Giáo án môn Toán Đại số lớp 8

Chia sẻ: nguyenthanhthai

Mỗi phân thức được coi là đa thức đại số với mẫu bằng 1.Mọi số thực đều là phân thức.Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức.Phải biết vận dụng tính chất linh hoạt của phân thức và quy tắc đổi dấu để tìm phân thức bằng phân thức.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án môn Toán Đại số lớp 8

Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

Tuầ n: . . . .
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .
CHƯƠ NG II: PHÂN THỨC Đ ẠI S Ố .
Tiế t: 23
BÀI 1 : PHÂN THỨC Đ ẠI S Ố .
I.M ụ c ti ê u :
- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số.
- HS hiểu khái niệm hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất
cơ bản của phân thức.
- Rèn kỹ năng giải các lọai bài tập .
II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: Bảng phụ đề bài các bài tập
HS : Chuẩn bị bài ở nhà.
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ :( 3 ph ú t )
HS:Nhắc lại định nghĩa phân số đã học ở lớp 7 ? Cho ví dụ ?
 Giới thiệu bài mới .
2. Dạ y bài m ớ i :

Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả ng

Ho ạ t đ ộ n g 1 : Đ ị nh ng h ĩ a ( 12 1. Đ ị nh ng hĩ a
phú t )
Gv: Nhận xét các biểu thức có dạng
A
B Phân thức đại số là một biểu
a. ; b. c. A
thức có dạng
HS: các biểu thức A và B trong các B
biểu thức trên là đa thức . Trong đó: A, B là những đa
GV: Những biểu thức như trên gọi thức.
là phân thức. B khác đa thức 0
GV: Vậy thế nào là phân thức đại số A: tử thức(tử).
? B: mẫu thức(mẫu).
HS: Phân thức đại số là một biểu Ví dụ :
A 4x - 8 -7
thức có dạng Trong đó: A, B là ; ;...
B 9x +
2
5x-1 10x - 3
những đa thức. B khác đa thức 0 8x + 9; 11x 2 −6x -7;...
GV: Giới thiệu A: tử thức(tử); B: mẫu
thức(mẫu). 3
0,1, ;...
GV: Xác định tử thức và mẫu thức 2
trong các biểu thức trên ? Chú ý:
HS:. . . . -Mỗi đa thức được coi là phân
GV: Thực hiện ?1 thức đại số với mẫu bằng 1.
HS: cho VD? -Mọi số thực đều là phân thức.
GV: Vì sao đa thức được coi là phân


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 47 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

thức ?
HS: Mỗi đa thức được coi là phân
thức với mẫu bằng 1.
GV: Số thực có phải là phân thức
không?
HS: Mọi số thực đều là phân thức.
3x 2 + 1
GV: Cho biểu thức 2 x có là phân 2. Hai phâ n th ứ c b ằ n g
3x + 1 nha u .
thức đại số không ? Hai phân thức và gọi là bằng
HS: Nhận xét : Không là phân thức nhau nếu A.D=B.C
đại số vì tử và mẫu không là đa Ta viết :
A C
= nếu AD =BC
thức. B D
VD : Giải thích vì sao
Hoạt động 2: Hai ph â n th ứ c b ằ n g x - 1 = 1
nh a u . (8 phú t ) x2 - 1 x + 1
Ta có: (x – 1).( x+1) = x2- 1
GV: nhắc lại hai phân số bằng nhau (x2-1).1 = x2-1
? ⇒ ( x – 1).( x+1) = (x2-1).1
a c x-1 1
HS: = ⇔ a.d = b.c Nên 2
=
b d x -1 x+1
GV: Vậy tương tự, hai phân thức ?3: vì 3x2y.2y2= 6x2.y3
bằng nhau khi nào ? 6xy 3.x=6
A C x2.y3
HS: = nếu AD =BC
B D ?4: vì x.(3x+6)=3x2+6x
HS: Một vài học sinh nhắc lại. 3. (x 2
HS: làm theo nhóm và trình bài lại +2x)= 3x2+6x
kết quả. ?5 : Quang nói sai , Vân nói
(x – 1).( x+1)= x2- 1 đúng.
(x2-1).1=x2-1
⇒ x – 1).( x+1)=
(x2-1).1
x-1 1
Nên 2
=
x -1 x+1

Cho HS làm ?3, ?4 , ?5
Để củng cố hai phân thức bằng
nhau.
HS làm theo nhóm
Và ngăn ngừa sự sai lầm khi làm
toán.
bằng 1.

3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : ( 20 ph ú t )
Bài 1 trang 36 :


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 48 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

5 y 20 xy
a. = vì 5y.28x=7.20xy=140xy
7 28 x
3 x( x + 5) 3 x
b. 2( x + 5) = 2 vì 3x(x+5).2 = 3x.2 (x+5)= 6x (x+5)
x + 2 ( x + 2)( x + 1)
c. = vì (x+2).(x2-1) = (x+2). (x-1) (x+1)
x −1 x −1
2




Bài 3 : (. . .)(x-4)=x(x 2 -16) = x(x + 4) (x -4)
Vậy biểu thức cần chọn là x(x + 4)=x2 + 4x.
4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
- Xem lại các bài tập đã sửa
- Làm các bài tập 1(d, e) , 2, trang 36 và Bài 1, 2,3 trang 15, 16 (SBT)
= = = o0o = = =
Tuầ n : . . ..
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .
Tiế t 24
TÍNH CHẤT CƠ B Ả N CỦA PHÂN THỨC.

I.M ụ c ti ê u :
- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thứcvà hiểu được qui tắc
đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức.
- HS biết vận dụng linh hoạt tính chất cơ bản của phân thức và qui
tắc đổi dấu để tìm phân thức bằng phân thức đã cho.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo.

II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV:Bảng phụ đề bài các bài tập.
HS :Xem lại các tính chất cuả phân số.
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 7 ph ú t )
HS1: Tính chất cơ bản của phân số.
x
HS 2 : Cho phân thức . Hãy nhân cả tử và của phân thức này với x +
4
1 rồi so sánh phân thức vừa nhận dược với phân thức đã cho.
2x 4 y
HS3 : Cho phân thức 2 3 . Hãy chia cả tử và của phân thức này với
6x y
2x2y rồi so sánh phân thức vừa nhận dược với phân thức đã cho.

2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g

Hoạt động1 : Tính ch ấ t c ơ b ả n 1./ Tính ch ấ t c ơ b ả n c ủ a phâ n
c ủ a ph â n th ứ c ( 12 ph ú t ) th ứ c

GV cho HS hoạt động nhóm thảo Nếu nhân cả tử và của phân


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 49 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

luận và phát biểu tính chất cơ bản thức với cùng một đa thức khác
của phân thức đa thức 0 thì được một phân
thức bằng với phân thức đã cho:
HS hoạt động nhóm A A.M
= (M là một đa thức khác
GV: Phát biểu tính chất cơ bản của B B.M
phân thức ? đa thức 0).
HS: Pháp biểu t tính chất và ghi lại Nếu chia cả tử và của phân thức
bằng ký hiệu. cho một nhân tử chung của
chúng thì được một phân thức
bằng với phân thức đã cho.
HS: Thực hiện ?4 : A A:N
= (N là một nhân tử chung)
GV: Sử dụng tính chất nào ? B B:N
HS: chia tử và mẫu cho một đa thức VD :
( x-1) 2x(x - 1)
HS: Thực hiện và trình bài lại kết ( x + 1) (x - 1)
quả. 2x(x - 1): (x - 1) 2x
= =
( x + 1) (x - 1):(x - 1) x+1
A A. ( -1) -A
= =
B B. ( -1) -B
2/ Quy tắc đổi dấu:
Nếu đổi dấu cả và mẫu của một
phân thức thì được một phân
thức bằng phân thức đã cho:
Hoạt động 2 : Quy tắc đổi dấu: ( 7 A -A
phút ) =
B -B
A −A
GV: Từ biểu thức = ta thấy
B −B VD1 :Điền vào chổ trống:
giống tính chất gì như trong phân số y - x x - y
? =
4-x x-4
HS: Ap qui tắc đổi dấu.
GV: Qui tắc đó phát biểu như thế 5-x x-5
= 2
nào ? 11 - x 2
x − 11
HS: Nế u đ ổi d ấ u cả và m ẫ u c ủ a m ộ t
( x-3) = ( 3 -x )
3 2
phân th ứ c thì đ ượ c m ộ t phân th ứ c VD2: là đúng hay
bằ ng phân th ứ c đã cho: 2( 3 − x) 2
sai ? vì sao?
GV: Dựa vào kiến thức nào để tìm Sai vì :
kết quả điền vào ô trống . ( x-3) = − ( 3- x ) : ( 3 − x )
3 3

HS: Ap qui tắc đổi dấu. 2( 3 − x) 2( 3 − x) : ( 3 − x)
HS : trình bài lại kết quả.
− ( 3 -x )
2

=
( x-3) = ( 3 -x ) 2
3 2

GV: là đúng hay sai ?
2( 3 − x) 2
vì sao?
HS : Sai vì :

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 50 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010


( x-3) − ( 3- x ) : ( 3 − x )
3 3

=
2( 3 − x) 2( 3 − x) : ( 3 − x)
− ( 3 -x )
2

=
2



3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : ( 17 phút )
Bài 4 trang 38 .
x+3 x 2 + 3x
= 2 đúng vì nhân tử và mẫu cho x.
2 x − 5 2 x − 5x
( x + 1) 2 x + 1
= sai .
x2 + 3 1
( x + 1) 2 ( x + 1)( x + 1) x + 1
= =
x2 + x x ( x + 1) x
Bài 6 : Chia tử và mẫu cho x-1

4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
- Làm bài 4, 5 trang 38
- Xem trước bài rút gọc phân thức.




Tu ầ n: . . .. . . .
Ngà y so ạ n : . . . ./ . . . ./. . . . . . TIẾT 25
TRẢ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG
1

I.M ụ c tiê u :
- Học sinh tự nhận ra những sai sót của mình khi giải một bài toán
từ đó từng bước khắc phục trong khi giải toán.
- Giáo viên chỉ ra những sai sót của học sinh khi làm bài kiểm tra

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 51 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010



II.Chu ẩ n b ị c ủ a GV&HS

GV: Đề bài , đáp án , nhận xét
HS : Bài làm kiểm tra

III. Tiế n trìn h th ự c hi ệ n :

1. Trả bài kiểm tra của học sinh
2. Nhận xét bài kiểm tra
3. Giáo viên sữa bài kiểm tra
4. Những sai sót cần khắc phục .
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Tuầ n : . . . . . . .
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .

TIẾT 26 :
Bài 3 : RÚT GỌN PHÂN THỨC
I.M ụ c ti ê u :
- HS nắm vững và vận dụng qui tắc rút gọn phân thức nhớ tính chất
cơ bản của phân thức.
- HS bước đầunhận biết được nhữngtrường hợp cần đổi dấu và biết
cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo.
II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: Bảng phụ , phấn màu


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 52 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

HS : Xem trước bài mới.
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 5 ph ú t )
Tính chất cơ bản của phân thức.

2. Dạ y bài m ớ i :

Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g
Ho ạ t đ ộ n g 1 : Các ví d ụ : ( 15 1. Các ví dụ
phú t ) Rút gọn các phân thức :
GV: Nhắc lại cách rút gọn phân
số ?
HS: Chia tử và mẫu cho nhân tử 4x 3 2x.2x 2
a/ =
chung . 10x 2 y 5y.2x 2
4x 3 2x.2x 2 : 2x 2 2x
GV: Cho phân thức = =
10x 2 y 5y.2x 2 : 2x 2 5y
GV: Nhân tử chung của cả tử và b/
mẫu? -14x 3 y 2 - 2.7.x 2 .x.y 2
HS: nhân tử chung của cả tử và =
21xy5 3.7.xy 2 .y3
mẫu là 2x2.
- 2x 2 .7xy 2 : 7xy 2 - 2x 2
GV: Tiếp theo ta thực hiện như thế = =
3y3 .7xy 2 : 7xy 2 3y3
nào ?
HS: chia cả tử và mẫu cho nhân tử
5x + 10 5(x + 2)
chung. c/ 2
=
HS: thực hiện và trình bài lại kết 25x + 50x 25x(x+2)
quả. 5(x + 2) : 5(x + 2) 1
= =
GV: làm thế nào để rút gọn phân 25x(x+2): 5(x + 2) 5x
thức trên ?
HS: Tìm nhân tử chung của tử và
mẫu , sau đó chia tử và mẫu cho
nhân tử chung đó.
HS: lên bảng và thực hiện.
5x+10
GV: Cho phân thức
25x 2 +50x
Gv: làm thế nào tìm được nhân tử 2. Nh ậ n xé t
chung nhanh nhất ? Muốn rút gọn một phân thức ta
HS: phân tích tử và mẫu thành có thể:
nhân tử . - Phân tích tử và mẫu thành
GV gọi HS lên bảng làm nhân tử (nếu cần) để tìm nhân
x 2 +2x+1 tử chung.
?3 Rút gọn 3 2
5x +5x Chia tử và mẫu cho nhân tử
chung
HS: lên rút gọn và trình bài lại kết
quả. VD: Rút gọn:



GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 53 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

x 3 - 4x 2 + 4x x(x 2 - 4x + 4)
=
Hoạt động 2 : Nhận xét ( 7 phút ) x2 - 4 (x -2)(x+2)
GV: Muốn rút gọn phân thức ta x(x - 2) 2 x(x - 2) 2 : (x - 2)
thực hiện như thế nào ? = =
(x- 2)(x+2) (x- 2)(x+2):(x - 2)
HS : trình bài nhận xét . x(x - 2)
=
(x + 2)
* Chú Ý:
x 3 - 4x 2 + 4 x
GV: Rút gọn A=-(-A)
x2 - 4
VD: Rút gọn:
1− x −(x − 1) −1
HS: thực hiện rút gọn phân số . = =
x(x − 1) x(x − 1) x



Nhận xét dấu tử và mẫu phân thức

=> Nhận xét
A = - ( - A)

3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : ( 11 ph ú t )
HS làm bài 7 trang 39
Bài 9 trang 40

4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
- Học theo nội dung.
- Bài tập về nhà bài 9 13 trang 39 , 40

= = =o0= = =
Tuầ n : . . . .. .
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .
Tiết 27 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững và vận dụng được qui tắc rút gọn phân thức.
- nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu
để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu.
- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, phán đoán,các dạng của bài tập để có
thể vận dụng chính xác qui tắc đả học để giải bài tập.
II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV:Bảng phụ có đề bài các bài tập.
HS : Chuẩn bị các bài tập
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 10 ph ú t )
HS1: Rút gọn các phân thức sau:




GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 54 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

−14x 3 y 4 2x 2 + 2xy
;
22x 2 y 6 4x + 4y
HS2: Rút gọn các phân thức sau:
−16x 3 y 7 x 2 − xy
;
8x 4 y6 4xy − 4y 2
2. Dạ y bài m ớ i :


Ho ạ t đ ộ n g 1:Rú t gọn phâ n Bài 11 tran g 40
th ứ c:( 1 0 ph ú t )
12x 3 y 2 12x 3 y 2 :6xy 2 2x 2
11a/ = =
GV: Muốn rút gọn phân thức 18xy5 18xy5 :6xy 2 3y3
talàm như thế nào?
HS: Tìm nhân tử chung của tử và 15x ( x+5 )
3

mẫu. b/
20x 2 ( x+5 )
HS: Cho 2 HS lên bảng làm BT
15x ( x+5 ) :5x ( x+5 ) 3 ( x+5 )
3 2
11a, b = =
GV: cùng HS nhận xét sửa sai. 20x 2 ( x+5 ) :5x ( x+5 ) 4x



Ho ạ t đ ộ n g 2: Phâ n tích r ồi rút Bài 12 trang 40
gọ n :
Cho HS làm theo nhóm bài tập 3x 2 - 12x + 12 3(x 2 - 4x + 4)
a/ =
HS: nhận xét bài 12a x 4 - 8x x(x 3 - 8)
3(x - 2) 2 :(x - 2)
=
x(x - 2)(x 2 +2x +4):(x - 2)
GV: Làm thế nào để rút gọn =
3(x - 2)
phânthức này ? x(x 2 + 2x + 4)

HS: Phân tích tử và mẫu thành
7x 2 + 14x + 7 7(x 2 + 2x +1)
nhân tử. b/
3x 2 +3x
=
3x(x+1)
GV: Nhận dạng tử và mẫu có dạng 7(x +1) 2 :(x +1) 7(x +1)
những hằng đẳng thức nào. = =
3x(x +1):(x +1) 3x
HS: Bình phương một tổng
HS: Thực hiện thu gọn, phân tích.
Tìm nhân tử chung, rồi áp dụng
qui tắc thu gọn

GV cho HS trong tổ lên làm và
nhận xét sửa sai
Bài 13 tran g 40

45x(3-x) 45x(3-x):15x
a/ =
Ho ạ t đ ộ n g 3 : Ap d ụ n g qui t ắ c 15x(x-3) 3
15x(x-3) 3:15x
đ ổ i d ấ u : ( 12 phú t ) 3(3-x) -3(x-3):(x-3) -3
= 3
= 3
=
(x-3) (x-3) :(x-3) (x-3) 2


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 55 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010



GV: Làm thế nào để rút gọn phân
thức trên ?
y 2 -x 2 (y-x)(y+x)
b/ 3 =
HS:Phân tích thành nhân tử rồi rút ( x-y )
2 2 3 3
x -3x y+3xy -y
gọn. -(x-y)(y+x):(x-y) -(y+x)
GV: Ap dụng qui tắc gì để tử và = =
( x-y ) ( x-y )
3 2
:(x-y)
mẫu có nhân tử chung
HS: Qui tắc đổi dấu.
HS: Thực hiện theo nhóm và trình
bài lại kết quả.

GV: Nhận xét bài làm của học sinh


3. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )

- Xem lại các bài tập đã giải + Bài tập phần rút gọn phân thức
trong SBT
- Xem lại qui tắc qui đồng phân số
- Xem trước bài mới

= = =o0 = ==




Tuầ n : . . .. . .
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .
Tiế t 28
Bài 4 : QUY Đ Ồ NG MẪU THỨC NHI ỀU PHÂN TH ỨC

I.M ụ c ti ê u :
- Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các
mẫu thức thành nhân tử. Nhận biết được nhân tử chung trong trường
hợp có nhửng nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu
thức chung.
-học sinh nắm vững được và vận dụng được qui tắc rút gọn phân
thức.
- nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi
dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu.
- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, phán đoán,các dạng của bài tập để
có thể vận dụng chính xác qui tắc đả học để giải bài tập.


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 56 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010



II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: Bảng phụ, phấn màu.
HS : Xem lại cách quy đồng phân số , xem trước bài mới.
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 7 ph ú t )
−3 5
HS1: Quy đồng phân số và
4 6
HS 2 Hãy biến dổi thành hai phân thức có cùng mẫu chung.
1 1
và x - y
x+y
2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g

Ho ạ t đ ộ n g 1 : Ho ạ t đ ộ n g có 1. Ví d ụ : Cho hai phân thức ,
m ẫ u th ứ c chu n g : ( 10 phú t ) biến đổi thành hai phân thức
có cùng mẫu chung
GV : cho hai phân thức 1 1
1 1 và x - y
x+y
và x - y
x+y 1 1. ( x-y ) x-y
= =
Hãy biến dổi thành hai phân thức x+y ( x+y ) ( x-y ) ( x+y ) ( x-y )
có cùng mẫu chung. 1 1. ( x+y ) x+y
HS: hoạt động nhóm, đua ra kết = =
x-y ( x-y ) ( x+y ) ( x-y ) ( x+y )
quả, các nhóm nhận xét và sửa.
1 1. ( x-y ) x-y
= =
x+y ( x+y ) ( x-y ) ( x+y ) ( x-y )
Nh ậ n xé t : Qui đồng mẫu thức
1 1. ( x+y ) x+y
= = nhiều phân thức là biến dổi
x-y ( x-y ) ( x+y ) ( x-y ) ( x+y ) phân thức đã cho thành những
phân thức có cùng mẫu thức
GV:Vậy qui đồng mẫu thức nhiều và lần lượt bằng các phân thức
phân thức là gì? đã cho.
HS: Qui đồng mẫu thức nhiều
phân thức là biến đổi phân thức đã
cho thành những phân thức có
cùng mẫu thức và lần lượt bằng
các phân thức đã cho. 2. Tìm mẫu th ứ c
Ho ạ t đ ộ n g 2 : Tìm m ẫ u th ứ c chu n g ( MTC)
chu n g : (1 0 p h ú t ) Tìm MTC của hai phân thức:
2 5
GV: giới thiệu mẫu thức chung a. 6 x 2 yx và 4 xy 3
viết tắt là MTC MTC là 12x2y3z hoặc 24x y4z
3

HS làm ?1
Có thể chọn MTC là 12x2y3z hoặc
24x3y4z
MTC : 12x2y3z đơn giản hơn

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 57 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

GV : Hướng dẫn dựa vào bảng :

Nhân Lũy Lũy Lũy
tử thừa thừa thừa
bằng của của y của b.
1
và 2
1
2
số x z 4x - 8x +4 6x - 6x
6x2 6 x2 y z 4x - 8x +4=4(x - 2x +1)=4(x-1) 2
2 2


yz 6x 2 - 6x=6x(x- 1)
4x 4 x y2 MTC:12x(x-1)2
2
y
MT BCNN x2 y2 z
C (6,4)= 3.Qui đ ồ ng m ẫ u th ứ c.
12
VD:qui đồng mẫu thức của hai
GV: đưa VD tìm MTC của hai phân phân thức:
thức: 1 1

1 1 4x 2 - 8x +4 6x 2 - 6x
2 và 2 4x 2 - 8x +4=4(x 2 - 2x +1)=4(x-1) 2
4x - 8x +4 6x - 6x
GV: Lưu ý cần đổi dấu cho mẫu 6x 2 - 6x=6x(x- 1)
tương ứng trước khi nhân với nhân MTC:12x(x-1)2
tử phụ. 1 1.3x 3x
= =
4x - 8x +4 4(x-1) .3x 12x(x-1) 2
2 2


1 1.2(x- 1) 2(x- 1)
= =
Ho ạ t đ ộ n g 3. Qui đ ồ n g m ẫ u 6x - 6x 6x(x- 1).2(x- 1) 12x(x- 1) 2
2

th ứ c : ( 10 ph ú t )
Nh ậ n xé :
t
GV: Mẫu 4x 2 - 8x +4 phải nhân thêm - Phân tích các mẫu thức
bao nhiêu để bằng MTC? thành nhân tử rồi tìm mẫu
HS: thức chung.
4x 2 - 8x +4=4(x-1) 2 .3x - Tìm nhân tữ phụ của mỗi
=12x(x-1) 2 phân thức.
GV:Mẫu 6x 2 - 6x phải nhân thêm - Tìm nhân tử phụ của mỗi
bao nhiêu để bằng MTC? mẫu.
6x 2 - 6x=6x(x- 1).2(x- 1) - Nhan cả tử và mẫu hai phân
HS: thức với nhân tử phụ tương
=12x(x- 1) 2 ứng.

GV: Muốn quy đồng mẫu nhiềp
phân số ta làm như thế nào ?
HS : trả lời
3. Luyện tập – Củng cố : ( 9 phút )
3 5
? 2 : Quy đồngmẫu thức hai phânthức : và
x − 5x
2
2 x − 10
x2 – 5x = x( x-5 ) 2x -10 = 2 ( x-5)
MTC : 2 x( x-5 )

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 58 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

3 6 5 5x
= =
x − 5 x 2 x ( x − 5)
2
2 x − 10 2 x ( x − 5)

3 −5
?3 : Qui đồng hai phân thức : và
x − 5x
2
10 − 2 x
−5 −5 5
= =
10 − 2 x − 2( x − 5) 2( x − 5)
Gv : Ta phải đổi mẫu và tử

5 7
Bà i 14 a. x y 3 và
5
12 x 3 y 4
MTC : 12 x5y4
5 60 7 7
5 3
= 5 4 ; 3 4
=
x y 12 x y 12 x y 12 x 5 y 4
4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
Học thuộc nhận xét.
Làm BT 15 đến 19 SGK 8 trang 43 .
Chuẩn bị BT đầy đủ tiết sau Luyện Tập.




Tuầ n : . . .. .
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .
Tiết 29 :
LUYỆN TẬ P
I.M ụ c ti ê u :
- Học sinh qui đồng thành thạo hai phân thức có mẫu là đơn thức.
- HS rèn luyện kĩ năng tìm MTC cũng như qui đồng mẫu thức hai phân
thức nhanh dần.
- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, các dạng của bài tập để có thể vận
dụng chính xác qui tắc đả học để giải bài tập.

II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV:Bảng phụ có đề bài các bài tập
HS : chuẩn bị các bài tập .
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 5 ph ú t )
HS1 : Qui đồng mẫu thức của hai phân thức là gì? Các bước qui đồng
mẫu ?
2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g

Ho ạ t đ ộ n g 1 : S ữ a bài t ậ p : Qui đồng mẫu các phân thức
( 12 phú t )

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 59 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

4 11
14b/ ; MTC:60x 4 y5
GV: gọi 3 HS lên làm BT 14b,15a,b. 3 5
15x y 12x y 4 2


4 4.4x 16x
= =
GV: Các bước qui đồng mẫu ? 15x y 15x y .4x 60x 4 y5
3 5 3 5

HS:. .. . 11 11.5y3 55y3
= =
12x 4 y 2 12x 4 y 2 .5y3 60x 4 y5
HS làm theo hướng dẫn 5 3
15a/ ; 2
2x+6 x -9
2x+6=2(x+3) ;
2x+6=2(x+3) ; x 2 -9= ( x+3) ( x-3)
x 2 -9= ( x+3) ( x-3)
MTC:2 ( x+3) ( x-3)
MTC:2 ( x+3) ( x-3 )
5 5. ( x-3) 5 ( x-3)
= =
2x+6 2(x+3). ( x-3) 2(x+3) ( x-3)
x 2 -8x+16= ( x-4 )
2

3 3.2 6
= =
3x 2 -12x=3x(x-4) x -9 ( x+3) ( x-3) .2 2 ( x+3 ) ( x-3 )
2


MTC:3x(x-4) 2 2x x
b/ ; 2
HS lên bảng trình bài lại kết quả. 2
x -8x+16 3x -12x
x 2 -8x+16= ( x-4 ) ;3x 2 -12x=3x(x-4)
2



MTC:3x(x-4) 2
2x 2x.3x 6x 2
= =
x 2 -8x+16 ( x-4 ) 2 .3x 3x ( x-4 ) 2
x x.(x-4) x(x-4)
= =
Ho ạ t đ ộ n g 2 : Tổ ch ứ c luy ệ n t ậ p 3x -12x 3x(x-4).(x-4) 3x(x-4) 2
2


: (2 3 phú t ) Qui đồng mẫu các phân thức
Gv: Làm thế nào để có được mẫu 3 4
a/ ; 2
chung ? Nhận xét gì về mẫu của hai 3-x x -3x
phân thức ? 3-x=- ( x-3) ;x 2 -3x=x(x-3)
HS: phân tích thành nhân tử và đổi MTC:x(x-3)
dấu 3-x mới xuất hiện nhân tử 3 -3.x -3x 4 4
chung. = = ; 2 =
3-x (x-3).x x(x-3) x -3x x(x-3)
HS: Tự quy đồng. 4
x
b/x 2 ;
x 2 +1
MTC:x 2 +1
GV: x2 có mẫu là bao nhiêu ? 2 2 4 2 4
HS: x2 có mẫu là 1 nên chọn x 2+1 x .(x2 +1) = x 2+x ; x
1.(x +1) x +1 x 2 +1
làm MTC luôn
Bài 18 trang 43
Khi qui đồng mẫu nhiều phân thức a. 3x và x2 + 3
các em phải nắm rõ nhất là chọn 2x + 4 x −4
MTC đúng và gọn nhất. 2x+4 = 2(x+2) ; x2 -4 = (x -2)
( x+2 )
GV: Để tìm được mẫu chung ta làm MTC: 2(x+2) (x -2)
3x 3 x.( x − 2) 3x − 6 2
gì ? = =
2( x + 2)( x − 2) 2( x + 2)( x − 2)
HS: Phân tích mẫu thành nhân tử  2 x + 4

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 60 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

tìm nhân tử chung. x+3 (3 + x).2 6x
= 2( x + 2)( x − 2) = 2( x + 2)( x − 2)
HS: Tự phân tích và tìm nhân tử x 2 − 4
chung
 trình bài lại kết quả. Bài 19 trang 43
x4
b. x2 +1 và MTC : x2 -1
x −1
2


2 ( x + 1)( x 2 − 1) ( x 4 − 1)
2
x +1 = = 2
x2 −1 x −1
GV: Mẫu thức chung dễ dàng tìm x 3
x
dược là gì ? c. 3 3 và
y − xy
2
x − 3 x y + 3 xy − y
2 2

HS: x2 -1 x3 x3
=
x 3 − 3 x 2 y + 3 xy 2 − y 3 ( x − y) 3
HS: tự quy đồng . x x −x
y − xy
2 = y ( y − x) = y ( x − y )
MTC: y.( x-y)3
x3 x3.y
GV: vận dụng hằng đẵng thức nào =
( x − y) 3 y( x − y) 3
để phân tích thành nhân tử .
HS: Bình phương một hiệu . −x − x( x − y ) 2
=
GV : Làm thế nào để xác định mẫu y ( x − y ) y( x − y) 3
thức chung ?
HS: đổi dấu .
GV: Mẫu thức chung là y.( x-y)3

HS: Tự quy đồng mẫu .
3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : ( 3 ph ú t )
Các BT qui đồng mẫu nhiều phân thức.
4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
Làm hoàn chỉnh các BT trang 43,44
Làm thêm các BT SBT bài 13, 14 chương 2.

= ==o0o = = =
Tuầ n : . . . .
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .
Tiết 30.
Bài 5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN TH ỨC Đ ẠI S Ố
I.M ụ c ti ê u :
- Học sinh nắm và vận dụng qui tắc cộng các phân thức đại số.
- Qua thực hành HS biết cách áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp
của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính đơn giản hơn.
- Rèn luyện kỷ năng nhận biết, các dạng của bài tập để có thể vận
dụng chính xác qui tắc đã học để giải bài tập.
II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: Bảng phụ có đề bài các bài tập
HS : Xem trước bài mới ở nhà.

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 61 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 7 ph ú t )
HS: + Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức?
x-12 6
+ Quy đồng các mẫu thức của và 2
6x-36 x - 6x
2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g

Ho ạ t đ ộ n g 1 : Cộng hai phâ n 1. Cộ ng hai phâ n th ứ c cùn g
th ứ c cù n g m ẫ u : ( 10 phú t ) mẫu
GV: Phát biểu quy tắc cộng hai phân
số cùng mẫu ? Qui t ắ c : Muốn cộng hai phân
HS: Cộng hai phân số cùng mẫu ta thức cùng mẫu thức , ta cộng
lấy tử cộng tử và giữ nguyên mẫu. các tử thức với nhau và giữ
GV: Tương tự như phân số phát biểu nguyên mẫu thức .
qui tắc cộng hai phân thức cùng
mẫu ? VD : Cộng hai phân thức sau:
HS: Cộng hai phân thức cùng mẫu ta a/
x+y x-2y x+y+x-2y 2x-y
+ = =
lấy tử thức cộng tử thức và giữ 3x 3x 3x 3x
2 2
nguyên mẫu thức b/
x +4 4x
+ =
x +4+4x
2x+4 2x+4 2x+4
GV: Cộng các phân thức : =
(x+2) 2
=
x+2
HS : Tự thực hiện phép tính 2(x+2) 2
3x + 1 2 x + 2 3x + 1 + 2 x + 2 5 x + 3
c. 7 x 2 y + 7 x 2 y = 7x 2 y
= 7x 2 y
HS: Cho HS làm ?1
2. Cộ ng hai phâ n th ứ c khá c
Ho ạ t đ ộ n g 2 : Cộng hai phâ n mẫu
th ứ c khá c m ẫ u : ( 2 phú t )
Ví dụ 1 : Làm tính cộng
x-12 6 x-12 6
GV: Cho hai phân thức và 2 + 2
6x-36 x - 6x 6x-36 x - 6x
nhận xét về mẫu hai phân thức ? 6x-36 = 6(x-6) ; x 2 - 6x = x(x- 6)
HS: Khác mẫu MTC:6x(x-6)
GV: Làm thế nào để cộng hai phân x-12 6 x-12 6
+ = +
thức trên? 6x-36 x 2 - 6x 6(x-6) x(x- 6)
HS: Qui đồng mẫu . =
(x-12).x
+
6.6
6(x-6).x x(x- 6).6
2 2
x -12x 36 x -12x 36 x 2 -12x+36
+ = + =
6x(x-6) 6x(x- 6) 6x(x-6) 6x(x- 6) 6x(x-6)
HS: Cộng hai phân thức vừa qui (x-6) 2 x-6
= =
6x(x-6) 6x
đồng.
HS: trình bày lại kết quả.
Qui t ắ c : Muốn cộng hai phân
thuc có mẫu thức khác nhau, ta
quy đồng mẫu thức rồi cộng các

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 62 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

x 2 -12x 36 phân thuc có cùng mẫu thức
+
6x(x-6) 6x(x- 6) vừa tìm được.
x 2 -12x+36 (x-6) 2 ?3 : Thực hiện phép cộng
= = y − 12 6
6x(x-6) 6x(x-6) + 2
6 y − 36 y − 6 y
x-6
= 6y -36 = 6(y-6) ; y2 -6y = y( y-
6x
GV:phát biểu qui tắc cộng hai phân 6 )
thức khác mẫu? MTC: 6y( y-6 )
y − 12 6 ( y − 12) y 6.6
HS: Phát biểu + 2 = 6 y ( y − 6) + 6 y.( y − 6)
VD: Làm tính cộng 6 y − 36 y − 6 y
x -2x y 2 − 12 y + 36 ( y − 6) 2 ( y − 6)
b/ + 2 = = = 6y
2x-2 x -1 6 y ( y − 6) 6 y ( y − 6)
Chú ý :phép cộng các phân thức
cũng có các tính chất sau:
A C C A
1/ Giao ho á n : + = +
B D D B
2/ Kế t h ợ p:
A C E A C E
 + ÷ + = + + ÷
 B D F B D F
? 4 : Ap dụng các tính chất trên
để thực hiện phép cộng :
Giới thiệu các tính chất của phép 2x
+
x+1
+ 2
2-x
cộng. 2
x +4x+4 x+2 x +4x+4
2x x+1 2− x 2x
+ + 2 = 2 +
2 HS lên bảng làm x + 4x + 4
2
x + 2 x + 4x + 4 x + 4x + 4
HS nhận xét GV cùng HS sửa sai nếu 2− x x +1 2x + 2 − x x+1
+ = 2 + =
có x + 4x + 4 x + 2
2
x + 4x + 4 x+ 2
x+ 2 x +1 x+2 x +1
Đại diện 1 nhóm lên sửa + = ( x + 2) 2 + =
x + 4x + 4 x + 2
2
x+2
1 x +1 x + 2
+ = =1
HS làm ?4 theo nhóm ( x + 2) x+2 x+2

Hai HS lên bảng làm


Hai HS lên bảng làm

3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : ( 6 ph ú t )
3x − 5 4 x + 5 7 x x + 1 x − 18 x + 2 3 x − 15
Bài 21 a. + = = x b. + + = =3
7 7 7 x−5 x−5 x−5 x−5
2x 2 − x x + 1 2 − x 2 2x 2 − x − x −1 2 − x 2 x 2 − 2x + 1
Bài 22: a. + + = + + = =
x −1 1− x x −1 x −1 x −1 x −1 x −1
( x − 1) 2
= x −1
x −1
Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu.

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 63 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

Phát biểu qui tắc cộng các phân thức khác mẫu.
4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
Làm hoàn chỉnh các BT 21,22,23 trang 46. Bt 25 trang 47.
Chuẩn bị phần luyện tập.
= = = o0 o = = =
Tuầ n : . . .. .
Ngày so ạ n : . . . . .. / . . . .. /. . . . . Tiết 31
LUYỆN TẬ P

I.M ụ c ti ê u :
- HS nắm vững và vận dụng được qui tắc cộng được các phân thức
đại số.
- HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân
thức.
- Biết viết kết quả ở dạng rút gọn.
-Biết vận dụng tính chấtgiao hoán, kết hợpcủa phép cộng để thực hiện
phép tínhđược đơn giản hơn.

II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: Bảng phụ có đề bài các bài tập.
HS : Chuẩn bị các bài tập.
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 5 ph ú t )
Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức.
Thực hiện phép tính:
5xy - 4y 3xy + 4y
2 3
+
2x y 2x 2 y3

2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả ng

Ho ạ t đ ộ n g 1 : Th ự c hi ệ n ph é p Bài 25 : Th ự c hi ệ n ph é p
c ộ n g : ( 15 phú t ) c ộ ng :
5 3 x
a/ 2
+ 2
+ 3
5 3 x 2x y 5xy y
a/ + + 3
2
2x y 5xy y 2
MTC: 10x2y3
x+1 2x+3 5 3 x
b/ + a/ 2
+ 2
+ 3
2x+6 x(x+3) 2x y 5xy y
3x+5 25-x 5.5y2 3.2x x.10x 2
c/ 2 + = 2 + 2 + 3
x -5x 25-5x 2x y.5y 2 5xy .2x y .10x 2
x 4 +1
d/x 2 + +1 25y 2 6x 10x 3
1-x 2 = 2 3+ 2 3+ 2 3
10x y 10x y 10x y
4x 2 -3x+17 2x-1 6
e/ 3
+ 2 + 25y 2 +6x+10x 3
x -1 x +x+1 1-x =
10x 2 y3


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 64 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

GV: Nhận xét mẫu các phân thức ? b/ x+1 + 2x+3
HS: cáp phân thức trên không 2x+6 x(x+3)
cùng mẫu ? MTC:2x(x+3)
GV: vậy để thực hiện được phép = (x+1).x + (2x+3).2
cộng ta thực hiện như thế nào ? 2(x+3).x x(x+3).2
HS: Tìm mẫu chung và quy đồng. x 2 +x 4x+6
= +
2x(x+3) 2x(x+3)
HS: Tự quy đồng và thực hiện x 2 +x+4x+6 x 2 +2x+3x+6
phép cộng theo nhóm = =
2x(x+3) 2x(x+3)
x(x+2)+3(x+2)
=
2x(x+3)
HS: Trình bài lại kết quả (x+2)(x+3) x+2
= =
2x(x+3) 2x
GV: Nhận xét bài làm của các
nhóm ? 3x+5 25-x
c/ 2 +
x -5x 25-5x

MTC: x(x-5)

3x+5 25-x
c/ +
x 2 -5x 25-5x
x 2 -10x+25 (x-5) 2
= =
5x(x-5) 5x(x-5)
x-5
=
5x
x 4 +1
d/x 2 + +1
1-x 2
x 2 .(1-x 2 ) x 4 +1 1.(1-x 2 )
= + +
1.(1-x 2 ) 1-x 2 1.(1-x 2 )
x 2 -x 4 x 4 +1 1-x 2
= + +
1.(1-x 2 ) 1-x 2 1.(1-x 2 )
x 2 -x 4 +x 4 +1+1-x 2 2
2
=
1-x 1-x 2
2
4x -3x+17 2x-1 6
e/ 3
+ 2 +
x -1 x +x+1 1-x
-12x+12 -12(x-1)
Ho ạ t đ ộ n g 2 : Tìm giá tr ị c ủ a = =
(x-1)(x +x+1) (x-1)(x 2 +x+1)
2

ph â n th ứ c : ( 23 phú t )
-12
Bài 26 tran g 47 = 2
(x +x+1)
HS: Đọc đề bài
GV: Bài toán có mấy đại lượng? Bài t ậ p 26 tran g 47
HS: Bài toán có 3 đại lượng là năng
suất,thời gian và m3 đất. Thời gian xúc 500 m3 đầu tiên
là:

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 65 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

GV: Theo đề bài đội máy xúc nhận 5000
(ngày)
công việc phải xúc bao nhiêu m3 x
đất? Thời gian làm hết việc còn lại là:
HS:Đội máy xúc nhận công việc 6600
(ngày)
phải xúc 11600 m3 đất x + 25
GV: Đội đã thực hiện mấy giai Thời gian để hoàn thành công
đoạn? việc:
HS: Đội đã thực hiện 2 giai đoạn 5000 6600
+ (ngày)
Soá 3 ñaá
m t x x + 25
GV: chú ý: Thôø
igian= Thay x= 250 vào biểu thức:
Naêg Suaá
n t
5000 6600
Thay x= 250 vào biểu thức vừa tìm + =20+24=44(ngày)
250 250 + 25
được để tính thử số ngày hoàn
thành công việc?

Bài 27 tran g 48 :
Bài 27 tran g 48 :
GV: Đề bài yêu cầu gì ?
x2 2( x − 5) 50 + 5 x
HS: Rút gọn rồi tính . + +
5 x + 25 x x( x + 5)
GV: Muốm rút gọn được ta phải
gì ?
HS: Tìm mẫu chung và quy đồng MTC: 5x(x+5)
sau đó thực hiện phép cộng phân
x2 2( x − 5) 50 + 5 x
thức cùng mẫu ? + +
5 x + 25 x x( x + 5)
HS: Tự tìm mẫu chung  quy = x .x + 2( x − 5).5.( x + 5) + 50 + 5 x
2


5 x( x + 5) 5 x( x + 5) 5 x( x + 5)
đồng  thực hiện , phép cộng .
x3 10 x 2 − 250 250 + 25 x
= + +
GV: Nhận xét bài làm của học 5 x( x + 5) 5 x ( x + 5) 5 x ( x + 5)
sinh. x + 10 x + 25 x( x + 5) 2
3 2

= = =
5 x( x + 5) 5 x( x + 5)
GV: Tại x= -4 giác trị cuả phân x+5 1
Với x=-4 , =
thức bằng bao nhiêu ? 5 5

x+5 1
HS : Với x=-4 , =
5 5

GV: Ngày 1 tháng 5 là ngày gì ?
HS: Ngày 1 tháng 5 là quốc tế lao
động.

KIỂM TRA 15 PHÚT
3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố :
4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
Làm hoàn chỉnh các BT.
Chuẩn bị bài phép trừ các phân thức đại số.

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 66 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010



GV cho HS làm các BT như sau ở nhà:
1 1 x-x 3 11x+13 15x+17
a/ + 2 4x 2 +3 1 c/x 2 + +x+1 d/ +
3x+9 x +3x b/ + 3x-3 4-4x
2
4x -1 1-2x x-1




Tuầ n : . . . . .
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .

Tiết 32.
Bài 6 . PHÉP TRỪ CÁC PHÂN TH ỨC Đ ẠI S Ố
I.M ụ c ti ê u :
- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức, nắm vững và
vận dụng được qui tắc đổi dấu, biết cách làm tính trừ và thực hiện
một dãy phép trừ.
- Rèn luyện qui tắc đổi dấu, cẩn thận, chính xác khi đổi dấu.

II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV:Bảng phụ có các quy tắc.
HS : Xem lại quy tắc trừ phân thức, bà phép trừ phân thức đại số.
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ :( 7 ph ú t )
Phát biểu qui tắc cộng phân thức có mẫu thức khác nhau.
Thực hiện phép tính:
4x - 3 - 4x+3
2
+
x -3x 9 - 3x

2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả ng

Ho ạ t đ ộ n g 1 : Phâ n th ứ c đ ối : 1/ Phâ n th ứ c đ ố i:
( 10 phú t ) Hai phân thức được gọi là đối nhau
3x -3x nếu tổng của chúng bằng 0.
Làm ?1 Hai phân thức: vaø
x+1 x+1
Có tổng bằng bao nhiêu?
3x -3x 3x-3x 1- x x-1
HS: + = =0 VD: coù n thöùñoálaø
phaâ c i :
x+1 x+1 x+1 x x

GV: giới thiệu phân thức đối. 3x-8 -3x+8
coù n thöùñoálaø
phaâ c i :
GV: Vậy thế nào là hai phân thức x x
đối nhau?
HS: hai phân thức đối nhau khi có
tổng bằng 0 x
coù n thöùñoálaø
phaâ c i :
x
5-3x 3x-5

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 67 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

Tìm phân thức đối của các phân
thức sau:
3x − 8 x Tổ ng qu á t :
;
x 5 − 3x A -A A
Phân thức đối của là hay
B B B
A -A
Tìm phân thức đối của và là hai phân thức đối nhau
B B
A -A A A -A
Phân thức đối của là hay hay và là hai phân thức đối
B B B B B
-A nhau.
và là hai phân thức đối nhau.
B A
Phân thức đối của được kí hiệu
B
A A
GV giới thiệu phân thức đối của là −
B B
A
được kí hiệu là −
B
A -A -A A
− = và - =
B B B B

Ho ạ t đ ộ n g 2 : Ph é p tr ừ ( 15
phú t ) 2/ Ph é p tr ừ :

GV: Muốn trừ hai phân số ta làm A
như thế nào? Qui tắc : muốn trừ phân thức
B
HS: Muốn trừ hai phân số ta làm C A
cho phân thức , ta cộng
lấy phân số thứ nhất cộng với đối D B
của phân số thứ hai. C
với phân thức đối của
GV: Vậy muốn trừ hai phân thức D
đại số ta làm như thế nào? A C A C
+ = + (- )
HS: muốn trừ hai phân thức ta lấy B D B D
phân số thứ nhất cộng với phân
thức đối của phân thức thứ hai VD:Tính
x 3 x −5 x − x +5
3
a/ − = +
Thực hiện ?3 rồi rút ra qui tắc 3 x +1 3 x +1 3 x +1 3 x +1
phép trừ x −3 x +5 −2 x +5
= =
3 x +1 3 x +1
VD:Tính x − 2x
2
1 x2 − 2x 1
b/ − = +
x 3 x −5 x2 −2x 1 x −1 1 − x x −1 x −1
a/ − ;b / − x − 2 x + 1 ( x − 1)
2 2
3 x +1 3 x +1 x −1 1−x = = = x −1
x +3 x +1 x −1 x −1
c/ 2 − 2
x −1 x − x
Gv: nhận xét mẫu của các phân
thức?
HS: Câu a: hai phân thức có cùng


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 68 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

mẫu. x+3 x +1 x + 3 −x −1
c/ − 2 = 2 +
Câu b:hai phân thức có mẫu x −1 x − x x −1 x2 − x
2


đối nhau. x 2 − 1 = ( x − 1)( x + 1); x 2 − x = x( x − 1)
Câu c: Hai phân thức khác MTC : x( x − 1)( x + 1)
mẫu. x + 3 −x −1 ( x + 3).x ( − x − 1).( x + 1)
+ 2 = +
x − 1 x − x ( x − 1)( x + 1).x x( x − 1).( x + 1)
2

Cho HS làm ?4 x 2 + 3x − x2 − x − x −1
Thực hiện phép tính: = +
x ( x − 1)( x + 1) x ( x − 1)( x + 1)
x + 2 x −9 x −9
− − x 2 + 3x − x 2 − x − x − 1 x −1 1
x −1 1− x 1 − x = = =
x 2 − 1 = ( x − 1)( x + 1); x 2 − x = x( x − 1) x( x − 1)( x + 1) x( x − 1)( x + 1) x( x + 1)
MTC : x( x − 1)( x + 1)
x + 2 x −9 x −9 x + 2 x −9 x −9
− − = + +
x −1 1− x 1− x x −1 x −1 x −1
x + 2 + x − 9 + x − 9 3 x − 16
= =
x −1 x −1

3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : ( 11 ph ú t )
Bài 28 trang 49 :
x2 + 2 x2 + 2 x2 + 2
a. − = =
1 − 5x − (1 − 5 x ) 5x − 1
Bài 30 trang 50 :
x 4 − 3x 2 + 2
b. x 2 + 1 − MTC: x2 - 1
x −1
2


x − 3x 2 + 2
4
( x 2 + 1)( x 2 − 1) x 4 − 3 x 2 + 2 ( x 4 − 1) − ( x 4 − 3 x 2 + 2) 3 x 2 − 3
x2 +1− = − = 2 + = 2 =3
x2 −1 x2 −1 x2 −1 x −1 x2 −1 x −1
Bài 31 :
1 1
a. − MTC : x(x +1)
x x +1
1 1 x +1 −x 1
− = x( x + 1) + x( x + 1) = x( x + 1)
x x +1

4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à :
Làm hoàn chỉnh các BT 28 đến 31 trang 50.
Chuẩn bị phần luyện tập.
Làm Bt 33 đến 35 trang 50 phần LT.

= = =o0o = = =
Tuầ n : . . ..
Ngày so ạ n : . . . . / . . . . / . . . . .
Tiết 33.
LUYỆN TẬ P
I.M ụ c ti ê u :
- Củng cố qui tắc phép trứ phân thức.


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 69 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

- Rèn kkỹ năng thực hiện phép trừ phân thức ,đổi dấu phân thức, thực
hiện một dãy phép tính cộng, trừ phân thức.
- Biểu diễn các đại lượng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá
trị biểu thức.

II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: :BT,SGK,Phấn màu.
HS : BT, nháp, học lại các HĐT

III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ :
2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g

Ho ạ t đ ộ n g 1 : Đ ổi d ấ u – Bài 33 tra n g 50 : Làm các phép
Th ự c hi ệ n ph é p tính: ( 15 tính sau:
phú t ) a/
4xy-5 6y 2 -5
-
10x 3 y 10x 3 y
Cho HS thảo luận theo nhóm =
4xy-5
+
-6y 2 +5
khoảng 10 phút sau đó gọi HS 10x 3 y 10x 3 y

lên bảng sửa BT 4xy-5-6y 2 +5 4xy-6y 2
= 3
=
10x y 10x 3 y
4 xy − 5 6 y 2 − 5
a/ − 2y(2x-3y) 2x-3y
10 x3 y 10 x 3 y = 3
=
10x y 5x 3
7x + 6 3x + 6 7x + 6 3x + 6 7x + 6 − (3x + 6)
b/ − 2
2 x( x + 7) 2 x + 14 x b. 2 x( x + 7) − 2 = +
2 x + 14 2 x( x + 7) 2 x( x + 7)
7 x + 6 − 3x − 6 4x 2
HS thảo luận theo nhóm = 2 x ( x + 7)
= 2 x ( x + 7) = ( x + 7)
khoảng 10 phút
2 x 2 + 14 x =2x(x+7) Bài 34 trang 50 : Làm các phép tính
MTC: 2x(x+7) sau:
Hai phân thức cùng chung mẫu. 4x+13 x-48
- a/
5x(x-7) 5x(7-x)
GV: Lưu ý học sinh cẩn thận khi 4x+13 x-48
tính toán. = +
5x(x-7) 5x(x-7)
4x+13+x-48 5x-35
GV ghi 2 BT lên bảng. = =
5x(x-7) 5x(x-7)
Tính:
4 x + 13 x − 48 5(x-7) 1
a/ − = =
5 x( x − 7) 5 x(7 − x) 5x(x-7) x
1 25 x − 15
1 25 x − 15 b. −
b/ − x − 5x 2
25 x 2 − 1
x − 5 x 2 25 x 2 − 1
1 25 x − 15 1 25 x − 15
= x(1 − 5 x) + 2 =
+
1 − 25 x x(1 − 5 x) (1 − 5 x)(1 + 5 x)
1 + 5x ( 25 x − 15) x
= x(1 − 5 x)(1 + 5 x) + (1 − 5 x)(1 + 5 x) x


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 70 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

1 + 5 x + 25 x 2 − 15 x 1 − 10 x + 25 x 2
Gọi HS nhận xét mẫu và ⇒ = x(1 − 5 x)(1 + 5 x) = x(1 − 5 x)(1 + 5 x)
cách biến đổi thích hợp. (1 − 5 x) 2 (1 − 5 x)
= = x(1 + 5 x)
x(1 − 5 x)(1 + 5 x)

GV : Nhận xét bài làm của học Bài 35 trang 50
sinh. x + 1 1 − x 2 x (1 − x )
a. − −
x−3 x+3 9−x
2

x + 1 x − 1 2 x(1 − x)
+ +
Tương tự HS làm bài 35a trang = x − 3 x + 3 x 2 − 9
50 ( x + 1)( x + 3) ( x − 1)( x − 3) 2 x(1 − x)
= + + 2
x2 − 9 x2 − 9 x −9
( x + 4 x + 3) ( x − 4 x + 3) 2 x − 2 x 2 )
2 2
= + +
GV: Nhận xét mẫu ? x2 − 9 x2 − 9 x2 − 9
HS: Đổi dấu  có dạng hằng = 2 x + 6 = 2( x + 3) = 2
đẳn thức ? x2 − 9 x2 − 9 x−3
Bài 36 trang 51 :
Số sản phẩm sản xuất trong một
GV: Thực hiện thao tác biến đổi 10000  SP 
ngày theo kế hoạch là:  ÷
cẩn thận, chính xác ? x  Ngaø y
số sản phẩm sản thực tế đã
Ho ạ t đ ộ n g 2 : D ạ n g toá n 10080  SP 
đ ố : ( 13 phú t ) làm trong một ngày là:  ÷
x − 1  Ngaø 
y
số sản phẩm làm thêm trong một
HS làm bài 36 trang 51 ngày
GV: Trong bài này có những đại 10080 10000  SP 
lượng nào? -  ÷
x −1 x  Ngaø y
HS: Sản phẩm, số ngày,số sản
phẩm làm trong một ngày.
b. Số sản phẩm làm thêm trong một
GV: Kế hoạch:số sản phẩm làm
ngày ứng với x = 25 là:
trong một ngày là gì ?
Thay x = 25 vào biểu thức ta được:
10000  SP  10080 10000
HS: :  ÷ - = 420 - 400
x  Ngaø 
y 25 − 1 25
Thực tế số sản phẩm làm trong  SP 
một ngày là gì ? =20  ÷
 Ngaø 
y
10080  SP 
HS:  ÷
x − 1  Ngaø 
y
GV: Vậy sản phẩm làm thêm
trong một ngày được biểu diễn
như thế nào? Bài 37 trang 51 :
10080 10000  SP  C
HS: -  ÷ Gọi phân thức phải tìm là . Theo
x −1 x  Ngaø 
y D
GV: Thay x = 25 vào biểu thức? đề bài ta có : 2 x + 1 − C = − 2 x + 1
HS: Thay x = 25 vào biểu thức x2 − 3 D x2 − 3


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 71 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

ta được: 2x + 1 C
Cộng hai vế cho − ta có :
10080 10000  SP  x2 − 3 D
- =420-400=20  ÷ C 2 x + 1 2 x + 1 2(2 x + 1)
25 − 1 25  Ngaø 
y = + = 2
D x2 − 3 x2 − 3 x −3

C 2(2 x + 1)
Bài 37 trang 51 : Vậy = 2
D x −3
GV: yêu cầu học sinh đọc kĩ đề
bài.
GV: Đề bài yêu cầu điều gì ?
HS: Tìm phân thức sao cho
2x + 1
phân thức − phân thuc cần
x2 − 3
tìm bằng phần thức đối của
2x + 1
phần thức
x2 − 3
GV : Gọi phân thức phải tìm là
C
. Theo đề bài ta có đều gì ?
D
2x + 1 C 2x + 1
HS : 2 − =− 2
x −3 D x −3
GV : hướng dẫn học sinh tìm
C
phân thức
D

3. Củ ng c ố – Luy ệ n t ậ p :
3. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
Làm lại hoàn chỉnh các BT.
Chuẩn bị bài phép nhân các phân thức đại số.

= = o0o= = =
Tuầ n : . . . . .
Ngày : . . .. /. . . ./ . . . .
Tiết 34.
Bài 7: PHÉP NHÂN CÁC PHÂN TH ỨC Đ ẠI S Ố

I.M ụ c ti ê u :
-HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân 2 phân thức.
- Vân dụng tốt tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng để tính nhanh.
II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV:Bảng phụ có đề bài các bài tập, phấn màu.
HS : Phép nhân phân số và tính chất phép nhân phân số.
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 5 ph ú t )
HS 1 : Nhắc lại qui tắc cộng trừ phân thức ?
HS2: Phát biểu qui tắc cộng phân số ?

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 72 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

 Gv : Giới thiệu bài mới .
2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g
Ho ạ t đ ộ n g 1: Hình thành quy 1. Qui t ắ c :
tắc. ( 15 phút )
- Nhắc lại quy tắc nhân 2 phân
số. Nêu công thức tổng quát ?

Muốn nhân 2 phân số ta nhân tử
với nhau và các mẫu với nhau. Quy tắc: - Muốn nhân 2 phân thức,
a c a.b
× =
ta nhân các tử với nhau, các mẫu
b d c.d với nhau.
Cho HS làm ?1 A C A.C
× =
3 x x − 25 3 x .( x − 5 )
2 2 2 2 2 B D B.D
× =
x + 5 6 x3 ( x + 5).6 x 3
VD: Tính
3 x 2 ( x − 5).( x + 5) x − 5
= =
 3 x + 2  ( x + 2 ) = − (3x + 2).( x + 2) = −( x + 2)
2 2
6 x 3 ( x + 5) 2x a/ − ×
⇒ Quy tắc nhân 2 phân thức. 2 ÷
 4 − x  3x + 2 (2 − x)(2 + x)(3x + 2) 2− x
- Ghi công thức tổng quát. x+2
A C A.C =
× = x−2
B D B.D x2 x 2 .(3x + 6)
×(3x + 6) =
- Kết quả của phép nhân 2 phân b. 2 x 2 + 8 x + x 2.( x 2 + 4 x + 4)
thức hay nhiều phân thức bao x 2 .3.( x + 2) 3x 2
giờ cũng viết dưới dạng rút gọn. = =
x.( x + 2) 2 2( x + 2)
( x − 13) 2  3x 2  ( x − 13)2 .(− 3x 2 )
× −
c. ÷ =
2 x5  x − 13  2 x5 ( x − 13)
GV: Gọi 1 học sinh lên bảng làm
−3( x − 13)
VD. =
2 x3
x 2 + 6 x + 9 ( x − 1)3 ( x + 3)2 .( x − 1)3
HS lên bảng sửa. d. × =
1− x 2( x + 3)3 (1 − x).2( x + 3)3
- Chia 4 nhóm cho học sinh
làm ?2 và ?3 −( x − 1) 2
=
GV: Nhận xét và sữa bài học 2( x + 3)
sinh.
2. Chú ý:
Ho ạ t đ ộ n g 2: Tính chất của A C C A
Tính chất giao hoán: × = ×
phép nhân phân thức. ( 10 phút ) B D D B
- Phép nhân phân số có các Tính chất kết hợp:
tính chất nào? A C E A C E
 × ÷× = × × ÷

⇒ Phép nhân phân thức có các B D F B D F 
tính chất ấy. Tính chất phân phối đối với phép
- Ghi công thức tổng quát. cộng:
- Áp dụng các tính chất nàyđể A C E A C A E
× + ÷ = × + ×
làm gì? B D F B D B F
- Cho học sinh làm ?4 Tính nhanh.

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 73 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

Tính nhanh.
3 x 5 + 5 x3 + 1 x x 4 − 7 x 2 + 2 x
× =
3 x 5 + 5 x3 + 1 x x 4 − 7 x 2 + 2
=
x x − 7 x + 2 2 x + 3 3x + 5 x + 1 2 x + 3
4 2 5 3
×
x − 7 x + 2 2 x + 3 3x + 5 x + 1 2 x + 3
4 2 5 3

3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : ( 13 ph ú t )
VD: Tính
3x + 2 x 2 − 2 x = (3x + 2).x( x − 2) = − x 4x  2 x + 1  −4 x.(2 x + 1)
a/ × ; b/ ×−
3  ÷=
4 − x 2 6 x + 4 (2 − x)(2 + x).2(3 x + 2) 2(2 + x) (2 x + 1)  3x  (2 x + 1)3 .3 x
−4
=
3(2 x + 1) 2
 1 + 5x  2 x
4
− (1 + 5 x).2 x 4 −2 x x2 + 6 x + 9 3x − 1 −( x + 3) 2 .(1 − 3 x)
c.  − 3 ÷
× = 3 = ; d. × =
 3 x  (1 + 5 x)
2
3x (1 + 5 x)2 3(1 + 5 x) 1 − 3x 2 x( x + 3) (1 − 3x).2 x.( x + 3)
−( x + 3)
=
2x
5x2 + 2 x x = x.(5 x − 2).x − x2
e. × =
x + 1 2 − 5 x ( x + 1).(2 − 5 x) x + 1

2x − 3  x +1 x +1 
Tính bằng 2 cách: × + ÷
x +1  2x − 3 2x + 3 

4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
- Học bài theo SGK.
- Làm bài tập 39, 40, 41 trang 52, 53 SGK.
- Xem trước bài phép chia các phân thức đại số.
===o0o = = =
Tuầ n : . . .. . .
Ngày so ạ n :. . . ./ . . . .. /. . . . ..
Tiết 35.
Bài 8 . PHÉP CHIA CÁC PHÂN TH ỨC Đ ẠI S Ố
I.M ụ c ti ê u :
AA  B
- HS biết nghịch đảo của phân thức  ≠ 0 ÷ là phân thức .
B B  A
- Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại .
- Nắm vững thứ tự thực hiện phép tính khi có một dãy những phép
chia và phép nhân.

II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: Bảng phụ , phấn màu .
HS : Xem trước bài mới.
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 2 ph ú t )
Phát biểu qui tắc chia hai phân số ?
2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g
Ho ạ t đ ộ n g 2:Ph â n th ứ c ng h ị c h 1. Phâ n th ứ c ng h ị c h đ ả o:

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 74 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

đ ả o. ( 16 phú t )
GV: Cho học sinh làm ?1 / 53 SGK.
x3 + 5 x − 7
HS: × =1
x − 7 x3 + 5
GV: Tích 2 phân thức bằng 1, đó là
2 phân thức nghịch đảo của nhau.
GV: Vậy thế nào là 2 phân thức A B
Quy tắ c: và là phân thức
nghịch đảo? B A
HS: Hai phân thức được gọi là A 
nghịch đảo của nhau  ≠ 0 ÷
nghịch đảo của nhau nếu tính chủa B 
chúng bằng 1 Ví dụ :
GV: Phân thức 0 có nghịch đảo Phân thức nghịch đảo của phân
bằng ? 3y2 2x
thức − là − 3 y 3
HS: Phân thức 0 không có nghịch 2x
đảo. Phân thức nghịch đảo của phân
GV: Những phân thức như thế nào x2 + x − 6 2x +1
thức là 2
mới có phân thức nghịch đảo?. 2x +1 x + x−6
HS: Những phân thức khác 0 mơi Phân thức nghịch đảo của phân
1có nghịch đảo. 1
thức là x − 2
HS: Cho học sinh làm ?2 x−2
Phân thức nghịch đảo của phân
1
thức 3x + 2 là
3x + 2

2. Ph é p chi a:
a. Quy t ắ c:.

Ho ạ t đ ộ n g 2 : Phép chia: ( 12 Muốn chia phân thức A cho
phút ) B
C
GV: Quy tắc chia phân thức tương phân thức khác 0, ta nhân
D
tự quy tắc chia phân số. Thế thì em
A
nào có thể nêu được quy tắc chia phân thức với phân thức
B
phân thức ? C
A nghịch đảo của
HS: Muốn chia phân thức cho D
B
C
phân thức khác 0, ta nhân phân A C A D
: = :
D
B D B C
A
thức với phân thức nghịch đảo C
B với ≠ 0
D
C
của
D
GV: Ghi công thức tổng quát? b. Ví d ụ :
A C A D C 1 − 4 x 2 2 − 4 x = x( x + 4) × 2(1 − 2 x) = x( x + 4)
HS: : = : với ≠ 0 a. 2 :
B D B C D x + 4 x 3 x (1 − 2 x)(1 + 2 x) 3x 3(1 + 2 x )
2
4 x 6 x 2 x 4x 5 y 3 y 2
2x 1 y
b. 2 : : = 2× × = × × =1
- Chia nhóm cho học sinh ?3 và ?4 5 y 5 y 3 y 5 y 6x 2x y 2x 1


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 75 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

trang 54 SGK.
- Chú ý sai lầm của học sinh.
- Thứ tự thực hiện phép tính.
4 x2 6 x 2 x 4x2  6x 2x 
: : = : : ÷
5 y2 5 y 3y 5 y2  5 y 3y 



3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : ( 13 ph ú t )
Bài 43 :
5 x − 10 5 x − 10 1 (5 x − 10).1 5( x − 2) 5
a. : (2 x − 4) = 2 ⋅ = ( x 2 + 7).(2 x − 4) = ( x 2 + 7).2( x − 2) = 2( x 2 + 7)
x +7
2
x + 7 2x − 4
2 x + 10 3x − 7 3x − 7
b. ( x2 -25 ) : = ( x2 -25 ). =( x -5 )(x+5) . 2( x + 5) =
3x − 7 2 x + 10
( x − 5)(3 x − 7)
2
x
c. . . .. = 3( x − 1)
4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
- Học bài theo SGK.
- Làm bàit ập 42, 44, 45/ 54, 55 SGK.
- On tập:Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
- Xem trước bài: Biến đổi các biểut hức hữu tỉ. Giá trị của phân
thức.

= = = o0o = = =
Tuầ n : . . .. .
Ngày so ạ n: . . . . . / . . . ./ .. . . .
Tiết 36.
Bài 9. BIẾN Đ ỔI CÁC BIỂU THỨC H ỮU TỈ.
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

I.M ụ c ti ê u :
- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗiphân thức và mổi
đa thức đều là nhửng biểu thức hữu tỉ.
- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy
những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một
biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó
thành một phân thức đại số.
- HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân
thức đại số.
- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được
xác định .

II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: SGK,Phấn màu.

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 76 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

HS : Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn phân thức;
điều kiện để một tích khác 0 .
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 5 ph ú t )
Phát biểu quy tắc chia phân thức.
Viết công thức tổng quát.
Sửa bài tập 42/ 54 SGK.
2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả ng
Ho ạ t đ ộ n g 1: Biểu thức hữu tỉ: ( 1. Bi ể u th ứ c h ữ u t ỉ :
12 phút )
Biểu thức hữu tỉ là một phân thức
GV: Trong các biểu thức sau, hoặc biểu thị một dãy các phép
biểu thức nào là phân thức, biểu toán: cộng, trừ, nhân, chia trên các
thức nào biểu thị phép toán gì phân thức.
trên các phân thức? 2x
+2
2 1 x x 1 x −1
0; 7; − ;2 x 2 − 5 x + ;(6x+1)(x–2); ; Ví d ụ : ; 4x + ; là
5 3 3x 2 +1 3x 2 +1 x+3 3
2x
+2
x −1
2

1
4x + ; x −1 biểu thức hữu tỉ.
x +3 3
x 2 −1
HS: cộng, trừ, nhân, chia.
GV: Các biểu thức trên đều gọi là
biểu thức hữu tỉ.
GV: Biểu thức hữu tỉ là gì ?
HS: . . .. . .
GV: VD về biểu thức hữu tỉ ?
HS: . . .. 2. Biến đổi một biểu thức hữu tỉ
Ho ạ t đ ộ n g 2: Biến đổi một biểu thành 1à phân thức:
thức hữu tỉ thành 1 phân thức.
Ví Dụ 1 :
1
1+
GV: Cho học sinh làm VD1: Ta a. Biến đổi biểu thức A = x thành
1
thực hiện phép tính nào trước? x−
x
HS: Thực hiện phép chia.
phân thức.
 học sinh thực hiện phép tính. 1
1+
A= x = (1 + 1 ) : ( x − 1 ) = x + 1 × x = 1
1 x x x x2 −1 x −1
x−
GV: Nhận xét bài làm của học x
sinh. 1+
2
x −1
b. Biến đổi biểu thức B=
2x
1+ 2
x +1
Cho học sinh làm tiếp ?1 thành phân thức.




GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 77 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

2
1+
B= x −1 = (1 + 2 ) : ( x − 2 x )
B
2x x −1 x2 + 1
1+ 2
x +1
x −1+ 2 x2 + 1 x + 1 x2 + 1 x2 + 1
= × = × 2 = 2
x − 1 x 2 + 1 + 2 x x − 1 ( x + 1) x −1
Ho ạ t đ ộ n g 3: Giá trị của PT.
( 15 phút ) 3. Giá tr ị c ủ a PT:
2
GV: Cho PT . Tính giá trị của PT ĐK để giá trị của PT được xđ là đk
x
tại x=2 ; của biến để giá trị tương ứng của
x=0. mẫu thức khác 0.
HS: PT được xđ khi mẫu khác 0 3x − 9
Ví dụ 2 : Cho phân thức x( x − 3)
tức là trong bài trên x ≠ 0.
GV: Vậy với đk nào của biến để a) GT của PT này được xđ với đk:
PT được xác định? x(x –3) ≠ 0
HS: là đk của biến để giá trị Suy ra: x ≠ 0 và x– 3 ≠ 0 . Do
tương ứng của mẫu thức khác đó: x ≠ 0 và x ≠ 3
GV: Khi nào phải tìm đk xđ của 3x − 9 3 ( x − 3) 3
b) Vì = = nên với
PT? x ( x − 3) x ( x − 3 ) x
HS: Khi làm các bài toán có liên x=2004 thỏa mãn đk của biến.
quan đến giátrị của PT thì trước 3 3 1
Do đó: = =
hết phải tìm đk xđ của PT. x 2004 668
GV:Đk xđ của PT là gì? x +1
? 2 : cho phân thức
HS: ĐKXĐ của PT là đk của biến x2 + x
để mẫu thức khác 0. a. Điều kiện để phân thức được
xác định là :
x2+ x ≠ 0 => x(x+ 1)≠ 0 => x≠ 0
và x≠ -1
x +1 x +1 1
b. = x( x + 1) =
x +x
2
x
Tại x= 100000 giá trị phân thức là
1
1000000
1
Tại x= -1 giá trị phân thức là =1
−1

3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố : (1 1 ph ú t )
1
1+
x 1 1 x+1 x x+1
46) a/ 1− =
1 = ( x ) : ( x ) = x x-1 x-1
1+ ×
1-
x
2
1−
x +1 = 1 − 2  : 1 − x − 2 
2
x +1− 2 x2 −1 x -1 ( x -1) ( x + 1)
= ( x -1)
2
b/ x −2 
2  ÷
x +1   x 2 −1  =
÷ g2 = g
1− 2 x + 1 x −1 − x2 + 2 x +1 1
x −1
4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 78 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

- Xem các bài tập đã giải.- Làm bài tập 47 → 56/ 57, 58, 59 SGK.
- Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; ước của số
nguyên.

= = =o0o===
Tuầ n : . . . ..
Ngày so ạ n : . . . . / .. . .. / .. . . .
Tiết 37
LUYỆN TẬ P

I.M ụ c ti ê u :
– Củng cố việc thực hiện các phép tính trên PTĐS.
– Tìm ĐK của biến, phân biệt được khi nào tìm đk của biến, khi nào
không cần.
– Biết vận dụng đk của biến vào giải bải tập.
II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: Bảng phụ có đề bài các bài tập.
HS : Chuẩn bị các bài tập
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 7 ph ú t )
1. Thực hiện phép tính :
 x   3x 2 
 + 1 : 1 −
 
2 
 x +1   1− x 
Hỏi thêm: Bài này có cần tìm đk của biến hay không? Tại sao?
2. Tìm điều kiện để của x để phân thức xác định :
3x + 2 5
a. b.
2x 2 − 6x x −3
2




2. Dạ y bài m ớ i : Luy ệ n t ậ p ( 36 ph ú t )
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và trò Ghi b ả n g

Bài 48 :
Cho HS sửa BT 48 trang 58 Bài 48 :
Lần lượt cho 2 emlên bảng. a/ Giá trị của PT được xác định
Giá trị của PT được xác định khi: x khi: x + 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ - 2
+2 ≠ 0
b/ x + 4x + 4 = (
x + 2)
2 2

=x+2
x+2 x+2
HS: Tự rút gọn phân thức c/ Giá trị của PT bằng 1 nghĩa là: x
+2=1 ⇔ x=-2
(thỏa đk x ≠ - 2)
GV: Giá trị của PT bằng 1 nghĩa d/ Giá trị của PT bằng 0 nghĩa là: x
là: x + 2 = 1 + 2 = 0 ⇔ x = - 2 (không thỏa đk
HS: tìm x  kết luận. của x ≠ - 2)
Vậy: Không có giá trị nào của x
Tương tự học sinh làm câu d. để giá trị của PT bằng 0.

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 79 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

Bài 51 : Thực hiện phép tính :
 x2 y   x 1 1   x 3 + y 3   x 2 − xy + y 2 
a.  2 +  :  2 − +  =  xy 2  :   

 y x  y y x    xy 2 
GV: Thứ tự thự c hiện phép tính. x +y  
3 3
xy 2

HS: tính trong dấu ngoặc  thực =  xy 2  ⋅  x 2 − xy + y 2  =x+y
   
   
hiện phép nhân.
Bài 52 :
HS: thực hiện phép tính và trình  a − x + a   2a
2 2
4a 

 ⋅
 x − x−a
bài lại kết quả.  x+a   
 a ( x + a ) x 2 + a 2   2a ( x − a ) 4ax 
=  x + a − x + a  ⋅  x( x − a) − x( x − a ) 
  
   
ax − x − 2ax − 2a
2 2

= . = (-1) .( -2a)= 2a
x+a x( x − a)
GV: Để kết luận là số chẳn hay Vì a là số nguyên => 2a là số
lẻ ta làm như thế nào ? chẳm
HS: 2 nhân với một số nguyên
GV: vậy đối vối bài toán này để
xác định được ta làm gì ? Bài 53 :
HS: Biến đổi . 1 x +1
HS : Tự thực hiện phép toán. a/ 1+ =
x x
1 1 x x + 1+ x 2x + 1
b /1+ = 1+ = 1+ = =
1 x +1 x +1 x +1 x+1
1+
x x
- Cho HS sửa BT 53 trang 58 SGK 1 1 x +1
c /1+ =1+ =1+
Gọi 1 em lên làm câu a 1+
1 2x +1 2x +1
Dùng kết quả bài trên để làm 1 x +1
1+
bài tiếp theo. x
2x +1+ x +1 3x +2
= =
2x +1 2x +1
1 1 1 1
Từ đó gọi 1 em sửa câu b/ 1
= 1+
1
= 1+
2x + 1
= 1+
5x + 3
1+ 1+ 1+
HS: Nhận xét . 1+
1 3x + 2 3x + 2 3x + 2
Kết quả tiếp theo là 1 PT có: 1+
1 2x + 1
1
* Tử bằng tổng của tử và mẫu. 1+
x
* Mẫu là tử thức của kết quả kề 3x + 2 8x + 5
trước đó. = 1+ =
5x + 3 5x + 2




GV: Tự mở rộng cho các trường
hợp khác




GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 80 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

3. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : ( 2 ph ú t )
- Ôn tập chương II theo tóm tắt trang 60 và câu hỏi trang 61 ở SGK.
- Làm BT 57  60 trang 61,62 SGK.
– chuẩn bị thi HKI.
= = =o0o= = =

Tuầ n : . . . .
Ngày so ạ n : . . . . . Tiết 38 -39
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I.M ụ c ti ê u :
- Ôn tập các phép tính nhân chia đa thức; củng cố các hằng đẳng thức
đáng nhớ để vận dụng vào giải toán.
– Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức; phân tích các đa thức
thành nhân tử; tính giá trị biểu thức.

II.Chu ẩ n b ị c ủ a th ầ y và trò
GV: SGK,Phấn màu
HS : :Ôn tập
III Tiế n trìn h bài d ạ y :
1. Ki ể m tra bài cũ : ( 10 ph ú t )
Trả lời nhanh các câu hỏi sau :
x+2 7x − 4
1. là 1 . . . 6. PT đối của PT
x2 + 1 2 xy
là. . . . .
2. Số 0 không phải là 1 PTĐS 7. PT nghịch đảo của
x
PT 2 là. . . .. .
x + 2x
( x + 1) 2 1 + x 3x 6 3x − 6
3. = ( Đúng ; sai ) 8. + = =3
1+ x −1 x−2 2− x x−2
( Đúng ; sai )
x( x − 1) x 8 xy 12 3x − 1 12 x
4. = ( Đúng ; sai ) 9. 3x − 1 : 15 x − 5 = 8 xy . 5(3 x − 1)
x −1
2
x +1
( Đúng ; sai )
( x − y)2 y − x x
5. = ( Đúng ; sai ) 10. PT có đk của biến
y 2 − x2 y + x x −x
3


là x ≠ ±1 ( Đúng ; sai )

2. Dạ y bài m ớ i :
Ho ạ t đ ộ n g c ủ a th ầ y và Ghi b ả ng
trò

Bài 1: Rút gọn biểu thức: Bài 1: Rút gọn biểu thức:
( 7 phút ) a. (2 x + 1) 2 + (2 x − 1) 2 − 2(1 + 2 x)(1 − 2 x)
a/ (2 x + 1)2 + (2 x − 1) 2 − 2(1 + 2 x)(1 − 2 x) = 4x2 + 4 x + 1 + 4 x2 − 4 x + 1 − 2 + 8x2
b/ ( x − 1)3 − ( x + 2)( x2 + 2 x + 4) + 3( x − 1)( x + 1) = 16x 2


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 81 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

hs: (2 x + 1) 2 = 4 x 2 + 4 x + 1 b/ ( x − 1)3 − ( x + 2)( x2 + 2 x + 4) + 3( x − 1)( x + 1)
(2 x − 1) 2 = 4 x 2 − 4 x + 1 = x3 − 3 x 3 + 3 x − 1 − x 3 − 8 + 3x 2 − 3
(1 + 2 x)(1 − 2 x) = 1 − 4x 2 = 3 x − 12 = 3( x − 4)
Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân
Bài 2 : Phân tích đa thức tử
thành nhân tử ( 7 phút ) a) x 4 − 4 + ( x − 2)2
. a) x 4 − 4 + ( x − 2) 2 = ( x − 2)( x + 2) + ( x − 2)2
b) x 3 − 2 x 2 + x − xy 2 = ( x − 2) ( x + 2) + ( x − 2) 
 
HS: Suy nghĩ và giải phân = ( x − 2).2 x
tích đa thức thành nhân tử . b) x 3 − 2 x 2 + x − xy 2
= x(x 2 − 2x + 1 − y 2 )
= x ( x − 1) − y 2 
2

 
= x ( x − 1 + y )( x − 1 − y )
Bài 3 :
Bài 3: Tính nhanh giá trị
của mỗi biểu thức sau: ( 7
a/ x 2 + 4 y 2 − 4 xy = ( x − 2 y ) 2
phút )
= (18 − 2.4) 2 = 102 = 100
a/ x 2 + 4 y 2 − 4 xy tại x = 18 và
y=4 b. 34.54 − (152 + 1)(152 − 1)
= (18 − 2.4) 2 = 102 = 100
b/ 34.54 − (152 + 1)(152 − 1)
= 154 − 154 + 1 = 1
HS thảo luận và làm theo
nhóm. Cột A Cột B
a.( x + 2 y ) 2
1
a.(a − b) 2
Bài 4: Ghép đôi 2 biểu thức b.(2 x − 3 y )(3 y + 2 x) 2
ở 2 cột để được đẳng thức c.( x − 3 y )3 b.x − 9 x 2 y + 27 xy 2 − 27 y 3
3


đúng. ( 12 phút ) 1 c.4 x 2 − 9 y 2
d .a 2 − ab + b 2
4 d .x 2 + 4 xy + 4 y 2
e.(a + b)(a − ab + b 2 )
2
e.8a 3 + b3 + 12a 2b + 6ab 2
- Cho học sinh hoạt f .(2a + b)3 g .a 3 + b3
động nhóm. g .x 3 − 8 y 3 f .( x 2 + 2 xy + 4 y 2 )( x − 2 y )

nội dung đúng
a-d;b-c;c-b;d-a;e-g;f-e;g-f


a. 2 x3 + 5 x 2 − 2 x + 3 2 x 2 − x +1
− 2x 3 + x 2 − x x +3
0 +6 x 2 −3 x +3
−6 x 2 +3 x −3
Bài 4: Làm tính chia: (12 0
phút )
a/ (2 x3 + 5 x2 − 2 x + 3) : (2 x 2 − x + 1) b. 2 x3 − 5 x 2 +6 x − 15 2 x − 5
−2 x3 + 5 x 2 x2 + 3

GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 82 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

b/ (2 x3 − 5 x 2 + 6 x − 15) : (2 x − 5) 0 + 6 x − 15




Bài 1 : Rút g ọ n phâ n th ứ c :
3x2 − 12x + 12 3(x − 2)2
a) =
x 4 − 8x x(x − 2)(x 2 + 2x + 4)
3(x − 2)
=
TIẾT 37 x(x 2 + 2x + 4)
7x 2 + 14x + 7 7(x + 1)2 7(x + 1)
Bài 1 : Rút g ọ n ph â n b) = =
3x2 + 3x 3x(x + 1) 3x
th ứ c : ( 12 phú t ) 45(3 − x) −45( x − 3) −3
3 x 2 − 12 x + 12 c) = =
a) 15 x( x − 3) 15 x( x − 3)
3 3
x( x − 3) 2
x4 − 8x
y2 − x2 ( y − x)( y + x)
d) 3 =
7 x 2 + 14 x + 7 x − 3x y + 3xy − y
2 2 3
( x − y )3
b) −( x − y )( x + y ) −( x + y )
3x 2 + 3x = =
45(3 − x) ( x − y )3 ( x − y)2
c) .
15 x( x − 3)3
y2 − x2
d) 3 Bài 2 : Làm các phép tính sau :
x − 3x 2 y + 3xy 2 − y 3
5 3 x
a) 2
+ 2
+ 3 (1) MTC = 10x 2 y 3
2 x y 5 xy y
25 y 2 6 xy 10 x 3
(1) = + +
Bài 2 : Làm các phép 10 x 2 y 3 10 x 2 y 3 10 x 2 y 3
tính sau : ( 10 phút ) 25 y 2 + 6 xy + 10 x 3
=
10 x 2 y 3
x4 +1 x4 +1
5 3 x b) x 2 + + 1 = x2 + 1+ (2)
a. + + 3 1− x2 1− x2
2 x 2 y 5 xy 2 y
MTC = 1 − x 2
x4 + 1 ( x 2 + 1)(1 − x 2 ) x 4 + 1
b. x +
2
+1 = +
1 − x2 1− x2 1− x 2
x+3 x +1 1− x 4 + x 4 + 1 2
c. 2 − 2 = =
x −1 x − x 1− x 2
1− x2
x +3 x +1 x +3 x +1
 3 x + 2  ( x + 2)
2
c). 2 − 2 = − (1)
d.  − 2 ÷
. x − 1 x − x ( x − 1)( x + 1) x ( x − 1)
 4 − x  3x + 2 MTC = x ( x + 1)( x − 1)
4 x + 12 3( x + 3)
e. :
( x + 4) 2 x + 4




GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 83 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

GV: Gọi học sinh lê bảng x ( x + 3) ( x + 1)( x + 1)
(1) = −
thực hiện x ( x − 1)( x + 1) x ( x − 1)( x + 1)
x ( x + 3) −( x + 1)2
HS: Nhận xét bài làm các = +
x (x − 1)(x + 1) x (x − 1)(x + 1)
bạn
x 2 + 3x − x 2 − 2x − 1 x −1
= =
x ( x − 1)( x + 1) x ( x − 1)( x + 1)
1
=
x (x + 1)
 3 x + 2  ( x + 2)2 3x + 2 ( x + 2)2
d)  − 2 
. = .
 4 − x  3 x + 2 ( x + 2)( x − 2) 3 x + 2
(3 x + 2)( x + 2)2 x +2
=
( x + 2)( x − 2)(3 x + 2) x − 2
e) .
4 x + 12 3(x + 3) 4 x + 12 x + 4 4(x + 3) x + 4 4
: = . = . =
( x + 4) x + 4 (x + 4) 3(x + 3) ( x + 4) 3(x + 3) 3( x + 4)
2 2 2




Bài 3. Rút gọn biểu thức : ( 11 Bài 3. Rút g ọ n bi ể u th ứ c :
phút )
Giả i
y −x  y2 2x 2 y
y −x  y 2
2x y 2 A= : −
 (x − y ) (x + y ) (x + y ) (x − y )
2 2 2
A= : − 4 xy
xy  ( x − y ) ( x + y ) x − 2 x 2 y 2 + y 4
2


x2  x2 
+  + 2
( y − x )( x + y )  ( x − y )( x + y ) 
2 2



y −x  y 2 (x + y ) − 2x 2 y − x 2 (x − y ) 
A= : 
xy  ( x + y )2 ( x − y )2 
y − x (x + y ) (y − x )
2
A= :
xy ( x + y )2 ( x − y )2
y − x ( x + y )2 ( x − y )2
A= .
xy ( x + y )2 ( y − x )
HS: Thực hiện biến đổi
( x − y )2
A=
xy
b) Khi x = 5, y = 4 giá trị đa thức là
(5 − 4)2 1
A= =
5.4 20

Bài 4 :
1 x3 − x  x 1 
A= − 2 . 2 − 2 ÷
Bài 4: Tìm đk của x để giá trị của x −1 x + 1  x − 2x + 1 x −1 
biểu thức được xđvà cm rồi với ĐK của biến là: x ≠ 1; -1
đk đó biểu thức không phụ thuộc


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 84 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

vào biến. 7 phú t )
( 1 x( x 2 − 1) x( x + 1) − ( x − 1)
A= − 2 −
x −1 x +1 ( x − 1) 2 ( x + 1)
1 x3 − x  x 1  1 x( x 2 + x − x + 1)
A= − 2 . 2 − 2 ÷ = −
x −1 x + 1  x − 2x + 1 x −1  x − 1 ( x 2 + 1)( x − 1)
( x 2 + 1) − x( x 2 + 1) ( x 2 + 1)(1 − x )
= = 2 = −1
( x 2 + 1)( x − 1) ( x + 1)( x − 1)
x3 − 7 x + 9 Vậy: Biểu thức trên không phụ thuộc
Bài 5: Cho PT: A =
x−2 vào biến với đk x ≠ 1; -1

Tìm giá trị nguyên của x để Bài 5 :
giá trị của A là số nguyên 3
( 5 ph ú t ) Ta có: A = x 2 + 2 x − 3 +
x−2
ĐK: x ≠ 2
Với x ∈ z thì x 2 + 2 x − 3 ∈ z
3
A∈ Z ⇔ ∈Z
x−2
⇔ x − 2 ∈ ư (3)
⇔ x − 2 ∈ { +1; −1; +3; −3}
Với x ∈ { +1; −1;3;5} thì A là số nguyên.

3. Luy ệ n t ậ p – Củ ng c ố :(1 1 ph ú t )
Ôn tập toàn bộ chương I; chương II.

4. Hướ ng d ẫ n h ọ c ở nh à : (2 ph ú t )
Bài tập 54, 55, 56, 59/ 9 SBT.
Tiết sau ôn tập tiếp.
= = =o0o= = =

Tuầ n : . . . .
Ngày so ạ n : . . . . .
Tiết 40,41
KIỂM TRA HỌC KỲ I

I.M ụ c ti ê u :
- Phép nhân và phép chia các đa thức
– Phân tích đa thức thành nhân tử
– Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hbh, hcn,
h.thoi, h.vuông. Mối quan hệ giữa các tứ giác đã học.
- Công thức tính diện tích hcn, hình tam giác.
- Rèn luyện kỹ năng làm các phép toán về phân thức, đặc biệt là kỹ
năng phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn phân thức và QĐMT.
-Lập luận và chứng minh hình học.



GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 85 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010



II. Đ Ề BÀI – ĐÁP ÁN :




Tu ầ n: 19
Ngà y so ạ n : . . . ./ . . . ./. . . . . . TIẾT 42
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
PH ẦN Đ ẠI S Ố
I.M ụ c tiê u :
- Sửa chữa những sai lầm thường mắc phải của HS.
- Vận dụng sai kiến thức
- Lập luận không chặt chẽ.

II.Chu ẩ n b ị c ủ a GV&HS

GV: Đề thi HKI, đáp án phần đại số
HS : Giải đề thi HKI phần đại số.

III. Tiế n trìn h th ự c hi ệ n :

1. Trả bài kiểm tra của học sinh
2. Nhận xét bài kiểm tra
3. Giáo viên sữa bài kiểm tra


GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 86 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Chöông 2 : Phaân thöùc ñaïi soá Naê m hoïc : 2009- 2010

4. Những sai sót cần khắc phục .
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................




GV: Đoàn Thị Ngọc Hạnh Trang 87 Tröôøng THCS ThanhPhuù
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản