Bài giảng Kỹ thuật xử lý chất thải rắn - ThS. Hoàng Lê Phương

Chia sẻ: 10 10 | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:214

0
132
lượt xem
49
download

Bài giảng Kỹ thuật xử lý chất thải rắn - ThS. Hoàng Lê Phương

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm cung cấp cho bạn đọc những kiến thức về Kỹ thuật xử lý chất thải rắn như: Đặc điểm của chất thải rắn; phân loại chất thải rắn, tác động của chất thải rắn đến môi trường và con người; các tính chất lý, hoá và sinh học của chất thải rắn; quản lý và xử lý chất thải rắn, mời các bạn cùng tham khảo "Bài giảng Kỹ thuật xử lý chất thải rắn" dưới đây để nắm bắt nội dung chi tiết hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kỹ thuật xử lý chất thải rắn - ThS. Hoàng Lê Phương

  1. Kỹ thuật xử lý chất thải rắn Th.S. Hoàng Lê Phương Bộ môn: Kỹ thuật môi trường Trường đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 07/30/15 1
  2. Chương I. Đặc điểm chất thải rắn 1.1. Định nghĩa chất thải rắn 1.2 Nguồn gốc phát sinh 1.3 Phân loại chất thải rắn 1.4 Các loại vật liệu thu hồi từ chất thải 1.5 Chiều hướng thay đổi thành phần chất thải  trong tương lai 1.6 Tác động của chất thải rắn đến môi trường &  con người 07/30/15 2
  3. 1.1 Định nghĩa chất thải rắn  Định nghĩa: Chất thải rắn là tất cả các chất thải  dạng rắn hoặc bùn được thải ra trong quá trình  sinh hoạt, trong các quá trình sản xuất, dịch vụ  và trong hoạt động phát triển của động thực vật 07/30/15 3
  4. 1.2 Nguồn gốc phát sinh ­ Khu dân cư ­ Khu thương mại ­ Cơ quan ­ Công trường xây dựng ­ Các dịch vụ đô thị ­ Các nhà máy xử lý ­ Công nghiệp ­ Nông nghiệp ­  Từ khu vực khai thác quặng và luyện kim 07/30/15 4
  5. 1.2 Nguồn gốc phát sinh Rác sinh hoạt: 07/30/15 5
  6. 1.3. Phân loại chất thải rắn 1. Phân loại theo tính chất ­ Độc, không đôc ­ Cháy được, không cháy được ­ Bị phân huỷ sinh học, không bị phân huỷ SH 2. Theo đặc điểm của nơi phát sinh ­ Chất thải sinh hoạt ­ Chất thải công nghiệp ­ Chất thải nông nghiệp ­ Chất thải y tế ­ Chất thải xây dựng 07/30/15 6
  7. 1.3. Phân loại chất thải rắn 1.3.1. Chất thải sinh hoạt: Là những chất thải liên  quan đến hoạt động sinh hoạt của con người,  nguồn tạo thành chủ yếu từ các khu dân cư, cơ  quan, trường học, các trung tâm dịch vụ thương  mại. 07/30/15 7
  8. 1.3. Phân loại chất thải rắn 1.3.2. Chất thải công nghiệp: Chất thải công nghiệp là  chất thải sinh ra do các hoạt động sản xuất công  nghiệp gây ra. Các chất thải này có thể ở dạng  khí, lỏng, rắn. Lượng và loại chất thải phụ thuộc  vào loại hình công nghiệp, mức tiên tiến của công  nghệ và thiết bị, qui mô sản xuất 07/30/15 8
  9. 1.3. Phân loại chất thải rắn 1.3.3. Chất thải nông nghiệp: Là những chất thải và  mẩu thừa thải ra từ các hoạt động nông nghiệp  như trồng trọt, thu hoạch các loại cây trồng, các  sản phẩm thải từ chế biến sữa, từ các lò giết  mổ.v.v. 07/30/15 9
  10. 1.3. Phân loại chất thải rắn 1.3.4. Chất thải y tế: Chất thải từ các bệnh viện, trạm  y tế gồm: dây truyền dịch, dây truyền máu, bình  đựng dịch truyền, bình đựng máu, bao tay cao su,  bịch nilông, băng vệ sinh, dược phẩm quá hạn,  nhiễm khuẩn, chất hữu cơ (bộ phận cơ thể, chất  lây nhiễm).  07/30/15 10
  11. 1.3. Phân loại chất thải rắn 1.3.5. Chất thải xây dựng: Là các phế thải như đất đá,  gạch ngói, bê tông vỡ do các hoạt động phá dỡ,  xây dựng công trình.v.v. Các chất thải từ các hệ  thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật như trạm xử lý  nước thiên nhiên, nước thải sinh hoạt, bùn cặn từ  cống thoát nước thành phố. 07/30/15 11
  12. 1.4 Các loại vật liệu thu hồi từ chất thải các dạng vật liệu có thể thu hồi từ chất thải : + Nhôm : từ các vỏ hộp, từ các khung cửa, cửa,… + Kim loại khác(sắt, thép): vỏ đồ hộp, khung sắt, sắt        xây dựng, vỏ các con tàu, ô tô hỏng, các loại máy         công cụ,… + Kim loại màu: dây đồng, thiếc, chì + Giấy : giấy báo, sách vở, bìa cáctông + Plastics: các loại chai, hộp,đồ dùng bằng nhựa + Thuỷ tinh: Chai lọ, kính vỡ, 07/30/15 12
  13. 1.5 Chiều hướng thay đổi  thành phần chất thải trong tương lai 1.5.1 Tác động của những chương trình khác nhau đến  lượng chất thải: + Chương trình tuần hoàn lại chất thải + Chương trình chuyển đổi chất thải (đốt thu hồi nhiệt). 1.5.2 Thay đổi về thành phần + Chất thải thực phẩm : ngày càng giảm + Giấy loại : tăng dần và có xu thế  ổn định trong những  năm tới. + Plastics : Tăng dần do nhu cầu ngày càng lớn. 07/30/15 13
  14. 1.6. Tác động của chất thải rắn đến  môi trường & con người Rác thải Bụi, CH4, NH3,  Rác + nước rác Rác Rác + nước rác VOCs Môi trường  Nước mặt Nước ngầm Môi trường  không khí đất Qua hô hấp ăn uống tiếp xúc  Qua chuỗi thực  qua da phẩm Người, động vật 07/30/15 14
  15. CÁC TÍNH CHẤT LÝ, HOÁ  VÀ SINH HỌC CỦA CHẤT THẢI  RẮN 2.1 Tính chất vật lý của chất thải rắn  2.2 Tính chất hoá học của chất thải rắn  2.3 Tính chất sinh học của chất thải rắn  2.4  Sự chuyển đổi  lý, hoá và sinh học 07/30/15 15
  16. 2.1 Tính chất vật lý 2.1.1 Khối lượng riêng ­  w, Khối lượng riêng của chất thải được tính như sau: ­ Lấy mẫu chất thải theo qui định. Chọn thùng đựng có  thể tích khoảng 50 đến 100 lít, cân trước để biết khối  lượng ­ Cho mẫu vào thùng một cách nhẹ nhàng, ­ Nhấc thùng lên cách mặt đất 30 cm rồi thả xuống. Lặp  đi lặp lại 4 lần cho đến khi làm đầy thùng. ­ Cân và ghi lại kết quả. ­ Lấy hiệu số của lần cân có tải trừ đi khối lượng của  thùng rồi chia cho thể tích thùng. 07/30/15 16
  17. 2.1 Tính chất vật lý  Khối lượng riêng của rác thải  tính như sau: md mth w Vth md : khối lượng của thùng chứa+ chất thải, kg mth : Khối lượng thùng rỗng, kg Vth  : Thể tích thùng chứa,lít hoặc m3 w: Khối lượng riêng chất thải rắn, kg/m3 07/30/15 17
  18. 2.1 Tính chất vật lý 2.1.2 Độ ẩm, ww     Độ ẩm của chất thải rắn thường được biểu thị dưới   dạng phương pháp đo khối lượng ướt,  md mc ww 100% md 07/30/15 18
  19. 2.1 Tính chất vật lý    2.1.3 Cỡ hạt và phân bố cỡ hạt     Cỡ hạt của chất thải đóng vai trò rất quan trọng  trong việc quản lý. Cỡ hạt có thể được xác định  theo một hoặc nhiều cách như sau: Sc l l w Sc 2 07/30/15 19
  20. 2.1 Tính chất vật lý  hoặc : Sc l w h 3 1/ 2 Sc l.w 1/ 3 Sc l.w.h Trong đó: Sc = Cỡ hạt của cấu tử, mm   l   =  Độ dài, mm   w =  Chiều rộng, mm   h  =  chiều cao 07/30/15 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản