intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng môn Nguyên lý kế toán - Chuyên đề 6: Kế toán hoạt động thương mại

Chia sẻ: Lotus_123 Lotus_123 | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:29

0
119
lượt xem
22
download

Bài giảng môn Nguyên lý kế toán - Chuyên đề 6: Kế toán hoạt động thương mại

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung bài giảng: Trình bày hoạt động mua hàng và bán hàng tại doanh nghiệp thương mại; Mô tả sơ đồ hạch toán tổng quát của doanh nghiệp thương mại; Tính toán giá trị hàng tồn kho tại doanh nghiệp; Đánh giá hàng tồn kho và lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho; Lập báo cáo tài chính cho doanh nghiệp thương mại;...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn Nguyên lý kế toán - Chuyên đề 6: Kế toán hoạt động thương mại

  1. MÔN HỌC NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Copyright © 2009 by UEF
  2. CHUYÊN ĐỀ 6 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI 1-2
  3. Chu kỳ kinh doanh Chu kỳ kinh doanh 1. Tiền M ua n tiề hà hu ng T 3. Phải thu Hàng hóa 2. Bán chịu 1-3
  4. PP kế toán hàng ttồn kho PP kế toán hàng ồn kho Kiểm kê định kỳ Kê khai thường xuyên • Kiểm kê lượng HTK • Ghi nhận nghiệp vụ vào cuối kỳ, từ đó xác nhập xuất tồn thường định giá vốn hàng bán xuyên • Đặc điểm • Đặc điểm – Sử dụng trong các – Sử dụng trong các doanh nghiệp nhỏ doanh nghiệp lớn – Chi phí thấp – Sử dụng máy quét và mã vạch để ghi nhận nghiệp vụ 1-4
  5. Nghiệp vụ mua hàng Nghiệp vụ mua hàng Giá mua + Chi phí mua Chi phí vận chuyển - Hàng mua trả lại Hàng không đúng yêu cầu - Giảm giá hàng mua Theo thỏa thuận - Chiết khấu mua hàng Mua số lượng lớn = Giá gốc hàng hóa 1-5
  6. Nghiệp vụ mua hàng Nghiệp vụ mua hàng Ngày 15.2, công ty CK mua mộtt số hàng Ngày 15.2, công ty CK mua mộ số hàng hóa trịị giá 1.000 tr.đ theo phương thức mua hóa tr giá 1.000 tr.đ theo phương thức mua trả chậm. trả chậm. Ngày Nghiệp vụ TKĐỨ Nợ Có 15.2 Hàng hóa 156 1.000 Phải trả cho người bán 331 1.000 Mua hàng hóa trả chậm (mua chịu) 1-6
  7. Nghiệp vụ mua hàng Nghiệp vụ mua hàng Ngày 17.2, công ty thanh toán chi phí vận Ngày 17.2, công ty thanh toán chi phí vận chuyển 20 tr.đ bằng tiền mặt. chuyển 20 tr.đ bằng tiền mặt. Ngày Nghiệp vụ TKĐỨ Nợ Có 17.2 Hàng hóa 156 20 Tiền mặt 111 20 Chi phí vận chuyển Giá gốc hàng hóa = 1.000 + 20 = 1.020 tr.đ 1-7
  8. Nghiệp vụ mua hàng Nghiệp vụ mua hàng Ngày 19.2, công ty được ngườii bán giảm Ngày 19.2, công ty được ngườ bán giảm giá 100 tr.đ cho 1 số hàng hóa không đúng giá 100 tr.đ cho 1 số hàng hóa không đúng yêu cầu đã cam kết. yêu cầu đã cam kết. Ngày Nghiệp vụ TKĐỨ Nợ Có 19.2 Phải trả cho người bán 331 100 Hàng hóa 156 100 Giảm giá hàng mua Giá mua hàng hóa = 1.000 + 20 - 100 = 920 tr.đ 1-8
  9. Doanh thu và Phảii thu KH Doanh thu và Phả thu KH 1. DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn vớDT bán hàngữđược phẩm. iDT bán sở h u ượn quyền hàng đ sả c ghi nhậnắm thỏa 2. DN không cònận khiquyỏa quản lý hay kiểm ghi nh n khi th ền soát hàng hóa.điều kiện: mãn 5 điều kiện: mãn 5 3. Doanh thu xác định tương đối chắc chắn. 4. DN đã thu hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế. 5. Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng 1-9
  10. Giiải thích các điều kiện ghi nhận G DT • 2 điều kiện đầu thường thể hiện qua việc: DN đã giao hàng cho bên mua. • 2 điều kiện tiếp theo thường thể hiện qua việc DN đã phát hành hóa đơn, người mua đã ký vào hóa đơn. • Điều kiện cuối: DN xác định được các chi phí như: giá vốn hàng bán, chi phí vận chuyển,… 1-10
  11. Doanh thu thuần Doanh thu thuần DT thuần = DT -- Chiếtt khấu thương mạii – DT thuần = DT Chiế khấu thương mạ – Hàng bán bịị trả llạii – Giảm giá hàng bán Hàng bán b trả ạ – Giảm giá hàng bán Chiếtt khấu thương mạii là khoản chiếtt khấu Chiế khấu thương mạ là khoản chiế khấu được giảm trên giá bán thông thường nhằm được giảm trên giá bán thông thường nhằm khuyến khích khách hàng mua hàng hóa vớii số khuyến khích khách hàng mua hàng hóa vớ số lượng lớn. lượng lớn. 1-11
  12. Doanh thu thuần Doanh thu thuần DT thuần = DT -- Chiếtt khấu thương mạii – DT thuần = DT Chiế khấu thương mạ – Hàng bán bịị trả llạii – Giảm giá hàng bán Hàng bán b trả ạ – Giảm giá hàng bán Hàng bán bị trả lại là Giảm giá hàng bán là giá trị hàng hóa bị KH khoản giảm trừ cho KH trả lại do vi phạm do hàng hóa kém phẩm chất hay không HĐKT, hàng hóa kém phẩm chất,... đúng quy cách,… 1-12
  13. Doanh thu thuần Doanh thu thuần 20.3- Công ty CK bán 1 số hàng hóa trịị giá 20.3- Công ty CK bán 1 số hàng hóa tr giá 700 tr.đ cho công ty AZ theo phương thức 700 tr.đ cho công ty AZ theo phương thức thanh toán trả chậm 30 ngày. thanh toán trả chậm 30 ngày. 25.3- Công ty AZ trả llạii 1 số hàng hóa không 25.3- Công ty AZ trả ạ 1 số hàng hóa không đúng quy cách trong hợp đồng trịị giá 10 tr.đ đúng quy cách trong hợp đồng tr giá 10 tr.đ 28.3- Công ty CK đồng ý giảm giá 3,6 tr.đ 28.3- Công ty CK đồng ý giảm giá 3,6 tr.đ của lô hàng mua ngày 20.3 do hàng không của lô hàng mua ngày 20.3 do hàng không đúng chủng loạii theo hợp đồng kinh ttế.. đúng chủng loạ theo hợp đồng kinh ế 1-13
  14. Doanh thu thuần- Ghi nhận Doanh thu thuần- Ghi nhận Nghiệp vụ TKĐỨ Nợ Ngày Có 20.3 25.3 28.3 1-14
  15. Doanh thu thuần- Ghi nhận Doanh thu thuần- Ghi nhận Ngày Nghiệp vụ TKĐỨ Nợ Có 20.3 Phải thu của KH 131 700 Doanh thu 511 700 Bán hàng trả chậm Hàng bán bị trả lại 25.3 531 10 Phải thu của KH 131 10 Hàng mất phẩm chất Giảm giá hàng bán 28.3 532 3,6 Phải thu của KH 131 3,6 Giảm giá cho KH 1-15
  16. Tài khoản điều chỉỉnh- Doanh Tài khoản điều ch nh- Doanh Tài tthu thu hu thu • Tài khoản điều chỉnh – Là 1 tài khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm cho 1 tài khoản khác. – Các TK 521,531,532 là các khoản điều chỉnh giảm của TK 511 DT bán hàng 700,000 – Hàng bán bị trả lại (10.000) – Giảm giá hàng bán (3,600) = DT thuần 686,400 1-16
  17. Hàng ttồn kho và giá vốn hàng Hàng ồn kho và giá vốn hàng bán bán 20.3- Công ty CK bán 1 số hàng hóa trịị giá 20.3- Công ty CK bán 1 số hàng hóa tr giá 700 tr.đ cho công ty AZ theo phương thức 700 tr.đ cho công ty AZ theo phương thức thanh toán trả chậm 30 ngày. Giá vốn hàng thanh toán trả chậm 30 ngày. Giá vốn hàng bán ra là 460 tr.đ bán ra là 460 tr.đ 25.3- Công ty AZ trả llạii 1 số hàng hóa không 25.3- Công ty AZ trả ạ 1 số hàng hóa không đúng quy cách trong hợp đồng trịị giá 10 tr.đ, đúng quy cách trong hợp đồng tr giá 10 tr.đ, giá vốn hàng trả llạii là 2,4 tr.đ giá vốn hàng trả ạ là 2,4 tr.đ 1-17
  18. Hàng ttồn kho và giá vốn hàng Hàng ồn kho và giá vốn hàng bán bán Nghiệp vụ TKĐỨ Nợ Ngày Có Phải thu của KH 20.3 131 700 Doanh thu 511 700 Giá vốn hàng bán 632 460 Hàng hóa 156 460 Hàng bán bị trả lại 25.3 531 10 Phải thu của KH 131 10 Hàng hóa 156 2,4 Giá vốn hàng bán 632 2,4 1-18
  19. Lãi gộp Lãi gộp Lãi gộp = DT thuần – Giá vốn hàng bán Lãi gộp = DT thuần – Giá vốn hàng bán Giá vốn hàng bán phản ánh chi phí của hàng Giá vốn hàng bán phản ánh chi phí của hàng hóa bán ra cho KH.. hóa bán ra cho KH Lãi gộp là chỉỉ tiêu tài chính đo llường khả năng Lãi gộp là ch tiêu tài chính đo ường khả năng sinh llợi của hoạtt động bán hàng sinh ợi của hoạ động bán hàng 1-19
  20. Bảng kếtt quả kinh doanh Bảng kế quả kinh doanh 2004 Doanh thu $700,000 Các khoản giảm doanh thu (13,600) Doanh thu thuần 686,400 Giá vốn hàng bán (457,600) Lợi nhuận gộp 228,800 1-20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản