thỏa mãn điều kiện)

Vậy: x=2

  

sin 2x

x

0

(k

b) ĐK:

 (cid:0) )

0,25 0,25

 k 2

(2)  3sin2x -2sinx = 2sin2x.cosx  2(1- cosx)(sin2x- sinx) =0

x

cos x 1

 sin 2x sin x

x

  

   

 k2  3

k2 3

Đối chiếu với điều kiện

x



k

2 

Vậy : phương trình có nghiệm

0,25 0,25 0,25

 3

 

 (2 i)z

5 i.

a) Cho số phức z thỏa mãn:

Tính mô đun của số phức

 1 i  1 i

2

C©u 4

(3).

 

z

w z b) Mét líp häc cã 20 häc sinh nam vµ 15 häc sinh n÷. ThÇy gi¸o chñ nhiÖm chän ra 5 häc sinh ®Ó lËp mét tèp ca h¸t chµo mõng ngµy thµnh lËp Qu©n ®éi nh©n d©n 3

 

(2 i)z 5

ViÖt Nam(22 th¸ng 12). TÝnh x¸c suÊt sao cho trong ®ã cã Ýt nhÊt mét häc sinh n÷. a) (3)

    2 i z

a) 0,5 b) 0,5

   

w 5 5i

w 5 2

  C (c¸ch)

5 35

5

b) Chän ngÉu nhiªn 5 häc sinh trong 35 häc sinh cña líp, cã Gäi A lµ biÕn cè: ‘‘Chän ®­îc 5 häc sinh trong ®ã cã Ýt nhÊt mét em n÷’’ Suy ra A lµ biÕn cè: “Chän ®­îc 5 häc sinh trong ®ã kh«ng cã hs n÷ nµo” 20C Ta cã sè kÕt qu¶ thuËn lîi cho A lµ

  1

  1

0,95224

 P A

 P A

 P A

C C

C C

2273 2387

5 20   5 35

5 20 5 35

0,25 0,25 0,25 0,25

C©u 5

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC.

1.0

S

A

C

K

H

d

0,25

J

B

SH

(

ABC

)

+) Theo bài ta có:

SH

a 2

   

3

a

3

a

+)

ABC

S ABC

.

S

V

24

2 3 4

0,25 0,25

,

)

(

( ;(

d AC SB

d A SB d

))

))

; ( d H SB d ; d, J d

 ; Kẻ đoạn thẳng HK sao cho

HK

+) Dựng đường thẳng d đi qua B và d // AC 2 (  , Kẻ đoạn thẳng HJ sao cho HJ    HK SJ, K SJ +) d H SB d )) , ;( (

HK

2

2

2

1 HK

1 HJ

1 SH

28 2 a 3

a 3 2 7

0,25

d AC SB

(

,

)

2

 HK a

3 7

4

Ghi chú : học sinh có thể giải bằng cách tọa độ hóa bài toán

;3

F

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD. Điểm

  

C©u 6

11   2   với trung điểm của cạnh AD. Đường thẳng EK có phương trình 19x 8y 18 0 E là trung điểm của cạnh AB, điểm K thuộc cạnh DC và KD = 3KC. Tìm tọa độ điểm C của hình vuông ABCD biết điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3.

1.0

E

A

B

H

I

F

P

C

D

K

2

S

S

S

S

S

+) Gọi AB=a (a>0)

EFK

ABCD

AEF

FDK

KCBE

5a 16

25

FH d(F, EK)

; EK

S

FH.EK

,

  a 5

EFK

0,25

1 2

a 17 4

2 17

  EF

ABCD là hình vuông cạnh bằng 5

5 2 2

2

2

2

x

(

y

3)

 x     x

(loai)

2;

+) Tọa độ E là nghiệm:

25 2

5 2

 E   

  

0,25

11 2  8

   y

x

 18 0

    19 

58 17 5 2

     y 

y 

x

+) AC qua trung điểm I của EF và AC  EF  AC: 7

 29 0

x

7

y  

 29 0

AC EK 

Có :

  P  

0,25

y

 18 0

10 17 ; 3 3

 P   

  

  19 8  

10 3 17 3

 x      y 

C

(3;8)

 IC

 IP

Ta xác định được:

0,25

9 5

   và mặt

P : 2x 2y z 4 0

2

2

2

S : x

2x 4y 6z 11 0

y

z

C©u 7

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  cầu    . Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt  cầu (S) theo một đường tròn. Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó.

5

1,0

Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), bán kính R=5

2.1 2.2 3 4

 

d(I, (P))

3

0,25

  4 4 1

2 2t

- Phương trình đường thẳng d:

Vì d(I,(P))

d

    (P) H

 H 3;0;2 .

2

2

r

R

IH

 4

Bán kính đường tròn là:

0,25 0,25 0,25

Cho

,

2

2

C©u 8

1

1

.

,a b c là ba số thực dương. Chứng minh rằng: 2 1  b c

1  a b

 a 2 b 4

 1 2 a

b 4

c 4

 2 c

1  c a

1,0

2

2

2

VT

2

2

2

2

2

2

Ta có: a b 4

1 b 4

b c 4

1 c 4

c a 4

1 a 4

  

  

  

  

  

  

0,25

2

2

2

a b 2

b c 2

c a 2

a 2 b

  

;

;

Mặt khác:

2 c

a 2 b

1 a

1   2  2 b

b 2 c b 2 c

c 2 a 1   b

0,25

Cộng theo vế các BĐT trên ta được:

c 2 a c 2 a

2   a 1 1    c b

1 c 1 a

a 2 b

b 2 c

VT

1   b

1 c

1 4

1 a

1 b

1 b

1 c

1 c

1 a

Suy ra: 1 1   a 2 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

VP

VT

1 4

4  a b

4  c a

  

  

0,25 0,25

a

1 1 b c c a      c b 1

1 4   a b b c Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:

6

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE

ĐỀ LUYỆN TẬP – KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút.

Câu 1. (2,0 điểm) Cho hàm số .

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

và tiếp điểm có hoành độ dương.

.

thỏa hệ thức:

Câu 2. (1,0 điểm) a) Giải phương trình:

.

b) Tìm số phức

Câu 3. (0,5 điểm) Giải phương trình: .

Câu 4. (1,0 điểm) Giải phương trình: .

Câu 5. (1,0 điểm) Tính tích phân: .

Câu 6. (1,0 điểm) Cho hình chóp và

. Hình chiếu vuông góc của có đáy là hình thang vuông tại trên đáy là trung điểm của đoạn , . Cạnh bên và tạo

với mặt đáy một góc bằng . Tính theo thể tích khối chóp và khoảng cách từ điểm

đến mặt phẳng .

Câu 7. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình thang vuông tại và , có

, đỉnh và trung điểm của đoạn nằm trên đường thẳng .

Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang , biết là hình chiếu vuông góc của trên

đường thẳng .

Câu 8. (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và điểm

. Tìm tọa độ điểm trên đường thẳng sao cho vuông góc với và viết phương

trình mặt cầu đi qua điểm và có tâm là giao điểm của với mặt phẳng .

Câu 9. (0,5 điểm) Gọi

là tập hợp các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được chọn từ các số 0; 1; 2; , tính xác suất để số được chọn có mặt ít nhất chữ số 1 hoặc

3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập chữ số 2.

Câu 10. (1,0 điểm) Cho , , là 3 số thực dương và thỏa . Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức: .

----------HẾT----------

HƯỚNG DẪN Nội dung Học sinh tự làm

Điểm Gọi là tiếp điểm .

Câu 1a (1,0đ) 1b (1,0đ) Phương trình tiếp tuyến

với

.

với

2a (0,5đ)

.

.

.

.

Vậy Điều kiện:

Giả sử 2b (0,5đ)

. 3 (0,5đ)

.

. So với điều kiện, phương trình có nghiệm Điều kiện: . 4 (1,0đ)

(1)

Hàm số đồng biến trên nên

(2)

Đặt: và

(2) thành:

Với : vô nghiệm.

Với : .

Phương trình có hai nghiệm: .

. 5 (1,0đ)

Ta có: .

Vậy .

S

 6 (1,0đ)

K

D

A

, 

600

H

C

B

M

I

(đvtt) 

tại M tại K

là đường trung bình của tam giác là trung điểm .  Vẽ Vẽ  Gọi   Ta có 

. 

H

7 (1,0đ) là đường tròn ngoại tiếp

 Từ giả thiết ta có Gọi   là hình chữ nhật. . (*) 

D

A

 

, 

I

C

B

M

 Ta có: (*)

Suy ra: .

  là hình bình hành đi qua và có một vectơ chỉ phương

 Phương trình .

 

, 

 Gọi  là trung điểm 

là trung điểm  

là trung điểm  

 Vậy: , , .

với  8 (1,0đ) 

có một vectơ chỉ phương 

  Vậy:

 Gọi là tâm mặt cầu cần tìm, ta có:

 đi qua  bán kính

.  Phương trình

 Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được chọn từ 0; 1; 2; 3; 4; 5 là: 9 (0,5đ) (số).

 Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được chọn từ 0; 3; 4; 5 là:

(số).

 Số các số tự nhiên được chọn có mặt ít nhất chữ số 1 hoặc chữ số 2 là:

(số).

 Xác suất cần tìm: .

, ,  , , > 0, và . 10 (1,0đ)  Đặt

 

 Ta có: .

 Xét hàm số trên

 Lập bảng biến thiên cho hàm số ta có:

 Xét hàm số trên

 Lập bảng biến thiên cho hàm số ta có:

 Vậy khi , , .

ĐỀ THI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2O15 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút.

TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN Mã đề thi : 143

Câu 1. Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L

H

6  10

tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều

thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 320 W. biểu thức điện

V

 

ABu

 6

  

 160 cos 100 t   áp trên hai đầu tụ điện là :

A.

 

V

120 2 cos 100 t

 

V

Cu

B. Cu

 3

 3

 240 cos 100 t  

  

  

V

V

 

 

120 2 cos 100 t

D. Cu

C. Cu

    2

 3

  

  

  

A. Đối với con lắc lò xo, lực kéo về không phụ thuộc vào khối lượng vật. B. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng. C. Đối với con lăc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật. D. Lực kéo về có độ lớn nhỏ nhất khi vật ở biên.

D. 0,766.

A. 0,707.

B. 0,259.

C. 0,793.

B. 1,5 cm.

C. 10 cm.

A. 6 cm.

D. 9 cm.

 240 cos 100 t   Câu 2. Chọn câu Sai khi nói về lực kéo về trong dao động điều hòa : Câu 3. Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng U1 và sớm pha π/12 so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp giữa hai đầu tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng U1. Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng : Câu 4. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là A1 = 5 cm, A2 = 3 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó có thể là : Câu 5. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA = a.cos(ωt) và uB = 2a.cos(ωt). Bước sóng trên mặt chất lỏng là λ. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Điểm M ở mặt chất lỏng không nằm trên đường AB cách nguồn A, B những đoạn lần lượt là 18,25λ và 9,75λ. Biên độ dao động của điểm M là :

C. a.

D. a 5

A. 3a.

B. 2a.

Câu 6. Khi chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ (A < 100) một tia sáng dưới góc tới nhỏ thì tia ló ra khỏi lăng kính bị lệch về phía đáy lăng kính, theo phương tạo với phương của tia sáng một góc D = (n – 1).A (trong đó n là chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng nói trên). Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh bên của một lăng kính có A = 90 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Chiết suất của lăng kinh đối với tia đỏ là nđ = 1,61 và tia tím là nt = 1,68. Trên màn E, đặt song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m thu được dải quang phổ có bề rộng :

D. 1,1 mm.

A. 9,5 mm.

B. 8,4 mm.

C. 1,4 mm.

B. β0 = α0; E’ = 1,2E D. β0 = α0; E’ = E.

A. β0 = 1,2.α0; E’ = 5E/6. C. β0 = 1,2.α0; E’ = E.

B. 648 nm.

C. 690 nm.

A. 750 nm.

D. 733 nm.

A. 3,0.10-6 C.

D. 4,8.10-6C.

C. 2,0.10-6C.

B. 2,4.10-6C.

D. 40 Hz.

A. 30 Hz.

C. 25 Hz.

B. 15 Hz.

A. chu kì dao động của chất điểm là 4s. B. độ dài quỹ đạo của chất điểm là 8 cm. C. Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 8 cm/s. D. Lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm.

Câu 7. Một con lắc đơn treo vào trần một thang máy có thể chuyển động thẳng đứng tại nơi có g = 10 m/s2. Khi thang máy đứng yên, cho con lắc dao động điều hòa với biên độ góc α0 và cơ năng E.Khi vật có li độ α = + α0 thì đột ngột cho thang máy chuyển động lên trên nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2. Con lắc vẫn dao động điều hòa nhưng với biên độ góc mới β0 và cơ năng mới E’. Hệ thức nào sau đây đúng ? Câu 8. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng dài nhất bằng : Câu 9. Nối hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động 6V, điện trở trong 0,5 Ω vào hai đầu của một khung dao động LC lí tưởng. Khi ngắt nguồn ra khỏi khung, trong khung có dao động điện từ điều hòa với tần số 636,6 kHz. Điện tích cực đại của một bản tụ là : Câu 10. Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số. Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn AB thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50 cm/s. Tần số dao động của hai nguồn là : Câu 11. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì : Câu 12. Trong nguyên tử Hidro, khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng cảu nguyên tử

E

 

(J)

được xác định bở công thức

(với a là một hằng số, n = 1, 2, 3..). Khi electron nhảy

n

A 2 n

từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng λ0. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo k thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng bằng :

A.

B.

C.

D.

 0

 0

 0

0

5 27

5 7

1 15

Câu 13. Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e =

, t tính bằng

 220 2 cos 100 t V

giấy. Tốc độ quay của rô to là 600 vòng/phút. Biết rằng ứng với mỗi cặp cực có một cặp cuộn dây, mỗi cuộn dây có 5000 vòng dây, các cuộn dây được mắc nối tiếp với nhau. Từ thông cực đại gửi qua một vòng dây bằng :

D. 19,8 (µWb).

A. 99,0 (µWb).

C. 198 (µWb).

B. 39,6 (µWb)

L

mắc nối tiếp với một

Câu 14. Một cuộn có điện trở thuần R = 100 3  và độ tự cảm

3 H 

đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz thì thấy đong điện qua mạch có cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 0,3 A và chậm pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ đoạn mạch X bằng :

B. 30 W.

C. 40 W.

A. 18 3 W

D. 9 3 W

A. Một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối. B. Các vạch tối nằm trên quang phổ liên tục. C. Một vạch sáng nằm trên nền tối. D. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau bằng những khoảng tối.

A. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác. B. Kích thích phát quang nhiều chất. C. Tác dụng lên phim ảnh. D. Kích thích nhiều phản ứng hóa học.

B. 0,90 m.

C. 0,80 m.

A. 1,20 m.

D. 1,50 m.

A. Công thoát electron của kim loại lớn hơn công cần thiết để giải phóng các electron

B. ánh sáng nhìn thấy có thể bứt electron khỏi một số kim loại kiềm và kiềm thổ. C. tia hồng ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với một số kim loại. D. Phần lớn quang trở (LDR) hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại.

A. Nếu ma sát nhỏ đến mức bỏ qua được thì dao động của con lắc đơn là dao động điều

B. Khi một vật dao động điều hòa thì lực tổng hợp tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí

C. Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc khối lượng của nó. D. Năng lượng của vật dao động điều hòa tỉ lệ với biên độ dao động.

B. cuộn dây có điện trở thuần. D. tụ điện.

A. cuộn dây thuần cảm. C. điện trở thuần.

C. 0,90.

B. 0,60

A. 0,8.

D. 1.

Câu 15. Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm : Câu 16. Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại ? Câu 17. Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn là D. Trên đoạn thẳng AB thuộc màn quan sát (vuông góc với các vân giao thoa) có 9 vân sáng, tại A và B là các vân sáng. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chưa hai khe một đoạn 40 cm thì số vân sáng trên đoạn thẳng AB là 7, tại A và B vẫn là các vân sáng. Giá trị của D là : Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng ? liên kết trong chất bán dẫn. Câu 19. Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ? hòa. cân bằng. Câu 20. Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u = U0.cos(ωt – π/6) V vào hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0.cos(ωt + π/3) (A). Đoạn mạch AB chứa : Câu 21. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Khi tần số là f1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,4 và công suất tiêu thụ của nó bằng 160W. Khi tần số là f2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 360W. Hệ số công suất của mạch khi đó là : Câu 22. Đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở R = 300 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

C

F

L

và tụ điện dung

. Đặt vào hai đầu A, B điện áp xoay chiều

1 H 

410  

trong đó ω thay đổi được từ 100π (rad/s) đến 200π (rad/s). Điện áp hiệu

t (V)

u 120 2 .cos dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là :

A. 60 V; 30 V.

B. 120 V; 60 V.

C. 32 5 V; 40 V. D. 60 2 ; 40 V.

A. Phát quang của chất rắn. C. Quang điện ngoài.

B. Quang điện trong. C. Vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.

B. 18,2 kV.

C. 1,82 kV.

A. 22,75 kV.

D. 2,275 kV.

B. i lệch pha π/2 so với q. D. I cùng pha với q.

A. i lệch pha π/4 so với q. C. i ngược pha với q.

D. 50 cm.

C. 45 cm.

B. 40 cm.

C. 19 vân sáng.

B. 7 vân sáng.

A. 5 vân sáng.

D. 3 vân sáng.

A. 40 cm.

D. 20 cm.

C. 36 cm.

B. 28 cm.

D. 8/15.

A. 15/8.

B. 6/5.

C. 5/6.

Câu 23. Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng : Câu 24. Trong một ống tia X đang hoạt động với hiệu điện thế không đổi, tốc độ của các electron khi đập vào đối catot là 8.107 m/s. Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi thoát ra khỏi catot. Khối lượng của electron me = 9,1.10-31 kg. Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống tia X này là : Câu 25. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Gọi q là điện tích của một bản tụ điện và i là cường độ dòng điện trong mạch. Phát biểu nào sau đây đúng ? Câu 26. Hai vật A, B có cùng khối lượng 500 g, có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10 cm. Hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu ? Biết rằng độ cao của điểm treo lò xo (so với sàn nhà) đủ lớn. A. 35 cm. Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, bức xạ phát ra từ khe S gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 500 nm và λ2 = 750 nm chiếu tới hai khe S1, S2. Xét tại điểm M là vân sáng bậc 6 của bức xạ có bước sóng λ1 và tại điểm N là vân sáng bậc 6 của λ2 trên màn hứng vân giao thoa. M, N ở cùng phía so với vân sáng trung tâm, khoảng giữa M N quan sát thấy Câu 28. Ở bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau a = 20 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình là u1 = u2 = 2.cos(40.πt) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Xét các điểm trên mặt chất lỏng thuộc đường tròn tâm S1, bán kính là a thì điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách S2 một đoạn xa nhất là : Câu 29. Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắt có bước sóng λ1 = 400 nm. Nguồn sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn sáng X phát ra so với số photon mà nguồn sáng Y phát ra là 4/5. Tỉ số P1/P2 bằng ? Câu 30. Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ công suất điện tăng từ 93 hộ lên 120 hộ. Coi rằng công suất điện truyền đi từ trạm phát không đổi, công suất tiêu thụ điện của mỗi hộ dân như nhau và không đổi. Hệ số công suất trên đường truyền tải không đổi. Khi tăng điện áp tại nơi truyền tải lên 3U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đủ công suất điện sẽ là : B. 125 hộ.

D. 126 hộ.

A. 128 hộ.

C. 124 hộ.

B. 12 m/s

C. 10 m/s.

D. 20 m/s.

A. Sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi. B. sóng có năng lượng tỉ lệ thuận với bình phương của bước sóng. C. Sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông

D. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số

C. F = 2F0cos(2.πt). D. F = 3F0 cos(2.πt).

A. F = 3.F0cos(πt). B. F = F0cos(πt).

A. Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm kim loại. B. Trong y tế để chụp điện, chiếu điện. C. Để chụp ảnh trái đất từ vệ tinh. D. Để tìm khuyết tật bên trong chi tiết máy.

A. Đoạn mạch không tiêu thụ điện năng. B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0. C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha một góc π/2 so với cường độ dòng điện trong

Câu 31. Cho một sóng dọc với biên độ 2 2 cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm B và C trên lò xo là 16 cm. Vị trí cân bằng của B và C cách nhau 20 cm và nhỏ hơn nửa bước sóng. Cho tần số sóng là 15 Hz. Tốc độ truyền sóng là : A. 24 m/s. Câu 32. Sóng điện từ là : góc với nhau. và cùng pha. Câu 33. Một con lắc lò xo có chu kì riêng T0 = 2s. Tác dụng vào con lắc lực cưỡng bức nào sau đây sẽ làm cho con lắc dao động mạnh nhất ? Câu 34. Tia hồng ngoại được dùng : Câu 35. Khi nói về đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây sai ? đoạn mạch.

D. Tổng trở của đoạn mạch bằng tổng cảm kháng và dung kháng của nó.

H

Câu 36. Khi đặt hiệu điện thế không đổi 40 V vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm

thì dòng

2 5

điện chạy qua cuộn dây có cường độ 1A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này điện áp

u 160 2 cos 100 t V

thì biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là :

A. i

 

A

B. i

 

A

 4

 4

 4 cos 120 t  

  

 4 2 cos 100 t  

  

C. i

 

A

D. i

 

A

 4

 4

 4 2 cos 100 t  

  

 4 cos 100 t  

  

A. 2,2 s.

C. 1,75 s.

D. 1,5 s.

A. năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện. B. Năng lượng từ trường trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn

Câu 37. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T1. Nếu thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 50 cm thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tăng 0,5 s. Cho gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là g = π2 (m/s2). Giá trị T1 bằng : B. 0,75 s. Câu 38. Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì : dây.

C. Ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

D. Ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của

B. 5 cm.

C. 6 cm.

A. 3 cm.

D. 4 cm.

B. 2,11 cm2.

C. 1303,33 cm2.

D. 65,17 cm2.

A. T = 2,06 ± 0,2 s. B. T = 2,13 ± 0,02 s. C. T = 2,00 ± 0,02 s. D. T = 2,06 ± 0,02s.

A. 7/16.

B. 7/8.

C. 3/5.

D. 5/7.

. Để dao động tổng hợp trễ pha π/2 so

trình

  t

cm

x

  t

9 cos

cm

A cos 2

1x

2

mạch bằng không. Câu 39. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g được treo vào đầu tự do của một lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật m được đặt trên một giá đỡ nằm ngang M tại vị trí lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 2 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động của m sau khi nó rời khỏi giá đỡ bằng ? Câu 40. Tại hai điểm A và B trên mặt nước, cách nhau 20 cm, có hai nguồn sóng kết hợp, đao dộng với phương trình u1 = u2 = 2.cos(40.πt) cm. Tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 60 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Ở mặt nước có hai điểm C và D là các điểm dao động với biên độ cực đại. Biết rằng tứ giác ABCD là một hình chữ nhật có diện tích S. Giá trị nhỏ nhất có thể của S là : A. 42,22 cm2. Câu 41. Một bạn học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng cách xác định khoảng thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần. kết quả 4 lần đo liên tiếp của bạn học sinh này là : 21,3s; 20,2s; 20,9s; 20,0s. Biết sai số khi dùng đồng hồ này là 0,2s(bao gồm sai số chủ quan khi bấm và sai số dụng cụ). Theo kết quả trên thì cách viết giá trị của chu kì T nào sau đây là đúng nhất ? Câu 42. Theo Anhxtanh, hiện tượng quang điện xảy ra là do electron trong kim loại hấp thụ photon của ánh sáng kích thích. Toàn bộ năng lượng của photon bị hấp thụ được truyền cho một electron. Nếu năng lượng electron nhận được chỉ dùng để cung cấp công thoát A cho nó bứt ra khỏi bề mặt kim loại và tạo ra động năng ban đầu của nó, thì động năng ban đầu của electron quang điện này có giá trị cực đại. Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ2 = 2.λ1 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi kim loại là 1 : 9. Gọi λ0 là bước sóng giới hạn quang điện của kim loại. Tỉ số giữa bước sóng λ1 và giới hạn quang điện λ0 là : Câu 43. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương  2

  

  

  

  

C. 9 cm.

D. 12 cm.

 3 với dao động của x1 thì biên độ A2 bằng ? B. 6 2 cm

A. 6 3 cm

A. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. Cùng tần số, cùng phương. C. Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ. D. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

A. Máy biến áp có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. Máy biến áp có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện một chiều. C. Nếu số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp thì gọi là máy

Câu 44. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động : Câu 45. Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp ? hạ áp.

D. Nếu số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp thì gọi là máy

A. Hai lần bước sóng. C. Nửa bước sóng.

B. Một phần tư bước sóng. D. Một bước sóng.

B. Phản quang.

C. lân quang.

tăng áp. Câu 46. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng ? Câu 47. Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch Fluorexein thì dung dịch phát ra ánh sáng màu lục. Hiện tượng đó là hiện tượng : D. Hóa – phát quang. A. Huỳnh quang. Câu 48. Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí :

D. DCA.

A. DCV.

C. ACA.

B. ACV.

220 2 cos

t V.

Câu 49. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp u

Khi ω thay

A. R = 150 Ω.

C. R = 200 Ω.

D. R = 50 Ω

A. Năng lượng cần thiết tối thiểu để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn. B. Năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho electron tự do trong kim loại để bứt ra khỏi

đỏi tì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch có giá trị cực đại bằng 2A. Điện trở thuần của đoạn mạch là : B. R = 100 Ω. Câu 50. Công thoát electron của kim loại là : kim loại.

C. Năng lượng tối thiểu ion hóa nguyên tử kim loại cô lập. D. Năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại.

----------- HẾT -----------

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015 Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

TRƯỜNG HÀ NỘI - AMSTERDAM TỔ: LÍ - HÓA ( Đề thi gồm 50 câu, 06 trang )

D. 9,9

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127. Câu 1: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được m gam este (biết hiệu suất của phản ứng este hoá là 75%). Giá trị của m gam là (Cho H = 1; C = 12; O = 16): A. 6,6. B. 8,8. C. 13,2. Câu 2: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Bán kình của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự A. M < X < R < Y. B. Y < M < X < R. C. M < X < Y < R. D. Y < X < M < R.

1:1

n

n

:

B

H

2

Câu 3: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có nồng độ 18,199%. Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65) D. Cu. B. Mg. C. Zn. A. Fe. Câu 4: Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2. Tìm công thức cấu tạo của B biết:

─ B tác dụng với Na giải phóng hidro, với ─ Trung hoà 0,2 mol B cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M.

A. HO ─ C6H4─ CH2OH C. HO ─ CH2 ─ O ─C6H5 B. C6H3(OH)2CH3 D. CH3 ─ O ─ C6H4 ─ OH

Câu 5: Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 7,84 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là A. 60ml. B. 175ml. C. 100ml. D. 150ml. Câu 6: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. CH2 =CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOCH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 7: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. Sr. B. Li. C. Ba. D. Zn.

Câu 8: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ.Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:

A. CaO, H2SO4 đặc. C. CuSO4 khan, Ca(OH)2. B. Ca(OH)2, H2SO4 đặc. D. CuSO4.5H2O, Ca(OH)2.

Câu 9: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16) A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 10: Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

B. NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4. D. KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa. A. NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa. C. KHCO3, NH4NO3, NaCl.

Câu 11: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x (mol) là:

A. 0,4. D. 0,65. B. 0,6.

C. 0,7. Câu 12: Dung dịch X chứa AlCl3, Fe SO4 và ZnCl2. Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn C. Al, Fe và Zn A. ZnO, Fe và Al2O3 B. Al2O3 , Fe. D. Fe, Zn và Al2O3 Câu 13: Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối. X là A. Alanin B. Phenylalanin D. Valin

C. Glixin Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ visco và tơ axetat. C. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ nilon-6,6. Câu 15: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:

Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Cu và dung dịch AgNO3. B. Fe và dung dịch FeCl3. C. dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3. D. Fe và dung dịch CuCl2.

