intTypePromotion=1

Bài giảng Điều trị đau sau phẫu thuật

Chia sẻ: ViNobinu2711 ViNobinu2711 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:51

0
21
lượt xem
1
download

Bài giảng Điều trị đau sau phẫu thuật

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Điều trị đau sau phẫu thuật trình bày các nội dung chính sau: Các mục đích của điều trị đau, sinh lý đau, đánh giá đau, thuốc giảm đau không thuộc họ morphin, So sánh độ mạnh tác dụng giảm đau của các opioid,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết bài giảng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Điều trị đau sau phẫu thuật

  1. Điều trị đau sau phẫu thuật Dr. Hua Ton – That Medical Mission Institut 97067 Würzburg D- Germany 25.04.2017 2
  2. Sau phẫu thuật, 70% bệnh nhân có đau m c độ trung bình hoặc nặng 25.04.2017 3
  3. Điều trị đau Quyền cơ bản của con người WHO 25.04.2017 4
  4. Điều trị đau đầy đủ Lợi ích y tế Lợi ích kinh tế Hồi phục nhanh Xuất viện sớm 25.04.2017 5
  5. Nội dung  Các mục đích c a điều trị đau  Sinh lý đau  Đánh giá đau  Lựa chọn điều trị  Tóm tắt  Kết luận 25.04.2017 6
  6. Đích của điều trị đau  C i thiện chất l ợng sống cho bệnh nhân  Tạo điều kiện thuận lợi cho bệnh nhân hồi phục nhanh, sớm trở lại sinh hoạt bình th ờng  Gi m biến ch ng  Xuất viện sớm  Gi m tỉ lệ hội ch ng đau mạn tính 25.04.2017 7
  7. Sinh lý đau  Định nghĩa (c a Hội nghiên c u đau quốc tế IASP) “Đau là một tr i nghiệm khó chịu về c m giác và c m xúc liên quan với tổn th ơng có thực hay tiềm tàng ở mô hoặc đ ợc mô t là có tổn th ơng nh thế gây ra” International Association for the study of pain,1994 25.04.2017 8
  8. Sinh lý đau  Theo đổi tùy theo cá nhân  Di truyền  Văn hóa  Tuổi  Giới  Các nhóm nguy cơ (Trẻ em, ng ời lớn tuổi, vấn đề giao tiếp) 25.04.2017 9
  9. Sinh lý đau  Đau cấp (kéo dài đến 7 ngày sau phẫu thuật)  Đau mạn (kéo dài hơn 3 tháng)  Bộ phận nhận c m (c m giác)  Đau do viêm do các kích thích nhiệt hoặc cơ học, hóa học ở bộ phận nhận c m  Bệnh lý thần kinh  Tổn th ơng thần kinh ở ngoại biên hoặc trung ơng 25.04.2017 10
  10. 25.04.2017 11
  11. 25.04.2017 12
  12. 25.04.2017 13
  13. 25.04.2017 14
  14. Sinh lý đau  Vai trò tích cực c a đau:  Bất lợi c a đau  Bệnh nhân ph i chịu đựng  Rối loạn giấc ng C nh báo tổn th ơng mô  Tác dụng không mong  Gi m bất động, giúp nhanh lành vết th ơng muốn lên hệ tim mạch  Tăng tiêu thụ oxy  Gi m ch c năng ruột  nh h ởng hô hấp  Chậm vận động, tắc mạch do huyết khối  Đau mạn tính 25.04.2017 15
  15. Đánh giá đau Sử dụng thang điểm giống nhau ở một cơ sở y tế Lắng nghe bệnh nhân Tin t ởng bệnh nhân Sử dụng công cụ thích hợp đối với bệnh nhân 25.04.2017 16
  16. Công cụ để đánh giá đau:  Biểu hiện nét mặt  Thang đánh giá bằng lời  Thang đánh giá bằng số  Thang đánh giá đau nhìn hình đồng dạng VAS 25.04.2017 17
  17. Lựa chọn điều trị Điều trị đau sau phẫu thuật hiệu qu bao gồm nhiều yếu tố:  Điều d ỡng giỏi  Gi m đau cân bằng với sự kết hợp thuốc tối u (liều thấp nhất có hiệu qu )  Các kỹ thuật không dùng thuốc 25.04.2017 18
  18. Giảm đau cân bằng (đa phương thức) Hai hoặc nhiều thuốc gi m đau với cơ chế tác dụng khác nhau Đạt đ ợc tác dụng gi m đau tốt hơn, gi m thiểu tác dụng không mong muốn 25.04.2017 19
  19. Lựa chọn điều trị  Gi m đau do điều d ỡng kiểm soát (theo yêu cầu)  Gi m đau do bệnh nhân tự kiểm soát (PCA) 25.04.2017 20
  20. Lựa chọn điều trị Thuốc gi m đau không Paracetamol AINS, thuôc c chế COX-2 thuộc họ morphin Ibuprofen Metamizol Các opioid yếu Codein Tramadol Các opioid mạnh Morphin Diamorphin Pethidin Piritramid Oxycodon Các thuốc hỗ trợ Ketamin Clonidin Dexamethason Thuốc chống co giật (Gabapentin) 25.04.2017 21
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2