TR C NGHI M - KINH T VĨ MÔ & VI MÔ - Đ S 3
N u h u d ng biên có xu h ng d ng và gi m d n khi gia tăng l ng tiêu dùng thì:ế ướ ươ ượ
T ng h u d ng s gi m d n
T ng h u d ng s tăng nhanh d n
T ng h u d ng s tăng ch m d n
T ng h u d ng s không đ i
N u doanh nghi p đ c quy n đ nh m c s n l ng t i đó có doanh thu biên b ng chi phí biênế ượ
b ng chi phí trung bình, thì l i nhu n kinh t s : ế
B ng không
Nh h n không ơ
L n h n không ơ
T t c đ u sai
Doanh nghi p tăng giá s n ph m X lên 20%. K t qu làm doanh thu tăng lên 8%. V y Ep c a ế
m t hàng này b ng:
-1,5
T t c đ u sai
-5
-0,5
Khi doanh nghi p tăng s n l ng mà làm l i nhu n gi m,đi u này có th là do: ượ
Doanh thu biên nh h n chi phí biên ơ
Doanh thu biên b ng chi phí biên
Doanh thu biên l n h n chi phí biên ơ
T t c đ u sai
L i nhu n kinh t (∏) thì b ng: ế
(P-AC)*Q
P.S – FC
C ba câu đ u đúng
TR - TC
Khi cung và c u c a cùng m t s n ph m tăng lên thì:
L ng cân b ng ch c ch n tăng, giá cân b ng không bi t ch c ượ ế
L ng cân b ng ch c ch n gi m, giá cân b ng không bi t ch c ượ ế
Giá cân b ng ch c ch n tăng, l ng cân b ng thì không bi t ch c ượ ế
Giá cân b ng và l ng cân b ng đ u tăng ượ
Ng i tiêu dùng tiêu dùng 4 s n ph m thì có t ng h u d ng b ng 20, tiêu dùng năm s nườ
ph m thì t ng h u d ng b ng 23. V y h u d ng biên c a s n ph m th 5 b ng:
43
T t c đ u sai
1
3
Đ i v i đ ng c u tuy n tính, khi tr t d c xu ng d i theo đ ng c u thì: ườ ế ượ ướ ườ
T t c đ u sai
Đ co giãn c a c u theo giá không đ i, nh ng đ d c c a đ ng c u thay đ i ư ườ
Đ co giãn c a c u theo giá và đ d c đ u thay đ i
Đ co giãn c a c u theo giá thay đ i, nh ng đ d c c a đ ng c u không đ i ư ườ
Doanh nghi p hòa v n khi:
T ng doanh thu b ng t ng chi phí
Giá bán b ng chi phí trung bình
C ba câu đ u đúng
L i nhu n b ng không
Giá bán đ t i đa hóa l i nhu n c a doanh nghi p không n m trong th tr ng c nh tranh ườ
hoàn h o thì b ng:
P=MC
P=AC
P=MR
P=MC*( Ep/Ep+1)
Chi phí biên đ s n xu t s n ph m là 10, co giãn c a c u theo giá (Ep) c a s n ph m này
b ng -3. Đ t i đa hóa l i nhu n thì giá bán s n ph m này b ng:
10
C ba câu đ u sai
15
30
Cân b ng tiêu dùng x y ra khi;
C ba câu đ u sai
MUx/MUy=Py/Px
MRSxy=MUx/MUy
MRSxy=Px/Py
Chi phí biên MC là:
Đ nh phí trung bình thay đ i khi thay đ i m t đ n v s n l ng s n xu t ơ ượ
Bi n phí trung bình thay đ i khi thay đ i m t đ n v s n l ng s n xu t ế ơ ượ
Bi n phí thay đ i khi thay đ i m t đ n v s n l ng s n xu t ế ơ ượ
Chi phí trung bình thay đ i khi thay đ i m t đ n v s n l ng s n xu t ơ ượ
Năng su t biên (S n ph m biên, MP) là:
Năng su t thay đ i khi thay đ i m t đ n v y u t s n xu t c đ nh ơ ế
C ba câu đ u sai
S n ph m trung bình thay đ i khi thay đ i m t đ n v y u t s n xu t bi n đ i ơ ế ế
S n ph m thay đ i khi thay đ i m t đ n v y u t s n xu t bi n đ i ơ ế ế
H u d ng biên MU có qui lu t d ng và gi m d n khi s n l ng tăng thì: ươ ượ
Đ ng t ng h u d ng s d c lên và đi qua g c t a đ ườ
C ba câu đ u sai
T ng h u d ng s tăng ch m d n, đ t c c đ i r i gi m d n
T ng h u d ng s tăng nhanh d n, ch m d n, đ t c c đ i r i gi m d n
Doanh nghi p A s n xu t 97 s n ph m có t ng phí TC=100 đ n v ti n. Chi phí biên c a s n ơ
ph m th 98, 99,100 l n l t là 5, 10, 15. V y chi phí trung bình c a 100 s n ph m là: ượ
C ba câu đ u sai
130
30
13
Doanh nghi p có các hàm s sau: P= 5.000-2Q; TC=3Q2+500 (P:đvt/đvq; Q:đvq) Đ t i đa
hóa doanh thu thì doanh nghi p s bán hàng hóa P, s n l ng Q, doanh thu TR l : ượ
P=4.000; Q=5.000; TR=20.000.000
P=6.000; Q=3.000; TR=18.000.000
P=2.500; Q=1.250; TR=3.125.000
C ba câu đ u sai
Doanh nghi p có các hàm s sau: P= 5.000-2Q; TC=3Q2+500 (P:đvt/đvq; Q:đvq) Đ t i đa
hóa l i nhu n thì doanh nghi p s s n xu t s n l ng Q, giá bán P và l i nhu n c c đ i là: ượ
Q=2.000; P=6.000; ∏max=2.000.000
C ba câu đ u sai
Q=500; P=4.000; ∏max=1.249.500
Q=1.500; P=7.000; ∏max=1.550.000
Doanh nghi p có các hàm s sau: P= 5.000-2Q; TC=3Q2+500 (P:đvt/đvq; Q:đvq) S n l ng ượ
l n nh t mà doanh nghi p không b l l
Q=999,9
Q=2.500,5
C ba câu đ u sai
Q=1.500,5
Doanh nghi p có các hàm s sau: P= 5.000-2Q; TC=3Q2+500 (P:đvt/đvq; Q:đvq) Doanh thu
hòa v n l
TRhv=15.500.000
C ba câu đ u sai
TRhv=50.500.000
TRhv=2.999.890,98