TRC NGHIM LUT KINH T-
Vn đề Phá sn – Phn 2
Câu 18: Doanh nghip dược coi là lâm vào tình trng phá sn khi :
a. Doanh nghip mt hoàn toàn kh năng thanh toán tng các khon n quá
hn khi ch n yêu cu.
b. Doanh nghip không có kh năng thanh toán các khon n đến hn khi ch
n yêu cu.
c. Tng giá tr các tài sn còn li ca công ty không đủ thanh toán tng s các
khong n đến hn.
d. C b và c.
Câu 19: Chn câu đúng nht v PHÁ SN :
a. Phá sn bao gi cũng chm dt s tn ti vĩnh vin ca doanh nghip.
b. Doanh nghip lâm vào tình trng phá sn đương nhiên đã b phá sn.
c. Vic m th tc phá sn phi do doanh nghip yêu cu tiến hành.
d. C a, b,c đều sai.
Câu 20: Đối tượng nào có th np đơn yêu cu m th tc phá sn doanh nghiêp :
a. Ch nđảm bo.
b. Đại din người lao động hoc đại din công đoàn.
c. Thành viên góp vn trong công ty hp danh.
d. C b và c.
Câu 21: Lut phá sn hin hành bt đầu có hiu lc t khi nào :
a. 25/10/2005 b. 25/10/2004
c. 15/06/2004 d. 15/06/2005
Câu 22: Lut phá sn hin hành có my vai trò chính:
a. 3 b. 4
c. 5 d. 6
Câu 23: Thm quyn gii quyết vic phá sn :
a. HTX ch được m th tc phá sn ti toà án cp huyn, nơi mà HTX
ĐKKD ti cơ quan cp huyn đó.
b. Doanh nghip có th m th tc phá sn ti toà án cp tnh hoc cp huyn,
nơi mà doanh nghip ĐKKD ti cơ quan cp tnh hoc cp huyn đó.
c. Doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài ch có th m th tc phá sn ti
toà án cp tnh, nơi mà doanh nghip đặt tr s chính.
d. C a và c.
Câu 24: Ti đa bao nhiêu ngày k t khi thđơn yêu cu m th tc phá sn,
toà án phi quyết định m hay không m th tc phá sn :
a. 15 ngày b. 30 ngày
c. 45 ngày c. 60 ngày
Câu 25 : Th t bc ưu tiên trong vic phân chia tài sn ca doanh nghip, HTX :
a. Ưu tiên 1 : Các khon n ca người lao động(lương, BHXH…).
Ưu tiên 2 : Chi phí phá sn, thuế nhà nước.
Ưu tiên 3 : Các khon nđảm bo, đảm bo mt phn.
b. Ưu tiên 1 : Các khon nđảm bo, đảm bo mt phn, thuế nhà nước.
Ưu tiên 2 : Các khon n ca người lao động(lương, BHXH…).
Ưu tiên 3 : Chi phí phá sn.
c. Ưu tiên 1 : Chi phí phá sn.
Ưu tiên 2 : Các khon n ca người lao động(lương, BHXH…).
Ưu tiên 3 : Các khon nđảm bo, đảm bo mt phn, thuế nhà nước.
d. Ưu tiên 1 : Chi phí phá sn, thuế nhà nước.
Ưu tiên 2 : Các khon n ca người lao động(lương, BHXH…).
Ưu tiên 3 : Các khon nđảm bo, đảm bo mt phn.
Câu 26 : Th tc tiến hành phá sn gm :
a. Th tc tư pháp. b. Th tc hành chính.
c. C a và b đều sai. d. C a và b đều đúng.
Câu 27 : Cơ quan nào có thm quyn tuyên b phá sn ca doanh nghip :
a. Tòa án kinh tế, tòa án nhân dân nơi doanh nghip HTX đăng kí.
b. Phòng thi hành án trược thuc s tư pháp
c. Vin kim soát nhân dân cp tnh, cp huyn nơi doanh nghip, HTX
đăng kí.
d. Tòa án kinh tế, nơi doanh nghip đặt tr s chính.
Câu 28 : Da vào cơ s phát sinh th tc phá sn, phân loi phá sn thành:
a. Phá sn trung thc và phá sn gian trá.
b. Phá sn t nguyn và phá sn bt buc.
c. Phá sn doanh nghip và phá sn cá nhân.
d. Các câu trên đều đúng.
Câu 29 : Thm phán ra quyết định tuyên b doanh nghip, hp tác xã b phá sn
đồng thi vi vic ra quyết định:
a. Đình ch th tc thanh lý tài sn.
b. Triu tp hi ngh ch n ln cui.
c. Nghiêm cm tu tán tài sn.
d. Các câu trên đều đúng.
Câu 30 : Toà án s thđơn yêu cu m th tc phá sn khi:
a. Nhn được đơn, ra quyết định m th tc phá sn.
b. Người np đơn xut trình biên lai np tin tm ng phí.
c. C a và b đều đúng.
d. C a và b đều sai.
Câu 16:Lut Phá sn doanh nghip cũ có hiu lc thi hành t ngày nào:
a.30/12/1993 b.04/06/1994
c.01/07/1994 d.15/08/1994
Câu 17:Lut Phá sn doanh nghip mi có hiu lc thi hành t ngày nào:
a.15/06/2004 b.25/10/2004
c.30/12/2004 d.07/01/2005
Câu 18:Đối tượng được áp dng Lut Phá sn doanh nghip mi là:
a.Công ty TNHH b.Công ty c phn
c.Hp tác xã d.Tt c đều đúng
Câu 19:Phá sn và Gii thđim nào ging nhau:
a.Đều chm dt s tn ti ca doanh nghip
b.Đều phi tiến hành th tc Phá sn hay Gii th
c.Đều phi thanh toán n khi tuyên b Phá sn hay Gii th
d.Tt c đều đúng
Câu 20:Đối tượng nào s không chu trách nhim vô hn khi doanh
nghip,công ty b lâm vào tình trng Phá sn:
a.Công ty TNHH b.Công ty tư nhân
c.H kinh doanh d.Câu b,c đúng
Câu 21:Tòa án nào có thm quyn nhn đơn đối vi doanh nghip:
a.Tòa án cp huyn b.Tòa án cp tnh
c.Câu a,b đúng d.Câu b đúng
Câu 22:Các v Phá sn có th phân loi da vào khía cnh nào sau đây:
a.Nguyên nhân b.Cơ s phát sinh quan h pháp lý
c.Đối tượng và phm vi điu chnh PL d.Tt c đều đúng
Câu 23:Phá sn và Gii th có my đim khác nhau cơ bn:
a.3 b.4
c.5 d.6
Câu 24:Lut Phá sn 2004 s không áp dng cho đối tượng nào sau đây:
a.H kinh doanh b.Công ty TNHH
c.Công ty c phn d.Hp tác xã
Câu 25:Đối tượng nào có quyn np đơn yêu cu m th tc Phá sn doanh
nghip,Hp tác xã:
a.Ch s hu doanh nghip NN b.C đông CTCP
c.Thành viên hp danh CTHD d.Tt c đều đúng
Câu 26:Pháp lut Phá sn là công c pháp lý để bo v quyn li chính
đáng,hp pháp ca:
a.Ch n b.Con n
c.Câu a,b đúng d.Câu a,b sai
Câu 27:Điu kin để Hi ngh ch n hp l là:
a.Phi có quá na s ch n không có đảm bo đại din cho t 2/3 tng s n
không có bo đảm tr lên
b.Phi có s tham gia ca người có nghĩa v tham gia
c.Câu a,b đúng
d.Câu a đúng
Câu 28:Trong Tiếng Vit, “Phá sn” còn được th hin bng thut ng nào:
a.Khánh tn b.V n
c.Câu a,b đúng d.Câu b đúng
Câu 29:Hin tượng Phá sn thường gây ra nhng hu qu kinh tế-xã hi nào:
a.S ri lon,nh hưởng đến vic phát trin kinh doanh
b.nh hưởng đến vic làm và thu nhp ca người lao động
c.Làm tăng kh năng phát sinh các t nn xã hi
d.Tt c đều đúng
Câu 30:Doanh nghip lâm vào tình trng Phá sn thì có đưc coi là đã b Phá
sn không:
a.Có
b.Không
c.Chưa hn
Câu 31:Lut Phá sn 2004 quy định thm quyn gii quyết yêu cu tuyên b
Phá sn là:
a.Tòa án cp huyn
b.Tòa án cp tnh
c.Tòa án cp tnh nơi đặt tr s chính ca doanh nghip có vn đầu tư nước
ngoài ti Vit Nam
d.Tt c đều đúng
Câu 32:Thm phán s ra quyết định m th tc thanh lý tài sn trong trường
hp:
a.Đặc bit b.Hi ngh ch n không thành
c.Có NQ ca Hi ngh ch n ln I d.Tt c đều đúng
Câu 16: Thế nào là lâm vào tình trng phá sn?
a. Doanh nghip b lâm vào tình trng phá sn là doanh nghip không có kh
năng thanh toán các khon n đến hn khi ch n có yêu cu.
b. Công ty gp khó khăn hoc b thua l trong hot động kinh doanh đến mc
ti mt thi đim tng giá tr tài sn còn li ca công ty không đủ thanh toán trong
s các khon n đến hn, là công ty lâm vào tình trng phá sn.
c. Doanh nghip đang lâm vào tình trng phá sn là doanh nghip gp khó khăn
hoc b thua l trong hot động kinh doanh sau khi đã áp dng các bin pháp tài
chính cn thiết mà vn mt kh năng thanh toán n đến hn.
d. a, b, c đều sai.
Câu 17: Chn câu sai
a. Phá sn trung thc là trường hp phá sn do nhng nguyên nhân khách quan
hoc bt kh kháng.
b. Phá sn gian trá là trường hp do th đon ca ch n nhm chiếm đot tài
sn ca con n.
c. Phá sn t nguyn là trường hp chính con n yêu cu m th tc khi nhn
thy mình lâm vào tình trng phá sn.
d. Phá sn bt buc là trường hp th tc gii quyết phá sn được m do yêu
cu ca ch n.
Câu 18: Chn câu sai
a. Lý do dn đến phá sn hp hơn rt nhiu so vi gii th.
b. Th tc gii quyết mt v phá sn là th tc tư pháp, do Tòa án có thm
quyn gii quyết, còn th tc gii th doanh nghip li là th tc hành chính do
ch doanh nghip tiến hành.
c. Phá sn bao gi cũng dn đến chm dt vĩnh vin s tn ti ca doanh
nghip trong khi điu này không phi bao gi cũng din ra đối vi doanh nghip b
tuyên b gii th.
d . Nhà nước có thái độ khác nhau đối vi ch s hu và người điu hành, qun
lý doanh nghip trong các doanh nghip b gii th hoc phá sn.
Câu 19: Theo Lut phá sn 2004 thì đối tượng áp dng ca Lut này là:
a. Doanh nghip và hp tác xã.
b. Doanh nghip và liên hip hp tác xã.
c. Doanh nghip, h kinh doanh và hp tác xã.
d. Doanh nghip, hp tác xã và liên hip hp tác xã.
Câu 20: Trong thi hn là bao lâu, k t khi nhn thy doanh nghip, hp tác
xã lâm vào tình trng phá sn, nếu ch doanh nghip hoc đại din hp pháp
ca doanh nghip, hp tác xã không np đơn yêu cu m th tc phá sn thì
phi chu trách nhim theo quy định ca pháp lut?
a. 15 ngày.
b. 1 tháng.
c. 2 tháng.
d. 3 tháng.
Đáp án: d
Câu 21: Theo Lut phá sn ca Vit Nam, quyn np đơn yêu cu m th tc
phá sn trước hết được quy định cho:
a. Ch n.
b. Ch n không có đảm bo.
c. Ch nđảm bo mt phn.
d. C b và c.