TRC NGHIM LUT KINH T-
Vn đề Phá sn – Phn 1
1. Đạo lut phá sn đầu tiên được Quc Hi thông qua vào thi gian nào ?
A.30/12/1993 B.01/07/1994
C.15/06/2004 D.25/10/2004
2. Công ty c phn ABC có tr s chính Bình Dương, có 2 văn phòng đại din:
1 TPHCM, 1 Đồng Nai. Các ch n ca công ty ABC đều là người dân
TPHCM. Khi các ch n này mun np đơn yêu cu m th tc phá sn đối vi
công ty ABC thì phi np đơn đó đâu ?
A. TAND tnh Bình Dương B.TAND TPHCM
C. TAND tnh Đồng Nai D.Tt c đều đúng
3. Th bc ưu tiên phân chia tài sn khi 1 DN b tuyên b phá sn là
A. Chi phí phá sn, thuế, lương CN
B. Chi phí phá sn, lương CN, thuế
C. Thuế, lương CN, chi phí phá sn
D. Thuế, chi phí phá sn, lương CN
4. Thế nào là phá sn trung thc
A. Là trường hp chính con nu cu m th tc khi thy nhn thy mình lâm vào
tình trng phá sn
B. Là trường hp th tc gii quyết phá sn được m do yêu cu ca các ch n
C. Là trường hp phá sn do nhng nguyên nhân khách quan hoc bt kh kháng.
D. Là trường hp do th đon ca ch DN nhm chiếm đot tài sn ca các ch n
5. Lut phá sn 2004 quy định doanh nghip như thế nào là lâm vào tình trng
phá sn
A. DN gp khó khăn hoc b thua l trong hot động kinh doanh đến mc ti 1 thi
đim toàn b giá tr tài sn còn li ca DN kô đủ thanh toán cho các khon n đến
hn.
B. Là doanh nghip gp khó khăn hoc b thua l trong hot động kinh doanh sau khi
đã áp dng các bin pháp tài chính cn thiết mà vn mt kh năng thanh toán n đến
hn
C. Là DN không có kh năng thanh toán các khon n đến hn khi ch n có yêu
cu
6. Đối tượng nào sau đây không có quyn np đơn yêu cu m th tc phá sn
A. C đông ca công ty c phn
B.Thành viên hp doanh ca công ty hp doanh
C. Đại din công đoàn công ty
D. Ngân hàng mà DN vay
7. Công ty TNHH 1 thành viên X có tr s qun Tân Bình, TPHCM. Khi công ty
np đơn yêu cu phá sn thì np cơ quan nào
A. TAND qun Tân Bình B. TAND TPHCM
C. C 2 đều đúng D. C 2 đều sai
8. Ngày 01/07/2007, TAND TPHCM đăng báo quyết định m th tc phá sn cho
công ty c phn Y. Hn cui cùng để các ch n ca các công ty này gi giy đòi n
cho tòa án là
A. 15/07/2007 B. 01/08/2007
C. 15/08/2007 D. 30/08/2007
9. Hành động ca 1 DN k t ngày nhn được quyết định m th tc phá sn có th
được thc hin nếu phm phán đồng ý
A. Thanh toán n không có đảm bo
B. Tr lương cho người lao động
C. T b quyn đòi n đối vi công ty khác
D. Chuyn n kô bo đảm thành n có bo đảm
10. Trường hp nào người np đơn yêu cu m th tc phá sn không phi np
tin tm ng phí phá sn
A. Ch n không có đảm bo
B. Ch DN
C. C đông ca công ty c phn
D. Đại din người lao động
11. Ch th kinh doanh nào không là đối tượng áp dng ca lut phá sn 2004
A. Hp tác xã B. H kinh doanh
C. Công ty TNHH D. Doanh nghip tư nhân
12. Ngày 01/01/2008, TAND TPHCM ra quyết định tuyên b công ty TNHH X b
phá sn. Tòa án phi quyết định cho s kế hoch - đầu tư TPHCM chm nht là vào
ngày nào
A. 03/01/08 B.05/01/08
C. 07/01/08 D.10/01/08
13. Chn câu đúng
A. Lut phá sn 2004 có 9 chương vi 95 điu
B. Lut phá sn 2004 được quc hi thông qua 25/10/2004
C. Lut phá sn 2004 quy dnh mi ch th kinh doanh đều có th b ph sn
D. Lut phá sn 2004 có hiu lc 15/06/2004
14. Hi ngh ch n là cơ quan duy nht ca các ch n được thành lp để gii quyết
1 cách công bng các vn đề liên quan đến li ích ch n
A. Đúng
B. Sai
15. Loi ch n nào sau đây không được quyn np đơn yêu cu m th tc phá
sn đối vi công ty con n
A. Ch nđảm bo
B. Ch nđảm bo 1 phn
C. Ch n không đảm bo
Câu 1: K t khi nhn thông báo Doanh nghip, Hp tác xã lâm vào tình trng
phá sn và ch Doanh ngip hoc đại din hp pháp ca Doanh nghip, Hp tác
xã không yêu cu m th tc phá sn thì phi chu trách nhim theo quy định ca
pháp lut, trong thi gian:
A. 1 tháng B.3 tháng
C. 2 tháng D. 4 tháng
Câu 2: Tòa án cp huyn có quyn tiến hành th tc phá sn đối vi
A. Doanh nghip, Hp tác xã
B. Doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài, Hp tác xã
C. Doanh nghip, Doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài
D. Hp tác xa đăng ký kinh doanh ti cơ quan đăng ký kinh doanh cp
huyn đó
Câu 3: Các đối tượng nào sau nay không có quyn np đơn yêu cu m th tc
phá sn Doanh nghip, Hp tác xã
A. Đại din công đoàn
B. C đông công ty c phn
C. Thành viên hp danh ca công ty hp danh
D. Ch n có bo đảm
Câu 4: Vic phân chia tài sn còn li ca Doanh nghip, Hp tác xã theo bc th
t ưu tiên th 3, gm nhng khon:
A. Thanh toán khon n cho người lao động
B. Thanh toán chi phí phá sn
C. N thuế đối vi nhà nước
D. Tt c đều đúng
Câu 5: Hành động nào sao đây b cm khi Doanh nghip, Hp tác xã mc n sau
khi có quyết định m th tc phá sn ca tòa án:
A. Ct giu, tu tán tài sn, thanh lý các khon n không có bo đảm
B. T b hoc gim bt quyn đòi n
C. Chuyn các khon n không có bo đảm thành khon n có bo đảm
bng tài sn ca Doanh nghip mc n
D. Tt c đều đúng
Câu 6: Người np đơn yêu cu m th tc phá sn phi np mt khon tin tm
ng phí phá sn theo quy định ca tòa án, tr người np đơn là:
A. Ch n không có bo đảm
B. Đại din người lao động
C. Thành viên hp danh ca công ty hp danh
D. Tt c đều đúng
Câu 7: Gii th và phá sn ging nhau ch:
A. Thanh toán n
B. Chm dt s tn ti ca Doanh nghip
C. Tiến hành các th tc theo quy định
D. Tt c đều đúng
Câu 8: K t ngày cui cùng đang báo v quyết định ca tòa án m th tc phá
sn, các ch n phi gi giy đòi n cho tòa án trong thi gian:
A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 45 ngày
D. 60 ngày
Câu 9: Phân lai phá sn da vào nguyên nhân có th chia thành hai lai nào:
A. Phá sn trung thc, phá sn t nguyn
B. Phá sn trung thc, phá sn gian trá
C. Phá sn trung thc, phá sn bt buc
D. phá sn t nguyn, phá sn bt buc
Câu 10: Doanh nghip lâm vào tình trng phá sn, thì:
A. Chc chn b phá sn
B. Không b phá sn
C. Chưa hn b phá sn, nó ch b coi là phá sn khi tiến hành th tc
tuyên b phá sn
D. Tt c đều sai
Câu 11: Ai là người có nghĩa v np đơn yêu cu m th tc phá sn:
1. Ch doanh nghip
2. Đai din người lao động hoc đại din công đoàn
3. C đông công ty c phn
4. Đại din hp pháp ca Doanh nghip, Hp tác xã
A. 1 và 2 B.1 và 4 C. 1 và 3 D. Tt c đều đúng
Câu 12: Các giao dch ca Doanh nghip , Hp tác xã lâm vào tình trng phá sn
được thc hin trong khong thi ba tháng trước ngày tòa án thu lý đơn yêu cu
m th tc phá sn coi là vô hiêu:
A. Tng, cho bt động sn, động sn cho người khác
B. Thanh tóan các khoan n chưa đến hn
C. Thế chp, cm c tài sn ca Doanh nghip, Hp tác xã
D. Tt c đều đúng
Câu 13: Người yêu cu m th tc phá sn phi np đơn cho ai?
A. Cơ quan đăng ký kinh doanh
B. Vin kim soát
C. Tòa án có thm quyn
D. Tt c đều đúng
Câu 14: Trường hp người np đơn không phi là ch Doanh nghip , Hp tác xã
hay người đại din hp pháp ca Doanh nghip,Hp tác xã thì trong thi hn bao
lâu k t ngày thđơn tòa án phi thông báo cho Doanh nghip,Hp tác xã đó
biết:
A. 1 ngày
B. 5 ngày
C. 10 ngày
D. 15 ngày
Câu 15: Ai là người có quyn đề ngh thm phán triu tp hi ngh ch n:
A. T trưởng t qun lý, thanh lý tài sn
B. Các ch n đại din cho ít nht 1/3 tng s ch n không có bo đảm
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 16: Thm phán ra quyết định đình ch th tc hat động ca Doanh
nghip,Hp tác xã lâm vào tình trng phá sn nếu;
A. Doanh nghip,Hp tác xã đã thc hin xong phương án hpc hi kinh
doanh
B. Được quá na s phiếu ca các ch n không có bo đảm đai din cho
t 2/3 tng s n không có bo đảm tr lên chưa thanh toán đồng ý đình
ch
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 17: Thm phán ra quyết định m tc thanh lý tài sn sau khi có ngh quyết
ca hi ngh ch n ln th I, nếu trường hp:
A. Doanh nghip,Hp tác xã không xây dng được phương án phc hi
hat động kinh doanh trong thi gian qui định