intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Hen phế quản - TS.BS. Tố Như

Chia sẻ: Lavie Lavie | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:72

0
223
lượt xem
69
download

Bài giảng Hen phế quản - TS.BS. Tố Như

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hen phế quản là một căn bệnh thường gặp ở trẻ em và có tỷ lệ tử vong cao nếu không được điều trị kịp thời. Bài giảng Hen phế quản được sau đây sẽ giúp cho các bạn biết được về những yếu tố nguy cơ của bệnh hen phế quản, chẩn đoán hen phế quản, biểu hiện của hen phế quản, điều trị bệnh hen phế quản.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hen phế quản - TS.BS. Tố Như

  1. HEN PHẾ QUẢN Tsbs Tố Như
  2. ĐẠI CƯƠNG  Xuất độ bệnh từ 4­6% dân số thế giới.  Thường gặp ở trẻ em   Ở Mỹ Hen đứng hàng thứ 3 trong các bệnh  tránh nhập viện.  Thời gian nằm viện trung bình 5,6 ngày , thời  gian nghĩ việc # 2 tuần  Tỉ lệ tử vong do Hen PQ (1990s) khoảng 31%  Ở các BN trẻ 
  3. Tần xuất bệnh theo tuổi 1985­1996 80 Rate/1,000 Persons Age (years) 70
  4. TỶ LỆ NHẬP VIỆN THEO TUỔI U.S., 1974 - 2000 Rate/100,000 Persons 40 35
  5. TỶ LỆ NHẬP VIỆN THEO GIỚI VÀ CHỦNG  TỘC, U.S., 1980-2000 Rate/100,000 Persons 5 Da đen, nữ 4 Da đen, nam 3 Da trắng,nữ 2 Da trắng, nam 1 0 1980 1985 1990 1995 2000 Year
  6. Gánh nặng về kinh tế
  7.  Tại các nước công nghiệp hóa chi phí dành cho hen chiếm 1%-2% tổng chi phí cho y tế  chi phí trực tiếp: 90%  Chi phí gián tiếp ( mất ngày công, chăm sóc tại nhà) thường thấp hơn nhưng hoàn toàn bệnh nhân tự trả.  Chi phí hàng năm: những BN có những đợt cấp là 600 USD/năm so với 170USD đối với những người không có đợt cấp
  8. Ảnh hưởng kinh tế  của Hen phế quản  Chi phí chăm sóc rất cao  Chi phí cho Hen phế quản chưa kiểm soát  tốt  còn cao hơn  GIẢM SỐ LẦN NHẬP VIỆN VÀ CẤP CỨU     LÀ PHƯƠNG CÁCH GIẢM  CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ
  9. Những yếu tố nguy cơ  Yếu tố do vật chủ: liên quan đến gen  Yếu tố do môi trường: những chất có khả  năng  gây ra những triệu chứng trên  những bệnh nhân nhạy cảm
  10. Yếu tố nguy cơ YẾU TỐ VẬT CHỦ YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG:  Yếu tố di truyền : gene  Dị ứng Gene tạng dị ứng  Nhiễm trùng Gene tạng tăng tính đáp ứng   Ô nhiễm không khí đường thở  Khói thuốc lá   Béo phì  Thay đổi thời tiết  Giới tính :  Nghề nghiệp   nữ                                 2  Trưởng thành: nữ hen >  nam
  11.     Dị ứng phấn hoa       Khói thuốc lá    Thay đổi thời tiết   Ô nhiễm không khí: Sulfure Dioxide        Dị ứng thức ăn Dị ứng thuốc men :  PNC Các chất phụ gia  Bụi nhà
  12. B cell Mast cell
  13. Hiện tượng viêm: Tế bào và các chất trung gian Source:  Peter J. Barnes, MD
  14. Giải phẩu bệnh HEN PQ
  15. GIẢI PHẨU BỆNH CỦA HEN ĐẠI THỂ
  16. a. Tắc nghẽn đàm trong lòng phế quản b. Thâm nhiễm eosinophil ở lớp dưới niêm mạc phế  quản

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản