Tổng quan ngành lưu trú

Chia sẻ: Mvnc Bgfhf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:104

0
107
lượt xem
28
download

Tổng quan ngành lưu trú

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kinh doanh lưu trú là một hoạt động không thể thiếu trong ngành kinh doanh du lịch. Xu hướng toàn cầu hoá và hội nhập kinh tế quốc tế làm cho các cuộc du hành không thể thiếu

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tổng quan ngành lưu trú

  1. n o a ke - t am fo h .in ul ic n d v ie in h s
  2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP DUY TÂN KHOA DU LỊCH n o a ke t am - HỌC PHẦN fo TỔNG QUAN h .in lic NGÀNH LƯU TRÚ du vien in h GV: NGUYỄN THỊ HẢI ĐƯỜNG s
  3. Tài liệu o n a - Quản lý khách sạn- Hiệp Hội Du lịch thànhkephố Hồ chí Minh- NXB Trẻ am - t sạn- TS - Giáo trình Quản trị kinh doanh Khách fo .in Nguyễn Văn Mạnh; ThS Hoàng Thị Lan Phương- NXB Lao động- Xã hội ich -International HotellManagement- Chuck Y. Gee- du en Educational Institute of the American Hotel & vi Operations- Vietnam National Motel Association h s in - Front Office Administration of Tourism - Housekeeping Operations- Vietnam National Administration of Tourism
  4. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên o n a ke - - Điểm Điểm chuyên cần: 10% t am - bài thảo luận nhóm: 25% bài kiểm tra n fo kỳ: 15% - Điểm .i giữa - Điểm lich 50% thi cuối kỳ: d u ien h v sin
  5. HỌC PHẦN TỔNG QUAN NGÀNH LƯU TRÚ o en Chương 1: Khái quát kinh doanh m ak lưu ngành trú - ta fo doanh lưu trú .in Chương 2: Các loại hình kinh li Chương 3: Sản phẩm ch lưu trú du doanh nghiệp lưu trú Chương 4: en chức Tổ h Chương 5:vi Quản lý Nhà nước ngành lưu trú s in
  6. Chương 1: Khái quát kinh doanh ngành lưu trú o en ak 1.1. Sự tồn tại tất yếu khách quan của ngành kinh doanh lưu trú am - t lưu trú fo 1.2. Môi trường kinh doanh của ngành .in 1.3. Ý nghĩa kinh doanh của ngành trong sự phát ch tế- xã hội của địa triển ngành du lịchivà kinh phương d ul n ekinh doanh của ngành lưu trú vi tố ảnh hưởng đến sự phát triển kinh 1.4. đặc điểm 1.5. Các h s in nhânngành doanh của
  7. 1.1. Sự tồn tại tất yếu khách quan của ngành kinh doanh lưu trú o en 1.1.1. Sơ lược quá trình ra đời vàm ak triển phát kinh doanh của ngành lưu trú- ta 1.1.2. Sự tồn tại tất yếun fo quan của i khách ngành lưu trú lic h. duphát triển kinh doanh của vien 1.1.3. Xu hướng ngành lưu trú in h s
  8. 1.1.1. Sơ lược quá trình ra đời và phát triển kinh doanh của ngành lưu trú o en ak với am kinh doanh n Kinh doanh lưu trú ra đời và phát triển cùng sự ra đời và phát triển của hoạt tđộng - du lịch fo Các mốc quan trọng h .in dấu sự ra đời và phát đánh ic n ul triển của hoạt động kinh doanh lưu trú: Thời kỳend hữu nô lệ chiếm vi phong kiến n n h Thời kỳ in kỳ TBCN ns Thời n Từ những năm 50 của thế kỷ thứ 20 đến nay
  9. Thời kỳ chiếm hữu nô lệ o n a ke các -t cuộc hành hương của các tín đồam n Sự xuất hiện tín ngưỡng, tôn giáo với n Khám phá tính chữa in fo của nguồn nước bệnh khoáng nóng lic h. → Xuất hiệnn du nhà trọ phục vụ khách những hànhhv ie và chữa bệnh. Cung cấp dịch hương n vụ ichủ yếu là ngủ s
  10. Thời kỳ phong kiến o n a ke trọt Cuộc cách mạng NN tách rời giữa ngành trồng am n và chăn nuôi - t hàng thủ công fo được xây dựng và Đẩy mạnh các hoạt động sản xuất .in của lữ khách tăng n → Những trung tâm thương mại phát trỉen → Nhu cầu h ngủ ic ăn, lên ul d “mốt” của tầng lớp thượng lưu Du lịch trởien thành hv những nhà trọ hoàn thiện dần các dịch n → Bên ncạnh vụ i s(ngủ, ăn, thuê quầy hàng…) còn xuất hiện các khách sạn tư nhân, các khu nghỉ dưỡng phục vụ nhu cầu của tầng lớp thượng lưu
  11. Thời kỳ TBCN o n a ke Cuộc Cách mạng CN tăng NSLĐ Đầu tư mạnh cho cơ sở hạ tầng - t am fo .in ứng dụng các tiến bộ khoa học trong cuộc sống h ic Du lịch trở thành một hiện tượng quần chúng ul d → Sự đa dạng hoá về các loại hình cơ sở lưu trú: n v ie nhà trọ, khách sạn, làng du lịch, motel…Mức chất in h lượng phục vụ ngày càng hoàn thiện s
  12. Từ những năm 50 của thế kỷ 20 o n a kecác DN kinh doanh lưu trú -t am n Cung >cầu cạnh tranh khốc liệt giữa fo từ thế bị động .in thu hút khách. Kết n Các DN buộc phải chuyển ich sang chủ động ltrong việc quả: du ensố lượng Tăng ivề n hv in về quy mô ns Tăng n Tăng về yêu cầu chất lượng dịch vụ và sự đa dạng trong hệ sản phẩm
  13. 1.1.2. Sự tồn tại tất yếu khách quan của ngành kinh doanh lưu trú o en ak với am n Sự phát triển của kinh doanh du lịch gắn liền -t sự phát triển của lực lượng sản xuất fo Cùng với sự phát triển của LLSX, nhu cầu đi lại của .in n h người dân ngày càng tăng cmột hoạt động không thể Kinh doanh lưu trúli u là thiếu trongend kinh doanh du lịch n ngành h Xu hướng vitoàn cầu hoá và hội nhập kinh tế quốc tế n s làm n icho các cuộc du hành không thể thiếu → Sự ra đời và phát triển kdoanh ltrú là một tất yếu khách quan cùng với sự phát triển của nền kinh tế
  14. 1.1.3. Xu hướng phát triển ngành kinh doanh lưu trú o k en n Cuộc cạnh tranh giữa những nước acó truyền am kinh thống với những nước mới - t ngành có doanh lưu trú fo .in cơ sở lưu trú có ch sở có quy mô trung n Cuộc cạnh tranh giữa các li du quy mô lớn với các cơ en bình và nhỏ vi tranh giữa các loại hình kinh n Cuộc hcạnh sin lưu trú doanh
  15. 1.2. Môi trường kinh doanh của ngành lưu trú n o a ke lưu trú -t am 1.2.1. Sự hấp dẫn kinh doanh của ngành fo của ngành lưu .n 1.2.2. Môi trường kinhidoanh trú lich du vien in h s
  16. 1.2.1. Sự hấp dẫn của kinh doanh lưuotrú en ak n Cơ sở lưu trú với sự kiện lịch sử n Cơ sở lưu trú nơi đầy nhộn t am - nhịp n Cơ sở lưu trú- hí viện n fo .i ch n Một thế giới thu inhỏ d ul en n Nghề nghiệp vi in h s
  17. Cơ sở lưu trú với sự kiện lịch sử o n a ke am n Sự kiện chính trị, lịch sử; - t Hội nghị về y học; fo .in n nghệ thuật; môi ic h trường; hợp tác d ul kinh tế… ien h v sin
  18. Cơ sở lưu trú nơi đầy nhộn nhịp o n Nơi tập trung các a ke am n vị khách sang - t trọng fo Nơi tổ chức các h .in ic n bữa tiệc linh đình d ul ien h v sin
  19. Cơ sở lưu trú- hí viện o n Nơi biểu diễn a ke am n nghệ thuật - t Nhân viên tiếp fo .in n xúc đóng vai trò ic h là diễn viên d ul n Họ dấu cảm xúc ien h v thật của mình để sin luôn nở nụ cười
  20. Một thế giới thu nhỏ o n a ke viên) am văn hoá n Có sư dân sinh sống (khách du lịch và nhân n -t Sự đa dạng trong ngôn ngữ sử dụng, n fo Có các hoạt động tiêu dùng (ăn, ngủ, giải trí); có n .i(Chế biến món ăn); có ch mại (Xuất, nhập khẩu; trao các hoạt động sản xuất li u các hoạt động thương ddịch vụ…) en đổi hàng hoá, vira các hoạt động chính trị; kinh tế, xã n h Nơi diễn in tính toàn cầu s hội mang
Đồng bộ tài khoản