intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Luật kinh tế 1 - Chương 2: Bản chất pháp lý của các loại hình công ty

Chia sẻ: HidetoshiDekisugi HidetoshiDekisugi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:34

22
lượt xem
6
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Luật kinh tế 1 - Chương 2: Bản chất pháp lý của các loại hình công ty. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: khái niệm, đặc điểm, cơ cấu tổ chức và quản lý của các loại hình công ty như công ty TNHH hai thành viên trở lên; công ty TNHH một thành viên; công ty cổ phần; doanh nghiệp tư nhân; công ty hợp danh;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Luật kinh tế 1 - Chương 2: Bản chất pháp lý của các loại hình công ty

  1. CHƯƠNG 2: BẢN CHẤT PHÁP LÝ CỦA CÁC LOẠI HÌNH CÔNG TY
  2. NỘI DUNG CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN 1. Khái niệm 2. Đặc điểm CÔNG TY CỔ PHẦN 3. Cơ cấu tổ chức và quản lý DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CÔNG TY HỢP DANH
  3. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH LỊCH SỬ SỰ PHÁT HÌNH TRIỂN THÀNH
  4. CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
  5. ĐẶC ĐIỂM PHÁP LÝ (Đ.47) Thành viên là tổ chức cá nhân với số lượng tối thiểu là 2 và tối đa là 50 Chịu trách nhiệm hữu hạn Có tư cách pháp nhân Phần vốn góp của thành viên bị hạn chế chuyển nhượng ra bên ngoài Không được phát hành cổ phần
  6. CƠ CẤU TỔ CHỨC (Đ.55) HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN BAN KiỂM SOÁT GIÁM ĐỐC CHỦ TỊCH HĐTV PHÒNG CHỨC PHÒNG CHỨC PHÒNG CHỨC NĂNG NĂNG NĂNG TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG
  7. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN • Tất cả thành viên trong THÀNH PHẦN công ty QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA THÀNH VIÊN • Điều 56 LDN • Thẩm quyền • Thể thức tiến hành CUỘC HỌP HĐTV • Điều kiện tiến hành họp • Thông qua quyết định họp HĐTV
  8. CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ KHÁC CHỦ TỊCH BAN KIỂM GIÁM ĐỐC HĐTV SOÁT
  9. CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
  10. ĐẶC ĐIỂM PHÁP LÝ ( Đ.73) Phải xác Do một tổ định và Không chức hoặc Chịu Có tư tách bạch được một cá trách cách giữa tài phát nhân làm nhiệm pháp sản của hành cổ chủ sở hữu hạn nhân chủ sở phần hữu hữu và công ty
  11. VỐN Rút vốn Do chủ sở hữu đầu tư toàn bộ ban đầu hoặc cam kết góp đủ Tăng- giảm vốn
  12. CƠ CẤU TỔ CHỨC CHỦ SỞ HỮU BAN HỘI ĐỒNG KIỂM THÀNH SOÁT VIÊN GIÁM CHỦ TỊCH ĐỐC HĐTV (TGĐ)
  13. CƠ CẤU TỔ CHỨC CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY KIỂM CHỦ TỊCH SOÁT CÔNG TY VIÊN GIÁM ĐỐC
  14. CƠ CẤU TỔ CHỨC CHỦ TỊCH CÔNG TY GIÁM ĐỐC (TGĐ)
  15. CÔNG TY CỔ PHẦN
  16. ĐẶC ĐIỂM PHÁP LÝ Cổ đông là tổ chức hoặc cá nhân, số lượng >= 3 thành viên Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau, gọi là cổ phần Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty Được phát hành cổ phần để huy động vốn. Thành viên được chuyển nhượng vốn tự do trên thị trường, trừ ngoại lệ
  17. CỔ PHẦN Là phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ của công ty BAO GỒM: + Cổ phần phổ thông; + Cổ phần ưu đãi biểu quyết; + Cổ phần ưu đãi cổ tức; + Cổ phần ưu đãi hoàn lại
  18. TỈ LỆ CỔ PHẦN PHỔ THÔNG VÀ CỔ PHẦN ƯU ĐÃI Cổ phần phổ thông CỔ PHẦN Cổ phần ưu đãi
  19. CỔ PHẦN ƯU ĐÃI BIỂU QUYẾT (Đ.116 LDN) - Có số phiếu biểu quyết nhiều hơn CPPT; - Đối tượng được mua; - Hạn chế quyền: Không được chuyển nhượng; CỔ ĐÔNG TỔ CHỨC ĐƯỢC CHÍNH PHỦ ỦY CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP QUYỀN NẮM GiỮ CỔ PHẦN
  20. CỔ PHẦN ƯU ĐÃI CỔ TỨC (Đ.117 LDN) - Cổ phần được hưởng mức cổ tức cao hơn mức cổ thức của CPPT hoặc cổ tức ổn định hằng năm; - Cổ tức chia hằng năm = cổ tức cố định hoặc = CT cố định + CT thưởng (sao cho: CTUD> CTPT) - Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi không được quyền biểu quyết tại ĐHĐCĐ, không đề cử người vào HĐQT, BKS.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2