intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng điện tử môn hóa học: Axít cacboxylic

Chia sẻ: Up Upload | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:18

0
117
lượt xem
29
download

Bài giảng điện tử môn hóa học: Axít cacboxylic

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Axít cacboxylic là một loại axit hữu cơ chứa nhóm chức cacboxyl, có công thức tổng quát là R-C(=O)-OH, đôi khi được viết thành R-COOH hoặc R-CO2H trong đó R- là gốc hydrocarbon no hoặc không no.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng điện tử môn hóa học: Axít cacboxylic

  1. Các em có suy nghĩ gì qua những hình ảnh sau đây?
  2. Giấm ăn
  3. DƯA, CÀ MUỐI
  4. NỘI DUNG Tiết 1: I. ĐỊNH NGHĨA ,PHÂN LOẠI. DANH PHÁP I. ĐỊNH NGHĨA ,PHÂN LOẠI. DANH PHÁP II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ Tiết 2: IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC V.ĐIỀU CHẾ V. ĐIỀU CHẾ VI. ỨNG DỤNG VI .ỨNG DỤNG
  5. I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp 1. Định nghĩa: Hãy thiết lập công thức - Axit cacboxylic là những hợp chất a mọi axit chung củ cacboxylic. hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxylế nào là axitt cacboxylic? Th (-COOH) liên kế trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử H. -> VD: CTTQ: R(COOH)a hay H-COOH CnH2n+2-2k-a(COOH)a CH3-COOH R: C Hố-COOH là g c hidrocacbon hoặc 65 là H, n≥0, k≥0, a≥1 HOOC-COOH
  6. I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp 2. Phân loại: VD: H-COOH CH2=CH-COOH CH3-COOH Có thể chia axit CH≡C-COOH CH3-CH2-COOH cacboxylic thành mấy nhóm cơ bản ? C6H5-COOH HOOC-COOH C6H5-CH2-COOHHOOC-CH2-COOH
  7. I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp 2. Phân loại: AXIT CACBOXYLIC Axit no, Axit Axit đa chức đơn chức, Axit thơm, không no, no đa chức và mạch hở: đơn chức: mạch hở, H-COOH Không no đa đơn chức: (Axit fomic) Chức. C6H5-COOH CH3COOH CH2=CH-COOH HOOC-COOH (Axit benzoic) (axit axetic) (Axit acrylic) (Axit oxalic) CTTQ axit no đơn chức mạch hở CnH2n+1COOH (n≥0) hay CnH2nO2 (n ≥1) Thiết lập công •Chó ý: Ng o µi ra c ßn mé t s è c ¸c h ph©n lo ¹i kh¸c thứcchung n h­ : + Axit t¹p c hø c : Lµ axit c abo ủa dãy đồnghø ang axit c ac bo xyl c ßn c hø a c ¸c nhãm C xylic ng o µi c đẳ nhãm cacboxylic no, đơn chức, c hø c kh¸c mạch hở VD: Axit lac tic CH3CH(OH)COOH + Axit bÐo : Lµ c ¸c axit c ac bo xylic m¹c h c ac bo n dµi, kh«ng nh¸nh:
  8. I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp 3. Danh pháp: a. Tên thông thường: Một số axit có tên thông thường liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng. Tên axit = Axit + tên hidrocacbon mạch chính + “oic” b. Tên thay thế: VD: Gọi tên axit sau: Tên thường Tên thay thế CTCT CH3-CH-COOH 1COOH CH3-HCOOH CH2-2CH- 4 3 Axit fomic Axit metanoic Axit­2­metylbutanoic CH3 CHH5 OOH C2 -C Axit axetic Axit etanoic 3 CH3CH2COOH Axit propanoic Axit propionic (CH3)2CH-COOH Axit 2-metylpropanoic Axit isobutiric CH3(CH2)3COOH Axit valeric Axit pentanoic CH2 =CH-COOH Axit propenoic Axit acrylic HOOC-COOH Axit oxalic Axit etanđioic
  9. I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp 3. Danh pháp: a. Tên thông thường: Một số axit có tên thông thường liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng. Tên axit =Axit + tên hidrocacbon mạch chính + b. Tên thay thế: “oic” CH3 – CH2- 5CH--CH2- - 3CH CH –COOH CH3 – CH2- CH 4CH2CH2 -2 - 2CH –1COOH CH – CH3 CHCH CH – CH3 6 3 3 CH3 Axit­5­etyl­2,6 đi metyl CH3 7 heptanoic
  10. II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO ∂- O Nhóm Cacbonyl Cacbo ∂ + R-C ∂+ O H xyl Nhóm Hiđroxyl .. LK phân cực hơn LK phân cực hơn * Hệ quả: (Do ảnh hưởng của nhóm cacbonyl (hút electron) -Liên kết -O-H của axit phân cực hơn của ancol. Và -C-OH của axit phân cực hơn nhóm -C-OH của ancol và phenol.  Do đó H trong nhóm –OH và cả nhóm –OH đều có thể bị thay thế. Có nhậ c xét gì về cấ> tạo nhóm  Tính axitn ủa axit caboxylic uphenol > ancol cacboxyl Nếu gốc R là gốc hút electron làm tăng tính axit và ngược lại. ( -COOH ) ?
  11. III. Tính chất vật lý - Các axit cacboxylic đều ở trạng thái rắn, lỏng Các axit fomic, axetic, propionic tan vô hạn trong nước. -Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn ancol, andehit, xeton, ankan có cùng số nguyên tử C. Nguyªn nh©n lµ do s ù ph©n c ùc ë nhãm c ac boxyl vµ s ù t¹o thµnh liªn kÕt hi®ro liªn ph©n tö ë axit c ac boxylic a ) D¹ng polime b ) D¹ng ®ime - Mçi axit c ac boxylic c ã vÞ c hua riªng biÖt, thÝ dô axit axe tic c ã v Þ c hua giÊm, axit xitric c ã vÞ c hua c hanh, axit oxalic c ã vÞ c hua me , axit tac tric c ã vÞ c hua nho...
  12. IV. Củng cố 1.a) Axit c ac bo xylic lµ g i ? Ph©n lo ¹i axit c ac bo xylic the o c Êu t¹o g è c hi®ro c ac bo n và theo số nhóm COOH. b ) ViÕt c «ng thø c c Êu t¹o c hung c ho d·y axit no , m¹c h h ë . Nêu cách gọi tªn què c tÕ. 2. ViÕt c «ng thø c c Êu t¹o vµ g äi tªn IUPAC c ¸c axit ®ång p h©n c ã c «ng thø c ph©n tö : a ) C5H10O2 ; b ) C 4 H6O2 . 3. Nguyên nhân dẫn đến nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn ancol, andehit, xeton, ankan có cùng số nguyên tử C.
  13. XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ ĐÃ VỀ DỰ GIỜ CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE CỦA CÁC EM HỌC SINH KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHOẺ VÀ HẠNH PHÚC. CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản