intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

15 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ - ĐỀ SỐ 9

Chia sẻ: Nguyen Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
173
lượt xem
87
download

15 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ - ĐỀ SỐ 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu '15 đề thi thử môn vật lý - đề số 9', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 15 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ - ĐỀ SỐ 9

  1. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 Môn: VẬT LÝ (Thời gian làm bài 90 phút) Mã đề: TTLTĐH 9 A. PHẦN CHUNG cho tÊt c¶ thÝ sinh (40 c©u: Tõ c©u 01 ®Õn c©u 40) Câu 1: Một sóng cơ lan truyền tr ên mặt nước, trên cùng một đường thẳng qua nguồn O có hai điểm M, N. Biết hai điểm này cách nhau một khoảng  / 2 và đối xứng nhau qua nguồn. Pha dao động của sóng tại hai điểm đó: A. Lệch pha 2 / 3 D. Ngược pha B. Vuông pha C. Cùng pha Câu 2: Chu kỳ dao động tự do của con lắc đơn: A. Phụ thuộc vào khối lượng vật B. Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lý C. Phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu D. Phụ thuộc vào tỉ số trọng lực và khối lượng vật Câu 3: Sử dụng một hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 cos t (V ) và 3 dụng cụ gồm điện trở R, tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L. Khi mắc lần lượt hai đoạn mạch nối tiếp RC hoặc RL vào u thì cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp lệch pha nhau 2 / 3 và có cùng giá trị hiệu dụng I  2 A . Hỏi khi mắc đoạn mạch nối tiếp RLC vào u thì giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu? A. 4A B . 3A C. 1A D. 2A Câu 4: Hiện tượng cộng hưởng có thể xảy ra với đoạn mạch xoay chiều nào sau đây? A. Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được B. Mạch RLC nối tiếp có R thay đổi được C. Mạch RL nối tiếp, có tần số dòng điện thay đổi được D. Mạch RC nối tiếp, có tần số dòng điện thay đổi được Câu 5: Chọn kết luận sai: A. Trong mạch dao động tự do LC, sự biến thiên điện trường tương đương dòng điện dịch B. Trong dao động điện từ cưỡng bức, điện trở R của mạch càng lớn, đỉnh cộng hưởng cường độ dòng điện càng thấp C. Không bao giờ có sự tồn tại riêng biệt của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên D. Để duy trì dao động trong mạch dao động LC, chỉ cần mắc thêm pin vào mạch Câu 6: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u  U 2 cos 100t (V ) vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm tụ C, cuộn dây thì hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây sớm pha hơn u là  / 2 và có giá trị hiệu dụng là U(V) . Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C: B. 2U C. U / 2 A. U / 2 D. U Câu 7: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương có phương trình dao động lần lượt: x1  2 sin(10t   3) cm, x2  cos(10t   6) cm. Phương trình dao động tổng hợp: A. x  sin(10t  2  3) cm B. x  sin(10t   3) cm C. x  sin(10t   3) cm D. x  sin(10t  2  3) cm Câu 8: Hai tụ điện C1  3C0 và C2  6C0 mắc nối tiếp. Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất điện động E  3V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Khi dòng điện trong mạch dao động đạt cực đại thì người ta nối tắt hai cực của tụ C1 . Hiệu điện thế cực đại trên tụ C2 của mạch dao động sau đó: A. 2V B. 1V C. 3V D. 6V Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kỳ T  0,693s . Tỉ số giữa độ lớn cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện trong quá trình vật dao động là 1,5. Lấy g  10m / s 2 ,  2  10 . Biên độ dao động của con lắc: A. 2,8cm B. 2,4cm C. 3,2cm D. 2cm Câu 10: Trong mạch dao động điện từ tự do LC A. Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần B. Khi cường độ dòng điện trong mạch tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần C. Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng từ trường tăng hai lần D. Tần số dao động của năng lượng điện từ toàn phần trong mạch phụ thuộc vào cấu tạo của mạch Câu 11: Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất, sau thời gian  số hạt nhân chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên với ln e  1 ). Hỏi sau thời gian t  3 thì còn lại bao nhiêu phần trăm khối lượng chất phóng xạ trong mẫu so với ban đầu? A. 12,5% B. 5% C. 15% D. 25% Câu 12: Chọn kết luận sai khi nói về hiện tượng phóng xạ: B. Trong phân rã  phải đi kèm theo hạt nơtrinô hoặc phản nơtrinô A. Quá trình phân rã phóng xạ là quá trình ngẫu nhiên C. Một chất phóng xạ có thể chỉ phóng xạ ra tia gamma D. Quá trình phân rã phóng xạ tỏa năng lượng Câu 13: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử hiđrô: A. Trạng thái dừng cơ bản có năng lượng thấp nhất B. Các bán kính của quỹ đạo dừng của êlectron là tùy ý C. Trên một quỹ đạo dừng, êlectron quay với vận tốc biến thiên D. Sẽ phát ra ánh sáng khi có sự chuyển trạng thái dừng
  2. Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1  0,49m và 2 . Trên màn quan sát, trong một khoảng rộng đếm được 29 vân sáng, trong đó có 5 vân cùng màu với vân trung tâm (kể cả vân trung tâm) và hai trong năm vân nằm ngoài cùng của khoảng rộng. Biết trong khoảng rộng đó số vân sáng của 1 nhiều hơn số vân sáng của 2 là 4 vân. Bước sóng 2 : A. 2  0,56m B. 2  0,72m C. 2  0,63m D. 2  0,68m Câu 15: Xét ba âm có tần số lần lượt f1  50 Hz , f 2  10000 Hz , f 3  15000Hz . Khi cường độ âm của chúng đều lên tới 10W / m 2 , những âm nào gây cho tai người cảm giác nhức nhối, đau đớn: A. f1 , f 3 B. f 2 , f 3 C. f1 , f 2 , f 3 D. f1 , f 2 Câu 16: Một khung dây đang quay đều trong từ trường quay đều. Nếu giảm mô men cản đến một giá trị xác định khác không thì khung sẽ: A. Quay nhanh dần và sau đó quay đều với tốc độ góc bằng tốc độ góc của từ trường quay B. Quay nhanh dần và sau đó quay đều với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay C. Quay nhanh dần đều và sau đó quay đều với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay D. Quay đều ngay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng cơ? A. Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền B. Không có tính tuần hoàn theo không gian C. Có hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ D. Có tính tuần hoàn theo thời gian Câu 18: Mắc hai đầu mạch RLC nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định. Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đầu tăng, sau đó giảm. Như vậy ban đầu mạch phải có: A. Z L  R B. Z L  Z C C. Z L  Z C D. Z L  Z C Câu 19: Một con lắc lò xo nằm ngang. Lần I, kéo vật cho lò xo giãn một đoạn A, lần II kéo vật cho lò xo giãn một đoạn 2A (cùng phía) rồi đều thả nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Khoảng thời gian từ khi thả vật đến thời điểm đầu tiên động năng bằng thế năng trong hai trường hợp: A. Lần II gấp đôi lần I B. Lần I gấp đôi lần II C. Lần II lớn hơn (không gấp đôi) lần I D. Bằng nhau Câu 20: Sau t giờ thì độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm đi 50% . Sau t  2 giờ thì độ phóng xạ của mẫu đó giảm đi 75% so với ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ: A. 2 giờ B. 1 giờ C. 4 giờ D. 3 giờ Câu 21: Chọn kết luận đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng: A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số và bước sóng ánh sáng B. Chiếu chùm sáng trắng song song hẹp, nghiêng góc đến mặt phân cách hai môi trường trong suốt bao giờ cũng có hiện tượng tán sắc C. Chùm sáng đơn sắc đi từ không khí vào nước sẽ đổi màu do bước sóng thay đổi D. Một chùm sáng tới khi đi qua lăng kính cho tia ló chỉ có một màu duy nhất thì chùm tới đó phải luôn là chùm đơn sắc Câu 22: Một nguồn sóng cơ dao động điều hòa theo phương trình: u  A cos(10t   2) . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó dao động của các phần tử môi trường lệch pha nhau  3 là 2m. Vận tốc truyền sóng: A. 30m/s B. 120m/s C. 80m/s D. 60m/s Câu 23: Hai con lắc đơn A, B cùng khối lượng vật treo, chiều dài lB  2l A , ở cùng một nơi trên trái đất. Kích thích để hai con lắc dao động điều hòa với biên độ góc tương ứng  A  0,1rad ,  B  0,05rad . Tỉ số cơ năng dao động W A WB : A. 4 B. 8 C. 16 D. 2 222 Câu 24: Rađon 86 Rn là chất phóng xạ  có chu kỳ bán rã 3,8 ngày đêm. Nếu ban đầu có 64g chất này thì sau bao lâu còn lại 2g: A. 14,4 ngày đêm B. 7,6 ngày đêm C. 19 ngày đêm D. 38 ngày đêm Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh áng trắng có bước sóng 0,38m    0,76m , khoảng cách hai khe a  2mm , khoảng cách hai khe đến màn là D  2m . Tại vị trí vân sáng bậc 10 của ánh sáng tím   0,4m có thêm bao nhiêu vân sáng của các bức xạ khác và có vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ? A. 5, bậc 7 B. 4, bậc 6 C. 5, bậc 6 D. 4, bậc 7 Câu 26: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1  0,3m và 2  0,4 m vào một tấm kim loại đặt cô lập thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra ứng với hai bức xạ trên là v1 và v2 . Giới hạn quang điện của kim loại 0  0,545m . Tỉ số v1 v2 : A. 1,5 B. 2 C. 3 D. 2,5 Câu 27: Chiếu một bức xạ có bước sóng   0,45m vào catôt một tế bào quang điện. Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt 0  0,552m . Cho h  6,625.10 34 Js , c  3.108 m / s , me  9,1.1031 kg . Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện bị bật ra khỏi catôt:
  3. A. 4,24.106 m / s B. 3,24.105 m / s C. 3,24.106 m / s D. 4,24.105 m / s Câu 28: Cho biết chu kỳ bán rã của 14 C là 5730 năm (một năm có 365ngày). Khối lượng của mẫu 14 C nguyên chất có độ 6 6 phóng xạ 10Ci là: A. 0,448g B. 4,48g C. 0,224g D. 2,24g Câu 29: Một mạch LC đang dao động điện từ tự do, cuộn dây có độ tự cảm L  1mH . Khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u1  4V thì cường độ dòng điện trong mạch i1  2mA ; khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u2  2V thì cường độ dòng điện trong mạch i2  4mA . Tần số góc dao động của mạch: A. 106 rad/s B. 107 rad/s C. 5.106 rad/s D. 5.107 rad/s Câu 30: Nếu biết bước sóng dài nhất của các vạch quang phổ trong ba dãy Laiman, Banme, Pasen của nguyên tử hiđrô thì có thể tìm được thêm bước sóng của: A. Hai vạch trong dãy Laiman, một vạch trong dãy Pasen B. Một vạch trong dãy Laiman, một vạch trong dãy Banme C. Hai vạch trong dãy Laiman, một vạch trong dãy Banme D. Hai vạch trong dãy Banme, một vạch trong dãy Pasen Câu 31: Chọn kết luận sai khi nói về phản ứng hạt nhân: A. Để phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra cần phải có hệ số nhân nơtron k  1 B. Có hai loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng C. Phản ứng hạt nhân tạo ra các hạt nhân bền vững hơn là phản ứng tỏa năng lượng D. Để phản ứng nhiệt hạch xảy ra phải hấp thụ một nhiệt lượng lớn Câu 32: Tại một nơi trên trái đất, treo đồng thời hai con lắc: một con lắc đơn và một con lắc lò xo mà tại vị trí cân bằng lò xo giãn thêm so với chiều dài tự nhiên một đoạn bằng 1 / 16 chiều dài của con lắc đơn. Tỉ số chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn và chu kỳ dao động của con lắc lò xo là: A. 1 / 2 B. 2 C. 1 / 4 D. 4 Câu 33: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 cos(100t   6)(V ) vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, tụ C có điện dung thay đổi được. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu của tụ C đạt cực đại thì thấy hiệu điện thế tức thời hai đầu RL sớm pha hơn uC là 2 3 . Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch: A. i  I 0 cos(100t   3) A B. i  I 0 cos(100t   3) A C. i  I 0 cos(100t   6) A D. i  I 0 cos(100t   6) A Câu 34: Đặt hiệu điện thế một chiều U (V ) vào hai đầu cuộn dây không thuần cảm thì cường độ dòng điện trong mạch là I ( A) . Đặt hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U (V ) , tần số f ( Hz) vào hai đầu cuộn dây đó thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I / 2( A) , tỉ số R / Z L của cuộn dây trong trường hợp này: A. 1 / 3 B. 1 / 2 C. 2 D. 3 Câu 35: Với máy biến áp: A. Lõi sắt chỉ có tác dụng giữ cố định hai cuộn dây B. Có thể chỉ cần dùng một cuộn dây C. Có hiệu suất rất thấp D. Nếu dùng dây quấn có đường kính tiết diện lớn hơn thì hao phí trong máy tăng lên Câu 36: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chùm tia laze: A. Chùm tia có biên độ và tần số rất lớn B. Chùm tia kết hợp C. Chùm tia đa sắc D. Chùm tia hội tụ Câu 37: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u  120 2 cos 100t (V ) vào ha i đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở R có thể thay đổi được. Thay đổi R thì giá trị công suất cực đại của mạch P  300W . Tiếp tục điều chỉnh R thì thấy với hai giá trị của điện trở R1 và R2 mà R1  0,5625R2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau. Giá trị của R1 : A. 20 B. 28 C. 32 D. 18 Câu 38: Một ống tia X phát ra chùm tia X có bước sóng ngắn nhất min  6.10 10 m . Cho h  6,625.10 34 Js , c  3.108 m / s . Biết động năng ban đầu cực đại của electron khi bứt ra khỏi ca tốt là 0,3125.10 16 J . Hiệu điện thế giữa hai cực của ống: A. 1, 25kV B. 1,75kV C. 1,875kV D. 1,575kV Câu 39: Chọn kết luận sai khi nói về các bức xạ: A. Tia hồng ngoại phát ra bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K B. Phơi nắng, da bị rám nắng là do tác dụng của đồng thời của cả tia hồng ngoại và tử ngoại C. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh D. Tia X có thể dùng để chữa bệnh Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn phát sóng tại A và B cùng tần số f, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v thì khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên đoạn AB là: A. v (4 f ) B. v f C. v (2 f ) D. v (8 f ) B. PhÇn Riªng: ThÝ sinh chØ ®­îc chän lµm 1 trong 2 phÇn (PhÇn I hoÆc PhÇn II) PhÇn I. Theo ch­¬ng tr×nh chuÈn (10 c©u: Tõ c©u 41 ®Õn c©u 50)
  4. Câu 41: Chiếu bức xạ có tần số f1 vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu là V1 và động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện đúng bằng một nửa công thoát của kim loại. Chiếu tiếp bức xạ có tần số f 2  f1  f vào quả cầu kim loại đó thì điện thế cực đại của quả cầu là 5V1. Hỏi chiếu riêng bức xạ có tần số f vào quả cầu kim loại trên (đang trung hòa về điện) thì điện thế cực đại của quả cầu là: A. 2V1 B. 2,5V1 C. 4V1 D. 3V1 Câu 42: Một con lắc lò xo nằm ngang, vật treo khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật đang ở li độ x  A , người ta thả nhẹ lên m một vật khác cùng khối lượng và hai vật dính chặt vào nhau. Biên độ dao động mới của con lắc: A. A/ 2 C. 2 A B. A D. A/2 Câu 43: Từ thông xuyên qua lâi s¾t cña cuộn sơ cấp một máy biến thế có dạng 1  9.10 4 cos 100t (Wb) . Biết cuộn sơ cấp có N1  1500 vòng. Bỏ qua điện trở các cuộn dây. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 40V. Số vòng dây cuộn thứ cấp: A. 400vòng B. 200vòng C. 300vòng D. 250vòng Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng cách hai nguồn là AB  8cm . Hai sóng truyền đi có bước sóng   2cm . Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB  2cm , khoảng cách ngắn nhất giữa giao điểm C của xx’ với đường trung trực của AB đến điểm dao động với biên độ cực tiểu là: A. 0,56cm B. 0,5cm C. 1cm D. 0,64cm Câu 45: Trong sự phóng xạ: 234U  2 He  230Th tỏa ra năng lượng 14MeV. Cho biết năng lượng liên kết riêng của hạt  4 92 90 là 7,1MeV , của hạt 234U là 7,63MeV . Năng lượng liên kết riêng của hạt 230Th là: 92 90 A. 8,7 MeV B. 8,2 MeV C. 7,7 MeV D. 7,2 MeV Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có màu đỏ và màu lam. Vân trung tâm sẽ có màu: C. Xanh thẫm D. Đỏ thẫm A. Tím B. Vàng Câu 47: Khi con ruồi và con muỗi cùng bay, ta chỉ nghe được âm vo ve phát ra từ con muỗi là vì: A. Trong một giây con muỗi đập cánh lên xuống nhiều hơn B. Trong một giây con ruồi, con muỗi đập cánh lên xuống như nhau nhưng do cánh của ruồi lớn hơn C. Khi bay con muỗi có bộ phận riêng phát ra âm thanh D. Trong một giây con ruồi đập cánh lên xuống nhiều hơn Câu 48: Hạt nhân 210 Po đang đứng yên phóng xạ ra hạt  và biến đổi thành hạt nhân bền X, đồng thời tỏa ra năng lượng W 84 dưới dạng động năng các hạt tạo thành. Lấy khối lượng các hạt nhân đo bằng u xấp xỉ bằng số khối. Động năng hạt nhân X ngay sau phân rã: A. 0,01W B. 0,085W C. 0,019W D. 0,02W Câu 49: Một lăng kính tam giác cân tại A, có góc chiết quang A  60 . Màn E đặt song song với đường phân giác của góc A, cách A một khoảng d. Một chùm sáng trắng song song hẹp được chiếu tới A, vuông góc với đường phân giác của góc A. Nếu cho lăng kính dao động nhỏ quanh cạnh đi qua A thì quang phổ thu được trên màn: A. Di chuyển B. Thu hẹp lại C. Mở rộng ra D. Cố định Câu 50: Một người chơi đàn ghita khi bấm tr ên dây để dây có chiều dài 0,24m và 0,2m sẽ phát ra âm cơ bản có tần số tương ứng bằng với tần số của họa âm bậc n và n + 1 phát ra khi không bấm trên dây. Chiều dài của dây đàn khi không bấm là: A. 1m B. 0,8m C. 1,2m D. 1,6m PhÇn II. Theo ch­¬ng tr×nh n©ng cao (10 c©u: Tõ c©u 51 ®Õn c©u 60) Câu 51: Trong khi đánh đu, lên đến vị trí cao nhất, người chơi thường ngồi xuống với mục đích: A. Tăng mô men lực B. Giảm cánh tay đòn C. Vận dụng định luật bảo toàn mô men động lượng để tăng vận tốc góc D. Giảm mô men quán tính Câu 52: Một con lắc đơn, vật treo được tích điện q, rồi đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang, song song với mặt đất. Khi con lắc cân bằng, dây treo lệch một góc  0 bé so với phương thẳng đứng. Nếu đảo chiều đột ngột điện trường thì con lắc dao động nhỏ với li độ góc là bao nhiêu? Bỏ qua ma sát, sức cản. A.  0 B. 2 0 C. 1,5 0 D. 3 0 Câu 53: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Các hạt leptôn không phải cấu tạo từ tổ hợp các hạt quac B. Trong tương tác điện từ, các hạt mang điện trao đổi phôtôn. C. Hạt sơ cấp và phản hạt của nó cùng khối lượng nghỉ D. Hạt êlectron cấu tạo từ tổ hợp các hạt quac Câu 54: Khối lượng tương đối tính của phôton ứng với bức xạ có bước sóng   0, 4 m là bao nhiêu? Cho h  6,625.10 34 Js , c  3.108 m / s . B. 0,552.1034 kg C. 0,552.1035 kg D. 0,552.1033 kg A. 0kg Câu 55: Một mạch dao động điện từ có C  1nF , cuộn dây có độ tự cảm L  10H , điện trở thuần R  20m . Muốn duy trì dao động điều hòa với hiệu điện thế cực đại trên tụ là U 0  4V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất:
  5. A. 320 W B. 32 W C. 16 W D. 160 W Câu 56: Một đĩa tròn đồng chất bán kính R  1m , khối lượng m  20kg , bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục qua tâm, vuông góc với mặt đĩa từ trạng thái đứng yên nhờ lực F  10 N tiếp tuyến với đĩa, vuông góc với trục quay. Gia tốc của một điểm nằm ở mép ngoài của đĩa sau thời gian t  5s từ khi có lực tác dụng là: A. 25,5m/s2 B. 25,02m/s2 C. 26,03m/s2 D. 25,8m/s2 Câu 57: Một nguồn âm đứng yên, phát ra âm có tần số f  500 Hz . Vận tốc truyền âm trong không khí là v  340m / s . Trong trường hợp nào sau đây nguồn thu sẽ thu được âm có tần số lớn nhất: A. Nguồn âm đứng yên, máy thu chuyển động thẳng đều lại gần với vận tốc vM  20m / s B. Máy thu đứng yên, nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần với vận tốc vS  20m / s C. Nguồn âm, máy thu chuyển động thẳng đều lại gần nhau với vận tốc tương ứng vS  10m / s , vM  10m / s D. Nguồn âm và máy thu đứng yên Câu 58: Công suất bức xạ của mặt trời là P  3,9.1023 kW . Trong một năm (365 ngày), khối lượng mặt trời giảm: B. 1,367.1017 tấn C. 1,567.1014 tấn A. 1,367.1014 tấn D. 1,567.1017 tấn Câu 59: Một thanh kim loại đồng chất, dài l  1,2m , khối lượng m  5kg , quay quanh trục đi qua trung điểm, vuông góc với thanh. Gắn thêm vào một đầu của thanh một vật m1  4kg . Mô men quán tính của hệ: A. 2,64kgm 2 B. 1,32kgm 2 C. 1,84kgm 2 D. 2,04kgm 2 Câu 60: Tại một nơi trên trái đất, treo đồng thời hai con lắc: một con lắc đơn và một con lắc vật lý gồm một thanh mảnh đồng chất chiều dài l , có thể quay quanh trục nằm ngang, đi qua một đầu thanh, vuông góc với thanh. Cho biết mô men quán tính của thanh đối với trục quay I  ml 2 / 3 . Để hai con lắc dao động nhỏ cùng chu kỳ thì chiều dài con lắc đơn là: A. 2l B. 2l / 3 C. l / 3 D. l ---------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản