intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Phòng ngừa và kiểm soát bệnh ung thư - PGS. TS. Đoàn Huy Hậu

Chia sẻ: Dsfcf Dsfcf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:71

114
lượt xem
12
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Phòng ngừa và kiểm soát bệnh ung thư nhằm trình bày về nguyên nhân gây bệnh ung thư: tác nhân hóa học, tác nhân vật lý, tác nhân sinh học và ký sinh trùng có liên quan đến ung thư, các gen ung thư có liên quan tới di truyền, nêu các chất có thể sinh ung thư đã được biết đến hoặc chưa rõ ở người.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phòng ngừa và kiểm soát bệnh ung thư - PGS. TS. Đoàn Huy Hậu

  1. Phòng ngừa và kiểm soát bệnh ung thư
  2. Nguyên nhân ung thư  TÁC NHÂN VẬT LÝ  Bức xạ ion hóa: UT tuyến giáp, phổi, máu  Thế kỷ XVI nhiều CN mỏ quặn đen bị chết vì bệnh lạ của phổi, (do trong quặng đen có chứa Uranium)  Bức xạ cực tím: UT da, UT hắc tố
  3. Nguyên nhân ung thư  TÁC NHÂN HÓA HỌC  - Thuốc lá: Gây 30% UT các lọai, trong đó:  + 90% UT phổi  + 75% UT khoang miệng, thanh quản, thực quản  + 5% UT bàng quang.  + 3-4 Benzopyren gây UT trên thực nghiệm.
  4. Bằng chứng về mối liên quan giữa hút thuốc và ung thư Khả năng cao Khả năng thấp Ít khả năng Thuyết phục Thuyết phục Khả năng cao Khả năng thấp Ít khả năng Ung thư bàng quang Bệnh bạch cầu thể tủy Ung thư tuyến thượng Bệnh bạch cầu lympho cấp thận Ung thư thực quản Ung thư cổ tử cung Ung thư túi mật U thư vú Ung thư thận Ung thư đại trực tràng Ung thư sinh dục Ung thư trẻ em Ung thư thanh quản Ung thư gan Ung thư xoang mũi Ung thư buồng trứng Ung thư phổi Tử vong do ung thư tiền liệt Ung thư tuyến giáp Ung thư da tuyết Ung thư miệng hầu Ung thư tinh hoàn Ung thư tụy
  5. Prevalence of Tobacco Use PERCENTAGES Year VIETNAM Men Women 2002 Adult Current 56.1 1.8 Smokers 2003 Youth Current 10.2 1.9 GYTS Smokers 5 Provinces
  6. NGUYÊN NHÂN UNG THƯ  TÁC NHÂN HÓA HỌC DINH DƯỠNG - NITROSAMIN-UT THỰC QUẢN, DẠ DÀY (THỊT CÁ MUỐI…) - AFLATOXIN-UT GAN (ASPERGILLUS FLAVUS Ở LẠC, NGŨ CỐC MỐC) - PHẨM NHUỘM THỰC PHẨM: PARADIMETHYL AMINO BENZEN-UT GAN - THỰC PHẨM CÓ TÀN TÍCH CỦA CÁC THUỐC TRỪ SÂU, DIỆT CỎ… - THỨC ĂN HUN KHÓI TẠO RA BENZOPYRENE
  7. Prevalence of Overweight PERCENTAGES Year VIETNAM Men Women 2005 Adult Overweight 14.6 18.1 Obese BMI>23 Adult Overweight 5.3 8.0 Obese BMI>25 Adult Obese 0.4 0.5 BMI>30 Adult High Waist 1.5 4.7 Circumference
  8. NGUYÊN NHÂN UNG THƯ  TÁC NHÂN HÓA HỌC UT NGHỀ NGHIỆP - 1775, P.POTT PHÁT HIỆN UT DA BÌU Ở THỢ LÀM NGHỀ NẠO ỐNG KHÓI - SỢI ASBESTOS GÂY UT TRUNG MÔ MÀNG PHỔI, UT BÀNG QUANG - PHẨM NHUỘM ANILIN LẪN 4-MINDIPHENYE, VÀ 2- APHTHYLAMIN GÂY UT ĐƯỜNG TIẾT NIỆU
  9. Các hoá chất có thể sinh ung thư đã được biết đến hoặc chưa rõ ở người Cơ quan Các tác nhân Nhóm nghề nghiệp Loại ung thư Phổi Khói thuốc lá, arsenic, asbestos, Sản xuất nhôm, tiếp Ung thư biểu mô crystalline silicca, benzo [a] pyrene, xúc khí đốt của than đá, tế bào vẩy nhỏ beryllium, bis (chloro) methyl ether, 1,3- sản xuất các dẫn suất (20-25%), tế bào butadiene, hợp chất chromium VI, nhựa của than đá, khai thác vẩy lớn(10%), và đường, hắc ín, các hợp chất nickel hematite, thợ sơn, công ung thư biểu mô [Ni(CO4)], bồ hóng (sản phẩm của than nhân sản xuất mù tạc tuyến đá không được đốt cháy hoàn toàn), hơi (25-30%) mù tạc Màng Asbestos, erionite Công nhân tiếp xúc với Ung thư trung phổi asbestos biểu mô Khoang Khói thuốc lá, đồ uống có chứa cồn, hợp Sản xuất dày da, chế Ung thư biểu mô miệng chất chứa nickel biến gỗ, rượu isopropyl tế bào vẩy (axít cô đặc trong quá trinh sản xuất) Thực quản Khói thuốc lá, đồ uống có chứa cồn Ung thư biểu mô tế bào vẩy Dạ dày Thực phẩm ngâm, muối mặn, hun khói Công nghiệp cao su Ung thư biểu mô tuyến đại tràng Heterocyclic amines, asbestos Sản xuất pattern Ung thư biểu mô tuyến
  10. Các hoá chất có thể sinh ung thư đã được biết đến hoặc chưa rõ ở người Cơ quan Các tác nhân Nghề nghiệp Loại ung thư Gan Aflatoxin, vinyl chloride, khói thuốc Ung thư tế bào lá, đồ uống có chứa cồn, thorium gan, sarcôm dioxide mạch máu Thận Khói thuốc lá, phenacetin Ung thư tế bào thận Bàng Khói thuốc lá, 4-aminobiphenyl, Sản xuất, tiếp xúc Ung thư tế bào quang benzidine, 2-naphthylamine, với thuốc nhuộm, tái phát phenacetin sơn, cao su, hắc ín, khí gas, auramine Tuyến Cadmium Ung thư biểu tiền liệt mô tuyến Da Arsenic, benzo[a] pyrene, nhựa Sản xuất, tiếp xúc Ung thư biểu đường, hắc ín, dầu khoáng, bồ hóng, với các dẫn suất, khí mô tế bào vẩy cyclosporin A, PUVA đốt than đá Tuỷ Benzene, khói thuốc lá, ethylene Công nghiệp cao su Bệnh bạch cầu, xương oxide, các tác nhân chống ung thư, u lympho ác cyclosporin A
  11. NGUYÊN NHÂN UNG THƯ * CÁC TÁC NHÂN SINH HỌC - VIRÚT SINH UNG THƯ - VIRUT EPSTEIN-BARR: UT VÒM - VIRUT VIÊM GAN B: UT GAN - VIRUT GÂY U NHÚ THƯỜNG TRUYỀN QUA ĐƯỜNG SINH DỤC: UT SINH DỤC - KÝ SINH TRÙNG VÀ VI TRÙNG CÓ LIÊN QUAN ĐẾN UNG THƯ - SÁN SCHISTOSOMA-UT BÀNG QUANG (Ả RẬP, TRUNG ĐÔNG)
  12. Các gen ung thư có liên quan tới di truyền Gen Vị trí Năm phát Loại ung thư Loại gen hiện RB 13q 1986 Võng mạc và khác Gen ức chế P53 17p 1986 Sac-côm và khác Gen ức chế NF1 17q 1990 Não và nơi khác Gen ức chế ƯT1 11p 1990 Wilms’ và khác Gen ức chế APC 5q 1991 đại tràng và khác Gen ức chế NF2 22q 1993 Não và khác Gen ức chế VHL 3q 1993 Thận và khác Gen ức chế RET 10q 1993 UT nội tiết nhiều ổ và khác Gen ung thư
  13. Các gen ung thư có liên quan tới di truyền Vị trí Năm phát Loại ung thư Loại gen Gen hiện MLH1 2p 1993-1994 đại tràng và khác Gen mất đối xứng MSH2 3p 1993-1994 đại tràng và khác Gen mất đối xứng MSH6 2p 1997 đại tràng và khác Gen mất đối xứng PMS1 2q, 7p 1994-1995 đại tràng và khác Gen mất đối xứng MTS1 9p 1994 UT hắc tố Gen ức chế BRCA1 17q 1994 Vú & khác Gen ức chế BRCA2 13q 1995 Vú & khác Gen ức chế PTC 9q 1996 UT tế bào đáy Gen ức chế E- 16q 1998 Dạ dày Gen ức chế cadherin
  14. Các yếu tố nguy cơ gây ut NghÒ nghiÖp S¶n phÈm 5% §iÒu trÞ y häc c«ng nghiÖp 1% 1% ¤ nhiÔm m«i tr−êng Sinh ®Î, t×nh 2% dôc 8% Thuèc l¸ 36% R−îu 4% Dinh d−ìng 43%
  15. Ung thư cổ tử cung các yếu tố nguy cơ  Quan hệ tình dục sớm  Quan hệ với nhiều người (cả nam và nữ)  Sinh đẻ nhiều  Vệ sinh sinh dục kém  Bị các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục (cả nam và nữ).  Nhiễm HPV: nguyên nhân chính
  16. HPV VÀ SINH BỆNH HỌC UNG THƯ CỔ TỬ CUNG 0-1 năm 0-5 năm 1-20 năm Tiếp tục CIN UT CTC nhiễm HPV 2/3 xâm lấn Nhiễm HPV lần đầu CIN 1 1. Adapted from Pinto AP, Crum CP. Clin Obstet Gynecol. 2000;43:352–362.
  17. Các ung thư được cho là do nhiễm HPV (2002) CÁC NƯỚC PHÁT TRIỂN CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN Do HPV TỔNG SỐ % tấ t TỔNG SỐ % tất cả VỊ TRÍ Do HPV Do HPV (%) ung thư cả UT ung thư UT CỔ TỬ 100 83,400 83,400 1.7% 409,400 409,400 7.0% CUNG DƯƠNG 40 5,200 2,100 0.0% 21,100 8,400 0.1% VẬT ÂM HỘ, ÂM 40 18,300 7,300 0.1% 21,700 8,700 0.1% ĐẠO HẬU MÔN 90 14,500 13,100 0.3% 15,900 14,300 0.2% MiỆNG 3 91,200 2,700 0.1% 183,100 5,500 0.1% KHẨU HẦU 12 24,400 2,900 0.1% 27,700 3,300 0.1% TẤT CẢ CÁC 5,016,100 111,500 2.2% 5,827,500 449,600 7.7% VỊ TRÍ Chiếm 3,7% tổng số ung thư toàn cầu
  18. Sơ đồ các yếu tố nguy cơ ung thư vú Ung thư vú Gia đình Tuổi đời Sinh sản Môi trường Gen chế độ ăn nội tiết uống Có người mắc Kinh nguyÖt Thuốc nội tiết UTV Sinh sản Tuổi có kinh lần đầu Tuổi có con Số lần có Số lần đẻ Nạo Sảy Thời gian lần đầu thai thai thai cho bú
  19. PHÒNG BỆNH UNG THƯ Cơ sở khoa học của PBUT: DTH chứng minh 80% UT có nguyên nhân từ môi trường. Bản đồ gen: 300.000 gen, phát hiện 50 gen UT Gây UT trên thực nghiệm
  20. Phòng bệnh ung thư  WHO: 1/3 UT có thể phòng, 1/3 có thể chữa khỏi,1/3 còn lại được kéo dài thời gian & nâng cao chất lượng sống nhờ ĐT.  Phòng bệnh UT chiếm vị trí ưu tiên hàng đầu trong chương trình PCUT: Phòng, phát hiện sớm, ĐT, chống đau và chăm sóc triệu chứng.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2