intTypePromotion=1

Bài giảng học phần Nguyên lý kế toán: Chương 3 - TS. Nguyễn Hữu Cường

Chia sẻ: Hera_02 Hera_02 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
81
lượt xem
3
download

Bài giảng học phần Nguyên lý kế toán: Chương 3 - TS. Nguyễn Hữu Cường

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài khoản và ghi chép nằm trong chương 3 thuộc "Bài giảng học phần Nguyên lý kế toán" với mục tiêu giúp người học hiểu được hệ thống tài khoản kế toán; lập và sử dụng bảng cân đối tài khoản;... Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng học phần Nguyên lý kế toán: Chương 3 - TS. Nguyễn Hữu Cường

  1. Nguyên lý kế toán Prepared by: Nguyễn Hữu Cường, Lecturer of Accounting Faculty, Danang University of Economics, The University of Danang. Email: cuonghien@gmail.com; cuonghien@due.edu.vn © 2015 by Nguyen Huu Cuong 1
  2. Chương 3 Tài khoản và ghi kép Prepared by: Nguyễn Hữu Cường, PhD (Queensland University of Technology) Lecturer of Accounting Faculty, Danang University of Economics. © 2015 by Nguyen Huu Cuong 2
  3. Mục tiêu Sau khi học xong 1. Nắm vững được tài khoản kế toán. chương này, bạn có 2. Nắm vững các loại quan hệ đối ứng kế toán thể và ghi kép vào tài khoản. 3. Hiểu được hệ thống tài khoản kế toán. 4. Lập và sử dụng được Bảng cân đối tài khoản. © 2015 by Nguyen Huu Cuong 3
  4. Tài khoản và Tài khoản chữ T  Tài khoản kế toán: là phương tiện để phản ánh một cách thường xuyên và liên tục sự biến động của từng loại đối tượng kế toán cụ thể (TS, nợ phải trả, VCSH, doanh thu, CP )  Ở dạng đơn giản, một TK kế toán có:  Tên tài khoản: Tên của yếu đối tượng kế toán được theo dõi;  Một bên (phần) của TK phản ánh biến động (số phát sinh) tăng của đối tượng kế toán; phần còn lại của TK phản ánh biến động (số phát sinh) giảm của đối tượng kế toán. © 2015 by Nguyen Huu Cuong 4 LO1: Tài khoản kế toán
  5. Tài khoản và Tài khoản chữ T  Tài khoản chữ T là hình thức rút gọn của TK (và có hình thức giống chữ T).  Tài khoản chữ T có 3 yếu tố chính  Tên tài khoản (hoặc số hiệu TK) – được ghi trên cùng TK chữ T;  Bên Nợ là phần bên trái; Tên tài khoản  Bên Có là phần bên phải Nợ Có Bên trái TK là bên Nợ Bên phải TK là bên Có © 2015 by Nguyen Huu Cuong 5 LO1: Tài khoản kế toán
  6. Tài khoản và Tài khoản chữ T  Xác định số dư của các TK: Số dư đầu kỳ (hoặc cuối kỳ) của các TK là số hiện có của các đối tượng kế toán được phản ánh vào TK vào lúc đầu kỳ (hoặc cuối kỳ).  Xác định số dư cuối kỳ (SDCK):  Step #1: Tính tổng số phát sinh (SPS) bên Nợ và tổng SPS bên Có của TK.  Step #2: SDCKlà phần chênh lệch giữa số dư đầu kỳ cộng SPS TĂNG trừ đi SPS GIẢM.  SDĐK bên Nợ + SPS bên Nợ - SPS bên Có > 0  SDCK bên Nợ, ngược lại là SDCK bên Có © 2015 by Nguyen Huu Cuong 6 LO1: Tài khoản kế toán
  7. Nợ và Có ─ Ghi Nợ vào tài khoản là ghi số tiền phát sinh của NVKT vào bên Nợ (bên trái) của tài khoản. ─ Ghi Có vào tài khoản là ghi số tiền phát sinh của NVKT vào bên Có (bên phải) của tài khoản.  Ghi Nợ có thể là ghi SPS TĂNG, cũng có thể là ghi SPS GIẢM – Tùy thuộc vào TK đó phản ánh đối tượng kế toán nào; và cũng như vậy đối với ghi Có © 2015 by Nguyen Huu Cuong 7 LO1: Tài khoản kế toán
  8. Nợ và Có Nguyên tắc ghi Nợ, ghi Có các tài khoản © 2015 by Nguyen Huu Cuong 8 LO1: Tài khoản kế toán
  9. Nợ và Có ─ Nguyên tắc ghi Nợ và Có đối với các TK để lập Bảng cân đối kế toán (TK phản ánh ...)  Số dư thông thường đối với: o TK phản ánh TÀI SẢN ❔ o TK phản ánh NỢ PHẢI TRẢ ❔ o TK phản ánh VỐN CHỦ SỞ HỮU ❔ © 2015 by Nguyen Huu Cuong 9 LO1: Tài khoản kế toán
  10. Tài khoản Tài sản ASSET ACCOUNTS Increase on Decrease on the debit side Dr. Cr. the credit side + – © 2015 by Nguyen Huu Cuong 10 LO1: Tài khoản kế toán
  11. Tài khoản Nợ phải trả LIABILITY ACCOUNTS Decrease on Increase on the debit side Dr. Cr. the credit side – + © 2015 by Nguyen Huu Cuong 11 LO1: Tài khoản kế toán
  12. Tài khoản Vốn chủ sở hữu CAPITAL ACCOUNTS Decrease on Increase on the debit side Dr. Cr. the credit side – + JUST LIKE LIABILITY ACCOUNTS © 2015 by Nguyen Huu Cuong 12 LO1: Tài khoản kế toán
  13. Nợ và Có ─ Nguyên tắc ghi Nợ và Có đối với các TK để lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (TK phản ánh ...) các TK tạm thời này đều không có số dư  © 2015 by Nguyen Huu Cuong 13 LO1: Tài khoản kế toán
  14. Tài khoản Doanh thu REVENUE ACCOUNTS Decrease on Increase on the debit side Dr. Cr. the credit side – + JUST LIKE LIABILITY AND CAPITAL ACCOUNTS © 2015 by Nguyen Huu Cuong 14 LO1: Tài khoản kế toán
  15. Tài khoản Chi phí (thời kỳ) EXPENSE ACCOUNTS Increase on Decrease on the debit side Dr. Cr. the credit side + – JUST LIKE ASSET ACCOUNTS © 2015 by Nguyen Huu Cuong 15 LO1: Tài khoản kế toán
  16. Số dư thông thường của TK ─ Tổng SPS tăng cộng SDĐK của một tài khoản bằng hoặc lớn hơn tổng SPS giảm của tài khoản đó.  Normal Balance của tài khoản hoặc là bên Nợ, hoặc là bên Có tùy thuộc vào SPS tăng của TK được ghi Nợ hoặc ghi Có.  Các TK phản ánh DOANH THU và CHI PHÍ (thời kỳ) được mở ra đầu kỳ & kết chuyển vào cuối kỳ để xác định Lợi nhuận nên không có số dư © 2015 by Nguyen Huu Cuong 16 LO1: Tài khoản kế toán
  17. Phản ánh SPS và SỐ DƯ Nợ Tiền Mặt Có 2,000 1,200 Cộng SPS SDĐK 300 500 200 trong kỳ 570 50 bên Nợ, 430 80 Cộng SPS Tổng SPS 200 trong kỳ Nợ 300 bên Có 650 150 Tổng SPS Có 1,500 3,130 SDCK 370 SDCK được phản ánh cùng bên với SPS tăng © 2015 by Nguyen Huu Cuong 17 LO1: Tài khoản kế toán
  18. Normal Balances ACCOUNT INCREASE DECREASE NORMAL BALANCE ASSETS Debit Credit Debit LIABILITIES Credit Debit Credit OWNER’S Credit Debit Credit CAPITAL REVENUES Credit Debit N/A EXPENSES Debit Credit N/A © 2015 by Nguyen Huu Cuong 18 LO1: Tài khoản kế toán
  19. Assignments Discussion Questions and Exercises Tran, DKN et al. Heintz J.A., & Parry Warren C.S., (2015) R.W. (2011) Reeve J.D., & Duchac, J.E. (2012) Chapter 4 Chapter 3 Chapter 2 - Review - Review Questions: 1-6, - Practice Questions: 1-3, 5 Series A Exercises: E3-1A Exercises: PE 2- - Exercises: 1-3, 9 to E3-7A, E3-10A to E3- 1A, PE 2-2A, PE 2- Chapter 5 12A, p3-13A to P3-15A 3A, PE 2-4A, PE 2- - Exercises: 1-3 5A, PE 2- 7A, - Exercises: EX 2- 1, EX 2-4, EX 2-5, EX 2-6, EX 2-7, EX2-10, EX 2-13 © 2015 by Nguyen Huu Cuong 19
  20. References 1. Heintz J.A., & Parry R.W. (2011), College Accounting (20th edn), Ohio: Cengage Learning. 2. IFRS Foundation (2015). Conceptual Framework. Issued in 2010. 3. Ministry of Finance (2002). VAS 01. Dated December 31, 2002 4. Tran, D.K.N. et al (2015). Principles of Accounting (in Vietnamese). Ha Noi: National Political Publishing House. 5. Warren C.S., Reeve J.M., & Duchac J.E. (2016), Financial Accounting (12th edn), Ohio: Cengage Learning. © 2015 by Nguyen Huu Cuong 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2