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí CO2 thu được khi đốt cháy X bằng 0,75 lần thể tích oxi cần dùng để đốt (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là A. C3H8O2. B. C3H8O3. D. C3H4O.

C. C3H8O. Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước Br2, Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là: A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-CH=CH-CH3 D. CH2=C(CH3)2

Câu 18: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5) A. 2,3-đimetylbutan. B. butan. C. 2-metylpropan. D. 3-metylpentan.

B. 0,25M. C. 1M. D. 0,5M.

B. CH3COOC(CH)3=CH2. Câu 19: Khi cho 50ml dung dịch NaOH 0,5M vào 50ml dung dịch CH3COOH thu được dung dịch có chứa 3,55 gam chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của CH3COOH trong dung dịch đã dùng là (Cho H = 1; O = 16; C = 12; Na = 23): A. 0,75M. Câu 20: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M. M có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon. Chất X có thể là:A. HCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH=CH2. Câu 21: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư A. kim loại Ba. B. kim loại Cu. C. kim loại Ag. D. kim loại Mg.

Câu 22: Cho 4,41 gam một amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 gam muối. Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua. Công thức cấu tạo của X là: A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH. B. CH3CH(NH2)COOH. D. Cả A, C. C. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH. Câu 23: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic. B. glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. C. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol. D. saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic. Câu 24: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ? A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá C. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B. Cl2 là chất oxi hoá. H2O là chất khử D. Cl2 là chất oxi hoá. H2S là chất khử.

Câu 25: Cho 150ml dung dịch matozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12,96 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch matozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108) B. 0,20M. A. 0,10M. D. 0,80M.

D. 7,995. C. 7,095.

C. 0,40M. Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56; Zn = 65): A. 8,445. B. 9,795. Câu 27: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho: H = 1; C = 12; O = 16; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

2–. Tổng khối lượng các muối tan có

A. C3H7OH và C4H9OH. C. C2H5OH và C4H9OH. B. C4H9OH và C5H11OH. D. C2H5OH và C3H7OH.

Câu 28: Một dung dịch chứa x mol Mg2+, y mol Na+, 0,02 mol Cl– và 0,025 mol SO4 trong dung dịch là 4,28 gam. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64) A. 0,03 và 0,01. C. 0,02 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.

35 Br và 81

35Br. Nếu nguyên tử khối trung bình là brom

B. 0,015 và 0,04. Câu 29: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra B. sự khử ion Na+ A. sự khử ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Cl-. D. sự oxi hoá ion Na+.

Câu 30: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 79 là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là A. 45,5% và 54,5% C. 54,5% và 45,5% B. 61,8% và 38,2% D. 35% và 65% Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

A. NaOH và Na2CO3. C. NaOH và NaClO. B. Na2CO3 và NaClO. D. NaClO3 và Na2CO3.

Câu 32: Cho 5,6 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được m gam Ag. Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108) C. HCHO. D. OHC-CHO. A. CH3CHO. B. CH2=CH-CHO. Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

A. CH3CHO và CH3CH2OH. C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. B. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2.

t 0, xt

Câu 34: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56) A. Fe3O4; 75%. C. Fe2O3; 75%. D. Fe2O3; 65%. B. FeO; 75%. Câu 35: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac

2NH3 (k)

N2 (k) + 3H2 (k) Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, nồng độ của hiđro không đổi thì tốc độ phản ứng thuận A. tăng lên 2 lần. D. tăng lên 8 lần. B. tăng lên 6 lần. C. giảm đi 2 lần.

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là A. 75%; 25%. B. 20%; 80%. C. 35%; 65%. D. 50%; 50%. Câu 39: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là B. X, Y, R, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T. A. X, Z, T.

Câu 37: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là:

A. 0,12. D. 0,10. B. 0,11.

C. 0,13. Câu 38: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

A. MgSO4. C. MgSO4 và FeSO4. B. MgSO4 và Fe2(SO4)3. D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất FeCl3 Y Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X X, Y lần lượt là A. HCl, NaOH. B. Cl2, NaOH. C. NaCl, Cu(OH)2. D. HCl, Al(OH)3.

B. 4. C. 3. D. 5. Câu 42: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16): A. 2. Câu 43: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

B. C2H5COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. A. CH2=CH-COO-C2H5. C. CH3COO-CH=CH2. Câu 44: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A. moocphin. B. cafein. C. nicotin. D. aspirin. Câu 45: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

A. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+. C. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+. B. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+. D. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.

Câu 46: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56) C. 50,67%. D. 66,67%. A. 20,33%. B. 36,71%. Câu 47: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. C. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

A. HCC-COOH. C. HCOOH. Câu 48: Cho m gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 8,9 gam muối của axit hữu cơ. Mặt khác cũng m gam axit hữu cơ X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 19,4 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40) B. (COOH)2. D. CH3COOH.

3,Cl, Ba2+ 2

B. quặng pirit. C. quặng đôlômit. D. quặng boxit.

-----------------------------------------------

Câu 49: Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sau đây : A. quặng manhetit. Câu 50: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là B. Al3+,PO4 D. Ca2+,Cl,Na+,CO3 A. K+,Ba2+,OH,Cl C. Na+ ,K+,OH,HCO3

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

----------- HẾT ----------

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015

Mã đề 493

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH MÔN SINH HỌC Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề Câu 1. Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây? A. Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa. B. Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể. C. Nguồn sống trong môi trường không thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài. D. Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể. Câu 2. Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hóa đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do: A. Khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau. B. Số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau. C. Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau. D. Tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau. Câu 3. Hình thức phân bổ cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì? A. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường. B. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường. C. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống. D. Giảm sự cạnh trạnh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. Câu 4. Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trăng. Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro. Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến? A. Thêm 1 cặp G – X C. Mất 1 cặp G – X

B. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T D. Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G – X

Câu 5. Ở một cá thể ruồi giấm cái, xét 2 tế bào sinh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất

, tế bào thứ hai:

. Khi cả

Dd

Dd

AB ab

AB aB

C. 3/16

B. 1/12

D. 1/9

C. 1, 2, 3

D. 2, 3, 4

B. 1, 3, 4

hai tế bào cùng giảm phân bình thường, trên thực tế A. Số loại trứng do tế bào thứ hai sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ nhất sinh. B. Số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ 2 là 8 loại. C. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh. D. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh. Câu 6. Biến động di truyền là hiện tượng: A. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách từ từ, khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc B. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn so với quần thể gốc. C. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc D. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột theo hướng tăng alen trội giảm alen lặn so với quần thể gốc. Câu 7. Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen , thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phấn với nhau thu được F2. Lấy ngẫu nhiên 1 cây F3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là: A. 1/36 Câu 8. Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của chuỗi thức ăn, dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90%, do: (1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường. (2) Một phần do sinh vật không sử dụng được rơi rụng. (3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết. (4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp cảu sinh vật. Đáp án đúng: A. 1, 2, 4 Câu 9. Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được . Những gen ung thư loại này thường là: A. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng. B. Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng. C. Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục. D. Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục. Câu 10. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?

(1) Mã di truyền có tính liên tục, đọc từ một điểm xác định từng bộ ba và không gối lên nhau. (2) Mã di truyền mang tính đặ hiệu, một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin (3) Mã di truyền ở các loài sinh vật khác nhau thì khác nhau.

[Type text]

Page 1

(4) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của gen theo chiều 3’ -> 5’, và đọc trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

B. 4

D. 5

B. AB/ab, f = 20%

C. AB/ab, f = 40%

D. Ab/aB, f = 40%.

(1) Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp foocmin Metionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit. (2) Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho qt dịch mã tiếp theo (3) Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Metionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã. (4) Tất cả protein sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiêp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành

(5) Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc vói bộ ba kết thúc UAA.

D. 1

B. 3

C. 4

(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp

(3) Quan hệ canh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của qt ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể. C. 1 B. 4

D. 3

B. 0, 75 và 0,25

C. 0,55 và 0,45

D. 0,65 và 0,35

B. 0.125

D . 0.04

C. 0.22

B. Có tế bào có 12 NST các tế bào còn lại có 16NST D. Tất cả các tế bào có 14 NST

D. 0.0052%

C. 0.92%

B. 0.57%

C. 1,3

B. 2,4

D. 2,3

A. 2 C. 3 Câu 11. Cho biết A quy định hạt tròn, alen a quy định hạt dài, B quy đinh hạt chín sớm; alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. Tiến hành cho các cây hạt trong, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai: A. Ab/aB, f = 20% Câu 12. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình dịch mã: protein có hoạt tính sinh học. A. 2 Câu 13. Câu có nội dung đúng sau đây là: A. Trên nhiễm sắc thể giới tính, mang gen quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính. B. Các đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau. C. ở động vật giới cái mang cặp nhiễm thể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY D. ở động vật giới cái mang cặp nhiễm thể giới tính XY và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX Câu 14. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể. cho mọi cá thể trong quần thể. A. 2 Câu 15. Xét 1 gen có 2 alen A và a của một quần thể động vật, trong đó A quy định lông đen, a quy định lông trắng và kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng lông khoang sau 3 thế hệ ngẫu phối , người ta thấy rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6 lần số cá thể lông trắng. Tần số các alen A và a lần lượt là: A. 0,8 và 0,2 Câu 16. Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0.2 BB: 0,4 Bb : 0,4 bb . Biết rằng các cá thể có kiểu gen BB không có khả năng sinh sản .Tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tự phối thứ nhất là : A. 0.25 Câu 17. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của các gen của Operon Lac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi mt không có lactozo? A. Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc . B. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z,Y,X được dịch mã tạo các enzyme phân giải đường lactozo C. ARN polimeaza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã D. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu trúc không gian ba chiều của nó Câu 18. Một loài có bộ NST 2n = 14 .Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 NST kép không phân li. Ở những lần nguyên phân sau, các cặp NST phân li bình thường .Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là A. Tất cả các tế bào đều có 16 NST C. Có tế bào có 12 NST , các tế bào còn lại có 14 NST Câu 19. Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật có bậc dinh dưỡng bậc 2 so với sinh vật sản xuất : Sinh vật sản xuất ( 2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 ( 1,2. 104 calo) →sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 ) calo →sinh vật tiêu thụ bậc 3(0.5. 102 calo) A. 45.5% Câu 20. Cho các ví dụ sau đây : 1 .Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản 2. Cây thuộc loài này thường không thụ phấn cho cây thuộc loài khác 3. Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng có tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển 4. Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau Đáp án đúng về cơ chế cách li sau hợp tử là A. 1,4 Câu 21. Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST số 21 trong lần phân bào II ở 1 trong 2 tế bào con của một tế bào sinh tinh sẽ có thể tạo ra A. 4 tinh trùng thường , mỗi tinh trùng có 1 NST số 2

Page 2

[Type text]

D. 7.68%

B. 7.78%

C. 7.48%

B. IB IB hoặc IB IO (máu B) C. IO IO máu O

( 1)Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định. (2) Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột

(3) Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau

(4) Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng

C. 3

B. 4

D. 1

4. Cc x cvcv C. 1,4

5.Ccn x cvcv. D. 2,3,5

B. 1,2,4

D.0.28%

C. 16%

B. 7%

C. 6 mARN

B. 4 mARN

D. 5 mARN

B. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và hai tinh trùng bình thường C. 2 tinh trùng bình thường và hai tinh trùng thừa 1 NST 21 D. Hai tinh trùng bình thường , 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 21 Câu 22. Từ một quần thể của một loài cây được tách ra làm 2 quần thể riêng biệt . Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi. A. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa B. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về tần số alen C. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thành phần KG D. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về đặc điểm hình thái Câu 23. Định nghĩa nào sau đây về đột biến gen là đúng A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN B. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN C.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra cho mất đoạn , đảo đoạn , thêm đoạn hoặc chuyển đoạn NST D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST Câu 24. Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập trong trường hợp nào A. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả hai bên B. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên C. quy định hai tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên D. quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên Câu 25. Bệnh mù màu đỏ lục ở người liên kết với giới tính .Một quần thể người có 50 phụ nữ và 50 đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ lục .Tính tỉ lệ số người phụ nữ bình thường mang gen bị bệnh trong số những người phụ nữ là A. 7.58% Câu 26. Ở người có các kiểu gen quy định nhóm máu : IA IA, IA IO quy định máu A; IB IB, IB IO quy định máu B; IA IB quy định máu AB; IO IO quy định máu O. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gen, kiểu hình 2 anh em sinh đôi nói trên là A. IA IB (máu AB) D. IA IA hoặc IA IO ( máu A) Câu 27. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hoá hiện đại: biến trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể. trong quần thể. cá thể riêng rõ mà còn đối với cả quần thể. A. 2 Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường sống và kiểu hình? A. Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường. B. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. C. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen. D. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường. Câu 29. Trong một giống thỏ, các alen quy đinh màu lông có mối quan hệ trội lặn như sau: C (xám) > cn (nâu) > cv (vàng) > c (trắng). Người ta lai thỏ lông xám với thỏ lông vàng thu được đời con 50% thỏ lông xám và 50% thỏ lông vàng. Phép lai nào dưới đây cho kểt quà như vậy? 1. Ccv x cvcv 2. Cc x cvc 3. Ccn x cvc A. 2,3,4 Câu 30. Ở phép lai: đực AaBb x cái AaBB. Nếu trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 8% số tế bào chứa cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Có 14% số tế bào của cơ thể cái có cặp NST mang gen BB không phân li trong giảm phản I, giảm phân II bình thường. Ở đời con loại hợp tử thể ba kép chiếm tỉ lệ A. 2% Câu 31. Gen mã hóa cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho gen mất 3 cặp nucleotit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết thúc. Trong quá trình phiên mã môi trường nội bào cung cấp 5382 ribonucleotit tự do. Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được tổng hợp? A. 8 mARN Câu 32. Trong quá trình tiến hóa sự cách li địa lý có vai trò A. là điền kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi. B. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc quần thể khac loài. C. Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể. D. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.

Page 3

[Type text]

Câu 33. Một loài sinh vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết, khi quan sát kì giữa của 4 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện phân bào người ta đếm được số lượng nhiễm sắc thể (NST) như sau :

Tế bào 1 Tế bào 2 Tế bào 3 Tế bào 4

NST số 1 3 2 3 2

NST số 2 2 3 3 2

NST số 3 2 2 3 2

NST số 4 2 2 3 1

NST số 5 2 2 3 1

D.1

C.3

B. 4

(1) Đều xảy ra theo nguyên tắc khuôn mẫu (2) Đều có thể xảy ra trong tế bào chất của tế bào (3) Đều có thể xảy ra trong nhân của tế bào (4) Trong cả ba quá trình trên , đều diễn ra hiện tượng bắt cặp bổ sung giữa các nucleotit

D. 1;2;3

B. 2,3;4

C. 1;2;4

D. Nuôi cấy mô tế bào thực vật

B. Nuôi cấy tế bào đơn bội C. Dung hợp tế bào trần

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể (1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể (3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen đột biến (4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

B. (1); (4)

D. (2) ; (3)

C. (2); (4)

C. Cộng sinh

D. Ký sinh

B. hợp tác

Có bao nhiêu tế bào trong 4 tế bào trên là thể đột biến lệch bội : A. 2 Câu 34. Giới hạn sinh thái là gì A. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian. B. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố inh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất. C. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời. D. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất Câu 35. Khi nói về sự giống nhau của quá trình tái bản ADN, phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau đây Trong các nhận định trên, các nhận định đúng là: A. 1;3;4 Câu 36. Nếu hai loài thực vật không thể thụ phấn tự nhiên với nhau làm thế nào để có thể tạo thành cây lai mang đặc điểm của hai loài này A. Cấy truyền phôi Câu 37. Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể A. (1); (2) Câu 38. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tần số hoán vị gen? A. Tần số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để lập bản đồ gen của nhiễm sắc thể B. Các gen trên nhiễm sắc thể có tần số hoán vị gen không vượt quá 50% C. Tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen trên nhiễm sắc thể D. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể Câu 39. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về liên kết gen? A. các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài B. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài C. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhớm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài Câu 40. Ý nghĩa về mặt lý luật của định luật Hacdi – Vanbec là A. Từ cấu trúc di truyền của quần thể ta xác định được tần số tương đối của gen B. Góp phần tỏng công tác chọn giống là tăng suất vật nuôi và cây trồng C. Giải thích được sự tiến hóa nhỏ diễn ra ngay trong lòng quần thể D. Giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên Câu 41. Loài giun đẹp Convolvuta roscofiensis sống trong cát vùng ngập thủy triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thủy triều hạ xuống, giun đẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau là quan hệ tảo lục và giun dẹp? A. Vật ăn thịt – con mồi Câu 42. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng B. Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay

Page 4

[Type text]

D. 2;3;4

B. 1;2;3

C. 1;2;4

(1) Aa x aa

(2) Aa x aa B. 2

(4) XaXa x XAY D. 4

C. 65

D. 260

B. 130

D. (2) và (3)

B. (1) và (4)

C. (3) và (4)

B. 0,75% hạt đỏ ; 0,25% hạt trắng D. 0,31 hạt đỏ ; 0,69 hạt trắng

C. 32,64%

D. 12%

C. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau D. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tiết nọc độc của bọ cạp vừa được xem là cq tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự Câu 43. Những phương pháp này sau đây tạo ra được dòng thuần chủng (1) Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ kết hợp với chọn lọc (2) Cho hai cá thể không thuần chủng của hai loàn lai với nhau được F1, tứ tứ bội F1 thành thể dị bội (3) Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài với nhau được F1, tứ bội F1 thành thể tứ bội (4) Cônxisin tác động lên giảm phân 1 loại giao tử lưỡng bội hai giao tử lưỡng bộ thụ tạo ra hợp tử tứ bội Phương án đúng đúng: A. 1;3;4 Câu 44. Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có 2 alen (A và a) cho biết không xảy ra đột biến và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen trên. Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây giữa hai cá thể của quần thể có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1: 1? (3) XAXA x XaY A. 3 C. 1 Câu 45. Ở một loài bộ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b: mắt trắng. Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng dị hợp chết ngay sau khi được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là: A. 195 Câu 46. Cho nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái: (1) Thực vật nồi; (2) Động vật nồi, (3) Giun; (4) Cỏ, (5) cá ăn thịt. Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là: A. (2) và (5) Câu 47. Đột biến thể lệch bội là : A. Sự thay đỏi số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể B. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể C. Sự giảm số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể D. Sự tăng số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm thể Câu 48. Cho gen A qui định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng. Thế hệ ban đầu (Pa) có 1 cá thể mang kiểu gen Aa và 2 cá thể mang kiểu gen aa. Cho chúng tự thụ phấn bắt bắt buộc qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 3. Theo lí thuyết ở thế hệ thứ 4 quần thể có A. 0,5 hạt đỏ, 0,5 hạt trắng C. 0,168 hạt đỏ, 0,832 hạt trắng Câu 49. Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung trong đó có cả 2 gen A và B thì qui định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A và B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb qui định hoa trắng, ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3. Theo lý thuyết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ A. 56,25% B. 1,44% Câu 50. Quá trình hình thành loài mới là A. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc. B. Quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác xa tổ tiên C. Quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu D. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1.Lời giải: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi môi trường gần như lý tưởng, nguồn sống thuận lợi. Chọn B. Câu 2. Lời giải: Xét về NST giới tính: Giới đồng giao tử chỉ cho 1 loại giao tử, giới dị giao tử cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau , tương ứng với kiểu hình đực cái => do đó tỷ lệ đực/cái ≈ 1:1. Chọn C. Câu 3: Lời giải: Trong môi trường đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao nên phân bố đồng đều giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể. Chọn D. Câu 4. Lời giải: Số gen được tạo ra sau 4 lần nhân đôi là : 24 phân tử Gen mắt trắng nhiều hơn gen mắt đỏ là: 4 2 32 = 2 nucleotit và 3 liên kết hidro => thêm 1 cặp G – X. Chọn A. Câu 5. Lời giải: 1 tế bào sinh dục cái sau khi giảm phân chỉ cho 1 trứng.

Page 5

[Type text]

Chọn C. Câu 6. Lời giải: Biến động di truyền là hiện tượng tần số alen đột ngột thay đổi bởi một yếu tố ngẫu nhiên nào đó, alen có thể bị lọai bỏ hoàn toàn khỏi quần thể. Chọn C. Câu 7. Lời giải: F1 dị hợp các cặp lai phân tích → Fb: 4 tổ hợp giao tử => F1: AaBb. AaBb x aabb → 1A-B- : 1A-bb : 1aaB- : 1aabb. => A-B- : dẹt; A-bb và aaB- : tròn; aabb: bầu dục. AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb. Các cây tròn F2: 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb  Ta có tỉ lệ các giao tử 1 Ab : 1 aB :1 ab  Tỉ lệ của kiểu hình bầu dục (aabb) là  1/3 x 1/3 = 1/9  Đáp án D Câu 8 Lời giải: Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát khoảng 90% do: hoạt động hô hấp, rơi rụng, bài tiết, một phần không sử dụng được,... Chọn D. Câu 9.Lời giải: Gen ung thư là gen trội và xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng nên không di truyền được. Chọn A. Câu 10 Lời giải: Các phát biểu đúng: (1), (2), (5), (4). 3 sai vì tất cả các sinh vật trong sinh giới đều chung một mã bộ ba 5 đúng . Mã di truyền là trình tự các nucleotit trên axit nucleic ( ARN và trên gen ) mang thông tinh quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit Chọn B. Câu 11 Lời giải: P (A-, B-) tự thụ mà cho F1 4 kiểu hình => P (Aa, Bb) F1: A-bb = 0,24 Do P dị 2 cặp => aabb = 0,25 – 0,24 = 0,01 => P cho giao tử ab với tỷ lệ: 0,01 = 0,1 < 0,25 => ab là giao tử hoán vị => P: aB Ab , f = 0,2 = 20% Chọn A. Câu 12. Các phát biểu không đúng: (2), (4). Sau hoàn tất dịch mã, 2 tiểu phần của riboxom tách ra và tách khỏi mARN. 4 – sai . Khi quá trình dịch mã hoàn tất chuỗi polipeptit ( không phải protein ) cắt bỏ axit amin mở đầu để tiếp tục hình thành nên các cấu trúc bậc cao hơn Chọn A. Câu 13. NST giới tính mang các gen quy định tính trạng giới tính và một số gen quy định tính trạng thường. NST X và Y có những đoạn tương đồng và không tương đồng. Tùy loài động vật thì có XX là cái, XY là đực và ngược lại. Chọn A. Câu 14. Các phát biểu đúng: (1), (2), (3). Quan hệ cạnh tranh không làm tăng nhanh kích thước quần thể mà giúp duy trì cân bằng kích thước quần thể với sức chứa môi trường => 4 sai Chọn D. Câu 15. AA lông đen aa lồng trắng Aalông khoang Sau 3 thế hệ ngẫu phối, quần thể đã cân bằng di truyền => Aa = 2pq; aa = q2 => 2pq = 6q2 , và p + q = 1 => p = 0,75; q = 0,25. Chọn B. Câu 16 Tính lại tỷ lệ kiểu gen P: 0,5Bb : 0,5bb. Qua 1 thế hệ tự phối: Bb = 0,25; BB = 2 0,25 = 0,125 Chọn B. Câu 17 : Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không bị bất hoạt. Nó bám vào vùng vận hành, ngăn cản phiên mã. Chọn A. Câu 18: NST kép không phân ly trong nguyên phân thì trong 2 tế bào con, 1 tế bào thừa1 NST, 1 tế bào thiếu 1 NST. Lần nguyên phân đầu tiên có 2 NST kép không phân ly=> tạo ra hai tế bào con có 12 NST( 2n – 1 - 1 ) và 16 NST ( 2n+ 1 + 1 ) => trong cơ thể có 2 loại tế bào: 12 NST, 16 NST Chọn B. Câu 19 Bậc dinh dưỡng bậc 2 là sinh vật tiêu thụ bậc 1. Hiệu suất: 6 4 2,1.10 1,2.10 = 0,57%. Chọn B. Câu 20 : Cách ly sau hợp tử: 1, 3. Chọn C. Câu 21 : Sau lần giảm phân I có 2 tế bào. Nếu 1 trong 2 tế bào này không phân ly trong giảm phân 2 → 1 giao tử thừa 1 NST, 1 giao tử thiếu 1 NST. Tế bào còn lại giảm phân II bình thường → 2 giao tử bình thường. Chọn D.

Page 6

[Type text]

Câu 22 Trong các đáp án, hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa (cách ly mùa vụ). Chọn A. Câu 23 . Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN Chọn B. Câu 24 : Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập khi 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau Chọn B. Câu 25 : Tỷ lệ XaY trong số XY là: 50 2 = 0,04. => tần số alen trong quần thể ( = ở XY = ở XX): A = 0,96; a = 0,04. Tỷ lệ XAXa trong số XX: 2 x 0,96 x 0,04 = 0,0768 = 7,68%. Chọn D. Câu 26 : 2 anh sinh đôi cùng trứng có kiểu gen giống nhau. Người anh: vợ nhóm máu A, sinh con máu B => kiểu gen người anh có IB. Người em: vợ máu B sinh đứa con máu A => kiểu gen người em có IA. => kiểu gen 2 anh em: IAIB. Chọn A. Câu 27 : Các phát biểu không đúng: (2). Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn. Chọn lọc tự nhiên tác động đến mọi cấp độ từ 1 gen => cơ thể ( toàn bộ kiểu gen ) => quần thể ( 4 đúng ) Chọn A. Câu 28 : Kiểu hình được biểu hiện ra phụ thuộc vào sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. Chọn A. Câu 29 : 1. Ccv x cvcv → 1Ccv : 1cvcv. 4. Cc x cvcv → 1Ccv : 1cvc. Chọn C. Câu 30 : Thể ba kép là do nhận giao tử thừa 1 NST từ cả bố và mẹ (không tương đồng). Xét từng cặp: Đực AaBb: Aa không phân ly trong giảm phân I → 2 giao tử thừa 1 NST, 2 giao tử thiếu 1 NST. => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,08 x 0,5 = 0,04. Cái AaBB: BB không phân ly trong giảm I → 2 giao tử thừa 1 NST, 2 giao tử thiếu 1 NST => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,14 x 0,5 = 0,07. => tỷ lệ hợp tử thể ba kép: 0,04 x 0,07 = 0,0028 = 0,28%. Chọn D. Câu 31 : Số ribonucleotit của phân tử mARN bình thường: (298 + 2) x 3 = 900. Gen mất 3 cặp nucleotit => mARN mất 3 ribonucleotit => còn 897 ribonu => số phân tử mARN: 897 5382 = 6. Chọn C. Câu 32 : Cách ly địa lý hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài, tăng cường sự sai khác về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể đó. Chọn D. Câu 33 : Thể lệch bội là đột biến xảy ra ở 1 hoặc một vài cặp NST => tế bào 1, 2, 4. Tế bào 3 là thể tam bội. Chọn C. Câu 34 : Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian. Chọn A. Câu 35. Các nhận định đúng: (1), (2), (4). Ở tế bào nhân sơ thì tái bản AND diễn ra vùng nhân , sinh vật nhân thực các gen ngoài nhân tái bản và phiên mã ở bên ngoài tế bào chất . Ở sinh vật nhân thực thì dịch mã vẫn xảy ra ở tế bào chất. Chọn C. Câu 36. Dung hợp tế bào trần có thể kết hợp bộ NST của 2 loài có đặc điểm khác xa nhau. Chọn C. Câu 37. Đảo đoạn NST không làm thay đổi số lượng gen, thành phần gen trong nhóm liên kết nhưng thay đổi trình tự phân bố gen và có thể làm giảm khả năng sinh sản . => (1), (4). Chọn B. Câu 38. Tần số hoán vị gen càng lớn => càng dễ trao đổi => càng xa nhau => tỷ lệ thuận. Chọn D. Câu 39. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài (n). Chọn C. Câu 40. Định luật Hacdi – Vanbec giúp giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên. Chọn D.

Page 7

[Type text]

Câu 41. Đây là mối quan hệ cộng sinh.Cả hai bên đều có lợi Chọn C. Câu 42. Các cơ quan tương đồng có cùng nguồn gốc nhưng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau. Gai của cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân và gai của cây xương rồng là biến dạng của lá. Cánh bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương tự. Chọn C. Câu 43. Các phương pháp tạo dòng thuần: (1), (2), (4). Chọn C. Câu 44. 2 alen – 5 kiểu gen => gen trên NST giới tính X không tương ứng trên Y => (3), (4). Chọn B. Câu 45. AaBb x AaBb → (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb) Do AA chết => tỷ lệ chết: 1 4 => tỷ lệ sống sót: 3 4 => tổng số các thể đời con (tính cả AA): 3 780 x 4 = 1040 Tỷ lệ aabb:

[Type text]

Page 8

KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Môn thi: NGỮ VĂN

Thời gian làm bài: 180 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần I. Đọc hiểu (3,0 điểm) Câu 1. Phương thức biểu đạt chính của văn bản: phương thức nghị luận/ nghị luận. - Điểm 0,25: Trả lời đúng theo 1 trong 2 cách trên - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 2. Nội dung chính của văn bản trên: khẳng định cuộc sống riêng không biết đến điều gì xảy ra ở bên ngoài ngưỡng cửa nhà mình là một cuộc sống sai lầm/bác bỏ một quan niệm sống sai lầm: sống bó hẹp trong ngưỡng cửa nhà mình.

- Điểm 0,5: Trả lời đúng theo 1 trong 2 cách trên hoặc diễn đạt theo cách khác

nhưng hợp lí, có sức thuyết phục

- Điểm 0,25: trả lời chung chung, chưa thật rõ ý - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 3. Tác giả đã so sánh cuộc sống của mỗi người (cuộc sống đầy đủ tiện nghi; cuộc sống biệt lập; cuộc sống lúc sóng gió; …) với một mảnh vườn (mảnh vườn được chăm sóc cẩn thận, đầy hoa thơm, sạch sẽ và gọn gàng; mảnh vườn có lớp rào bao quanh; mảnh vườn lúc dông tố nổi lên;…)

Tác dụng: việc sử dụng pháp so sánh khiến đoạn văn trở nên sinh động, truyền cảm,

dễ hiểu, có sức thuyết phục cao chứ không khô khan như khi chỉ sử dụng lí lẽ thuần túy.

- Điểm 0,5: chỉ ra được phép so sánh và thấy được tác dụng của phép so sánh như

trên. Có thể diễn đạt theo cách khác nhưng phải hợp lí.

- Điểm 0,25: trả lời chưa thật rõ ý - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 4. Nêu ít nhất 02 tác hại của cuộc sống riêng không biết đến điều gì xảy ra ở bên ngoài ngưỡng cửa nhà mình theo quan điểm riêng của bản thân, không nhắc lại quan điểm của tác giả trong đoạn trích đã cho. Câu trả lời phải chặt chẽ, có sức thuyết phục.

- Điểm 0,25: Nêu ít nhất 02 tác hại của cuộc sống riêng không biết đến điều gì xảy

ra ở bên ngoài ngưỡng cửa nhà mình theo hướng trên

- Điểm 0: Cho điểm 0 đối với một trong những trường hợp sau: + Nêu 02 tác hại của cuộc sống riêng không biết đến điều gì xảy ra ở bên ngoài ngưỡng cửa nhà mình nhưng không phải là quan điểm riêng của bản thân mà nhắc lại quan điểm của tác giả trong văn bản;

+ Nêu 02 tác hại của cuộc sống riêng không biết đến điều gì xảy ra ở bên ngoài

ngưỡng cửa nhà mình nhưng không hợp lí;

+ Câu trả lời chung chung, không rõ ý, không có sức thuyết phục; + Không có câu trả lời.

1

Câu 5. Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ nghệ thuật/ văn chương. - Điểm 0,25: Trả lời đúng theo các cách trên - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 6. Nghịch lí trong hai câu in đậm của văn bản: Thông thường người yếu đuối tìm nơi dựa ở người vững mạnh. Ở đây ngược lại. Người mẹ trẻ khỏe dựa vào đứa con mới biết đi chập chững. Anh bộ đội dạn dày chiến trận dựa vào cụ già bước từng bước run rẩy trên đường.

- Điểm 0,25: Trả lời đúng theo cách trên hoặc diễn đạt theo cách khác nhưng hợp lí,

có sức thuyết phục

- Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 7. Nơi dựa của mỗi người trong cuộc đời mà bài thơ đề cập đến là nơi dựa tinh

thần, nơi con người tìm thấy niềm vui, ý nghĩa sống, …

- Điểm 0,5: Trả lời đúng theo cách trên hoặc diễn đạt theo cách khác nhưng hợp lí,

có sức thuyết phục

- Điểm 0,25: trả lời chưa thật rõ ý - Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Câu 8. Các dạng của phép điệp trong văn bản: điệp từ (đứa bé, bà cụ, …), điệp ngữ (ai biết đâu, lại chính là nơi dựa, …), điệp cấu trúc (câu mở đầu của 2 đoạn có cấu trúc giống nhau, câu kết của 2 đoạn cũng vậy), điệp kết cấu giữa hai đoạn.

Hiệu quả nghệ thuật: tạo sự cân xứng, nhịp nhàng, hài hòa giữa hai đoạn thơ, góp phần khẳng định nơi dựa của mỗi người trong cuộc sống chính là nơi ta tìm thấy niềm vui và hạnh phúc.

- Điểm 0,5: Xác định được các dạng của phép điệp trong văn bản, chỉ ra được hiệu quả nghệ thuật của phép điệp theo cách trên hoặc diễn đạt theo cách khác nhưng hợp lí, có sức thuyết phục

- Điểm 0,25: Đạt ½ nội dung trên; xác định được các dạng của phép điệp trong văn bản nhưng không chỉ ra được hiệu quả nghệ thuật của phép điệp; chỉ ra được hiệu quả nghệ thuật của phép điệp nhưng chưa xác định được các dạng của phép điệp trong văn bản; …

- Điểm 0: Trả lời sai hoặc không trả lời Phần II. Làm văn (7,0 điểm) Câu 1. (3,0 điểm) * Yêu cầu chung: Thí sinh biết kết hợp kiến thức và kĩ năng về dạng bài nghị luận xã hội để tạo lập văn bản. Bài viết phải có bố cục đầy đủ, rõ ràng; văn viết có cảm xúc; diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính liên kết; không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp.

* Yêu cầu cụ thể: a) Đảm bảo cấu trúc bài nghị luận (0,5 điểm): - Điểm 0,5 điểm: Trình bày đầy đủ các phần Mở bài, Thân bài, Kết luận. Phần Mở bài biết dẫn dắt hợp lí và nêu được vấn đề; phần Thân bài biết tổ chức thành nhiều đoạn văn liên kết chặt chẽ với nhau cùng làm sáng tỏ vấn đề; phần Kết bài khái quát được vấn đề và thể hiện được nhận thức của cá nhân.

2

- Điểm 0,25: Trình bày đầy đủ ba phần Mở bài, Thân bài, Kết luận, nhưng các phần

chưa thể hiện được đầy đủ yêu cầu như trên; phần Thân bài chỉ có 1 đoạn văn.

- Điểm 0: Thiếu Mở bài hoặc Kết luận, Thân bài chỉ có 1 đoạn văn hoặc cả bài viết

chỉ có 1 đoạn văn.

b) Xác định đúng vấn đề cần nghị luận (0,5 điểm): - Điểm 0,5: Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: sự đánh giá/thái độ/quan điểm đối với việc con người không được lựa chọn nơi mình sinh ra nhưng được lựa chọn cách mình sẽ sống.

- Điểm 0, 25: Xác định chưa rõ vấn đề cần nghị luận, nêu chung chung. - Điểm 0: Xác định sai vấn đề cần nghị luận, trình bày lạc sang vấn đề khác. c) Chia vấn đề cần nghị luận thành các luận điểm phù hợp; các luận điểm được triển khai theo trình tự hợp lí, có sự liên kết chặt chẽ; sử dụng tốt các thao tác lập luận để triển khai các luận điểm (trong đó phải có thao tác giải thích, chứng minh, bình luận); biết kết hợp giữa nêu lí lẽ và đưa dẫn chứng; dẫn chứng phải lấy từ thực tiễn đời sống, cụ thể và sinh động (1,0 điểm):

- Điểm 1,0: Đảm bảo các yêu cầu trên; có thể trình bày theo định hướng sau: + Giải thích ý kiến để thấy được trong cuộc sống có những điều có thể chọn lựa và những điều không thể chọn lựa. Nơi mình sinh ra (quê quán, gia đình, điều kiện, hoàn cảnh,..) là điều không thể chọn lựa, cách mình sẽ sống (cách học tập, cách đối nhân xử thế, cách vươn lên trong cuộc sống, cách thực hiện ước mơ,…) là điều có thể chọn lựa. Chính vì vậy, đừng phí hoài sự chọn lựa này, hãy sống sao cho tốt đẹp để không phải hối tiếc.

+ Chứng minh tính đúng đắn (hoặc sai lầm; hoặc vừa đúng, vừa sai) của ý kiến bằng việc bày tỏ sự đồng tình (hoặc phản đối; hoặc vừa đồng tình, vừa phản đối) đối với ý kiến. Lập luận phải chặt chẽ, có sức thuyết phục.

+ Bình luận để rút ra bài học cho bản thân và những người xung quanh về vấn đề lựa chọn cách sống (cần thấy được mỗi người nên tự làm chủ cuộc đời mình, đừng để người khác quyết định thay việc mình sẽ sống như thế nào; lựa chọn lối sống đẹp, …)

- Điểm 0,75: Cơ bản đáp ứng được các yêu cầu trên, song một trong các luận điểm

(giải thích, chứng minh, bình luận) còn chưa đầy đủ hoặc liên kết chưa thật chặt chẽ.

- Điểm 0,5: Đáp ứng 1/2 đến 2/3 các yêu cầu trên. - Điểm 0,25: Đáp ứng được 1/3 các yêu cầu trên. - Điểm 0: Không đáp ứng được bất kì yêu cầu nào trong các yêu cầu trên. d) Sáng tạo (0,5 điểm) - Điểm 0,5: Có nhiều cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo (viết câu, sử dụng từ ngữ, hình ảnh và các yếu tố biểu cảm,…) ; thể hiện được quan điểm và thái độ riêng, sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.

- Điểm 0,25: Có một số cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; thể hiện được một số

suy nghĩ riêng sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.

- Điểm 0: Không có cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; không có quan điểm và thái

độ riêng hoặc quan điểm, thái độ trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.

3

e) Chính tả, dùng từ, đặt câu (0,5 điểm): - Điểm 0,5: Không mắc lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu. - Điểm 0,25: Mắc một số lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu. - Điểm 0: Mắc nhiều lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu. Câu 2. (4,0 điểm) * Yêu cầu chung: Thí sinh biết kết hợp kiến thức và kĩ năng về dạng bài nghị luận văn học để tạo lập văn bản. Bài viết phải có bố cục đầy đủ, rõ ràng; văn viết có cảm xúc; thể hiện khả năng cảm thụ văn học tốt; diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính liên kết; không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp.

* Yêu cầu cụ thể: a) Đảm bảo cấu trúc bài nghị luận (0,5 điểm): - Điểm 0,5 điểm: Trình bày đầy đủ các phần Mở bài, Thân bài, Kết luận. Phần Mở bài biết dẫn dắt hợp lí và nêu được vấn đề; phần Thân bài biết tổ chức thành nhiều đoạn văn liên kết chặt chẽ với nhau cùng làm sáng tỏ vấn đề; phần Kết bài khái quát được vấn đề và thể hiện được ấn tượng, cảm xúc sâu đậm của cá nhân.

- Điểm 0,25: Trình bày đầy đủ ba phần Mở bài, Thân bài, Kết luận, nhưng các phần chưa thể hiện được đầy đủ yêu cầu trên; phần Thân bài chỉ có 1 đoạn văn. - Điểm 0: Thiếu Mở bài hoặc Kết luận, Thân bài chỉ có 1 đoạn văn hoặc cả bài viết chỉ có 1 đoạn văn.

b) Xác định đúng vấn đề cần nghị luận (0,5 điểm): Tình mẫu tử là cội nguồn tạo nên sức sống mãnh liệt trong tâm hồn của hai người mẹ: bà cụ Tứ (Vợ nhặt – Kim Lân) và người đàn bà hàng chài (Chiếc thuyền ngoài xa – Nguyễn Minh Châu)

- Điểm 0,5: Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: - Điểm 0,25: Xác định chưa rõ vấn đề cần nghị luận, chỉ nêu chung chung. - Điểm 0: Xác định sai vấn đề cần nghị luận, trình bày lạc sang vấn đề khác. c) Chia vấn đề cần nghị luận thành các luận điểm phù hợp; các luận điểm được triển khai theo trình tự hợp lí, có sự liên kết chặt chẽ; sử dụng tốt các thao tác lập luận để triển khai các luận điểm (trong đó phải có thao tác phân tích, so sánh); biết kết hợp giữa nêu lí lẽ và đưa dẫn chứng (2,0 điểm):

- Điểm 2,0: Đảm bảo các yêu cầu trên; có thể trình bày theo định hướng sau: + Giới thiệu về tác giả, tác phẩm + Phân tích để thấy tình mẫu tử là cội nguồn tạo nên sức sống mãnh liệt trong tâm hồn của hai người mẹ: bà cụ Tứ (Vợ nhặt – Kim Lân) và người đàn bà hàng chài (Chiếc thuyền ngoài xa – Nguyễn Minh Châu)

++ Tình mẫu tử là cội nguồn tạo nên sức sống mãnh liệt trong tâm hồn bà cụ Tứ: Thí sinh có thể trình bày theo những cách khác nhau, nhưng cần làm nổi bật được các ý sau: Trước cảnh “nhặt vợ” của Tràng, bà cụ Tứ "vừa ai oán vừa xót thương cho số kiếp đứa con mình". Bà hờn tủi cho thân mình đã không làm tròn bổn phận với con. Nén vào lòng tất cả, bà dang tay đón người đàn bà xa lạ làm con dâu: "ừ, thôi thì các con phải duyên, phải số với nhau, u cũng mừng lòng". Bà thật sự mong muốn các con sẽ hạnh phúc. Bà giấu nỗi đau buồn, lo lắng để nhen nhóm cho các con niềm tin, niềm hi vọng 4

vào tương lai. Giữa những ngày đói thảm hại mà “cái mặt bủng beo u ám của bà rạng rỡ hẳn lên”, bà cùng con dâu thu vén nhà cửa. Trong bữa cơm ngày đói, Kim Lân đã để cho bà cụ gần đất xa trời lại trải qua bao khốn khổ cuộc đời là người nói nhiều nhất về tương lai hạnh phúc. Thì ra chính tình thương yêu con đã khiến cho sức sống, sự lạc quan ở người mẹ ấy bùng lên mạnh mẽ.

++ Tình mẫu tử là cội nguồn tạo nên sức sống mãnh liệt trong tâm hồn người đàn bà hàng chài: Thí sinh có thể trình bày theo những cách khác nhau, nhưng cần làm nổi bật được các ý sau: Người đàn bà sẵn sàng chấp nhận người chồng luôn đánh đập mình là vì cần có người chung tay lo cho con; chị thu xếp cho Phác đến ở với ông ngoại nhằm tránh xung đột giữa hai cha con Phác; chị muốn chồng đưa mình lên bờ đánh để các con không phải chứng kiến cảnh bạo hành trong gia đình, để tâm hồn non nớt của con không bị tổn thương; chị ôm chầm, vái lấy vái để đứa con khi Phác lao tới đánh cha là để mong con đừng làm việc trái đạo, cũng là cách cầu xin con tha lỗi cho mình vì đã không bảo vệ được con, khiến con phải lớn lên trong cảnh khổ đau. Nhìn bề ngoài, việc người đàn bà chấp nhận cuộc sống tồi tệ là vì chị thiếu hiểu biết, không trân trọng bản thân mình. Nhưng sâu xa bên trong, mọi hành động của chị là vì con, do con. Trong đau khổ triền miên, chị vẫn chắt lọc được niềm hạnh phúc nhỏ nhoi: “Vui nhất là lúc ngồi nhìn đàn con tôi chúng nó được ăn no”, “trên chiếc thuyền cũng có lúc vợ chồng con cái chúng tôi sống hoà thuận, vui vẻ”. Chính tình thương con là sức mạnh để chị tìm thấy niềm vui và ý nghĩa cuộc sống.

+ Khẳng định tài năng của Kim Lân và Nguyễn Minh Châu trong việc miêu tả hai nhân vật bà cụ Tứ và người đàn bà hàng chài. Tuy hoàn cảnh khác nhau nhưng hai người mẹ này đều có nét chung là trải qua nhiều nỗi khổ cực trong đời mà vẫn luôn giữ được sự lạc quan, niềm tin vào tương lai và cội nguồn sâu xa của những điều đó chính là nhờ tình yêu thương con vô bờ. Hai nhân vật này đã góp phần hoàn thiện chân dung người phụ nữ Việt Nam.

Thí sinh có thể có những cảm nhận và diễn đạt khác nhưng phải hợp lí, có sức

thuyết phục.

- Điểm 1,5 - 1,75: Cơ bản đáp ứng được các yêu cầu trên, song một trong các luận điểm (phân tích, so sánh) còn chưa được trình bày đầy đủ hoặc liên kết chưa thực sự chặt chẽ.

- Điểm 1,0 - 1,25 : Đáp ứng 1/2 đến 2/3 các yêu cầu trên. - Điểm 0,5 - 0,75: Đáp ứng được 1/3 các yêu cầu trên. - Điểm 0,25: Hầu như không đáp ứng được yêu cầu nào trong các yêu cầu trên. - Điểm 0: Không đáp ứng được bất kì yêu cầu nào trong các yêu cầu trên. d) Sáng tạo (0,5 điểm) - Điểm 0,5: Có nhiều cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo (viết câu, sử dụng từ ngữ, hình ảnh và các yếu tố biểu cảm,…) ; văn viết giàu cảm xúc; thể hiện khả năng cảm thụ văn học tốt; có quan điểm và thái độ riêng sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.

5

- Điểm 0,25: Có một số cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; thể hiện được một số

suy nghĩ riêng sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.

- Điểm 0: Không có cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; không có quan điểm và thái

độ riêng hoặc quan điểm, thái độ trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.

e) Chính tả, dùng từ, đặt câu (0,5 điểm): - Điểm 0,5: Không mắc lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu. - Điểm 0,25: Mắc một số lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu. - Điểm 0: Mắc nhiều lỗi chính tả

6